wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khối 4

Total questions: 58

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đây là bộ phận nào của máy tính

a)

MÀn hình

b)

Bàn phím

c)

Thùng máy

d)

Chuột máy tính

2.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Chuột máy tính

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Dây điện

3.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Chuột máy tính

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Thùng máy

4.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột máy tính

c)

Bàn phím

d)

Thùng máy

5.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Chuột trái

b)

Chuột phải

c)

Chuột giữa

d)

Con lăn chuột

6.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Chuột giữa

b)

Con lăn chuột

c)

Chuột trái

d)

Chuột phải

7.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Con lăn chuột

b)

Chuột phải

c)

Chuột giữa

d)

Chuột trái

8.

Theo em, máy tính xách tay có thể thực hiện được điều gì mà máy tính để bàn không làm được?

a)

Sao chép và dán tập tin

b)

Gõ bàn phím

c)

Truy cập Internet

d)

Khởi động máy tính không cần cắm nguồn điện

9.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách thích hợp từ mắt tới màn hình là từ?

a)

5 cm - 8 cm

b)

50 cm - 80 cm

c)

5 mm - 80 cm

d)

8 cm - 80 dm

10.

Tư thế đúng khi ngồi làm việc với máy tính em cần?

(nhiều đáp án)


a)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

b)

Ngồi tùy ý

c)

Lưng thẳng, vai thả lỏng

d)

Khoảng cách từ mắt đến màn hình từ 50 cm - 80 cm

11.

Thứ tự các bước cần thiết để khời động máy tính để bàn là ?

a)

Bật công tắc màn hình máy tính -> Cắm dây nguồn máy tính vào ổ điện -> Bật công tắc thân máy tính

b)

Bật công tắc thân máy tính -> Bật công tắc màn hình máy tính -> Cắm dây nguồn máy tính vào ổ điện

c)

Cắm dây nguồn máy tính vào ổ điện -> Bật công tắc thân máy tính -> Bật công tắc màn hình máy tính

d)

Cắm dây nguồn máy tính vào ổ điện ->Bật công tắc màn hình máy tính

12.

Phát biểu sau đây đúng hay là sai?

Máy tính xách tay chỉ có một công tắc chung cho thân máy và màn hình. Để khởi động máy tính xách tay em chỉ cần bật công tắc chung.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ngồi làm việc đúng tư thế với máy tính giúp em?

a)

Bị cận thị

b)

Bị mỏi cổ, vẹo cột sống

c)

Học tập hiệu quả và giữ gìn sức khỏe

14.

Sau khi khởi động xong máy tính, sẽ xuất hiện màn hình nền Windows. Trên màn hình nền có các hình xinh xắn, phía dưới mỗi hình có dòng chữ nhỏ gọi là các...?

a)

Biểu tượng

b)

Hình ảnh

c)

Hình vẽ

d)

Biểu đồ

15.

Khu vực chính của bàn phím máy tính gồm có mấy hàng phím

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

16.

Các hàng phím trong khu vực chính của bàn phím là:

a)

Hàng phím số; Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới cùng

b)

Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số; Hàng phím trên; Hàng phím cơ sở; Hàng phím dưới; Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím cơ sở; Hàng phím trên

17.

Hàng phím cơ sở có hai phím có gai là?

a)

Phím F và J

b)

Phím G và H

c)

Phím D và K

d)

Phím S và L

18.

Hai phím có gai F và J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

19.

Hàng phím cơ sở có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

20.

Hàng phím trên có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

21.

Hàng phím dưới có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

22.

Hàng phím số có những phím nào?

a)

A S D F G H J K L

b)

Q W E R T Y U I O P

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

d)

Z X C V B N M

23.

Cách đặt tay lên bàn phím máy tính đúng cách là?

a)

Đặt nhẹ hai tay lên bàn phím

b)

Hai ngón trỏ đặt trên hai phím có gai F và J

c)

Hai ngón cái đặt trên phím cách

d)

Các ngón còn lại lần lượt đặt ở các phím còn lại trên hàng phím cơ sở

24.

Trên hàng phím có phím dài nhất, gọi là phím cách. Phím cách nằm ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới cùng

d)

Hàng phím dưới

25.

Gõ phím bằng 10 ngón tay sẽ giúp em?

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn

b)

Gõ không chính xác

c)

Gõ đúng

d)

Gõ chậm

26.

Muốn định dạng một đoạn văn bản em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Table

d)

Thẻ File

27.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Giảm kích thước thụt lề

b)

Tăng kích thước thụt lề

c)

Điều chỉnh đoạn văn bản

d)

Định dạng phông chữ

28.

Nút lệnh này dùng để

a)

Chèn bảng

b)

Chèn tranh

c)

Tăng kích thước thụt lề

d)

Giảm kích thước thụt lề

29.

Biểu tượng này dùng để?

a)

Căn lề Trên

b)

Căn lề dưới

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

d)

Điều chỉnh độ rộng của đoạn

30.

