wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Hồ Chí Minh (lớp 12)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Ái Quốc tham dự hội nghị Vécxai, gửi bản yêu sách của nhân dân Việt Nam đòi chính phủ Pháp phải thừa nhận các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân Việt Nam vào thời gian nào?

a)

1917.

b)

1919.

c)

1920.

d)

1921.

2.

Nguyễn Ái Quốc chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản ở Việt Nam tại Hương Cảng trong khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 3 đến ngày 5/2/1930.

b)

Ngày 3 đến ngày 6/2/1930.

c)

Ngày 3 đến ngày 7/2/1930.

d)

Ngày 3 đến ngày 8/2/1930.

3.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của Hồ Chí Minh: “Cũng như sông thì có nguồn mới có nước, không có nguồn thì sông cạn. Cây phải có gốc, không có gốc thì cây héo. Người cách mạng phải có …, không có đạo đức thì dù tài giỏi mấy cũng không lãnh đạo được nhân dân.”

a)

Đạo đức.

b)

Tài năng.

c)

Trí tuệ.

d)

Sức khỏe.

4.

Trong thời kỳ bôn ba cứu nước, Hồ Chí Minh đã từng làm những nghề nào?

a)

Phụ bếp, viết câu đối.

b)

Cào tuyết, thông dịch.

c)

Rửa ảnh làm báo.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Theo Hồ Chí Minh, phong trào cứu nước của dân ta muốn giành thắng lợi phải:

a)

Đi theo một con đường mới.

b)

Cứu viện của nước ngoài.

c)

Đi theo con đường của các bậc tiền bối.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Giá trị văn hóa phương Đông được Hồ Chí Minh tiếp thu là:

a)

Truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

b)

Những mặt tích cực của tư tưởng Nho giáo.

c)

Yêu nước thương dân.

d)

Tinh thần yêu nước Việt Nam.

7.

Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành từ nguồn gốc nào sau đây?

a)

Giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam.

b)

Phong trào công nhân thế giới.

c)

Phong trào giải phóng các dân tộc thuộc địa.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành từ nguồn gốc nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga.

c)

Cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mỹ.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành từ nguồn gốc nào sau đây?

a)

Phẩm chất của các vị Giêsu, Các Mác, Khổng Tử, Tôn Dật Tiên.

b)

Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh.

c)

Phẩm chất các bậc cách mạng tiền bối.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Giá trị văn hóa phương Tây được Hồ Chí Minh tiếp thu là:

a)

Tư tưởng cách mạng tư sản Anh, Pháp, Mỹ.

b)

Tư tưởng chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.

c)

Tư tưởng đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Bắt đầu thời kỳ nào, ở Hồ Chí Minh hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng cứu nước?

a)

Trước 1911.

b)

Từ 1911–1920.

c)

Từ 1920–1930.

d)

Từ 1930–1941.

12.

Trong các giai đoạn hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, giai đoạn vượt qua thử thách, kiên trì giữ vững quan điểm tư tưởng để đấu tranh giải phóng dân tộc được tính từ:

a)

Trước năm 1911.

b)

Từ 1911–1920.

c)

Từ 1921–1930.

d)

Từ 1931–1940.

13.

Trong các giai đoạn hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, giai đoạn tìm tòi con đường cứu nước được tính từ:

a)

Trước năm 1911.

b)

Từ 1911–1920.

c)

Từ 1921–1930.

d)

Từ 1931–1940.

14.

Lúc nhỏ Chủ tịch Hồ Chí Minh có tên là gì?

a)

Nguyễn Sinh Khiêm.

b)

Nguyễn Sinh Sắc.

c)

Nguyễn Sinh Cung.

d)

Nguyễn Sinh Thành.

15.

