wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lí kế toán_C2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thông tin nào sau đây KHÔNG được dùng để phản ánh tình hình tài chính?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Thu nhập

d)

Vốn chủ sở hữu

2.

Những điều này đề cập đến các nguồn lực do một doanh nghiệp kiểm soát, là kết quả của các sự kiện trong quá khứ và có tiềm năng mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Thu nhập

d)

Vốn chủ sở hữu

3.

Tài sản trừ đi nợ phải trả là:

a)

Thu nhập

b)

Lợi nhuận, nếu tài sản vượt quá nợ phải trả

c)

Lỗ, nếu nợ phải trả vượt quá tài sản

d)

Vốn chủ sở hữu

4.

Số tiền mà một công ty nợ các chủ nợ của mình được gọi là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nợ phải trả hiện tại

c)

Tài sản

d)

Xếp hạng Có

5.

Khoản nào sau đây là tài sản?

a)

Các khoản phải thu

b)

Các khoản phải trả

c)

Các khoản nợ vay

d)

Cổ tức

6.

Định nghĩa tốt nhất về tài sản là:

a)

tiền mặt do công ty sở hữu.

b)

tập hợp các nguồn lực thuộc về công ty và các yêu cầu đối với các nguồn lực này.

c)

khoản đầu tư của chủ sở hữu vào doanh nghiệp.

d)

các nguồn lực thuộc về công ty, có khả năng mang lại lợi ích trong tương lai cho công ty.

7.

Quyền được nhận tiền trong tương lai được gọi là:

a)

khoản phải trả.

b)

khoản phải thu.

c)

nợ phải trả.

d)

doanh thu.

8.

Nghĩa vụ pháp lý phải thanh toán một số tiền trong tương lai được gọi là:

a)

khoản phải trả.

b)

khoản phải thu.

c)

vốn chủ sở hữu.

d)

doanh thu.

9.

Khoản nợ phát sinh do doanh nghiệp tạo ra khi mua máy móc trả chậm từ các nhà cung cấp được gọi là:

a)

khoản phải trả.

b)

khoản phải thu.

c)

doanh thu.

d)

chi phí.

10.

Khoản mục nào dưới đây không được đưa vào như một mục riêng biệt trên phương trình kế toán?

a)

Doanh thu.

b)

Tài sản.

c)

Nợ phải trả.

d)

Vốn chủ sở hữu.

11.

Cho phương trình kế toán. Nợ phải trả là 120.000.000đ và vốn chủ sở hữu là 232.000.000đ. Tổng tài sản là:

a)

120.000.000đ.

b)

232.000.000đ.

c)

352.000.000đ.

d)

Không có câu nào đúng.

12.

Công thức nào sau đây biểu diễn đúng phương trình kế toán?

a)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.

b)

Tài sản ̶ Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu.

c)

Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu.

d)

Tài sản ̶ Vốn chủ sở hữu = Nợ phải trả.

13.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2012, Công ty Sơn Hà có tổng tài sản là 3,5 tỷ đồng và vốn chủ sở hữu là 2,0 tỷ đồng. Các khoản nợ phải trả của Công ty Sơn Hà tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 là bao nhiêu?

a)

1,5 tỷ đồng.

b)

1,0 tỷ đồng.

c)

2,5 tỷ đồng.

d)

2,0 tỷ đồng.

14.

Theo phương trình kế toán, tài sản bằng:

a)

Nợ phải trả.

b)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.

c)

Vốn chủ sở hữu.

d)

Không có đáp án nào đúng.

15.

Nguyên nhân nào sau đây khiến phương trình kế toán KHÔNG cân bằng?

a)

Tăng tài sản; tăng nợ phải trả.

b)

Giảm tài sản; tăng chi phí.

c)

Tăng tài sản; tăng tiền rút.

d)

Giảm nợ phải trả; tăng doanh thu.

16.

Trong năm 20x4, tài sản của Công ty Hòa An giảm 50 tr đ và nợ phải trả giảm 90 tr đ. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty:

a)

tăng 40 tr đ.

b)

giảm 40 tr đ.

c)

giảm 140 tr đ.

d)

tăng 140 tr đ.

17.

Trong các mô tả sau đây, mô tả nào là tài sản?

a)

Số tiền nợ.

b)

Yêu cầu của chủ sở hữu đối với các nguồn lực.

c)

Các nguồn lực sở hữu.

d)

Không có mô tả nào đúng.

18.

Giao dịch nào sau đây được phân loại là tài khoản tài sản?

a)

Chi phí tiện ích.

b)

Số tiền nợ nhân viên.

c)

Mua đồ dùng văn phòng.

d)

Số tiền lãi phải trả khi vay.

19.

