wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CoCa Bảo Nam- GK1- LTVC

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Đất nước

b)

Quốc hiệu

c)

Doanh nghiệp

d)

Quốc tịch.

2.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ “thiên nhiên”?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra.

b)

Tất cả những gì không do con người tạo ra.

c)

Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

d)

Tất cả mọi thứ không tồn tại xung quanh con người.

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “im lặng”?

a)

Hiền lành

b)

Dũng cảm

c)

Yên ắng

d)

Bảo vệ

4.

Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

Hợp lệ

b)

Hợp lí

c)

Phù hợp

d)

Hợp tác

5.

Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “công nhân”?

a)

Thợ cấy

b)

Đại úy

c)

Thợ điện

d)

Tiểu thương

6.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

Chiến tranh

b)

Xung đột

c)

Bình yên

d)

Cả a và b đều đúng.

7.

Nhóm từ “giáo viên, bác sĩ, kĩ sư” thuộc chủ đề:

a)

Công nhân

b)

Trí thức

c)

Quân nhân

d)

Doanh nhân

8.

Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “trí thức”?

a)

Thợ cấy

b)

Đại úy

c)

Tiểu thương

d)

Giáo viên

9.

Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “quân nhân”?

a)

Thợ cấy

b)

Tiểu thương

c)

Đại úy

d)

Giáo viên

10.

Từ nào dưới đây hợp nghĩa với câu: “Anh bộ đội……………trên vai chiếc ba lô con cóc”?

a)

đeo

b)

xách

c)

khiêng

d)

vác

11.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “to lớn”?

a)

Xinh xắn

b)

Không lồ

c)

Xấu xí

d)

Bé xíu

12.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

Chiến tranh

b)

Đoàn kết

c)

Yêu thương

d)

Giữ gìn

13.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

Yên tĩnh

b)

Lặng yên

c)

Thái bình

d)

Thanh thản

14.

Dòng nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

a. Thanh bình, thái bình, bình yên.

b)

b. Bình yên, lặng yên, thanh bình.

c)

c. Bình thản, thái bình, hiền hòa.

d)

d. Bình thản, thái bình, lặng yên.

15.

Trong các câu sau, từ “bay” nào là từ mang nghĩa gốc?

a)

Bác thợ nề đang cầm cái bay trát tường.

b)

Đàn cò đang bay trên trời.

c)

Em nhìn thấy máy bay.

d)

Chiếc cò đã bay màu.

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "đẹp"?

a)

Xinh xắn

b)

Khổng lồ

c)

Xấu xí

d)

Bé xíu

17.

Từ "răng" nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Răng cưa

b)

Răng hàm

c)

Nhổ răng

d)

Khoa răng hàm mặt

18.

Câu 18: Chọn những từ trong ngoặc thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (quê hương, chôn rau cắt rốn) a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ ..................... da diết. b. Đó là nơi ..................... của tôi.

a)

a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ quê hương da diết. b. Đó là nơi chôn rau cắt rốn của tôi.

b)

a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ chôn rau cắt rốn da diết. b. Đó là nơi quê hương của tôi.

c)

a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ quê hương da diết. b. Đó là nơi quê hương của tôi.

d)

a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ chôn rau cắt rốn da diết. b. Đó là nơi chôn rau cắt rốn của tôi.

19.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Việc nhỏ chí lớn"?

a)

Nhỏ - lớn

b)

Việc nhỏ - chí lớn

c)

Việc – chí

d)

Cả a và c đều đúng

20.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Chết vinh còn hơn sống nhục"?

a)

Vinh - nhục

b)

Chết – vinh, sống - nhục

c)

Chết - sống

d)

Cả a và b đều đúng.

21.

Từ nào dưới đây có tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?

a)

Thân hữu

b)

Bằng hữu

c)

Hữu nghị

d)

Hữu ích

22.

Từ "ăn" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm

b)

Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy!

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

d)

Cơm mẹ nấu ăn ngon quá ạ!

