wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 118

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là

a)

cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.

b)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

d)

cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

2.

Rừng có vai trò quan trọng trong bảo tồn đa dạng sinh học là vì:

a)

Rừng là môi trường sống của nhiều loài động vật, thực vật, vi sinh vật.

b)

Rừng cung cấp thức ăn cho nhiều loài động thực vật, vi sinh vật.

c)

Rừng cung cấp oxi cho các loài động vật sinh sống.

d)

Rừng bảo vệ muôn loài dưới tác động của thiên tai.

3.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

b)

Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển.

d)

Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.

4.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo tồn các loài thực vật quý hiếm.

b)

Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

Làm sạch không khí, tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp.

d)

Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.

5.

Việc làm nào sau đây có tác dụng điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi?

a)

Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.

c)

Giảm diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Giảm diện tích rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.

6.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng ngắn.

b)

Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng

c)

Là những loài động vật thực vật quý hiếm có chu kì sinh trưởng dài

d)

là sinh vật quý hiếm có chu kì sinh trưởng ngắn

7.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Địa bàn phức tạp, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.

b)

Địa bàn đồng nhất, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.

c)

Địa bàn đồng nhất, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.

d)

Địa bàn phức tạp, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.

8.

Câu 8: Các hoạt động: nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng trong rừng nếu thực hiện không đúng quy định có thể gây hậu quả đến tài nguyên rừng

(1) Bảo tồn hệ sinh thái tự nhiên,

(2) Đa dạng sinh học

(3) Cảnh quan môi trường

(4) An toàn cho người hoạt động lâm nghiệp.

Có mấy ý đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

9.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm.

b)

Không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm.

c)

Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng giữa năm.

d)

Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng cuối năm.

10.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.

b)

Địa bàn rộng lớn, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.

c)

Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng mùa mưa.

d)

Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm và có nhiều lợi ích đặc thù.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Tăng tỷ lệ sống của cây con.

c)

Góp phần nâng cao giá trị kinh tế của rừng trồng.

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán, xói mòn đất

12.

Nhận định nào dưới đây không đúng về quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng

a)

Cây rừng bắt đầu ra hoa kết quả ở giai đoạn gần thành thục.

b)

Sinh trưởng của cây rừng chậm dần ở giai đoạn già cỗi

c)

Tốc độ sinh trưởng của cây rừng ở giai đoạn non rất nhanh

d)

Cây rừng ra hoa kết quả đạt số lượng nhiều nhất ở giai đoạn thành thục.

13.

Cho các ý sau: (1) Tăng diện tích rừng (2) Nâng cao giá trị đa dạng sinh học (3) Tăng khả năng cung cấp lâm sản (4) Bảo vệ tốt diện tích rừng hiện có (5) Giúp chuyển đổi rừng theo mục đích Ý nào giải thích câu" Vì sao cần phát triển rừng?"

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(3), (4), (5)

14.

Đâu là một trong những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành lâm nghiệp?

a)

Phải có bằng cấp liên quan đến lâm nghiệp.

b)

Phải có kĩ năng làm đồ gỗ mỹ nghệ.

c)

Có kiến thức, kĩ năng, yêu thiên nhiên.

d)

Có khả năng nghiên cứu lai tạo ra các chủng động vật, thực vật mới.

15.

Đâu là vai trò của chăm sóc Rừng?

a)

Phủ xanh những vùng đất trống, đồi núi trọc.

b)

Giảm sự phát triển của cỏ dại, sâu bệnh hại, tăng khả năng thấm và giữ nước của đất, tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non phát triển.

c)

Giảm sự phát triển của cỏ dại, giảm khả năng thấm và giữ nước của đất, tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non phát triển.

d)

Giảm sự phát triển của cỏ dại, sâu bệnh hại, tăng khả năng thấm và giữ nước của đất, tạo điều kiện thuận lợi cho sâu bệnh hại phát triển.

16.

Cho các hoạt động như sau:

(1) Trông rừng.

(2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

(3) Phát triển giống cây lâm nghiệp.