Các khoản phải thu được mô tả tốt nhất là:

a)

Các khoản nợ phải trả của công ty đại diện cho số tiền nợ nhà cung cấp.

b)

Các khoản tiền đã nhận trước đó từ khách hàng.

c)

Tài sản của công ty đại diện cho số tiền khách hàng nợ.

d)

Các khoản tiền đã trả trước đó cho nhà cung cấp.

20.

Các yêu cầu đối với tài sản, bao gồm các khoản nợ và nghĩa vụ hiện có, được gọi là:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Chi phí

d)

Tài sản

21.

Người mà mình nợ tiền được gọi là:

a)

Chủ sở hữu

b)

Chủ nợ

c)

Người nắm giữ

d)

Người bán

22.

Luật pháp yêu cầu quyền lợi của chủ nợ phải được thanh toán …. quyền lợi của chủ sở hữu.

a)

cùng lúc với

b)

sau

c)

trước

d)

chưa đủ cơ sở để trả lời

23.

Trong các mục sau đây, mục nào là nợ phải trả?

a)

phải thu khách hàng

b)

tiền mặt

c)

phải trả người lao động

d)

công cụ dụng cụ

24.

Trong các mục sau đây, mục nào là nợ phải trả?

a)

nguyên vật liệu

b)

doanh thu dịch vụ

c)

phải trả người bán

d)

thiết bị

25.

Giao dịch nào sau đây được phân loại vào tài khoản nợ phải trả?

a)

Chi phí tiền lương

b)

Tiền điện nước chưa thanh toán

c)

Bán dịch vụ/hàng hóa cho khách hàng

d)

Khoản góp vốn của chủ sở hữu

26.

Các đặc điểm thiết yếu của các khoản nợ phải trả bao gồm:

a)

Các khoản hy sinh lợi ích kinh tế có thể xảy ra trong tương lai

b)

Phát sinh từ các nghĩa vụ hiện tại đối với các tổ chức kinh tế khác

c)

Phát sinh từ các giao dịch hoặc sự kiện trong quá khứ

d)

Tất cả các điều trên

27.

Phát biểu nào sau đây về nợ phải trả là KHÔNG đúng?

a)

Nợ phải trả có thể được thanh toán bằng dịch vụ chứ không nhất thiết phải bằng tiền mặt

b)

Nợ phải trả được báo cáo trong bảng cân đối kế toán của hầu hết mọi doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả là kết quả của các giao dịch trong tương lai

d)

Nợ phải trả thể hiện khả năng hy sinh lợi ích trong tương lai

28.

Trong các khoản sau đây, khoản nào làm tăng vốn chủ sở hữu?

a)

Doanh thu

b)

Góp vốn của chủ sở hữu

c)

Cả hai khoản kia đều sai

d)

Cả hai khoản kia đều đúng

29.

Trong các khoản sau đây, khoản nào làm giảm vốn chủ sở hữu?

a)

Chi phí

b)

Phân phối lợi nhuận

c)

Cả hai khoản kia đều sai.

d)

Cả hai khoản kia đều đúng.

30.

Vào tháng 2 năm 20x1, Ông Minh đã đầu tư thêm 10 tỷ đ vào doanh nghiệp của mình, doanh nghiệp Bình Minh, được tổ chức dưới dạng doanh nghiệp tư nhân. Kế toán của ông Minh đã ghi nhận khoản thu này là khoản tăng tiền mặt và doanh thu. Bạn đánh giá cách xử lý này như thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không thể xác định được.

31.

Sự kiện nào sau đây KHÔNG được ghi vào sổ sách kế toán?

a)

Thiết bị được mua trả góp.

b)

Phỏng vấn nhân viên tiềm năng.

c)

Một khoản đầu tư bằng tiền mặt được thực hiện vào doanh nghiệp.

d)

Chủ sở hữu chia lợi nhuận cho thành viên góp vốn.

32.

Mô tả nào sau đây KHÔNG phải là nghiệp vụ kinh tế?

a)

Chủ sở hữu công ty qua đời.

b)

Một nhân viên bị sa thải.

c)

Một đơn hàng được đặt với nhà cung cấp

d)

Tất cả đều không phải là nghiệp vụ kinh tế.

33.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây là nghiệp vụ nội bộ?

a)

Vay ngân hàng.

b)

Cung cấp dịch vụ cho khách hàng.

c)

Mua vật tư từ nhà cung cấp.

d)

Trả lương và tiền công cho nhân viên.

34.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây là nghiệp vụ bên ngoài?

a)

Vay ngân hàng.

b)

Trích khấu hao máy móc thiết bị của công ty.

c)

Tạm ứng tiền cho nhân viên đi công tác.

d)

Trả hoa hồng cho nhân viên kinh doanh.

