wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KÌ I (3) - Multiple Choice and True/False

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Xà phòng là hỗn hợp muối… và các chất phụ gia. Nội dung phù hợp trong ô trống (1) là gì?

a)

sodium alkylsulfate

b)

sodium alkylbenzenesulfonate

c)

sodium hoặc potassium của các acid béo

d)

sodium hoặc potassium của các acid hữu cơ

2.

Thành phần nào trong vật liệu composite có vai trò liên kết các thành phần khác, giúp vật liệu chịu lực cắt và bảo vệ các sợi khỏi môi trường?

a)

Chất nền (Matrix)

b)

Chất làm cứng

c)

Lớp phủ

d)

Chất cốt (Chất tăng cường)

3.

Polypropylene được sử dụng để sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước… Monomer nào tạo nên polypropylene?

a)

HCHO

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–Cl

d)

CH2=CH–CH=CH2

4.

Các dung dịch saccharide như fructose, glucose, saccharose. Để phân biệt saccharide này không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Nước bromine và Cu(OH)2/NaOH (t°)

b)

Nước bromine và dung dịch kiềm

c)

Thuốc thử Tollens và nước bromine

d)

Nước bromine và dung dịch acid

5.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả chín. Công thức phân tử của glucose là?

a)

C12H22O11

b)

C6H12O6

c)

C2H4O2

d)

(C6H10O5)n

6.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2, là α‑amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là gì?

a)

2‑aminoishexanoic acid

b)

2‑amino‑4‑methylpentanoic acid

c)

4‑amino‑2‑methylpentanoic acid

d)

2‑aminoishexaenoic acid

7.

Trong quá trình điện phân, những ion dương (cation) di chuyển về điện cực nào?

a)

cathode, ở đây chúng bị oxi hóa

b)

anode, ở đây chúng bị khử

c)

anode, ở đây chúng bị oxi hóa

d)

cathode, ở đây chúng bị khử

8.

Trong nghiên cứu y học, dược phẩm có vai trò nào sau đây của enzyme là không phù hợp?

a)

Xác định hàm lượng cholesterol trong máu

b)

Sản xuất dược phẩm như protease làm thuốc hỗ trợ tắc nghẽn tim mạch, làm men tiêu hóa

c)

Xác định hàm lượng urea trong nước tiểu

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

9.

Nguyên liệu để điều chế ethyl acetate bằng phản ứng ester hóa là gì?

a)

rượu trắng, giấm ăn, dung dịch H2SO4 đặc

b)

ethanol tuyệt đối, acetic acid kết tinh, dung dịch H2SO4 đặc

c)

rượu trắng, acetic acid kết tinh, dung dịch H2SO4 loãng

d)

cồn ethanol tuyệt đối, giấm ăn, dung dịch H2SO4 đặc

10.

Khi nhỏ acid HNO3 đặc nóng vào ống nghiệm chứa lòng trắng trứng ta thấy…(1)… Mặt khác, nếu đun nóng ống nghiệm chứa lòng trắng trứng hòa rắn đó là hiện tượng…(2)… Nội dung phù hợp trong ô trống (1) và (2) lần lượt là?

a)

(1) kết tủa trắng; (2) kết tủa

b)

(1) kết tủa xanh; (2) đông tụ

c)

(1) kết tủa vàng; (2) đông tụ

d)

(1) kết tủa vàng; (2) thủy phân

11.

Trong công nghiệp, saccharose là nguyên liệu để thủy phân thành glucose và fructose dùng trong kĩ thuật tráng gương, phủ phích. Để thu được 18 kg glucose cần thủy phân m kg saccharose với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị m gần nhất là?

a)

37,00

b)

28,5

c)

20,52

d)

10,26

12.

Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có đặc điểm nào?

a)

một đầu phân cực và một đầu không phân cực

b)

một đầu kị nước và một đầu ưa dầu

c)

hai đầu phân cực

d)

hai đầu không phân cực

13.

Ethyl formate có mùi thơm của dâu và có thành phần hương vị của quả mâm xôi. Công thức cấu tạo hợp lý của este này là gì?

a)

HCOOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH2CH3

14.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất của tinh bột và cellulose?

a)

Tinh bột và cellulose được tạo thành từ quá trình quang hợp của cây xanh

b)

Tinh bột và cellulose đều có cùng số mắt xích trong phân tử

c)

Tinh bột và cellulose đều tan trong nước

d)

Tinh bột và cellulose có phân tử khối bằng nhau

15.