(4) Phòng và chữa cháy rừng.

(5) Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng.

Các hoạt động phát triên rừng là:

a)

1,2,3,5

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5

d)

1,2,4,5

17.

Hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

b)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

Nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng đề sản xuất lâm nghiệp.

d)

Tăng cường khai thác gỗ và các sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế.

18.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.

b)

Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.

c)

Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

d)

Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.

19.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiêm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm?

a)

Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.

b)

Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

d)

Nghiên cứu sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.

20.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.

b)

Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng.

c)

Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm đề làm thuốc.

21.

Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia có tác động như thế nào đối với các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm?

a)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống và phát triển của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

b)

Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

c)

Giúp ngăn chặn các hành vi mua bán, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

d)

Nâng cao giá trị của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

22.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Giảm sự phát triển của cỏ dại.

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi.

23.

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Giúp điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái trong các khu công nghiệp.

d)

Ngăn chặn sự xâm lấn của nước mặn vào đồng ruộng.

24.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?

a)

Giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản.

b)

Cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

Giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người, giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên.

d)

Cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.

25.

Những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng?

a)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, tỉa cành, bón phân, tưới nước.

b)

Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu hại, phòng chống cháy rừng, tưới nước.

c)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, bón phân, tưới nước, khai thác rừng trồng

d)

Làm cỏ, làm hàng rào bảo vệ, tỉa cành, bón phân, tưới nước


26.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Hạn chế tác hại do cháy rừng gây ra.

b)

Ngăn chặn gia súc gây hại cây rừng.

c)

Cung cấp gỗ và các lâm sản phục vụ nhu cầu tiêu dùng của con người và xuất khẩu.

d)

Giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng.

27.

Trong hoạt động chăm sóc rừng, các công việc "tỉa cành, tỉa thưa" nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hạn chế sự cạnh tranh dinh dưỡng của cây dại với cây rừng.

b)

Hạn chế sự sinh trưởng, phát triển của cây dại.

c)

Tạo không gian thuận lợi cho quá trình sinh trưởng của cây rừng.

d)

Giúp cây rừng nâng cao sức đề kháng, tăng sức khả năng chống chịu sâu, bệnh hại.

28.

Công việc nào sau đây giúp giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng?

a)

Tỉa cành, tỉa thưa.

b)

Bón phân, tưới nước.

c)

Làm hàng rào bảo vệ.

d)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại.

29.

Đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng là nhiệm vụ của hoạt động nào sau đây?

a)

Chăm sóc rừng.

b)

Trồng rừng.

c)

Bảo vệ rừng.

d)

Khai thác rừng.

30.

Sinh trưởng của cây rừng là gì?

a)

Là sự tăng lên về số lượng cây rừng.

b)

Là sự tăng lên về mật độ cây rừng.

c)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây rừng.

d)

Là sự tăng lên về chiều cao của cây rừng.

31.

Các đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?

a)

Sự tăng trưởng đường kính, chiều cao và thể tích cây.

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao, số lá, và mật độ của cây rừng.

c)

Sự tăng trưởng về số hoa, số quả của cây rừng.

d)

Sự tăng trưởng về năng suất và sản lượng của cây rừng.

32.

Phát triển của cây rừng là gì?

a)

Là quá trình tăng trưởng về kích thước và khối lượng của cây.

b)

Là quá trình tăng trưởng về số lượng của cây trong một chu kì sống.

c)

Là quá trình biến đổi về hình thái của rễ, thân, lá và cơ quan sinh sản của cây.

d)

Là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.

33.

Câu nào sau đây là biểu thị cho sự phát triển của cây rừng?

a)

Sự tăng trưởng đường kính thân cây.

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao của cây.

c)

Sự ra hoa, đậu quả của cây.

d)

Sự thay đổi về thể tích của thân cây.

34.

Nên khai thác rừng vào giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn non.

b)

Giai đoạn gần thành thục.

c)

Giai đoạn thành thục.

d)

Giai đoạn già cỗi.

35.