35.

Số tiền thu được/phải thu từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ được gọi là:

a)

Tài sản.

b)

Doanh thu.

c)

Nợ phải trả.

d)

Chi phí.

36.

Số tiền chi ra/phải trả gắn liền với việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ được gọi là:

a)

Tài sản.

b)

Doanh thu.

c)

Nợ phải trả.

d)

Chi phí.

37.

Nghiệp vụ kinh tế "nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng" ảnh hưởng đến các thành phần của phương trình kế toán theo cách nào sau đây?

a)

Giảm vốn chủ sở hữu và giảm nợ phải trả.

b)

Tăng tài sản và giảm nợ phải trả.

c)

Giảm tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Nghiệp vụ kinh tế "Mua thiết bị bằng tiền mặt" sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán cơ bản theo cách nào sau đây?

a)

Giảm tài sản và giảm vốn chủ sở hữu.

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản.

c)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Giảm tài sản và giảm nợ phải trả.

39.

Nghiệp vụ kinh tế "Thu bằng tiền gửi ngân hàng khoản phải thu khách hàng" sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán cơ bản theo cách nào sau đây?

a)

Giảm tài sản và giảm vốn chủ sở hữu.

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản.

c)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Giảm tài sản và giảm nợ phải trả.

40.

Nghiệp vụ kinh tế "Góp vốn bằng tiền mặt để thành lập doanh nghiệp" sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán cơ bản theo cách nào sau đây?

a)

Giảm tài sản và giảm vốn chủ sở hữu.

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản.

c)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Giảm tài sản và giảm nợ phải trả.

41.

Nghiệp vụ kinh tế "Thanh toán cho người bán bằng tiền mặt" sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán cơ bản theo cách nào sau đây?

a)

Giảm tài sản và giảm vốn chủ sở hữu.

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản.

c)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Giảm tài sản và giảm nợ phải trả.

42.

Nghiệp vụ kinh tế "Mua công cụ dụng cụ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền" ảnh hưởng Phương trình kế toán thế nào?

a)

Tài sản tăng, nợ phải trả tăng

b)

Tài sản giảm, nợ phải trả tăng

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu giảm.

43.

Nghiệp vụ kinh tế “Dùng TGNH trả lương còn nợ cho người lao động” ảnh hưởng Phương trình kế toán thế nào?

a)

Tài sản tăng nợ phải trả tăng

b)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu tăng

c)

Tài sản giảm, nợ phải trả giảm

d)

Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm

44.

Nghiệp vụ kinh tế “chủ sở hữu góp vốn dùng trả nợ vay ngân hàng” ảnh hưởng phương trình kế toán thế nào?

a)

Nguồn vốn tăng, tài sản tăng

b)

Vốn chủ sở hữu tăng, tài sản tăng

c)

Vốn chủ sở hữu tăng, nợ phải trả giảm

d)

Vốn chủ sở hữu giảm, tài sản giảm

45.

Nghiệp vụ kinh tế “vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị” ảnh hưởng phương trình kế toán thế nào?

a)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu tăng

b)

Tài sản tăng, nợ phải trả tăng

c)

Tài sản giảm, nợ phải trả tăng

d)

Tài sản giảm, nợ phải trả giảm

46.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm tăng một tài sản và làm giảm một tài sản khác, NGOẠI TRỪ?

a)

Mua tài sản cố định bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Thu tiền mặt khoản phải thu khách hàng

c)

Thu tiền vay ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt

47.

Báo cáo tài chính trình bày các khoản mục tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là:

a)

báo cáo thu nhập.

b)

báo cáo vốn chủ sở hữu.

c)

bảng cân đối kế toán.

d)

báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

48.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo trình bày:

a)

Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản, Doanh thu, Chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu, Doanh thu, Chi phí

d)

Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu, Chi phí

49.

Báo cáo tài chính nào được sử dụng để thể hiện những gì công ty sở hữu?

a)

Báo cáo thu nhập.

b)

Bảng cân đối kế toán.

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

50.

Báo cáo nào liệt kê danh sách tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của một tổ chức kinh tế tính đến một ngày cụ thể?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

51.

Báo cáo tài chính nào báo cáo phương trình kế toán?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

52.

Báo cáo tài chính nào sau đây giống như một bức ảnh chụp nhanh?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

53.

Phát biểu nào sau đây về Bảng cân đối kế toán là SAI?

a)

Bảng cân đối kế toán giống như một bức ảnh chụp nhanh.

b)

Bảng cân đối kế toán báo cáo phương trình kế toán.

c)

Bảng cân đối kế toán liệt kê tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của một tổ chức kinh tế tính đến một ngày cụ thể.

d)

Bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

54.