23.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được in nghiêng để hoàn thành các câu sau: a. Một miếng khi đói bằng một gói khi .....................

a)

no

b)

no ấm

c)

khát

d)

no đủ

24.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thiên nhiên”?

a)

Tạo hóa

b)

Tài nguyên

c)

Tự nhiên

d)

Rừng núi

25.

Từ nào dưới đây có tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn bè”?

a)

Thân hữu

b)

Hữu hiệu

c)

Hữu tình

d)

Hữu dụng

26.

Từ “tớ” trong câu “Theo tớ quý nhất là lúa gạo.” là:

a)

Đại từ dùng để xưng hô.

b)

Cả a và b đều đúng.

c)

Đại từ dùng để thay thế.

d)

Cả a và b đều sai.

27.

Trong câu “Chích bông xà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.” Đại từ là từ:

a)

Chích bông

b)

c)

Vườn cải

d)

Sâu bọ

28.

Nhóm từ nào sau đây thuộc chủ đề “nông dân”?

a)

Thợ cấy, thợ cơ khí

b)

Thợ cấy, thợ điện.

c)

Thợ cày, thợ cấy.

d)

Thợ cấy, thợ may.

29.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau: “Ba chim bảy nổi.”

a)

Ba – bảy

b)

Chim – nổi

c)

Ba chim – bảy nổi

d)

Cả a và c đều đúng.

30.

Những từ: đỏ au, đỏ chóe, đỏ chót, đỏ lừ, đỏ lòm là loại từ nào?

a)

Nhiều nghĩa.

b)

Đồng âm.

c)

Đồng nghĩa.

d)

Trái nghĩa.

31.

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

đàn

d)

giặc

32.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng?

a)

Trắng bạch, trắng hồng, trắng tinh.

b)

Trắng hồng, xanh biếc, trắng tinh.

c)

Trắng hồng, trắng bạch, xanh biếc.

d)

Trắng hồng, trắng tinh, vàng ươm.

33.

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng “đường” được từ mang nghĩa chuyển?

a)

a. đi

b)

b. dây

c)

c. quốc lộ

d)

d. Cả a và c đều đúng

34.

Trong các câu chứa từ “đi” dưới đây, câu nào có từ “đi” mang nghĩa gốc?

a)

Trời trở lạnh, mẹ nhắc Lan nhớ đi tất vào chân trước khi ra ngoài.

b)

Nam đi giày cẩn thận trước khi ra khỏi nhà.

c)

Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

d)

Nam đi một nước cờ khiến cho mọi người đều phải trầm trồ.

35.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh?

a)

Xanh biếc, xanh tươi, đỏ choé.

b)

Xanh biếc, xanh tươi, trắng bạch.

c)

Xanh biếc, xanh tươi, xanh um.

d)

Xanh biếc, xanh tươi, đen thui.

36.

Từ nào dưới đây có tiếng “đồng” không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Đồng hồ

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí.

37.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu vàng?

a)

Vàng tươi, vàng úa, đỏ chói.

b)

Xanh tươi, vàng tươi, vàng úa

c)

Vàng xụm, vàng tươi, xanh biếc.

d)

Vàng tươi, vàng úa, vàng ươm.

38.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hòa bình"?

a)

Trạng thái không có chiến tranh.

b)

Trạng thái bình thản.

c)

Trạng thái hiền hòa, yên ả.

d)

Trạng thái yên lặng không có tiếng động phát ra.

39.

Câu 40: Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được in nghiêng để hoàn thành các câu sau:
a. Hẹp nhà ............ bụng.
b. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ..........

a)

a. rộng; b. lớn

b)

a. dài; b. thấp

c)

a. cao; b. ngắn

d)

a. to; b. bé

40.

Trong câu tục ngữ (thành ngữ) "Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

41.

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: (nhân viên, nhân dân) a. Nước Việt Nam giàu mạnh, ............... Việt Nam anh hùng. b. Cô ấy là một ............... của công ty.

a)

a. nhân dân; b. nhân viên

b)

a. nhân viên; b. nhân dân

c)

a. nhân dân; b. nhân dân

d)

a. nhân viên; b. nhân viên

42.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "Tổ quốc".

a)

Đất nước, quê hương, giang sơn, ...

b)

Thủ đô, thành phố, làng mạc, ...

c)

Biển cả, núi rừng, đồng bằng, ...

d)

Quốc kỳ, quốc ca, quốc huy, ...