Tính chất vật lí chung của polymer là gì?

a)

chất rắn, không màu, không tan trong nước

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

d)

chất lỏng, không bay hơi, tan trong nước

16.

Keo dán epoxy còn gọi là keo dán hai thành phần. Thành phần thứ nhất là hợp chất chứa hai nhóm…(1)… ở hai đầu; thành phần thứ hai là chất đóng rắn, thường là các…(2)… Ví dụ: NH2CH2CH2NHCH2CH2NH2. Các từ khoá phù hợp cho (1) và (2) là

a)

(1) epoxy; (2) acid

b)

(1) amine; (2) epoxy

c)

(1) amino acid; (2) epoxy

d)

(1) epoxy; (2) amine

17.

Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?

a)

Buta‑1,4‑diene

b)

2‑methylbuta‑1,3‑diene

c)

Buta‑1,3‑diene

d)

Buta‑1,2‑diene

18.

Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không thấm khí và thấm nước. Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisoprene được tổng hợp trong công nghiệp cao su. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su. Trong quá trình thu hoạch mủ cao su thường có lẫn 10% tạp chất

b)

Polyisoprene có thể phản ứng cộng với Cl2, HCl

c)

Các mạch isoprene đều có cấu hình cis

d)

Cao su thiên nhiên phản ứng với styrene tạo cao su lưu hóa

19.

Cho peptide X có cấu tạo như sau: Gly‑Ala‑Gly. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X có khả năng hòa tan Cu(OH)2/OH– tạo dung dịch màu xanh lam gọi là phản ứng màu biuret

b)

Trong phân tử X có chứa 3 liên kết peptide

c)

X là một tripeptide

d)

Phân tử khối của X là 203

20.

Cho các chất X, Y, Z, T là một trong số các chất (không theo thứ tự): ethyl acetate; propan‑1‑ol; acetic acid; methyl formate. Nhiệt độ sôi của chúng được ghi: X=31,5°C; Y=77,1°C; Z=118,2°C; T=97,2°C. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Các chất X và Z là đồng phân cấu tạo của nhau

b)

Sử dụng phương pháp chiết để tách X ra khỏi hỗn hợp X và Y

c)

Từ X, Y, Z có thể thực hiện được sơ đồ chuyển hóa: X → Z → Y

d)

Các chất Y và T đều tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước

21.

Polyethylene terephthalate (PET) được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol qua phản ứng trùng hợp. Khẳng định nào sau đây đúng về PET?

a)

Phân tử PET gồm terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp

b)

Trong một mạch PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%

c)

Có thể tạo ra từ PET nhiều loại tổ hợp

d)

PET có khả năng chống chịu tốt với alcohol, hydrocarbon béo, dầu, mỡ và acid loãng, chống chịu vừa phải với kiềm loãng, hydrocarbon thơm và halogen hóa

22.

Dung dịch nào sau đây có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng của phức đồng?

a)

Fructose trong nước nóng khuấy đều

b)

Saccharose trong nước nóng khuấy đều

c)

Glucose trong nước lạnh yên tĩnh

d)

Albumin trong nước nóng khuấy đều

e)

Amylose trong nước lạnh yên tĩnh

23.

Trong thí nghiệm xà phòng hoá handmade, 560 gam mỡ lợn (chủ yếu là tristearin) phản ứng với m gam NaOH. Biết khối lượng chất béo tinh khiết là 198 gam. Giá trị m gần đúng là bao nhiêu?

a)

112 gam theo tỉ lệ mol tối ưu

b)

168 gam theo tỉ lệ mol tối ưu

c)

280 gam theo tỉ lệ mol tối ưu

d)

84 gam theo tỉ lệ mol tối ưu

e)

224 gam theo tỉ lệ mol tối ưu

24.

Một người 60 kg tập thể dục đều đặn 3–4 buổi/tuần cần lượng protein tối thiểu khoảng bao nhiêu mỗi ngày? Dùng khuyến nghị 1,7–2,2 g protein/kg cân nặng.

a)

150–180 gam mỗi ngày

b)

90–110 gam mỗi ngày

c)

100–130 gam mỗi ngày

d)

120–150 gam mỗi ngày

e)

60–80 gam mỗi ngày

25.

Trong bảng thực phẩm, loại nào cung cấp khoảng 31 g protein trên 100 g khẩu phần?

a)

Thịt bò nạc đã nấu chín

b)

Trứng cút luộc chín

c)

Bắp hạt luộc chín

d)

Thịt cá ngừ chưa chế biến

e)

Ức gà đã nấu chín

26.