Một trong những đặc điểm của cây rừng ở giai đoạn non là

a)

chống chịu tốt với các điều kiện bất thuận của môi trường.

b)

đáp ứng tốt với các biện pháp chăm sóc như bón phân, làm cỏ, vun xới tưới nước.

c)

ít chịu tác động của sâu, bệnh hại.

d)

chỉ có sự tăng trưởng về chiều cao, không có sự tăng trưởng về kích thước.

36.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn gần thành thục của cây rừng?

a)

Sức đề kháng của cây yếu.

b)

Chất lượng lâm sản ổn định, năng suất cao.

c)

Quá trình sinh trưởng của cây diễn ra mạnh.

d)

Cây chuẩn bị bước vào thời kì ra hoa, kết quả.

37.

Cây rừng ở giai đoạn thành thục có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh trưởng chậm lại, tán cây đã định hình.

b)

Khả năng ra hoa, đậu quả giảm.

c)

Cây chuẩn bị bước vào giai đoạn hình thành quả.

d)

Tính chống chịu của cây kém, mẫn cảm với các điều kiện bất lợi của môi trường.

38.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của cây rừng ở giai đoạn già cỗi?

a)

Ít bị sâu, bệnh phá hại so với các gia đoạn khác.

b)

Khả năng ra hoa, đậu quả giảm.

c)

Thích ứng tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường như hạn hán, nắng nóng.

d)

Các quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh.

39.

Cây rừng ở giai đoạn già cỗi có biểu hiện nào sau đây?

a)

Chất lượng hạt tốt nên thường được thu hạt để làm giống.

b)

Khả năng ra hoa, đậu quả tăng.

c)

Tăng trưởng hằng năm giảm rồi ngừng hẳn.

d)

Sức đề kháng của cây tốt nên ít bị sâu, bệnh hại.

40.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Giúp giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng.

c)

Giúp ngăn chặn gia súc phá hại cây rừng.

d)

Giúp hạn chế cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón của cây rừng.

41.

Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Bắc nước ta là

a)

mùa xuân hoặc xuân hè (từ tháng 2 đến tháng 7).

b)

mùa mưa (từ tháng 9 đến tháng 12).

c)

mùa hè (từ tháng 5 đến tháng 7).

d)

mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 1 năm sau).

42.

Trồng rừng bằng phương thức gieo hạt có ưu điểm nào sau đây?

a)

Giúp bộ rễ cây phát triển tự nhiên.

b)

Tiết kiệm hạt giống.

c)

Giảm được công chăm sóc sau khi trồng.

d)

Tỉ lệ sống cao, cây rừng sinh trưởng khoẻ.

43.

So với trồng rừng bằng cây con, trồng rừng bằng gieo hạt có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó thực hiện trên các vùng đất rộng lớn.

b)

Bộ rễ cây dễ bị tổn thương do tác động cơ giới.

c)

Tỉ lệ cây sống để hình thành rừng thấp.

d)

Chi phí gieo hạt tốn hơn so với trồng cây con.

44.

So với phương thức trồng rừng bằng gieo hạt, trồng rừng bằng cây con có ưu điểm nào sau đây?

a)

Trồng rừng bằng cây con tốn ít công lao động hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

b)

Trồng rừng bằng cây con có tỉ lệ sống cao hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

c)

Trồng rừng bằng cây con dễ thực hiện hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

d)

Trồng rừng bằng cây con có giá thành vận chuyển thấp hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt.

45.

Trồng rừng bằng cây con có nhược điểm nào sau đây?

a)

Cây con có sức đề kháng kém nên tỉ lệ sống thấp.

b)

Tiêu tốn nhiều hạt giống hơn so với trồng bằng gieo hạt.

c)

Tốn nhiều công chăm sóc sau trồng.

d)

Quá trình sản xuất cây con phức tạp, đòi hỏi chi phí cao.

46.

Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng thường diễn ra vào thời kì nào sau đây?

a)

Bắt đầu từ năm thứ hai sau khi trồng đến khi thu hoạch.

b)

Bắt đầu từ năm thứ ba sau khi trồng đến khi thu hoạch.

c)

03 năm đầu sau khi trồng.

d)

03 năm trước khi thu hoạch.