43.

Câu 4: Tìm các từ đồng nghĩa với từ "bao la":

a)

rộng lớn, mênh mông, bát ngát, ...

b)

nhỏ bé, chật hẹp, hạn chế, ...

c)

đơn giản, dễ dàng, bình thường, ...

d)

khó khăn, phức tạp, rắc rối, ...

44.

Em hãy tìm các từ đồng nghĩa với từ: “Mẹ”:

a)

má, mẹ, u, bầm

b)

cha, bố, tía, ba

c)

ông, bà, chú, bác

d)

chị, em, cô, dì

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

nhân cách

b)

nhân vật

46.

Tìm và gạch chân dưới những từ đồng nghĩa với từ “hòa bình” có trong câu sau:

a)

a. thanh bình, yên tĩnh b. bình yên

b)

c. ồn ào, náo nhiệt

c)

d. sôi động, căng thẳng

d)

e. bất ổn, hỗn loạn

47.

Câu 9: Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.

b)

Từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

Từ chỉ sự vật, hiện tượng.

d)

Từ dùng để hỏi.

48.

Tìm những từ chứa tiếng “đồng” có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương, đồng đội, đồng hành, đồng chí...

b)

Đồng hồ, đồng tiền, đồng phục, đồng ruộng...

c)

Đồng thau, đồng đỏ, đồng đen, đồng bạc...

d)

Đồng bằng, đồng cỏ, đồng lúa, đồng nước...

49.

Câu 11: Từ trái nghĩa là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Từ có nghĩa trái ngược nhau, ví dụ: cao - thấp.

b)

Từ có nghĩa giống nhau, ví dụ: lớn - to.

c)

Từ chỉ sự vật, ví dụ: bàn - ghế.

d)

Từ chỉ màu sắc, ví dụ: đỏ - xanh.

50.

Tìm và gạch chân dưới cặp từ đồng nghĩa có trong hai câu sau:
a. Khung cảnh ở đó yên ắng một cách kì lạ.
b. Giữa màn đêm tĩnh mịch chỉ nghe tiếng ra à ơi của mẹ.

a)

yên ắng - tĩnh mịch

b)

kì lạ - tĩnh mịch

c)

màn đêm - mẹ

d)

ra à ơi - mẹ

51.

Thế nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Từ nhiều nghĩa là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

b)

Từ nhiều nghĩa là từ chỉ có một nghĩa duy nhất và không có nghĩa chuyển.

c)

Từ nhiều nghĩa là từ không có nghĩa gốc mà chỉ có nghĩa chuyển.

d)

Từ nhiều nghĩa là từ có nhiều nghĩa nhưng các nghĩa không liên quan đến nhau.

52.

Từ “đứng” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A-ri-ôn đứng trên boong tàu cất tiếng hát.

b)

Đứng trước những khó khăn, A-ri-ôn chỉ chọn con đường chết.

c)

Trời đứng gió.

d)

Hòn đảo đứng sừng sững như một cái tháp khổng lồ.

53.

Câu 15: Tìm và gạch chân dưới những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”? Bạn hãy chọn câu có từ đồng nghĩa với "Tổ quốc":

a)

a. Chúng ta có quyền tự hào về non sông gấm vóc của ta.

b)

b. Chúng ta cùng chung tay xây dựng giang sơn giàu mạnh.

c)

c. Chúng ta cùng nhau bảo vệ quê hương tươi đẹp.

d)

d. Chúng ta luôn yêu mến đất nước của mình.

54.

Câu nào dưới đây có từ “đánh” được dùng với nghĩa “xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch đẹp”?

a)

Chị đánh vào tay em.

b)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng.

c)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

d)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ bố thường đánh giày.

55.

