wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hằng Đẳng Thức

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hằng đẳng thức là gì?

a)

Là đẳng thức mà hai vế luôn nhận một giá trị khi thay các chữ bằng các số tùy ý.

b)

Là đẳng thức mà chỉ một vế nhận giá trị khi thay các chữ bằng các số tùy ý.

c)

Là đẳng thức mà hai vế luôn khác nhau khi thay các chữ bằng các số tùy ý.

d)

Là đẳng thức mà không thể thay các chữ bằng các số tùy ý.

2.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? a) a(a + 2b) = a² + 2ab; b) a + 1 = 3a – 1.

a)

a(a + 2b) = a² + 2ab

b)

a + 1 = 3a – 1

c)

Cả hai đều là hằng đẳng thức

d)

Không có đẳng thức nào là hằng đẳng thức

3.

Đẳng thức a(b + c) = ab + ac là ví dụ về loại đẳng thức nào?

a)

Hằng đẳng thức

b)

Đẳng thức không xác định

c)

Đẳng thức sai

d)

Đẳng thức đặc biệt

4.

Đẳng thức a(a – 2) = a² – 2a là hằng đẳng thức vì sao?

a)

Hai vế luôn bằng nhau với mọi giá trị của a

b)

Hai vế chỉ bằng nhau khi a = 2

c)

Hai vế không bao giờ bằng nhau

d)

Hai vế bằng nhau khi a = 0

5.

Đẳng thức a² – 1 = 3a có phải là hằng đẳng thức không? Vì sao?

a)

Không, vì hai vế không luôn bằng nhau với mọi giá trị của a

b)

Có, vì hai vế luôn bằng nhau

c)

Có, vì hai vế bằng nhau khi a = 1

d)

Không, vì hai vế luôn bằng nhau với mọi giá trị của a

6.

Hằng đẳng thức còn được gọi là gì?

a)

Đẳng thức đồng nhất

b)

Đẳng thức đặc biệt

c)

Đẳng thức sai

d)

Đẳng thức tổng quát

7.

Chọn phát biểu đúng về hằng đẳng thức.

a)

Hai vế của hằng đẳng thức luôn bằng nhau với mọi giá trị của các biến.

b)

Hai vế của hằng đẳng thức chỉ bằng nhau với một số giá trị của biến.

c)

Hằng đẳng thức không có biến.

d)

Hằng đẳng thức chỉ có một vế.

8.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? a) a + b = b + a; b) a – b = b – a; c) a(b + c) = ab + ac

a)

a + b = b + a và a(b + c) = ab + ac

b)

a – b = b – a và a(b + c) = ab + ac

c)

Chỉ a – b = b – a

d)

Chỉ a + b = b + a

9.

Quan sát Hình 2.1, nếu cạnh hình vuông là b và cạnh hình chữ nhật là a – b, tổng diện tích của hai hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông nào?

a)

Diện tích hình vuông cạnh a

b)

Diện tích hình vuông cạnh b

c)

Diện tích hình chữ nhật cạnh a – b

d)

Diện tích hình vuông cạnh a + b

10.

Khi thay các chữ trong hằng đẳng thức bằng các số tùy ý, điều gì xảy ra với giá trị của hai vế?

a)

Hai vế luôn nhận giá trị bằng nhau

b)

Hai vế luôn nhận giá trị khác nhau

c)

Chỉ một vế nhận giá trị

d)

Không xác định được giá trị

11.

Đẳng thức (a + b)² = a² + 2ab + b² có phải là hằng đẳng thức không? Giải thích lý do.

a)

Không, vì hai vế không bao giờ bằng nhau

b)

Có, vì hai vế luôn bằng nhau với mọi giá trị của a và b

c)

Không, vì hai vế chỉ bằng nhau với một số giá trị của a và b

d)

Có, vì hai vế bằng nhau khi a = 0 hoặc b = 0

12.

Hãy cho biết tổng diện tích của hai hình chữ nhật có chiều dài a và b là bao nhiêu nếu chiều rộng của cả hai hình là c?

a)

Diện tích = 2ab

b)

Diện tích = 2(a + b)c

c)

Diện tích = ab + ac

d)

Diện tích = a + b + c

13.

Đẳng thức nào sau đây là ví dụ về đẳng thức không xác định?

a)

a + b = b + a

b)

a(a + 1) = a² + a

c)

a + 1 = 2a - 1

d)

a² - b² = (a - b)(a + b)