Khi cho mỡ lợn (tristearin) vào dung dịch NaOH rồi đun nóng, phát biểu nào sau đây đúng về quá trình khuấy trộn?

a)

Khuấy đều và đun nóng đến hỗn hợp đồng nhất

b)

Chỉ khuấy nhẹ, không cần đun nóng

c)

Đun sôi mạnh không cần khuấy

d)

Khuấy ngắt quãng theo chu kỳ 5 phút

e)

Không khuấy để tránh tách lớp sớm

27.

Sản phẩm thu được sau xà phòng hoá tristearin với NaOH gồm những gì?

a)

Glycerol và natri clorua

b)

Natri stearat và glycerol

c)

Ethanol và natri oleat

d)

Natri stearat và ethanol

e)

Glycerol và etyl stearat

28.

Quá trình làm xà phòng kết thúc khi hiện tượng nào xảy ra rõ rệt trong hỗn hợp?

a)

Tách ra lớp dầu trong suốt ở đáy

b)

Xuất hiện bọt khí lớn liên tục

c)

Dung dịch chuyển màu xanh lam đậm

d)

Hỗn hợp chuyển sang vàng nhạt đều

e)

Toàn bộ lớp chất rắn trắng nổi lên trên

29.

Để sản xuất 100 kg ethyl alcohol từ mùn cưa và vỏ gỗ chứa 50% cellulose, hiệu suất quy trình 35%. Khối lượng nguyên liệu thô cần khoảng bao nhiêu kg giả sử chuyển hoá 1:1 theo khối lượng cellulose thành ethanol?

a)

571 kg nguyên liệu thô

b)

400 kg nguyên liệu thô

c)

286 kg nguyên liệu thô

d)

200 kg nguyên liệu thô

e)

800 kg nguyên liệu thô

30.

Trong các phản ứng trùng hợp minh hoạ, phản ứng nào làm giảm mạch polymer (giảm bậc trùng hợp)?

a)

Thủy phân polyamide bằng NaOH

b)

Oxi hoá nhẹ cellulose thành este

c)

Trùng hợp anion caprolactam

d)

Cộng HCl vào chuỗi polybutadien

e)

Khâu mạch epoxy với amine

31.

Trong các loại thực phẩm sau, loại nào chứa hàm lượng đường maltose cao nhất?

a)

Mật ong

b)

Mạch nha

c)

Đường mía

d)

Sữa tươi

32.

Phát biểu nào sau đây sai về ester acetate?

a)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

b)

Ethyl acetate tan rất nhiều trong nước

c)

Isomyl acetate có mùi chuối chín

d)

Phân tử methyl acetate có 1 liên kết π

33.

Polymer là những hợp chất hữu cơ phân tử khối (1)…, có nhiều …(2)… Liên kết với nhau tạo nên. Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống cho phù hợp: (1) lớn và (2) mắt xích; (1) nhỏ và (2) chất; (1) lớn và (2) chất; (1) nhỏ và (2) mắt xích.

a)

(1) lớn và (2) mắt xích

b)

(1) nhỏ và (2) chất

c)

(1) nhỏ và (2) mắt xích

d)

(1) lớn và (2) chất

34.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Glucose

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về saccharose?

a)

Cellulose là nguyên liệu điều chế ethanol và cellulose trinitrate

b)

Saccharose được sử dụng như một chất làm ngọt phổ biến trong sản xuất thực phẩm

c)

Maltose được hình thành trong quá trình thủy phân tinh bột

d)

Glucose được dùng trong công nghiệp sản xuất saccharose

36.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào làm tăng mạch polymer?

a)

Chlorine hóa cao su thiên nhiên

b)

Thủy phân poly(vinyl acetate) trong môi trường kiềm

c)

Phân hủy poly(styrene) ở 300°C

d)

Lưu hóa cao su thiên nhiên

37.

Ở điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng. Amine nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

Benzylamine

b)

Aniline

c)

Dimethylamine

d)

Methylamine

38.

Vì sao dung dịch xà phòng để thoa loại bỏ các vết bẩn do dầu mỡ gây ra mà nước thì không thể?

a)

Xà phòng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước

b)

Xà phòng có sức căng bề mặt nhỏ hơn nước

c)

Xà phòng có khối lượng riêng lớn hơn nước

d)

Xà phòng có sức căng bề mặt lớn hơn nước

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất béo?

a)

Phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo nên hầu hết ở thể rắn

b)

Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

c)

Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol

d)

Chất béo thô bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit

40.