Báo cáo tài chính nào cho thấy nguồn lực của công ty bằng với các yêu cầu đối với các nguồn lực đó?

a)

Báo cáo thu nhập.

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

c)

Bảng cân đối kế toán.

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

55.

Khoản nào sau đây được phân loại là tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản cố định vô hình.

b)

Tài sản cố định hữu hình.

c)

Đầu tư Nhà cửa cơ bản.

d)

Các khoản phải thu.

56.

Khoản nào sau đây được phân loại là tài sản dài hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền mặt.

b)

Nguyên vật liệu.

c)

Đầu tư Nhà cửa cơ bản.

d)

Tiền gửi ngân hàng.

57.

Tài sản dài hạn bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Đầu tư dài hạn.

b)

Tài sản cố định hữu hình.

c)

Tài sản cố định vô hình

d)

Hàng tồn kho

58.

Tài sản dài hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền mặt.

b)

Nguyên vật liệu.

c)

Đầu tư Nhà cửa cơ bản.

d)

Tiền gửi ngân hàng.

59.

Tài sản ngắn hạn là những tài sản có khả năng chuyển đổi thành tiền hoặc trong vòng:

a)

Một năm kể từ ngày lập báo cáo tài chính.

b)

Một chu kỳ hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Thời gian dài hơn của hai câu kia.

d)

Thời gian ngắn hơn của hai câu kia

60.

Mục đầu tiên được liệt kê trong phần tài sản trên bảng cân đối kế toán là

a)

Hàng tồn kho.

b)

Tài sản cố định.

c)

Các khoản phải thu.

d)

Tiền mặt.

61.

Thứ tự liệt kê thích hợp theo tính thanh khoản của các mục trong phần tài sản trên bảng cân đối kế toán là:

a)

Tiền mặt, Tiền gửi ngân hàng, Các khoản phải thu, Hàng tồn kho, Tài sản cố định hữu hình.

b)

Tiền mặt, Các khoản phải thu, Tài sản cố định hữu hình, Hàng tồn kho, Tiền gửi ngân hàng.

c)

Tài sản cố định hữu hình, Tiền gửi ngân hàng, Hàng tồn kho, Các khoản phải thu, Tiền mặt.

d)

Tài sản cố định hữu hình, Tiền mặt, Các khoản phải thu, Hàng tồn kho, Tiền gửi ngân hàng.

62.

Vốn lưu động được tính như sau:

a)

Tài sản ngắn hạn - Nợ phải trả ngắn hạn.

b)

Tài sản ngắn hạn + Nợ phải trả hiện tại.

c)

Tài sản ngắn hạn / Nợ phải trả hiện tại.

d)

Không có câu nào đúng.

63.

Khoản nào sau đây KHÔNG phải là nợ phải trả ngắn hạn:

a)

Phải trả người bán.

b)

Các khoản phải trả đến hạn trong 2 năm.

c)

Phải trả người lao động.

d)

Các khoản phải nộp nhà nước.

64.

Câu nào sau đây mô tả tốt nhất thuật ngữ "Cấu trúc vốn"?

a)

Phân loại các khoản nợ phải trả thành ngắn hạn hoặc dài hạn giúp các nhà đầu tư và chủ nợ đánh giá điều này.

b)

Sự kết hợp giữa các khoản nợ phải trả và vốn chủ sở hữu mà một doanh nghiệp sử dụng.

c)

Một khoản nợ phải trả đòi hỏi phải hy sinh thứ gì đó ngoài tiền mặt

d)

d. Việc thanh toán là khả thi và có thể ước tính hợp lý.

65.

Bảng cân đối kế toán trình bày các chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ phải trả

b)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

66.

Phát biểu nào sau đây về bảng cân đối kế toán là SAI?

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả ngắn hạn + Nợ phải trả dài hạn + Vốn chủ sở hữu

b)

Phản ánh tình hình tài chính tại một thời điểm nhất định

c)

Tổng tài sản phải bằng tổng vốn chủ sở hữu

d)

Thể hiện nguồn lực của doanh nghiệp là những tài sản nào, có các khoản nợ nào và vốn của chủ sở hữu doanh nghiệp là bao nhiêu.

67.

Tài sản nào sau đây được phân loại là tài sản ngắn hạn?

a)

Tài sản có khả năng chuyển đổi thành tiền trong vòng 1 tháng

b)

Tài sản có khả năng chuyển đổi thành tiền trong vòng 1 năm

c)

Tất cả tài sản của doanh nghiệp đều mang tính ngắn hạn

d)

Tất cả tài sản của doanh nghiệp đều mang tính dài hạn

68.