Từ "chín" trong câu: "Lúa ngoài đồng đã chín vàng." và câu "Tổ em có chín học sinh." là:

a)

Từ đồng nghĩa.

b)

Từ đồng âm.

c)

Từ nhiều nghĩa.

d)

Từ trái nghĩa.

56.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa?

a)

Leo – chạy

b)

Chịu đựng – rèn luyện

c)

Rèn luyện – luyện tập.

d)

Đứng - ngồi.

57.

Tìm và gạch chân dưới những từ trái nghĩa có trong câu sau:

a)

a. nghèo – giàu b. đầu – cuối

b)

a. cao – thấp b. rộng – hẹp

c)

a. trắng – đen b. sáng – tối

d)

a. nhanh – chậm b. cũ – mới

58.

Tìm từ chứa tiếng “đồng” có nghĩa là những người có cùng chí hướng phấn đấu:

a)

Đồng bào

b)

Đồng chí

c)

Đồng hành

d)

Đồng hương.

59.

Câu 21: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: a, khéo léo/........ b, hạnh phúc/ ... c, sướng/.......... d, vinh quang/...

a)

a, vụng về b, bất hạnh c, khổ d, nhục nhã

b)

a, thông minh b, may mắn c, vui vẻ d, thành công

c)

a, chăm chỉ b, giàu có c, mạnh mẽ d, nổi tiếng

d)

a, sáng tạo b, tự do c, an toàn d, hạnh phúc

60.

Câu 22: Chọn từ chứa tiếng “quốc” có nghĩa là “nước”.

a)

quốc gia

b)

quốc kỳ

c)

quốc lộ

d)

quốc phục

61.

Tìm và gạch chân dưới những từ chỉ nghề nghiệp có trong các câu sau:

a)

a. công nhân

b)

b. bàn học

c)

c. quyển sách

d)

d. cái ghế

62.

Câu 24: Tìm và gạch chân dưới những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”? A. Đất nước B. Quê hương C. Thành phố D. Biển cả E. Rừng núi

a)

A. Đất nước

b)

B. Quê hương

c)

C. Thành phố

d)

D. Biển cả

e)

E. Rừng núi

63.

Câu 25: Tìm và gạch chân dưới cặp từ đồng nghĩa có trong hai câu sau: a. Dòng sông lặng ngắt như tờ. b. Không gian im lìm như không có tiếng động gì cả.

a)

a. lặng ngắt; b. im lìm

b)

a. dòng sông; b. không gian

c)

a. như tờ; b. như không có tiếng động gì cả

d)

a. lặng ngắt; b. không có tiếng động

64.

Câu 26: Em hãy tìm các từ đồng nghĩa với từ: “Bố”:

a)

ba, cha, thầy

b)

mẹ, dì, cô

c)

ông, bà, chú

d)

chị, em, bạn

65.

Các từ: ca nước, ca mỡ, ca vọng cổ là những từ:

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Từ nhiều nghĩa.

66.

Viết từ đồng nghĩa với “màu trắng” để hoàn thành câu sau sao cho phù hợp: Em bé có nước da……………

a)

Trắng hồng, trắng trẻo

b)

Đen nhẻm

c)

Vàng óng

d)

Xanh xao

67.

Dùng từ dưới đây để đặt câu (1 câu theo nghĩa gốc, 1 câu theo nghĩa chuyển) - Ngọt

a)

Nghĩa gốc: Quả cam này ngọt quá! Nghĩa chuyển: Chị ấy nói ngọt thật!

b)

Nghĩa gốc: Quả cam này chua quá! Nghĩa chuyển: Chị ấy nói chua thật!

c)

Nghĩa gốc: Quả cam này đắng quá! Nghĩa chuyển: Chị ấy nói đắng thật!

d)

Nghĩa gốc: Quả cam này mặn quá! Nghĩa chuyển: Chị ấy nói mặn thật!

68.

