wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Nơi mà các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu được gọi là thị trường gì?

a)

Thị trường hàng hoá

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường phái sinh

2.

Giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì?

a)

Chỉ số giá chung

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá

d)

Lạm phát

3.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Cổ phiếu là:

a)

Giá phải trả cho việc sử dụng vốn

b)

Quyền sở hữu một phần thu nhập của người phát hành

c)

Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Không có câu nào đúng

4.

Chức năng của thị trường tài chính là gì?

a)

Làm kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

b)

Thực hiện việc mua bán cổ phiếu

c)

Cấp tín dụng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

Tiền

b)

Các công cụ nợ ngắn hạn

c)

Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều đúng

d)

Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều sai

6.

Thị trường vốn là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ trung dài hạn

c)

Công cụ vốn

d)

Công cụ nợ trung dài hạn và Công cụ vốn đúng

7.

Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ có tất cả các đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:

a)

Ngắn hạn

b)

Là tiền

c)

Rủi ro thấp

d)

Tính lỏng cao

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu dưới đây. Tài sản có tính thanh khoản cao là:

a)

Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền nhanh chóng và dễ dàng

b)

Cổ phần của một resort ven biển

c)

Khó bán

d)

Công cụ nợ dài hạn

9.

Thị trường tài chính nơi giao dịch các tài sản tài chính ngắn hạn được gọi là gì?

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường chứng khoán

10.

Thị trường chứng khoán là thị trường con của thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hàng hoá

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường ngoại hối

11.

Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Cổ phiếu của các tập đoàn kinh tế Nhà nước

b)

Trái phiếu kỳ hạn 2 năm của ngân hàng thương mại

c)

Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 3 tháng

d)

Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm

12.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành tiền của tài sản được gọi là ______ của tài sản.

a)
tính thanh khoản
b)

tính hiệu quả

c)

khả năng thanh toán

d)

tất cả đều

13.

Tiền được định nghĩa là:

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Bất cứ thứ gì được chấp nhận làm phương tiện trao đổi sản phẩm dịch vụ hoặc trả nợ

c)

Phương tiện tích trữ giá trị không có rủi ro

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam là tổ chức nào?

a)

Kho bạc Nhà nước

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kiểm toán Nhà nước

15.

Tiền cơ sở bao gồm những thành phần nào?

a)

Tiền mặt trong lưu thông và dự trữ của ngân hàng trung gian

b)

Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và các khoản cho vay tái chiết khấu ngân hàng trung gian

c)

Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và tiền mặt trong lưu thông

d)

Các khoản cho vay tái chiết khấu và dự trữ của hệ thống ngân hàng trung gian

16.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Giá mà ngân hàng Trung ương trả cho các ngân hàng trung gian mua giấy tờ có giá

b)

Lãi suất cho vay cho các giấy tờ có giá

c)

Giá mà ngân hàng trung gian trả cho ngân hàng Trung ương để mua giấy tờ có giá

d)

Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên cơ sở chiết khấu giấy tờ có giá mà ngân hàng trung gian đã chiết khấu

17.

Dự trữ của ngân hàng trung gian bao gồm:

a)

Dự trữ bắt buộc và Dự trữ thừa

b)

Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương

c)

Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thừa, Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương

d)

Dự trữ bắt buộc

18.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền và tín dụng cung ứng cho nền kinh tế?

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước

19.

So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao đổi trực tiếp hạn chế ở chỗ nào?

a)

Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu

b)

Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá

c)

Khuyến khích sự phân công lao động xã hội

d)

Tất cả đều đúng

20.

Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá so với nền sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Việc phát hành tiền không tốn kém chi phí

b)

Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá vì cho phép người dân tập trung sản xuất những gì mà họ làm tốt nhất

c)

Tiền không hề tác động đến tính hiệu quả của của nền sản xuất hàng hoá

d)

Tất cả đều sai

21.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Khó trao đổi

b)

Không được ưa thích trong xã hội

c)

Thống nhất về giá trị

d)

Khó vận chuyển

22.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ:

a)

Dễ hư hỏng

b)

Dễ chia nhỏ

c)

Dễ vận chuyển

d)

Được chấp nhận rộng rãi trong xã hội

23.

Tiền có tính lỏng cao, hay tiền có quyền lực cao bao gồm những loại nào?

a)

Tiền mặt trong lưu thông

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

24.

Hạn chế của tiền kim loại so với tiền giấy là gì?

a)

Khó chia nhỏ

b)

Khó bảo quản

c)

Cồng kềnh, khó vận chuyển

d)

Thống nhất về giá trị

25.

Tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi là gì?

a)

Tiền bất khả hoán

b)

Tiền vật chất

c)

Tiền ảo

d)

Tiền điện tử

26.