Tư tưởng Hồ Chí Minh ra đời trong bối cảnh lịch sử nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc.

b)

Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của Việt Nam đến đầu thế kỷ XX thất bại.

c)

Quốc tế cộng sản ra đời dẫn dắt phong trào cách mạng vô sản và giải phóng dân tộc.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Nguyễn Ái Quốc dự Đại hội Tua của Quốc tế III, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp khi nào?

a)

12/1918.

b)

12/1919.

c)

12/1920.

d)

12/1923.

17.

Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố nào của Phật giáo?

a)

Lòng thương người.

b)

Tinh thần từ bi hỷ xả.

c)

Tinh thần cứu khổ, cứu nạn.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Ham muốn tột bậc của Hồ Chí Minh là gì?

a)

Nước được độc lập.

b)

Dân được tự do.

c)

Đồng bào ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Hãy tìm điểm nhầm trong các đáp án sau: “Một trong những nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh là tiếp thu văn hóa phương Đông”.

a)

Những mặt tích cực của Nho giáo.

b)

Kế thừa các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ Phục hưng.

c)

Tư tưởng vị tha của Phật giáo.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Hồ Chí Minh đã từng dạy học ở ngôi trường nào?

a)

Trường tiểu học Pháp - Việt ở Vinh.

b)

Trường tiểu học Đông Ba ở Huế.

c)

Trường Quốc học Huế.

d)

Trường Dục Thanh ở Phan Thiết.

21.

Hồ Chí Minh viết “Ba mươi năm hoạt động của Đảng” vào thời gian nào?

a)

1950.

b)

1960.

c)

1970.

d)

1975.

22.

Điền vào (…) để hoàn thành luận điểm của Hồ Chí Minh: “Một năm … vào mùa xuân. Một đời … từ tuổi trẻ. Tuổi trẻ là mùa xuân của xã hội.”

a)

Đầu tiên.

b)

Kết thúc.

c)

Khởi đầu.

d)

Không có đáp án nào đúng.

23.

Điền vào (…) để hoàn thành luận điểm của Hồ Chí Minh: “Yêu tổ quốc, yêu nhân dân phải gắn liền với … vì có … thì dân mình mỗi ngày một ấm no thêm, Tổ quốc mỗi ngày một giàu mạnh thêm”.

a)

Chủ nghĩa xã hội, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Yêu lao động, yêu lao động.

c)

Yêu con người, yêu thương con người.

d)

Độc lập, tự do của đất nước.

24.

Di sản văn hóa phương Tây mà Hồ Chí Minh tiếp thu là:

a)

Tư tưởng dân chủ tư sản.

b)

Tư tưởng tự do, bình đẳng, bác ái và quyền con người.

c)

Học thuyết Tam dân.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập vào ngày:

a)

Ngày 2/8/1945.

b)

Ngày 2/10/1945.

c)

Ngày 2/9/1945.

d)

Ngày 2/11/1945.

26.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải đi theo con đường nào?

a)

Cách mạng tư sản.

b)

Cách mạng vô sản.

c)

Cách mạng theo con đường mới.

d)

Cách mạng theo con đường cũ.

27.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

28.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:

a)

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội.

c)

Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội.

d)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

29.

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế:

a)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế.

b)

Nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế, nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

Tồn tại nhiều khuyết điểm chưa được khắc phục.

30.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta đối với nền kinh tế thị trường:

a)

Nền kinh tế thị trường là sản phẩm của nhân loại và không đối lập với chủ nghĩa xã hội.

b)

Nền kinh tế thị trường là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản.

c)

Nền kinh tế thị trường là sản phẩm riêng của chủ nghĩa xã hội và chỉ có ở chủ nghĩa xã hội.

d)

Là nền kinh tế lạc hậu, chỉ có ở các nước kém phát triển.

31.

Mục tiêu xây dựng nền văn hóa ở Việt Nam là:

a)

Xây dựng nền văn hóa tiến tiến.

b)

Xây dựng nền văn hóa giàu bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Xây dựng nền văn hóa hội nhập.