Câu 4: Điền vào chỗ trống những từ đồng nghĩa với những từ được in nghiêng trong mỗi câu sau:
a. Ngày nghỉ, em làm nhiều việc để đỡ đần (……………………………) cho cha mẹ (……………………………).
b. Năm giờ chiều nay, chuyến tàu hỏa (……………………………) sẽ rời ga Hàng Cỏ.

a)

a. giúp đỡ / ba má. b. xe lửa

b)

a. hỗ trợ / bố mẹ. b. ô tô

c)

a. chăm sóc / ông bà. b. máy bay

d)

a. phục vụ / thầy cô. b. xe buýt

69.

Câu 5: Thành phần nào là chủ ngữ trong câu sau:
Cuộc tiếp xúc thân mật ấy / đã mở đầu cho tình bạn thắm thiết giữa tôi và A – lếch – xậy.

a)

Cuộc tiếp xúc thân mật ấy

b)

đã mở đầu

c)

tình bạn thắm thiết

d)

giữa tôi và A – lếch – xậy

70.

Những cặp từ nào sau đây đồng nghĩa không hoàn toàn?

a)

Ba – bố.

b)

Má – mẹ

c)

Hi sinh – bỏ mạng

d)

Xe lửa – tàu hỏa

71.

Đâu là cặp từ đồng âm?

a)

câu văn/ câu thơ

b)

câu văn/ câu mực

c)

câu cá/ câu cua

d)

câu chữ/ câu từ

72.

Câu 8: Dùng từ dưới đây để đặt câu (1 câu theo nghĩa gốc, 1 câu theo nghĩa chuyển) - Đi

a)

Nghĩa gốc: Tôi đi học về. Nghĩa chuyển: Thời gian đi nhanh quá!

b)

Nghĩa gốc: Tôi đi ăn cơm. Nghĩa chuyển: Cây đi ra khỏi đất!

c)

Nghĩa gốc: Tôi đi chơi. Nghĩa chuyển: Xe đi rất nhanh!

d)

Nghĩa gốc: Tôi đi ngủ. Nghĩa chuyển: Mưa đi qua rồi!

73.

Đâu là cặp từ đồng âm?

a)

hòn đá/ núi đá

b)

cối đá/ đá tảng

c)

đá cuội/ đá bóng

d)

tượng đá / hòn đá

74.

Tìm một từ trái nghĩa với từ “hòa bình” và đặt câu với từ vừa tìm được.

a)

chiến tranh

b)

yên tĩnh

c)

thân thiện

d)

an toàn

75.

Các từ “hi sinh, chết, bỏ mạng” là những từ đồng nghĩa hoàn toàn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điền vào chỗ trống những từ đồng nghĩa với những từ được in nghiêng trong mỗi câu sau: a. Tất cả bệnh nhân (............................) ở phòng này đều được chăm sóc chu đáo (............................) b. Muốn đạt kết quả tốt, chúng ta phải siêng năng (............................) học tập.

a)

a. người bệnh, tận tình/ân cần. b. Chăm chỉ

b)

a. bác sĩ, vội vàng. b. Lười biếng

c)

a. học sinh, thờ ơ. b. Bất cẩn

d)

a. giáo viên, qua loa. b. Lơ đãng

77.

Tìm những tục ngữ, thành ngữ có nghĩa "coi trọng bản chất hơn hình thức"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người ta là hoa của đất.

c)

Trọng nghĩa khinh tài.

d)

Cả a và c đều đúng.

78.

Tìm những cặp từ trái nghĩa với nhau về phẩm chất?

a)

Vui vẻ / buồn bã

b)

Hiền lành / độc ác

c)

Đứng / ngồi

d)

Ngẩng đầu / cao lớn

79.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào liên quan đến "hữu nghị"?

a)

a. Bốn biển một nhà.

b)

b. Hẹp nhà rộng bụng.

c)

c. Xấu người đẹp nết.

d)

d. Việc nhỏ chí lớn.

80.

Tìm những cặp từ trái nghĩa với nhau về hình dáng?

a)

Cao / thấp

b)

Vạm vỡ / gầy còm

c)

Bé nhỏ / cao lớn

d)

Cả a, b, c đều đúng.