Đối tượng kế toán nào sau đây thường mang tính dài hạn?

a)

Nợ phải thu khách hàng

b)

Nợ phải trả người bán

c)

Vốn góp của chủ sở hữu

d)

Vay ngân hàng

69.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về tài khoản kế toán?

a)

Một bản ghi theo trình tự thời gian của tất cả các giao dịch ảnh hưởng đến một công ty.

b)

Một danh sách các tài khoản và số dư của chúng.

c)

Một bản tóm tắt về tác động của tất cả các giao dịch liên quan đến một khoản mục cụ thể trong một khoảng thời gian.

d)

Tất cả đều không đúng.

70.

Một hình thức đơn giản của tài khoản chỉ bao gồm tên tài khoản, bên trái và bên phải được gọi là tài khoản chữ T.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khoản ghi bên nợ được sử dụng để tăng tài khoản nào sau đây?

a)

Phải thu người mua.

b)

Phải trả người bán.

c)

Vay ngắn hạn.

d)

Vốn chủ sở hữu.

72.

Tài khoản chữ T là:

a)

Danh sách các tài khoản và số dư của chúng.

b)

Một dạng đơn giản của tài khoản kế toán có khoảng trống ở trên cùng để ghi tên tài khoản và hai bên để ghi nợ và ghi có.

c)

Bản ghi theo trình tự thời gian của tất cả các nghiệp vụ ảnh hưởng đến một công ty.

d)

Không có câu nào đúng.

73.

Khoản ghi bên nợ dùng để chỉ ra

a)

tăng trong tài khoản tài sản.

b)

giảm trong tài khoản tài sản.

c)

tăng trong tài khoản nợ phải trả.

d)

tăng trong tài khoản vốn chủ sở hữu.

74.

Bên nợ

a)

tăng trong tài khoản tài sản.

b)

giảm trong tài khoản tài sản.

c)

tăng trong tài khoản nợ phải trả.

d)

tăng trong tài khoản vốn chủ sở hữu.

75.

Khoản ghi bên nợ được sử dụng để tăng tài khoản nào sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Hàng hóa.

b)

Đầu tư xây dựng cơ bản.

c)

Tiền mặt.

d)

Phải trả cho người lao động.

76.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Tài khoản kế toán là một phương pháp kế toán

b)

Mỗi tài khoản kế toán theo dõi và phản ánh một đối tượng kế toán

c)

Số dư cuối kỳ của tài khoản = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

d)

Tài khoản kế toán là tài khoản ngân hàng

77.

Nguyên tắc ghi nhận tài khoản tài sản:

a)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Nợ

b)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Có

c)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Nợ

d)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Nợ

78.

Nguyên tắc ghi nhận tài khoản nguồn vốn:

a)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Nợ

b)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Có

c)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Có

d)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Nợ

79.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Bên có tăng cả nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.

b)

Bên có tăng tài sản và giảm nợ phải trả.

c)

Bên có giảm tài sản và tăng nợ phải trả.

d)

Bên có có nghĩa là bên phải.

80.

Trước khi ghi khoản thanh toán 5tr, tài khoản phải trả người bán của Công ty Thịnh Phong có số dư bình thường là 16tr. Số dư sau khi ghi nghiệp vụ này là:

a)

21tr.

b)

5tr.

c)

11tr.

d)

Không thể xác định được.

81.

Bên có được sử dụng để tăng tài khoản nào sau đây?

a)

Tiền gửi ngân hàng.

b)

Hàng hóa.

c)

Tiền mặt.

d)

Phải trả, phải nộp khác.

82.

Các thuật ngữ bên nợ và bên có có nghĩa là tăng và giảm tương ứng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

83.

Loại tài khoản có số dư bên có bình thường là

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Phải thu khách hàng.

c)

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước.

d)

Hàng hóa.

84.

Số dư bên nợ trong tài khoản nào sau đây có khả năng chỉ ra lỗi?

a)

Phải thu người mua.

b)

Tiền mặt.

c)

Phải trả người lao động.

d)

Tài sản cố định hữu hình.

85.

Hệ thống ghi sổ kép có nghĩa là mỗi nghiệp vụ kinh tế phải được ghi lại hai lần.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phương trình kế toán phải cân bằng vì mỗi nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng đến bao nhiêu tài khoản?

a)

Chỉ một.

b)

Chỉ hai.

c)

Chỉ ba.

d)

Ít nhất hai hoặc nhiều hơn.

87.

Việc "mua máy móc chưa trả tiền" sẽ dẫn đến:

a)

ghi nợ vào Nguyên vật liệu và ghi có vào Tiền mặt.

b)

ghi nợ vào Nguyên vật liệu và ghi có vào Phải trả người bán.

c)

ghi nợ vào Tài sản cố định hữu hình và ghi có vào Phải trả cho người.

d)

ghi nợ vào Tài sản cố định và ghi có vào Phải thu người mua.