47.

Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm cho đất tơi xốp, giảm khả năng thấm nước của đất.

b)

Trừ cỏ dại và phá bỏ nơi ẩn nấp của sâu, bệnh hại.

c)

Cung cấp ánh sáng cho cây rừng.

d)

Nâng cao khả năng trao đổi chất của cây rừng nơi này.

48.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng nâng cao độ phì nhiêu của đất và khả năng sinh trưởng, phát triển của cây rừng?

a)

Làm cỏ, vun xới.

b)

Tỉa cành, tỉa thưa.

c)

Bón phân thúc.

d)

Làm cỏ, tưới nước.

49.

Bón phân thúc cho cây rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao sản lượng và chất lượng sản phẩm thu hoạch.

b)

Hạn chế sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây rừng.

c)

Phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây rừng.

d)

Ức chế sự phát triển của cỏ dại.

50.

Nên bón phân thúc cho cây rừng vào thời điểm nào sau đây?

a)

Ngay sau khi trồng.

b)

Trước khi trồng cây.

c)

Trước khi làm cỏ, vun xới.

d)

Sau khi làm cỏ dại.

51.

Hoạt động tỉa cành thường được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa, trong những ngày có mưa nhỏ.

b)

Vào đầu mùa khô, trong những ngày thời tiết khô ráo.

c)

Vào giữa mùa mưa, trong những ngày có mưa nhỏ.

d)

Vào cuối mùa khô, trong những ngày nắng nóng.

52.

Hoạt động tỉa cành nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo mật độ cây rừng thích hợp.

b)

Tăng sức đề kháng cho cây rừng.

c)

Giảm khuyết tật, nâng cao chất lượng gỗ.

d)

Phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây rừng.

53.

Hoạt động tỉa thưa nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo mật độ cây rừng thích hợp.

b)

Thay thế những cây khuyết tật bằng cây khoẻ.

c)

Thay thế những cây bị sâu bệnh bằng cây khoẻ.

d)

Loại bỏ cây già yếu kết hợp vệ sinh rừng.

54.

Sinh trưởng đường kính chiều cao của cây rừng đạt kích thức cực đại ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi.

55.

có các bước trong quy trình kĩ thuật trồng rừng bằng cây con rễ trần như sau:

(1) Tạo hố trồng cây

(2) Đặt cây vào hố

3) Lấp dất lần 1

(4) Vun gốc.

(5) Lấp đất lần 2.

Thứ tự các bước trồng rừng bằng cây con rễ trần nào dưới đây là đúng?

a)

(1) → (2) → (3) → (4)→ (5).

b)

(1) → (3)( →2)→ (5)→ (4).

c)

(1) (2)(3)→ (5)→ (4).

d)

(1) →(4) → (3)→ (2)→ (5).

56.

Đâu không phải biện pháp bảo về rừng?

a)

Ngăn chặn và nghiêm cấm mọi hành vi phá hoại tài nguyên rừng, đất rừng

b)

Kinh doanh rừng, đất rừng phải được Nhà nước cho phép

c)

Đốt rừng làm nương rẫy

d)

Phòng chống cháy rừng.

57.

Khi trồng rừng bằng gieo hạt thẳng, có những phương thức gieo hạt nào?

a)

gieo theo hàng và khóm.

b)

gieo theo hố và khóm.

c)

gieo theo hố và hàng.

d)

gieo toàn diện và gieo cục bộ.

58.

Bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Bảo tồn nguồn gene các loài động vật, thực vật quý hiếm.

d)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người.

59.

Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

b)

Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng.

c)

Tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

60.

Một trong những nhiệm vụ của chủ rừng trong bảo vệ rừng là

a)

phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

thông báo kịp thời cho người dân về cháy rừng

c)

tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

61.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

b)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.

c)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triên rừng trên địa bàn.

62.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.

c)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

d)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.

63.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

b)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả lan tài nguyên rừng.

d)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

64.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn.

b)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường.

c)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng.

d)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

65.