32.

Nội dung nào dưới đây thuộc đường lối văn hóa?

a)

Cải tiến máy móc sản xuất.

b)

Chủ động tìm kiếm thị trường.

c)

Phòng chống tệ nạn xã hội.

d)

Lưu giữ các tác phẩm văn nghệ thuật.

33.

Để xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải:

a)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các luồng văn hóa độc hại, thiếu lành mạnh.

c)

Tiếp thu giá trị tiến bộ của các nền văn hóa của các trên thế giới.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra bằng lao động và hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình gọi là:

a)

Vật chất.

b)

Ý thức.

c)

Văn hóa.

d)

Văn học.

35.

Nếu phát hiện bạn khác đạo không đúng với nội dung mà Cục Di sản văn hóa đã cho phép, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Lờ đi, coi như không biết.

b)

Thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Thông báo cho nhân dân địa phương.

d)

Đe dọa lãnh đạo địa phương.

36.

Ai không phải là danh nhân văn hóa thế giới trong những đại biểu sau đây?

a)

Nguyễn Du.

b)

Nguyễn Khuyến.

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Hồ Chí Minh.

37.

Tìm một di sản văn hóa không cùng loại hình với các di sản văn hóa còn lại.

a)

Phong Nha – Kẻ Bàng.

b)

Quan họ Bắc Ninh.

c)

Nhã nhạc cung đình Huế.

d)

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên.

38.

Bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam bao gồm nội dung nào thể hiện đúng nhất?

a)

Những giá trị văn hóa bền vững, phản ánh đặc sắc, linh hồn của dân tộc.

b)

Các hoạt động lễ hội truyền thống mang tính thời vụ.

c)

Những sản phẩm du lịch nổi bật theo từng vùng miền.

d)

Các phong trào văn nghệ quần chúng ở địa phương.

39.

Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu truyền bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, gọi là:

a)

Di sản văn hóa vật thể.

b)

Di sản văn hóa phi vật thể.

c)

Di tích lịch sử – văn hóa.

d)

Sản phẩm văn hóa.

40.

Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để:

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội.

b)

Ổn định quy mô dân số.

c)

Phát huy nhân tố con người.

d)

Giảm tốc độ tăng dân số.

41.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:

a)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Phát triển nguồn nhân lực.

42.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là:

a)

Khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ.

b)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động.

d)

Khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm.

43.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là:

a)

Vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị.

b)

Nội dung quan tâm ở các thành phố lớn.

c)

Điều đáng lo ngại ở các đô thị.

d)

Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng.

44.

Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm?

a)

Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân.

c)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

d)

Khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

45.

Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vận dụng để giải quyết việc làm cho người lao động trong giai đoạn này?

a)

Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.

b)

Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối.

c)

Tăng thuế thu nhập cá nhân.

d)

Kéo dài tuổi nghỉ hưu.

46.

Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động có chất lượng cao.

b)

Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước.

c)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao.

d)

Nguồn lao động rất dồi dào.

47.

Nhà nước bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân tộc ở Việt Nam là thể hiện:

a)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

b)

Chính sách văn hóa.

c)

Chính sách khoa học và công nghệ.

d)

Chính sách dân tộc.

48.

Nơi em ở có một số người hoạt động mê tín dị đoan như sau: bói toán, lên đồng, xóc thẻ, cúng ma, trừ tà, phù phép. Việc làm đó vi phạm chính sách nào dưới đây?

a)

Chính sách dân số.

b)

Chính sách văn hóa.

c)

Chính sách an ninh và quốc phòng.

d)

Chính sách giáo dục và văn hóa.

49.

Khi đến tham quan di tích lịch sử, nếu bắt gặp một bạn đang khắc tên mình lên di tích, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây để góp phần thực hiện chính sách văn hóa?

a)

Kệ bạn vì khắc tên lên đó là việc làm ý nghĩa.

b)

Góp ý, nhắc nhở bạn nên tôn trọng, giữ gìn di tích.

c)

Cùng tham gia khắc tên mình làm kỉ niệm.

d)

Chụp ảnh và bêu xấu bạn đó trên facebook.

