wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu1->8

Total questions: 113

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

2.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng

b)

bình thường nhất

c)

thiết yếu nhất

d)

cơ bản nhất

3.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

4.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

5.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

6.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

7.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

8.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động

9.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian

b)

nâng đỡ

c)

quyết định

d)

triệt tiêu

10.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm

c)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ

d)

Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

11.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?

a)

sản xuất

b)

lao động

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

12.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

trao đổi sản phẩm

d)

triệt tiêu sản phẩm

13.

Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm.

c)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khoẻ người dân

d)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hoá đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

14.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Mang quần áo ra chợ bán

b)

May quần áo để bán

c)

Trao đổi quần áo với nhau.

d)

Bán lại quần áo đã nhập.

15.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phầm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

phân phối.

c)

sản xuất

d)

trao đổi

16.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

17.

Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?

a)

Trồng lúa chất lượng cao

b)

Vận chuyển vật liệu vào kho.

c)

Mang rau ra chợ bán.

d)

Nấu cháo cho mẹ

18.

Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

a)

Phân bổ vật tư sản xuất.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi

d)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi

19.

ia đình bạn H đang là học sinh lớp 11 có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi tiếng trong vùng. Sau giờ học H rủ các bạn cùng lớp đến để làm kiếm thêm thu nhập mua sách vở, tài liệu phục vụ cho việc học tập. Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, công việc của gia đình bạn H gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế

a)

phân phối.

b)

sản xuất.

c)

tiêu dùng

d)

lao động.

20.

Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước. Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyển hàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực. Công ty D chú trọng vào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất. Việc làm của công ty B gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tê?

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

phân phối

d)

sản xuất

21.

Sắp đến ngày 8 tháng 3, K bàn với T cùng nhau góp tiền để dành mua hoa về bán. Nhờ khéo tay và ham học hỏi, K và T kết được những bó hoa vô cùng xinh xắn, rất được khách hàng yêu thích và ủng hộ. Việc kinh doanh trên đem lại cho K và T một số tiền nhỏ. Hai bạn dự định dùng số tiền ấy tham gia một khoá học về cắm hoa, nhằm phát triển năng khiếu của bản thân. Hai bạn K và T đã tham gia vào hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội

a)

Tiêu dùng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối.

d)

Trao đổi.

22.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

23.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

24.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

25.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

26.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng.

d)

Chủ thể sản xuất.

27.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng bước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

29.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập

b)

cầu nối

c)

cuối cùng

d)

sản xuất

30.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể trung gian

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất

31.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Quản lý căn cước công dân

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội.

d)

Thực hiện an sinh xã hội.

32.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người

b)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.

c)

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.

d)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

33.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể Nhà nước

34.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

35.

Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch. Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất.

36.

Theo Báo cáo của Tổng cục Thống kê năm 2021, dịch bệnh Covid-19 đã khiến cho hon 100 ngàn doanh nghiệp rút khỏi thị trường. Để khắc phục hậu quả, Chính phủ đã trình Quốc hội thòng qua nghị quyết cắt giảm 30% thuế thu nhập doanh nghiệp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, có doanh số dưới 200 tỉ đồng/năm. Việc ban hành chính sách trên gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?.

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

37.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

38.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

phân phối sản phẩm

d)

giá cả hàng hoá

39.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt

b)

giá cả thị trường

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị sử dụng

40.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

giá cả hàng hoá

d)

giá trị sử dụng

41.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường

d)

Kinh tế thị trường

42.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

hủy hoại môi trường sống

c)

xuất hiện nhiều hàng giả

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

43.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

44.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quỵ luật cạnh tranh

b)

Quỵ luật lưu thông tiền tệ

c)

Quỵ luật cung – cầu

d)

Quy luật giá trị

45.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

46.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

hủy hoại môi trường.

47.

Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cơ chế tự điều tiết

b)

cơ chế tự cân bằng

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế rủi ro

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

c)

. Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

d)

. Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

49.

Ngân sách nhà nước là

a)

bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định

b)

quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

c)

khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

d)

khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.

50.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước.

c)

cơ quan địa phương.

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

51.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương

c)

trung ương.

52.

Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

a)

tài chính nhà nước

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước

d)

ngân sách nhà nước

53.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

54.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp

55.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

56.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

57.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

58.

Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước

d)

Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.

59.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có khoản chi nào?

a)

Tinh giảm biên chế.

b)

Trả nợ lãi.

c)

Đầu tư phát triển

d)

Thu viện trợ

60.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

địa phương

b)

trung ương.

c)

nhà nước.

d)

tỉnh, huyện

61.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

Luật Ngân sách nhà nước

b)

nguyện vọng của nhân dân.

c)

tác động của quần chúng

d)

ý chí của nhà nước.

62.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn.

b)

Thu từ dầu thô, thu nội địa.

c)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc.

63.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách

64.

Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

b)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu, chi được dự toán.

c)

Ngân sách nhà nước được thực thi vì lợi ích quốc gia.

d)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính

65.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là

a)

chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên.

b)

chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.

c)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ

d)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên

66.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh

b)

gia tăng độc quyền

c)

điều tiết thị trường

d)

xóa bỏ giàu nghèo.