Vì sao trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn lại có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tạo ra nguồn gỗ cung cấp cho nhu cầu của con người, nhờ đó giảm nhu cầu khai thác gỗ từ rừng.

b)

Tạo nguồn cây giống cung cấp cho trồng rừng.

c)

Tạo lá chắn bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

Tạo môi trường sống trong lành cho con người.

66.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường.

c)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng.

d)

Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép.

67.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

b)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

c)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

68.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác trắng là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chỉ khai thác những cây già yếu có nguy cơ bị chết.

d)

Khai thác toàn bộ cây rừng và không trồng lại cây mới.

69.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác trắng ở nước ta?

a)

Không hạn chế số lần khai thác.

b)

Thường áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

c)

Không áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Ưu tiên khai thác những cây đã thành thục.

70.

Để phục hồi rừng sau khai thác trắng cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

Bón phân cho cây rừng.

b)

Trồng rừng.

c)

Tưới nước cho cây rừng.

d)

Chăm sóc rừng.

71.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác dần là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

c)

Chọn chặt những cây đã thành thục.

d)

Chọn chặt những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?

a)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Khai thác đến đâu trồng lại rừng đến đó.

73.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khoẻ mạnh.

b)

Chọn những khu vực có nhiều cây thành thục để khai thác trước.

c)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non.

d)

Chọn những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước.

74.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác chọn?

a)

Ưu tiên khai thác những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

b)

Không hạn chế thời gian, số lần khai thác.

c)

Thực hiện trước khi tiến hành khai thác trắng.

d)

Chỉ áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

75.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phục hồi rừng sau khai thác?

a)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác trắng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

b)

Để phục hồi rừng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dần cần tiến hành trồng rừng.

c)

Tất cả các phương thức khai thác, để phục hồi rừng sau khi khai thác đều phải tiến hành trồng rừng.

d)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chọn sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

76.

Trong công tác bảo vệ rừng, chủ rừng cần có nhiệm vụ

a)

giải quyết tranh chấp liên quan đến lĩnh vực lâm nghiệp.

b)

chỉ đạo thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương.

c)

chỉ đạo thực hiện phòng cháy và chữa cháy rừng tại địa phương.

d)

phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo vệ hệ sinh thái rừng theo quy định của pháp luật.

77.

Phương pháp khai thác tài nguyên rừng nào không áp dụng nơi có độ dốc cao, mưa nhiều?

a)

Khai thác trắng.

b)

Khai thác dần, khai thác chọn.

c)

Khai thác trắng, khai thác dần.

d)

Khai thác trắng, khai thác chọn.

78.

Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng; chấp hành thanh tra, kiểm tra của các cấp có thẩm quyền.

b)

Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng.

c)

Tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng; theo dõi diễn biến rừng; bảo tồn đa dạng sinh học rừng.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

79.

Đâu là biện pháp góp phần bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Trồng cây xanh ở khu vực đô thị.

b)

Đốt nương làm rẫy.

c)

Chăn thả gia súc.

d)

Chặt phá rừng, mua bán và vận chuyển lâm sản trái phép.

80.

Nhóm 3 nước sản xuất và xuất khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới là?

a)

Mỹ, Việt Nam, Trung Quốc

b)

Trung Quốc, Nauy, Việt Nam

c)

Camphuchia, Singapore, Trung Quốc

d)

Hà Lan, Pháp, Nga

81.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản

82.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

83.

Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của thuỷ sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực.

84.

Xu thế phát triển của nuôi trồng và khai thác thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới:

a)

Giảm áp lực khai thác thủy sản, tăng sản lượng nuôi trồng.

b)

Giảm áp lực khai thác thủy sản, giảm sản lượng nuôi trồng.

c)

Tăng sản lượng thủy sản khai thác, giảm sản lượng nuôi trồng.

d)

Tăng sản lượng thủy sản khai thác, tăng sản lượng nuôi trồng.

85.