Biểu tượng này dùng để?

a)

Định dạng độ rọng lề trái, lề phải của đoạn văn bản

b)

Định dạng lề trên lề dưới của đoạn văn bản

c)

Căn chỉnh khoảng cách giữa các đoạn

d)

Định dạng khoảng cách giữa các dòng văn bản

31.

Thanh thước này dùng để?

a)

Định dạng khoảng cách đoạn văn bản

b)

Căn đều hai bên lề văn bản

c)

Định dạng lề trên của đoạn văn bản

d)

Định dạng lề dưới của đoạn văn bản

32.

Thanh thước này dùng để?

a)

Định dạng lề trên

b)

Định dạng lề trái

c)

Định dạng lề dưới

d)

Định dạng lề phải

33.

Biểu tượng này dùng để?

a)

Tô màu cho chữ

b)

Tô màu đoạn văn bản

c)

Tô màu cho tranh

d)

Tô màu cho trang giấy

34.

Đâu là một lệnh nút chỉ một trình chiếu kiểu có sẵn cho văn bản đoạn?

a)
b)
c)
d)
35.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Landscape dùng để?

a)

chọn hướng trang đứng.                     

b)

chọn lề trang                                 

c)

chọn hướng trang ngang.

d)

chọn lề đoạn văn bản.

36.

Để lựa chọn khổ giấy phổ biến, em chọn khổ giấy?

a)

A4

b)

A3

c)

A5

d)

B5

37.

Muốn tạo tiêu đề trên, tiêu đề dưới cho trang văn bản em thực hiện theo?

a)

Nháy vào thẻ Insert / header (Hoặc Footer)

b)

Nháy vào thẻ Page Layout / header (Hoặc Footer)

c)

Nháy vào thẻ Home / header (Hoặc Footer)

d)

Nháy vào thẻ File / header (Hoặc Footer)

38.

Muốn thay đổi màu nền của trang soạn thảo em chọn nút lệnh nào?

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

d)

Orientation

39.

Phần mềm WORD là phần mềm?

a)

Điều khiển ô tô

b)

Nấu ăn

c)

Bé soạn thảo văn bản

d)

Bé học tiếng anh

40.

Muốn gõ tiếng việt các con phải bật phần mềm nào

a)
b)
c)
41.

Dấu huyền được viết bởi phím nào

a)

Phím S

b)

Phím F

c)

Phím J

d)

Phím X

42.

Chữ Ơ được viết như thế nào

a)

O O

b)

A A

c)

A W

d)

O W

43.

Chữ "S" để gõ dấu gì

a)

Dấu sắc

b)

Dấu ngã

c)

Dấu nặng

44.

Chữ Đ được viết như thế nào

a)

DW

b)

DD

45.

Để lưu bài ta chọn chức năng nào?

a)

New

b)

Save

c)

Open

46.

Dấu ngã viết bằng phím gì?

a)

F

b)

R

c)

X

d)

J

47.

Đây là biểu tượng của ?

a)

Thư mục

b)

Tệp

c)

Internet

d)

Phần mềm cốc cốc

48.

Cửa sổ trên có bao nhiêu thư mục?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

49.

Muốn xóa thư mục, em nháy nút phải chuột lên thư mục cần xóa rồi chọn ....

a)

Delete

b)

Open

c)

Rename

d)

New

50.

Muốn mở thư mục, em nháy nút phải chuột rồi chọn ....

a)

Delete

b)

Open

c)

Rename

d)

New

51.

Muốn tạo thư mục, em nháy nút phải chuột chọn ....

a)

Delete

b)

Open

c)

Rename

d)

New rồi chọn Folder

52.

Khi đặt tên tệp người ta thường chú ý đến phần tên của tệp tin vì

a)

Để gợi lên nội dung, ý nghĩa của tệp

b)

Để có tên hay

c)

Để tránh sao chép trộm

d)

Tất cả sai

53.

Chọn các đáp án đúng?

a)

Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con bên trong

c)

Thư mục có thể chứa tệp tin

d)

Tệp tin luôn chứa các thư mục con

54.

Nháy đúp chuột vào tên thư mục để?

a)

Mở thư mục

b)

Đóng thư mục

c)

Tạo thư mục

d)

Xóa thư mục

55.

Hình ảnh trên là hình ảnh:

a)

Cây tệp

b)

Cây thư mục

c)

Các thư mục

d)

Cành thư mục

56.

Thư mục không chứa gì bên trong gọi là:

a)

Thư mục rỗng

b)

Thư mục con

c)

Thư mục thừa

d)

Thư mục thiếu

57.

Trong một thư mục, bạn có thể tạo hai thư mục con giống nhau không?

a)

b)

Không

58.

Nháy chuột vào thư mục rồi gõ phím Delete trên bàn phím để:

a)

Sửa thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Mở thư mục

d)

Tạo thư mục