88.

Ghi nợ vào Nguyên vật liệu và ghi có vào Tiền mặt.

a)

ghi nợ vào Nguyên vật liệu và ghi có vào Tiền mặt.

b)

ghi nợ vào Nguyên vật liệu và ghi có vào Phải trả người bán.

c)

ghi nợ vào Tài sản cố định hữu hình và ghi có vào Phải trả cho người bán.

d)

ghi nợ vào Tài sản cố định và ghi có vào Phải thu người mua.

89.

Xác định các tài khoản khác thường liên quan khi "Hàng tồn kho tăng":

a)

Tiền mặt giảm.

b)

Phải trả cho người bán tăng.

c)

Cả 2 câu kia đều đúng.

d)

Cả 2 câu kia đều sai.

90.

Xác định các tài khoản khác thường liên quan khi "Tài sản cố định tăng lên":

a)

Tiền mặt giảm.

b)

Phải trả cho người bán tăng.

c)

Cả 2 câu kia đều đúng.

d)

Cả 2 câu kia đều sai.

91.

Mỗi nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng đến bao nhiêu tài khoản?

a)

Chỉ một.

b)

Chỉ hai.

c)

Hai hoặc nhiều hơn.

d)

Không có đáp án nào ở trên.

92.

Khi cần có ba hoặc nhiều tài khoản trong một bút toán, bút toán đó được gọi là

a)

bút toán kép

b)

bút toán đơn

c)

bút toán phức

d)

tất cả đều sai

93.

Trong các nghiệp vụ kinh tế sau, nghiệp vụ nào thuộc bút toán phức tạp?

a)

Mua máy móc thiết bị trị giá 120tr, trả 40tr bằng tiền mặt, số còn lại trả sau.

b)

Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền 1.000 tr.

c)

Mua vật tư trị giá 20tr chưa trả tiền.

d)

Chi trả tiền lương nợ tháng trước cho nhân viên 30tr.

94.

"Mua một tòa nhà với giá 10 tỷ đ bằng khoản vay dài hạn với ngân hàng" được ghi lại như sau:

a)

Nợ Nhà cửa, vật kiến trúc 10 tỷ đ; Có Tiền mặt, 10 tỷ đ.

b)

Nợ Nhà cửa, vật kiến trúc 10 tỷ đ; Có Phải trả cho người bán, 10 tỷ đ.

c)

Nợ Nhà cửa, vật kiến trúc 10 tỷ đ; Có Vay dài hạn, 10 tỷ đ.

d)

Nợ Vay dài hạn, 10 tỷ đ; Có Nhà cửa, vật kiến trúc 10 tỷ đ.

95.

Việc "nhận tiền mặt từ khách hàng để thanh toán các khoản nợ của họ" sẽ được ghi lại bằng:

a)

Ghi nợ vào Tiền mặt; ghi có vào Phải thu khách hàng.

b)

Ghi nợ vào Phải thu khách hàng; ghi có vào Tiền mặt.

c)

Ghi nợ vào Tiền mặt; ghi có vào Phải trả cho người bán.

d)

Ghi nợ

96.

Vay 500tr từ một ngân hàng, trả trong vòng 1 năm được ghi như sau:

a)

Nợ Phải trả người bán, 500tr; ghi có Tiền mặt, 500tr.

b)

Nợ Phải trả người bán, 500tr; ghi có Tiền mặt, 500tr.

c)

Nợ Tiền mặt, 500tr; ghi có Vay ngắn hạn, 500tr.

d)

Nợ Tiền mặt, 500tr; ghi có Vốn chủ sở hữu, 500tr.

97.

Nhận tiền mặt 5tr từ khách hàng đã mua chịu trước đó được ghi lại như sau:

a)

Ghi nợ Tiền mặt, 5tr; ghi có Doanh thu dịch vụ, 5tr.

b)

Ghi nợ Tiền mặt, 5tr; ghi có Phải thu khách hàng, 5tr.

c)

Ghi nợ Doanh thu dịch vụ, 5tr; ghi có Phải thu khách hàng, 5tr.

d)

Ghi nợ Phải thu khách hàng, 5tr; ghi có Doanh thu dịch vụ, 5tr.

98.