Phân loại thủy sản theo nguồn gốc gồm có các nhóm:

(1) Nhóm bản địa

(2) Nhóm ngoại nhập

(3) Nhóm nước ngọt

(4) Nhóm nước mặn

(5) Nhóm nước lợ

Số nhận định đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Nhóm nước lợ

86.

Loại thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ ấm áp?

a)

Cá tầm

b)

Cá hồi vân

c)

Cua tuyết

d)

Tôm càng xanh

87.

Loại thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong ĐK nhiệt độ thấp?

a)

Tôm sú

b)

Cá hồi vân

c)

Tôm càng xanh

d)

Cá tra

88.

Loại thủy sản nào sau đây sống trong môi trường mặn, lợ?

a)

Tôm đồng

b)

Cá chép

c)

Nghêu

d)

Cá trắm cỏ

89.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn nhân tạo?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

b)

Nuôi trồng TS bán thâm canh

c)

Nuôi trồng TS quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

90.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào có mật độ thả giống cao?

a)

Nuôi trồng TS bán thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

c)

Nuôi trồng TS quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

91.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh

b)

Nuôi trồng TS bán thâm canh

c)

Nuôi trồng TS quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

92.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

Dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi

b)

Chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp

c)

Năng suất và sản lượng thấp

d)

Vốn vận hành thấp, quản lí vận hành khó khăn

93.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

b)

Nuoi trồng thủy sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

94.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau

(1) Theo tính ăn

(2) Theo đặc điểm cấu tạo

(3) Theo các yếu tố môi trường

(4) Theo sự phân bố

Các nhận định đúng là:

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

95.

Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế của Việt nam

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra

c)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi

d)

Cá trắm, cá rô phi, cá mè

96.

Để tăng năng suất trong nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam nên áp dụng phương thức nuôi trồng nào?

a)

Quảng canh

b)

Thâm canh.

c)

Bán thâm canh

d)

Qảng canh cải tiến

97.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào có thể gây ô nhiễm môi trường nước nếu không được quản lí chặt chẽ?

a)

Quảng canh

b)

Bán thâm canh

c)

Thâm canh.

d)

Quảng canh cải tiến

98.

Ở Việt Nam, địa phương nào có nhiệt độ phù hợp để nuôi cá hồi vân?

a)

Lào Cai, Sơn La, Yên Bái, Hà Giang.

b)

Cao Bằng, Lâm Đồng, Bình Dương, Bình Phước.

c)

Sơn La, Yên Bái, Cần Thơ, Cà Mau.

d)

Đồng Nai, Bình Dương, Bình Định, Bình Thuận.

99.

Khoảng nhiệt độ phù hợp để nuôi cá rô phi vùng nhiệt đới là:

a)

13-18oC

b)

20-25oC

c)

25-30oC

d)

30-35oC

100.

Để xác định nhiệt độ nước hệ thống nuôi người ta sử dụng thiết bị nào?

a)

Nhiệt kế thủy ngân hoặc đĩa Secchi

b)

Giấy quỳ tím hoặc các bộ KIT.

c)

Nhiệt kế thủy ngân hoặc máy đo nhiệt độ điện tử

d)

Máy đo pH hoặc nhiệt kế thủy ngân

101.

Độ trong và màu nước ao nuôi thuỷ sản chủ yếu do thành phần nào quyết định?

a)

Các loài vi tảo

b)

Hóa chất có màu

c)

Cặn vẩn

d)

Phù sa

102.

Màu nước nuôi phù hợp cho các loài thuỷ sản nước ngọt là màu nào sau đây?

a)

Màu xanh lục nhạt.

b)

Màu xanh rêu.

c)

Màu vàng cam.

d)

Màu đỏ gạch.

103.

Màu nước phù hợp cho ao nuôi tôm nước mặn là:

a)

Màu đỏ gạch

b)

Mau vang cam

c)

Màu xanh nõn chuối

d)

Màu vàng nâu

104.