50.

Đảng ta đánh giá: “Trong những năm tới, tình hình thế giới tiếp tục có những thay đổi nhanh chóng, diễn biến rất phức tạp, khó lường, tác động tích cực đến lĩnh vực...” phù hợp nhất với nội dung nào?

a)

Quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc.

b)

Quốc phòng, an ninh.

c)

Sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

d)

An ninh chính trị.

51.

Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Là quy luật khách quan trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Vì dịch xâm lược.

c)

Bảo vệ là một công đoạn của sản xuất và đời sống.

d)

Vì ta yếu.

52.

Lực lượng chủ lực để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là:

a)

Gồm các lực lượng của toàn dân.

b)

Là các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Là ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

d)

Các lực lượng dự bị động viên.

53.

Phương châm xây dựng quân đội ta được Đảng khẳng định trong các kỳ Đại hội là:

a)

Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Lập tức mua sắm vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội.

c)

Xây dựng quân đội theo hướng chuyên nghiệp, nhà nghề.

d)

Chú trọng xây dựng đời sống văn hóa tinh thần của quân đội.

54.

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối và trực tiếp.

c)

Tuyệt đối.

d)

Trực tiếp về mọi mặt.

55.

Mục tiêu, nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là:

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Chủ động đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả đều đúng.

56.

Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh là gì?

a)

Phát huy sức mạnh của nhân dân.

b)

Phát huy sức mạnh của Nhà nước.

c)

Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

Phát huy sức mạnh của Đảng.

57.

Quan điểm sức mạnh dân tộc trong chính sách quốc phòng và an ninh được hiểu là:

a)

Kết hợp sức mạnh truyền thống của dân tộc với sức mạnh thời đại để bảo vệ Tổ quốc.

b)

Chỉ dựa vào vũ khí hiện đại để đảm bảo an ninh.

c)

Tách rời quốc phòng với phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Phó mặc nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc cho lực lượng vũ trang chuyên nghiệp.

58.

Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ?

a)

Lâu dài, phức tạp.

b)

Trọng yếu, thường xuyên.

c)

Khó khăn.

d)

Phức tạp.

59.

Muốn củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia phải?

a)

Phát huy mạnh mẽ sức mạnh của toàn dân tộc.

b)

Phát huy sức mạnh của người dân.

c)

Do quân đội và công an thực hiện.

d)

Tất cả đều sai.

60.

Tích cực hội nhập quốc tế là:

a)

Khẩn trương chuẩn bị, điều chỉnh đổi mới bên trong từ phương thức lãnh đạo, quản lý đến hoạt động thực tiễn.

b)

Hoàn toàn chủ động quyết định đường lối hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Dự báo những tình huống thuận lợi và khó khăn khi hội nhập.

d)

Sẵn sàng quan hệ tốt đẹp với mọi người.

61.

Đến nay, Việt Nam đã tạo dựng quan hệ kinh tế thương mại với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

Trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ.

b)

Trên 170 quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

Trên 180 quốc gia và vùng lãnh thổ.

d)

Trên 190 quốc gia và vùng lãnh thổ.

62.

Nền quốc phòng và an ninh nước ta là:

a)

Nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

b)

Nền quốc phòng toàn dân vững mạnh.

c)

Nền quốc phòng và an ninh nhân dân.

d)

Nền quốc phòng khu vực.

63.

Mục tiêu, nhiệm vụ đối ngoại, hội nhập kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới là:

a)

Lấy việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định; tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, tạo điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới.

c)

Giữ vững định chính trị xã hội.

d)

Giữ vững độc lập tự chủ tự cường đi đôi với đa phương hóa đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.

64.