67.

Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình. Phát biểu của chị N nhằm khắng định:

a)

. chức năng của ngân sách nhà nước

b)

vai trò của ngân sách nhà nước.

c)

đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

68.

“ Ngày 25-5-2017, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 68/2017NĐ-CP về Quản lí, phát triển cụm công nghiệp trong đó có việc đầu tư từ ngân sách nhà nước để xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật, thực hiện chính sách ưu đã như miễn thuế đất, cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước… cho các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các chủ thể kinh tế vào đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu vực tập trung, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo việc làm và thu nhập ổn định cho một bộ phận lao động trên địa bàn.” Dựa vào thông tin trên, em hãy cho biết nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước để định hướng phát triển sản xuất như thế nào?

a)

Trợ cấp tiền cho nhân dân

b)

Cứu trợ đặt biệt đối với người nghèo.

c)

Cung ứng kịp thời thực phẩm thiết yếu

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật.

69.

Ngày 19-10-2021, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15 về một số giải pháp nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân chịu tác động dịch COVID – 19; trong đó có những

quy định giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác đối với hộ, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh tại các địa bàn cấp huyện chịu tác động của dịch COVID-19 trong năm 2021… Đồng thời, Nhà nước cũng chi ra nhiều gói hỗ trợ hàng chục nghìn tỉ đồng đến những người đang gặp khó khăn trong dịch bệnh”. Dựa vào thông tin trên, em hãy kể tên một số quỹ trong ngân sách nhà nước?

a)

Quỹ dành cho Giáo dục và đào tạo.

b)

Quỹ dành cho y tế.

c)

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp.

d)

Quỹ dành cho khoa học công nghệ.

70.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế.

71.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

72.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

73.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

74.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế trực thu.

75.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

76.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

hình sự.

b)

dân sự.

c)

hành chính.

d)

kỉ luật.

77.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

thỏa thuận.

d)

điều hòa

78.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

. các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình

d)

ngân sách nhà nước.

79.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất.

b)

triệt tiêu sản xuất.

c)

thu hồi vốn đầu tư.

d)

phân bổ vốn đầu tư.

80.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thủ đoạn phi pháp

d)

đầu cơ tích trữ.

81.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

82.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

83.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất

a)

nhất thời, cục bộ.

b)

ổn định lâu dài.

c)

tượng trưng lệ thuộc

d)

tạm thời dễ thay đổi

84.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

85.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

. Thuế xuất nhập khẩu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

86.

Vai trò nào sau đây không phải của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

. Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập

87.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

giữ bí mật thông tin về người nộp thuế.

b)

. khai báo không trung thực về loại thuế

c)

tự quyết định thời gian nộp thuế.

d)

tự quyết định địa điểm nộp thuế.

88.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

hướng dẫn việc nộp thuế

b)

chủ động số tiền nộp thuế

c)

từ chối nộp thuế khi kinh doanh

d)

làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.

89.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

được hướng dẫn nộp thuế

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp.

90.

Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi

a)

kê khai không trung thực.

b)

sử dụng hóa đơn giả.

c)

nộp thuế chậm so với quy định.

d)

hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.

91.

Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế ?

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

92.

Công ty X ủy thác cho Công ty Z nhập khẩu một lô hàng từ Nhà sản xuất B qua cửa khẩu biên giới. Chủ thể nào dưới đây phải nộp thuế nhập khấu'.’

a)

Công ty X.

b)

Công ty Z.

c)

Nhà sản xuất B.

d)

Công ty X và Nhà sản xuất B.

93.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động

d)

quản lý gọn nhẹ.

94.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

. đại diện theo pháp luật.

b)

tư cách pháp nhân.

c)

luật sư của công ty

d)

nhân viên công ty.

95.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

. Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

96.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã.

97.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

98.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

99.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

100.

Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu ?

a)

bốn.

b)

hai.

c)

ba

d)

một.

101.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

102.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.

103.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

duy trì tình trạng thất nghiệp.

c)

thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.

d)

kìm chế sự tăng trưởng.

104.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc.

d)

. Độc lập.

105.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.

106.

Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm

a)

hợp tác xã kinh doanh.

b)

hộ sản xuất kinh doanh.

c)

công ty một thành viên.

d)

công ty hợp danh.

107.

Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?

a)

5 thành viên.

b)

6 thành viên.

c)

7 thành viên.

d)

8 thành viên.

108.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn

b)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp

c)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông

109.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

. Sở hữu tư nhân.

b)

sở hữu tập thể.

c)

sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân

110.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là mô hình doanh nghiệp

a)

tư nhân.

b)

hợp tác xã

c)

công ty hợp danh

d)

nhà nước.

111.

Mô hình kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh được gọi là

a)

liên hiệp hợp tác xã

b)

. hợp tác xã kiểu mới

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty cổ phần

112.

Về mặt pháp lý, đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là

a)

nhân viên ủy quyền

b)

kế toán doanh nghiệp

c)

. chủ doanh nghiệp

d)

luật sư đại diện.

113.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do

a)

một tập thể làm chủ

b)

nhà nước góp vốn.

c)

. một tổ chức làm chủ.

d)

một cá nhân làm chủ.