Hãy nêu các nguồn cung cấp oxygen cho ao nuôi thuy sản:

a)

Khuếch tán từ không khí và quang hợp của thực vật thuỷ sinh.

b)

Quang hợp và hô hâp của động vật thủy sinh.

c)

Hô hấp của động vật thủy sinh và khuếch tán từ không khí.

d)

Hô hấp và quang hợp của thực vật thủy sinh.

105.

Hãy nêu nguồn gốc sản sinh ra ammonia trong ao nuôi thủy sản?

a)

Chất thải, chất bài tiết của động vật thủỷ sản và từ quá trình phân huỷ các chất thải hữu cơ chứa nitrogen.

b)

Chất thải, chất bài tiết của động vật thuỷ sản và từ quá trình hô hấp của động thực vật thủy sản.

c)

Chất thải, chất bài tiết của con người và từ quá trình phân hủy các chất thải hữu cơ chứa nitrogen.

d)

Chất thải, chất bài tiết của gia súc, gia cầm và từ quá trình phân huỷ các chât thải hữu cơ chứa nitrogen.

106.

: Khoảng giá trị pH phù hợp cho các đôi tượng nuôi thuy sản là bao nhiêu?

a)

3,5 đền 4,5

b)

4,5 đến 6,5

c)

6,5 đên 8,5

d)

9,5 đên 13,5

107.

Phương thức nuôi trồng thủy sản nào có nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

108.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được sản phẩm có chất lượng ngon nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

109.

Loại thủy sản nào sau đây sinh trưởng tốt trong điều kiện nhiệt độ thấp?

a)

Tôm sú

b)

Cá tầm

c)

Tôm càng xanh

d)

cá tra

110.

Em hãy đề xuất phương thức nuôi trồng thủy sản giúp tăng năng suất trong nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam.

a)

Quảng canh

b)

Thâm canh

c)

Bán thâm canh

d)

Quảng canh cải tiến

111.

. Phương thức nuôi trồng thủy sản nào phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn nhân tạo?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

b)

Nuôi trồng TS bán thâm canh

c)

Nuôi trồng TS quảng canh

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

112.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

113.

Ao nuôi thủy sản thâm canh thường có hàm lượng ammonia cao vì:

a)

Sử dụng nhiều thức ăn có hàm lượng dinh dưỡng cao.

b)

Sử dụng nhiều thức ăn tự nhiên

c)

Oxygen hòa tan thấp và độ pH thấp

d)

Độ mặn trong nước cao và độ pH thấp

114.

Khúc xạ kế dùng để đo:

a)

Độ mặn của nước

b)

Độ trong của nước

c)

Độ pH của nước

d)

Nhiệt độ của nước

115.

Khi thảo luận về các phương thức nuôi trồng thủy sản phổ biến, nhóm học sinh đưa ra một số ý kiến như sau:

a)
  1. Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn

b)
  1. Phương thức nuôi quảng canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi.

c)
  1. Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn nước cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc, hóa chất để phòng và xử lí bệnh

d)
  1. phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao

116.

Nuôi trồng thủy sản theo phương thức quảng canh có đặc điểm:

a)
  1. Nguồn thức ăn hoàn toàn là nhân tạo

b)
  1. Nguồn thức ăn phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên

c)
  1. Chi phí nhiều cho con giống và thức ăn

d)
  1. Năng suất và lợi nhuận thấp, khó khăn trong việc quản lí và vận hành sản xuất

117.

Nuôi trồng thủy sản theo phương thức bán thâm canh có đặc điêm:

a)
  1. Thức ăn của thủy sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo

b)
  1. Ngoài sử dụng giống tự nhiên có bổ sung con giống nhân tạo

c)
  1. Lợi nhuận trên một đơn vị diện tích thấp, khó vận hành và quản lí

d)
  1. Diện tích ao nhỏ

118.

Nuôi trồng thủy sản theo phương thức thâm canh có đặc điểm:

a)

Kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thuỷ sản nuôi

b)

Nguồn thức ăn hoàn toàn tự nhiên

c)
  1. Đòi hỏi phải có hiếu biết về kỹ thuật nuôi và kinh nghiệm thực tế

d)
  1. Năng suất thấp