Nước ta đứng trước những thách thức gì trong việc mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế:

a)

Phân hóa giàu nghèo, dịch bệnh, tội phạm xuyên quốc gia.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh gay gắt.

c)

Những biến động trên thị trường quốc tế tác động đến thị trường trong nước.

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Kết hợp quốc phòng với an ninh, đó là kết hợp sức mạnh của:

a)

Lực lượng và thế trận quốc phòng với lực lượng và thế trận an ninh.

b)

Lực lượng quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

c)

Lực lượng quốc phòng an ninh.

d)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.

66.

Việc làm nào dưới đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?

a)

Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi.

b)

Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ.

c)

Tham gia tập luyện quân sự ở trường học.

d)

Tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư.

67.

Mục tiêu đối ngoại của việc mở rộng đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế trong thời kỳ đổi mới là:

a)

Làm giảm nguồn lực đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước.

b)

Phát huy vai trò làm chủ tập thể của nhân dân lao động.

c)

Kết hợp nội lực với các nguồn lực bên ngoài tạo thành nguồn lực tổng hợp để đẩy mạnh CNH-HĐH.

d)

Đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng 90% trong nền kinh tế quốc dân.

68.

Hội nhập kinh tế quốc tế thời kỳ đổi mới đã tạo cơ hội:

a)

Để nước ta tiếp cận những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ trên thế giới.

b)

Các doanh nghiệp Việt Nam đã tiếp nhận được nhiều kinh nghiệm quản lý sản xuất hiện đại.

c)

Dây chuyền sản xuất tiên tiến được sử dụng đã tạo nên bước phát triển mới trong các ngành sản xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh là:

a)

Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.

c)

Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Các thế lực đang thực hiện âm mưu “diễn biến hòa bình”.

e)
70.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng:

a)

Đường lối chính sách.

b)

Tuyên truyền giáo dục.

c)

Hiến pháp pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

71.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc.

a)

Giai cấp.

b)

Nhân đạo.

c)

Dân tộc.

d)

Cộng đồng.

72.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị xã hội có vai trò gì trong việc thực hiện quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Tập hợp, vận động, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp nhân dân.

b)

Đại diện cho quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân.

c)

Huy động mọi khả năng để phát triển kinh tế, xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Đặc trưng cơ bản của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quyền lực tập trung, thống nhất.

b)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo.

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Có sự tham gia của nhân dân vào bộ máy nhà nước.

74.

Đặc trưng đầu tiên của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch.

c)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật.

d)

Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân.

75.

Hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay bao gồm những tổ chức nào?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể nhân dân.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Hãy cho biết cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

Chính phủ.

d)

Hội đồng nhân dân.

77.

Chính phủ là cơ quan:

a)

Chấp hành của Quốc hội.

b)

Hành pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Cả A và B đều đúng.

78.

Tòa án, Viện kiểm sát được gọi là cơ quan:

a)

Lập pháp.

b)

Hành pháp.

c)

Tư pháp.

d)

Giám sát.

79.

Toàn bộ hệ thống chính trị nước ta được tổ chức và hoạt động dựa trên nền tảng tư tưởng nào?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Chủ nghĩa tự do cổ điển.

c)

Chủ nghĩa dân túy.

d)

Chủ nghĩa trọng thương.

80.

Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

a)

Phân chia quyền lực.

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp giữa các cơ quan.

c)

Ba quyền hành pháp, lập pháp, tư pháp được giao cho các cơ quan Chính phủ, Toà án.

d)

Tất cả đều đúng.

81.

Bản chất của Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện:

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

82.

Chức năng tổ chức xây dựng của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Tổ chức xây dựng và quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Tổ chức xây dựng và quản lý văn hoá, giáo dục, khoa học.

c)

Tổ chức xây dựng và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

83.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở ..., pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp...”

a)

Hiến pháp.

b)

Pháp luật.

c)

Nghị định.

d)

Nghị quyết.