Chủ sở hữu đầu tư 1,5 tỷ đồng bằng tiền mặt vào công ty được ghi nhận như sau:

a)

Ghi nợ Vốn chủ sở hữu, 1,5 tỷ đồng; ghi có Tiền mặt, 1,5 tỷ đồng.

b)

Ghi nợ Tiền mặt, 1,5 tỷ đồng; ghi có Phải thu khách hàng, 1,5 tỷ đồng.

c)

Ghi nợ Vay ngắn hạn, 1,5 tỷ đồng; ghi có Tiền mặt, 1,5 tỷ đồng.

d)

Ghi nợ Tiền mặt, 1,5 tỷ đồng; ghi có Vốn chủ sở hữu, 1,5 tỷ đồng.

99.

Mua công cụ dụng cụ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 5.000.000đ

a)

Tài sản tăng 5.000.000đ, nợ phải trả tăng 5.000.000đ

b)

Tài sản giảm 5.000.000đ, nợ phải trả tăng 5.000.000đ

c)

Tài sản tăng 5.000.000đ, tài sản giảm 5.000.000đ

d)

Tài sản tăng 5.000.000đ, vốn chủ sở hữu giảm 5.000.000đ

100.

Dùng TGNH thanh toán nợ lương cho người lao động số tiền 80.000.000đ

a)

Tài sản tăng 80.000.000đ, nợ phải trả tăng 80.000.000đ

b)

Tài sản tăng 80.000.000đ, vốn chủ sở hữu tăng 80.000.000đ

c)

Tài sản giảm 80.000.000đ, nợ phải trả giảm 80.000.000đ

d)

Tài sản giảm 80.000.000đ, vốn chủ sở

101.

Chủ sở hữu góp vốn trả tiền vay ngân hàng số tiền 300.000.000đ

a)

Nguồn vốn tăng 300.000.000đ, tài sản tăng 300.000.000đ

b)

Vốn chủ sở hữu tăng 300.000.000đ, tài sản tăng 300.000.000đ

c)

Vốn chủ sở hữu tăng 300.000.000đ, nợ phải trả giảm 300.000.000đ

d)

Vốn chủ sở hữu giảm 300.000.000đ, tài sản giảm 300.000.000đ

102.

Vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị số tiền 50.000.000đ

a)

Tài sản tăng 50.000.000đ, vốn chủ sở hữu tăng 50.000.000đ

b)

Tài sản tăng 50.000.000đ, nợ phải trả tăng 50.000.000đ

c)

Tài sản giảm 50.000.000đ, nợ phải trả tăng 50.000.000đ

d)

Tài sản giảm 50.000.000đ, nợ phải trả giảm 50.000.000đ

103.

Trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5)

b)

(5) - (4) - (3) - (2) - (1)

c)

(3) - (1) - (2) - (4) - (5)

d)

(3) - (2) - (1) - (5) - (4)

104.

Công việc nào sau đây KHÔNG phải là một phần của chu trình kế toán?

a)

Chuyển sổ

b)

Mở sổ

c)

Ghi sổ

d)

Khóa sổ

105.

Phát biểu nào sau đây về hoạt động mở sổ KHÔNG đúng?

a)

Là nhập số dư đầu kỳ của kỳ kế toán này.

b)

Số dư đầu kỳ này là số dư cuối kỳ trước.

c)

Mở sổ là hoạt động bắt buộc của chu trình kế toán

d)

Mở sổ là hoạt động tùy chọn của chu trình kế toán

106.

Hoạt động ghi sổ bao gồm các công việc, NGOẠI TRỪ:

a)

Trước tiên, kế toán ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào nhật ký chung

b)

Kế tiếp, kế toán ghi vào sổ cái của các tài khoản có liên quan.

c)

Đồng thời với việc ghi sổ cái, kế toán ghi vào sổ kế toán chi tiết.

d)

Cuối cùng, kế toán lập các báo cáo kế toán.

107.

Câu nào sau đây về Sổ nhật ký chung là SAI?

a)

Sổ Nhật ký chung không phải là sổ ghi chép ban đầu.

b)

Sổ Nhật ký chung ghi chép theo trình tự thời gian phát sinh của các nghiệp vụ kinh tế.

c)

Sổ Nhật ký chung giúp xác định lỗi vì số tiền ghi bên nợ và ghi bên có cho mỗi nghiệp vụ có thể so sánh dễ dàng.

d)

Không có câu nào sai.

108.

Sổ Nhật ký chung là:

a)

Một quyển sổ được ghi theo trình tự thời gian của tất cả các nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng đến một công ty.

b)

Một danh sách liệt kê tên các tài khoản kèm theo số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ của chúng.

c)

Một bản tóm tắt về ảnh hưởng của tất cả các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến một khoản mục cụ thể trong một khoảng thời gian.