So với tiền gửi, tiền mặt có hạn chế là gì?

a)

Phải được đảm bảo bằng vàng

b)

Khó làm giả

c)

Tính lỏng thấp hơn

d)

Không an toàn

27.

Ngân hàng thương mại B có 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng Trung ương, trong đó có 600 tỷ là Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại là gì?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

b)

Dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

c)

Nợ của Ngân hàng B

d)

Tài sản của ngân hàng Trung ương

28.

Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh toán của doanh nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thương phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

29.

Công cụ nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Khoản vay ngân hàng

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu dài hạn

d)

Cổ phiếu

30.

Công cụ nào sau đây không thể chuyển nhượng được?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Kỳ phiếu đích danh

d)

Tín phiếu kho bạc

31.

Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập và yêu cầu người mua thanh toán cho bên thứ ba?

a)

Kỳ phiếu ký danh

b)

Lệnh phiếu

c)

Kỳ phiếu vô danh

d)

Hối phiếu

32.

Tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Các ngân hàng huy động tiền gửi

b)

Các ngân hàng phát hành cổ phiếu

c)

Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư

d)

Không có câu trả lời nào đúng

33.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa những bên nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các chủ thể khác trong nền kinh tế

c)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các doanh nghiệp

d)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với hộ gia đình

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:

a)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

b)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

c)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn chủ sở hữu trong một thời gian nhất định

d)

Lãi suất là số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

35.

Bản chất của lãi suất là gì?

a)

Lãi (lợi tức) là giá cả của vốn tín dụng

b)

Lãi (lợi tức) là giá cả của tư bản cho vay

c)

Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:

a)

Lãi suất là một trong những công cụ dự báo, điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Lãi suất là phương tiện kích thích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Lãi suất chỉ là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả

d)

Lãi suất là công cụ kích thích đầu tư phát triển kinh tế

37.

Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá

a)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức chiết khấu các giấy tờ có giá

c)

Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng thương mại trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm cơ sở cho điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:

a)

Khi lạm phát giảm thì lãi suất thực tăng

b)

Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

c)

Với mức lạm phát 4%, nếu lãi suất công bố tại các ngân hàng là 7% thì lãi suất thực phải là 11%

d)

Khi lạm phát tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng

39.

Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất gì?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng trước rồi giảm sau

d)

Giảm trước rồi tăng sau

40.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất nào?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Tất cả đều đúng

41.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng

b)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa giảm

c)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa lúc tăng lúc giảm

d)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa không đổi

42.

Lạm phát gây ra tác động gì?

a)

Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa

b)

Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng bị giảm đi về giá trị

c)

Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng tăng lên về giá trị

d)

Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian nào đó

43.

Lạm phát là do nguyên nhân gì?

a)

Do cầu kéo

b)

Do chi phí đẩy

c)

Do cơ cấu nền kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

44.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

b)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

c)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

d)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng lúc lên lúc giảm thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

45.

Các khối tiền tệ là:

a)

Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ương

b)

Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước

c)

Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Công cụ đo lường của cải của các cá nhân

46.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Tiền được làm bằng giấy

b)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

c)

Một loại tín tệ

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

47.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

b)

Các ràng buộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác

d)

Tất cả các ý trên đều sai

48.

Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:

a)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiên

c)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấu

d)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ

49.

Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:

a)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực tăng

b)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng

c)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực kì vọng tăng

d)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng

50.

Căn cứ vào nguyên nhân, lạm phát được phân loại thành những loại nào?

a)

Lạm phát tiền tệ

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Lạm phát chi phí đẩy

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm phát:

a)

Nhà nước mua vàng và ngoại tệ

b)

Đóng băng tiền tệ

c)

Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Chống đầu cơ tích trữ

52.

Trong thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ, người chịu thuế là ai?

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không có đáp án đúng

53.

Người nộp thuế không phải là người chịu thuế trong trường hợp nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế hàng hóa, dịch vụ

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Đối tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế trong trường hợp nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

55.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Kích thích tiêu dùng

56.

Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây?

a)

Nguyên tắc ổn định

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc hiệu quả

d)

Rõ ràng, minh bạch

57.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì sao?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

b)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay

c)

Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường do Luật định đối với những hoạt động phục vụ người nộp thuế

58.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc

b)

Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Giảm thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

59.

Chính sách tài khóa được hiểu là gì?

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

60.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?

a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí

b)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của nhà nước

d)

Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại

61.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

d)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

62.

Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?

a)

Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

b)

Lập và thực hiện ngân sách nhà nước

c)

Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Không có đáp án nào đúng

63.

Nhận định nào đúng về lệ phí?

a)

Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí

b)

Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích

d)

Tất cả đều sai

64.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế

d)

Phí, lệ phí, thuế

65.

Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Mang tính hoàn trả gián tiếp

66.

Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội chi phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho tiêu dùng

b)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho đầu tư phát triển

c)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại được sử dụng cho đầu tư phát triển

d)

Tất cả đều sai

67.

Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi quản lý nhà nước

68.

Thuế trực thu là gì?

a)

Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộp thuế

b)

Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ

c)

Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

69.

Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?

a)

ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi

b)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi

c)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu

đãi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

70.

Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?

a)

chi sự nghiệp, chi QLNN, chi QPAN

b)

chi sự nghiệp, chi QLNN, chi QPAN, chi dự trữ nhà nước

c)

chi QLNN, chi QPAN, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước

d)

chi sự nghiệp, chi QLNN, chi QPAN, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước

71.

Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng

72.

Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi do các địa giới hành chính

b)

Chi cho y tế, giáo dục

c)

Chi định cân, định chuẩn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

73.

Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấp bổ sung

c)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

74.

Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại

b)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay tổ chức tín dụng khác

c)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

d)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

75.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Công ty cổ phần lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng

d)

Một loại hình trung gian tài chính

76.

Lãi suất liên ngân hàng là gì?

a)

Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau

d)

Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo

77.

Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ương

c)

Mục tiêu phi lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

78.

Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

b)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả đều sai

79.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

b)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần

80.

Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động vốn của Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ

b)

Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy động vốn từ khách hàng doanh nghiệp

c)

Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn

d)

Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá

81.

Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

82.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

83.

Phương thức đồng bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một đối tượng

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

84.

Phương thức tái bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

85.

Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn

b)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ tín dụng

c)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

d)

Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

86.

Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất

d)

Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán

87.

Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

b)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

c)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

88.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

89.

Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?

a)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu

90.

Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng nào?

a)

Khách hàng tổ chức

b)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân

c)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng

d)

Tất cả đều sai

91.

Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

b)

Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

c)

Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng

d)

Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối với tiền gửi có kỳ hạn

92.

Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?

a)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

b)

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả

c)

Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

d)

Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn

93.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

94.

Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

95.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa) để đảm bảo khả năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng nhiều

c)

Giảm

d)

Tăng không đáng kể

96.

Nghiệp vụ thị trường mở là gì?

a)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương

b)

Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

c)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương, nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

d)

Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau

97.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân hàng đó; (2) Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.

a)

(1) Chính ngân hàng đó

b)

(2) Kho bạc nhà nước

c)

(3) Ngân hàng trung ương

d)

(1) và (2) Chính ngân hàng đó và Kho bạc nhà nước

98.

Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:

a)

Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra lưu thông

b)

Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ

c)

Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng khoán

d)

Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân, ngân hàng trung gian, tổ chức tín dụng khác với mục tiêu lợi nhuận

99.

Chọn câu đúng:

a)

Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức dự trữ bắt buộc

c)

Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay. Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội

100.

Chọn câu đúng:

a)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng

b)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng

c)

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản

101.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

d)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có giá

102.

Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Tư pháp

d)

Bộ Công an

103.

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu nào?

a)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng

b)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hóa, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

c)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

104.

Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?

a)

Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ trao đổi, hợp tác quốc tế

b)

Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác vốn, trao đổi kỹ thuật công nghệ và mở rộng thị trường

c)

Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong nước

d)

Tất cả đều đúng

105.

Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?

a)

Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)

b)

Công ty tài chính quốc tế (IFC)

c)

Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)

d)

Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)

106.

Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Tín dụng xuất khẩu

d)

Nguồn vốn ODA

107.

Căn cứ vào tiêu chí nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra

b)

Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

Tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn

d)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

108.

Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

109.

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?

a)

Khủng hoảng tài chính Mỹ

b)

Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu

c)

Khủng hoảng nợ công Hy Lạp

d)

Tất cả đều đúng

110.

Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?

a)

Cuộc khủng hoảng dân nhập cư

b)

Bất ổn trong nội chính của nước Anh

c)

Tòa án Anh được khôi phục quyền lực

d)

Tất cả đều đúng

111.

Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA?

a)

Chi phí sử dụng vốn

b)

Thủ tục chuyển giao vốn

c)

Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

112.

Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu?

a)

Washington, Hoa Kỳ

b)

Newyork, Hoa Kỳ

c)

London, Anh Quốc

d)

Tokyo, Nhật Bản

113.

Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu?

a)

Manila, Philippines

b)

Tokyo, Nhật Bản

c)

Seoul, Hàn Quốc

d)

Singapore, Singapore

114.

Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút vốn đặc biệt (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?

a)

Nhân dân tệ (NDT)

b)

Đô la Úc (AUD)

c)

đô la mỹ

d)

bảng

115.

căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

116.

việt nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (TWO) vào năm nào?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2010

117.

phương pháp yết tỷ giá của VN là gì?

a)

yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp

b)

yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp

c)

yết tỷ giá theo kiểu châu âu

d)

yết tỷ giá theo kiểu mỹ