84.

Nhà nước pháp quyền khác với nhà nước pháp trị ở:

a)

Nhà nước pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật.

b)

Nhà nước pháp quyền đặt ra pháp luật.

c)

Nhà nước pháp quyền bị ràng buộc bởi pháp luật.

d)

Pháp luật được thực hiện triệt để.

85.

Nhà nước ban hành cơ chế để Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị thực hiện tốt vai trò:

a)

Giám sát và phản biện xã hội.

b)

Giám sát.

c)

Phản biện xã hội.

d)

Kiểm sát.

86.

Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

d)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

87.

Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của nhân dân.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước.

88.

Trong các kiểu nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

89.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính xã hội.

b)

Tính nhân dân.

c)

Tính giai cấp.

d)

Tính quần chúng.

90.

Sức mạnh của một cộng đồng được tạo nên bởi?

a)

Mọi thành viên.

b)

Các thành viên trong cộng đồng đó.

c)

Những thành viên.

d)

Các thành viên khác.

91.

Đoàn kết toàn dân tộc là?

a)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tương trợ, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển.

b)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tạo điều kiện của mọi giai tầng trong cộng đồng dân tộc.

c)

Sự bảo vệ, giúp đỡ, tôn trọng, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển.

d)

Bảo vệ, giúp đỡ, tương trợ, tôn trọng lẫn nhau, tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển.

92.

Nguồn lực chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Sức mạnh toàn dân.

b)

Sức mạnh nhân dân.

c)

Phát huy sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Sức mạnh dân tộc.

93.

Bổ sung từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng ta luôn xác định phát huy sức mạnh ... là nguồn lực chủ yếu?

a)

Toàn dân tộc.

b)

Toàn dân.

c)

Dân tộc.

d)

Nhân dân.

94.

Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Nhà nước.

c)

Các tổ chức hội quần chúng.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất.

95.

Đại đoàn kết toàn dân tộc phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Giải quyết công bằng quan hệ lợi ích giữa các thành viên trong xã hội.

b)

Giải quyết hài hòa quan hệ lợi ích giữa các thành viên trong xã hội.

c)

Giải quyết hài hòa lợi ích của các thành viên trong xã hội.

d)

Giải quyết đúng đắn lợi ích của các thành viên trong xã hội.

96.

Mục đích chung của đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Phát huy mạnh mẽ mọi nguồn lực, mọi tiềm năng sáng tạo của nhân dân.

b)

Lấy mục tiêu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, độc lập, dân giàu, nước mạnh... làm điểm tương đồng.

c)

Tôn trọng những điểm khác biệt không trái với lợi ích chung của quốc gia - dân tộc.

d)

Tất cả đều đúng.

97.

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam là đại đoàn kết toàn dân tộc dựa trên nền tảng?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

c)

Liên minh giữa nông dân với trí thức.

d)

Liên minh giữa các giai cấp khác.

98.

Đại đoàn kết là sự nghiệp của:

a)

Toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị.

b)

Các tổ chức Đảng.

c)

Cả hệ thống chính trị.

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

99.

Hạt nhân lãnh đạo của đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Các tổ chức Đảng. (Đảng Cộng sản Việt Nam)

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Các đoàn thể.

100.

Hạt nhân của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Đoàn kết nhân dân.

b)

Đoàn kết quốc tế.

c)

Đoàn kết trong Đảng.

d)

Đoàn kết giai cấp.

101.

Đổi mới nội dung, phương thức giáo dục lý tưởng... ý thức tôn trọng pháp luật cho lực lượng nào?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Thế hệ trẻ.

102.

Chủ thể của quá trình phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

103.

Bổ sung cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Xây dựng ........ ngày càng lớn mạnh, đáp ứng yêu cầu phát triển...”

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Đội ngũ doanh nhân.

104.

Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo của lực lượng nào?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Đội ngũ doanh nhân.

105.

Để tạo điều kiện cho phụ nữ phát triển tài năng, cần:

a)

Nâng cao trình độ mọi mặt.

b)

Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần.

c)

Thực hiện tốt bình đẳng giới.

d)

Tất cả đều đúng.

106.

Quan tâm chăm sóc sức khỏe, tạo điều kiện để sống vui, sống khỏe, sống hạnh phúc đối với đối tượng nào?

a)

Thanh niên.

b)

Phụ nữ.

c)

Cựu chiến binh.

d)

Người cao tuổi.

107.

Hồ Chí Minh chỉ rằng cách mạng là sự nghiệp của quần chúng. Điều này thể hiện quan điểm nào của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội.

b)

Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.

c)

Đấu tranh giai cấp là một động lực phát triển.

d)

Con người giữ vai trò quyết định.

108.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc là?

a)

Truyền thống yêu nước, tinh thần cố kết cộng đồng của dân tộc Việt Nam.

b)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Cơ sở thực tiễn của quan điểm phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc là?

a)

Tiếp thu những bài học kinh nghiệm từ thực tiễn cách mạng thế giới.

b)

Tiếp thu từ thực tiễn cách mạng thế giới.

c)

Xuất phát từ thực tiễn cách mạng Việt Nam.

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Công dân tốt là:

a)

Công dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Người có ích cho cộng đồng, xã hội, thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ thông qua hành động cụ thể.

111.

Người lao động tốt là:

a)

Hội tụ đầy đủ phẩm chất công dân tốt.

b)

Có đạo đức nghề nghiệp, lòng nhân ái, không ngừng học hỏi nâng cao tay nghề.

c)

Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ trong lao động sản xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

112.

Tu dưỡng, rèn luyện để trở thành người công dân tốt, người lao động tốt, mỗi học sinh cần:

a)

Phát huy truyền thống yêu nước.

b)

Phấn đấu học tập nâng cao năng lực.

c)

Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ công dân.

d)

Tất cả đều đúng.

113.

Người lao động là người:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

114.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nghĩa vụ lao động của công dân?

a)

Lao động là nghĩa vụ của mỗi công dân đối với bản thân, với gia đình.

b)

Mọi người có nghĩa vụ lao động để góp phần phát triển đất nước.

c)

Lao động là nguồn sống, nguồn hạnh phúc của chúng ta.

d)

Mọi người có nghĩa vụ lao động chỉ để kiếm tiền thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

115.

Tại sao Đảng và nhân dân lại tin tưởng vào thanh niên trong việc thực hiện CNH-HĐH?

a)

Vì tuổi trẻ, năng động, sáng tạo, giàu nghị lực.

b)

Thanh niên là đội ngũ có thể đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ.

c)

Thanh niên là chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Tất cả đều đúng.

116.

Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thanh niên giữ vai trò:

a)

Lực lượng nòng cốt (xung kích).

b)

Lực lượng quyết định.

c)

Lực lượng tinh nhuệ.

d)

Lực lượng chủ yếu.

117.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ như thế nào?

a)

Đều có quyền như nhau.

b)

Đều có nghĩa vụ như nhau.

c)

Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

d)

Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

118.

Người nào được hưởng các quyền và phải thực hiện nghĩa vụ công dân Việt Nam?

a)

Người có quốc tịch Việt Nam.

b)

Người đang sống và làm việc tại Việt Nam.

c)

Người đã thôi quốc tịch Việt Nam.

d)

Người nước ngoài đang sống và làm việc tại Việt Nam.

119.

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam.

b)

Tất cả những người Việt dù sinh sống ở quốc gia nào.

c)

Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Tất cả những người có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước quy định.

120.

“Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em” được Hồ Chí Minh nói nhân dịp nào?

a)

Bế giảng năm học đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

Đêm trung thu đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

d)

Phát động chống nạn thất học.