81.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào liên quan đến "hợp tác"?

a)

Bốn biển một nhà.

b)

Kề vai sát cánh.

c)

Xấu người đẹp nết.

82.

Em hãy chỉ ra từ “mặt trời” nào trong câu mang nghĩa gốc? Từ “mặt trời” nào trong câu mang nghĩa chuyển?

a)

mặt trời ở câu 1 mang nghĩa gốc, mặt trời ở câu 2 mang nghĩa chuyển

b)

mặt trời ở câu 2 mang nghĩa gốc, mặt trời ở câu 1 mang nghĩa chuyển

c)

cả hai từ “mặt trời” đều mang nghĩa gốc

d)

cả hai từ “mặt trời” đều mang nghĩa chuyển

83.

Tìm những cặp từ trái nghĩa với nhau về trạng thái?

a)

Cao / thấp

b)

Vui / buồn

c)

Vạm vỡ / gầy còm

d)

Cả a, b, c đều đúng

84.

Chọn cặp câu phân biệt đúng nghĩa của từ đồng âm “đồng”.

a)

Đồng hồ báo thức kêu lúc 6 giờ. / Cánh đồng lúa chín vàng.

b)

Đồng hồ báo thức kêu lúc 6 giờ. / Đồng hồ treo tường bị hỏng.

c)

Cánh đồng lúa chín vàng. / Đồng tiền xu rơi xuống đất.

d)

Đồng tiền xu rơi xuống đất. / Đồng hồ treo tường bị hỏng.

85.

Chọn câu phân biệt nghĩa của từ đồng âm "cờ".

a)

Cờ đỏ bay trên nóc trường học và chơi cờ vua.

b)

Cờ đỏ bay trên nóc trường học và cờ vàng bay trên nóc trường học.

c)

Cờ vua là một loại cờ và cờ đỏ là một loại cờ.

d)

Cờ vàng là một loại cờ và cờ xanh là một loại cờ.

86.

Câu nào dưới đây có sử dụng cặp từ trái nghĩa và đã được gạch chân đúng theo yêu cầu?

a)

Tôi thích ăn ngọt, còn bạn thích ăn cay.

b)

Trời hôm nay nóng, hôm qua lạnh.

c)

Cô ấy cao, còn anh ấy thấp.

d)

Bức tranh này đẹp, bức tranh kia xấu.

87.

Chọn câu sử dụng từ 'bàn' với nghĩa khác nhau để phân biệt từ đồng âm.

a)

Tôi đặt sách lên bàn để học bài. (bàn: cái bàn)

b)

Chúng ta cần bàn về kế hoạch này. (bàn: thảo luận)

c)

Tôi thích ăn bánh bàn. (bàn: loại bánh)

d)

Bàn là một loại cây. (bàn: cây)

88.

Điền vào chỗ trống 4 từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên của con người:

a)

trồng rừng, giữ sạch bãi biển, bảo vệ động vật quý hiếm, giữ sạch nguồn nước sông, suối

b)

chặt cây, xả rác bừa bãi, săn bắt động vật quý hiếm, làm ô nhiễm nguồn nước

c)

đốt rừng, phá hoại môi trường, vứt rác xuống sông, khai thác cát trái phép

d)

phá rừng, xả nước thải chưa xử lý, săn bắt động vật hoang dã, sử dụng hóa chất độc hại

89.

Chọn cặp từ đồng âm và đặt hai câu để phân biệt nghĩa của chúng. Gạch chân dưới cặp từ đồng âm ấy.

a)

Chân (bộ phận cơ thể) - chân (đơn vị đo chiều dài)

b)

Mắt (bộ phận cơ thể) - mắt (củ khoai)

c)

Tay (bộ phận cơ thể) - tay (người làm việc)

d)

Đầu (bộ phận cơ thể) - đầu (phần trên của vật)

90.

Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là “đồng bào”?

a)

Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì đều sống trên cùng một dải đất hình chữ S.

c)

Vì đều nói cùng một ngôn ngữ.

d)

Vì đều có cùng màu da.