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Câu nào sau đây liên quan đến bảng cân đối tài khoản là KHÔNG đúng?

a)

Bảng cân đối tài khoản cho thấy tổng số tiền bên nợ bằng tổng số tiền bên có.

b)

Bảng cân đối tài khoản hỗ trợ chúng ta trong việc lập bảng cân đối kế toán.

c)

Bảng cân đối tài khoản là báo cáo tài chính phải được công bố.

d)

Bảng cân đối tài khoản chỉ được sử dụng cho mục đích nội bộ.

110.

Báo cáo liệt kê tên các tài khoản cùng với số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ của các tài khoản này vào một ngày nhất định là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh.

b)

Bảng cân đối kế toán.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Bảng cân đối tài khoản.

111.

Bảng cân đối tài khoản liệt kê các tài khoản theo thứ tự xuất hiện trong

a)

Nhật ký chung

b)

Sổ cái

c)

Sổ kế toán chi tiết

d)

Tất cả đều sai

112.

Bảng cân đối tài khoản có thể cân bằng ngay cả khi:

a)

một nghiệp vụ kinh tế không được ghi vào sổ Nhật ký chung.

b)

một bút toán chính xác không được ghi vào Sổ cái tài khoản, hoặc một bút toán nhật ký được ghi vào Sổ cái hai lần.

c)

các tài khoản không chính xác được sử dụng trong việc ghi vào Sổ Nhật ký chung hoặc Sổ cái tài khoản.

d)

tất cả đều chính xác.

113.

Bảng cân đối tài khoản:

a)

là danh sách các tài khoản kèm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ tại một thời điểm nhất định.

b)

chứng minh tính chính xác về mặt toán học rằng các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đã được ghi vào nhật ký.

c)

sẽ không cân bằng nếu một bút toán nhật ký chính xác được ghi sổ cái hai lần.

d)

chứng minh rằng tất cả các giao dịch đã được ghi sổ .

114.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào có thể khiến bảng cân đối tài khoản mất cân bằng?

a)

Ghi có 5.000.000đ vào Sổ cái tài khoản Phải thu khách hàng đã bị bỏ sót.

b)

Ghi có 4.000.000đ vào Sổ cái tài khoản Thuế và các khoản phải nộp nhà nước đã được thực hiện hai lần.

c)

Ghi nợ 6.500.000đ vào Sổ cái Tài khoản Hàng hóa đã được ghi là 5.600.000đ.

d)

Tất cả các mục trên.

115.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về bảng cân đối tài khoản?

a)

Bảng cân đối tài khoản hữu ích trong việc lập bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối tài khoản cũng có thể phát hiện ra lỗi trong việc ghi nhật ký chung và ghi sổ cái

c)

Bảng cân đối tài khoản chứng minh sự bằng nhau về mặt toán học của các khoản ghi nợ và ghi có trong Sổ cái

d)

Bảng cân đối tài khoản có thể chứng minh rằng công ty đã ghi lại tất cả các nghiệp vụ hoặc Sổ cái tài khoản là chính xác.

116.

Thứ tự trình bày trong bảng cân đối tài khoản là:

a)

Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu.

b)

Nợ phải trả, Tài sản, Vốn chủ sở hữu.

c)

Vốn chủ sở hữu, Tài sản, Nợ phải trả.

d)

Tất cả đều sai.

117.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào khiến bảng cân đối tài khoản mất cân bằng?

a)

Khoản ghi bên nợ 7.500.000đ vào Sổ cái Tài khoản Phải thu khách hàng đã được ghi vào bên nợ Sổ cái Tài khoản Hàng hóa.

b)

Khoản thu tiền mặt từ khách hàng 10.000.000đ để thanh toán cho khoản nợ của mình đã được ghi vào Sổ nhật ký chung và ghi vào bên nợ Sổ cái Tài khoản Tiền gửi ngân hàng 10.000.0000đ và ghi vào bên có Sổ cái Tài khoản Phải thu khách hàng 10.000.000đ.

c)

Khoản mua Hàng hóa bằng tiền mặt trị giá 25.000.000đ đã được ghi vào nhật ký và ghi nợ vào Sổ cái Tài khoản Hàng hóa 2.500.000 đô la và ghi có vào sổ cái Tài khoản Tiền mặt 2.500.000đ.

d)

Khoản ghi có 5.000.000đ vào Sổ cái Tài khoản Phải thu khách hàng đã bị bỏ sót.

118.

Báo cáo tài chính nào sau đây được lập tại một thời điểm?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Tất cả đều đúng

119.

Mục "Vốn chủ sở hữu" sẽ xuất hiện trong báo cáo tài chính nào?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Tất cả đều đúng.

120.

Mục "Tài sản cố định" này sẽ xuất hiện trong báo cáo tài chính nào?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo thu nhập.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Tất cả đều sai.