Leucine có công thức cấu tạo (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH là α-amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là?

a)

2-amino-isohexanoic acid

b)

4-amino-2-methylpentanoic acid

c)

2-amino-4-methylpentanoic acid

d)

2-aminoisohexanoic acid

41.

Khi nấu món canh lẫn mỡ thịt cua, tôm, tép có nhiều màng thịt đóng lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây của protein?

a)

Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ

c)

Sự đông tụ protein bởi thay đổi pH

d)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ

42.

Quan sát cấu trúc phân tử maltose trong hình. Phát biểu nào sau đây không đúng về maltose?

a)

Trong phân tử maltose, hai đơn vị glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside

b)

Maltose không có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens

c)

Trong phân tử maltose, đơn vị glucose có khả năng mở vòng là đơn vị còn nhóm -OH hemiacetal

d)

Với cấu trúc phân tử trên, thủy phân maltose chỉ thu được glucose

43.

Tính từ chất rắn X không mùi, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, cỏ, cải đường và hoa thốt nốt. Khi thuỷ phân chất X thu được chất Y và Z. Trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh vào lúc đói có một lượng nhỏ chất Y với nồng độ khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

saccharose và glucose

b)

glucose và saccharose

c)

saccharose và sorbitol

d)

glucose và fructose

44.

Cho 4,5 gam ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

8,15 gam

b)

8,50 gam

c)

8,10 gam

d)

7,65 gam

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về vật liệu composite?

a)

Vật liệu composite có nhiều ưu điểm so với các vật liệu thành phần

b)

Tơ được dùng sản xuất vải, sợi

c)

Keo dán có tác dụng gắn các vật liệu rắn với nhau nhưng không làm thay đổi tính chất của chúng

d)

Tơ visco là vật liệu khao phán hủy sinh học

46.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng: X với dung dịch I2 có màu xanh tím; Y với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag; Z với nước bromine tạo kết tủa trắng. Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

tinh bột, aniline, glucose

b)

glucose, tinh bột, aniline

c)

tinh bột, glucose, aniline

d)

aniline, glucose, tinh bột

47.

Trong công nghiệp, saccharose là nguyên liệu để thủy phân thành glucose và fructose dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 18 kg glucose cần thủy phân m kg saccharose với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị m gần nhất là

a)

10,26

b)

20,52

c)

28,5

d)

57,00

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cao su và composite?

a)

Nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Cao su là những polymer có tính đàn hồi

c)

Vật liệu composite có thành phần chính là polymer

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

49.

Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không thấm khí và thấm nước. Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisopren được ứng dụng trong ngành công nghiệp cao su. Đặc biệt cao su thiên nhiên có thể lưu hóa tạo cao su lưu hóa do tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su không lưu hóa. Phát biểu nào sai?

a)

Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su

b)

Các mắc xích isoprene đều có cấu hình cis

c)

Polyisopren có thể phản ứng cộng với Cl2, HCl…

d)

Cao su thiên nhiên phản ứng với styrene tạo cao su lưu hóa

50.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới 160°C nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm… Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu nhựa như hình. Vật dụng nào phù hợp để ứng dụng với nhựa polypropylene?

a)

X được dùng trong tpr phản ứng trùng hợp propylene

b)

X thuộc loại polymer nhiệt rắn

c)

Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng

d)

Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa không thể tái chế

51.

Quy trình sản xuất cellulose từ bột giấy gồm bước ngâm trong nước 10 phút, để nguội, lọc, rửa bằng NaHCO3 loãng, ép để loại nước, và sấy khô nhẹ. Phát biểu nào đúng về xử lý cellulose bằng HNO3 đặc và H2SO4 loãng theo mô tả?

a)

Tạo cellulose nitrate dùng làm thuốc nổ đen

b)

Tạo cellulose trinitrate có công thức gần [C6H7O2(ONO2)3]n

c)

Cellulose bàng tinh bột thì sản phẩm thu được không thay đổi

d)

Phản ứng giữa cellulose và nitric acid thuộc loại phản ứng ester hóa

52.

Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của một peptide. Phần nào trong chuỗi là liên kết peptide?

a)

Liên kết giữa -CH3 và -NH-

b)

Liên kết giữa -C=C- trong mạch bên

c)

Liên kết giữa hai nhóm -OH tạo -O-

d)

Liên kết giữa -COOH và -NH2 tạo -CONH-

53.

Cấu trúc nào sau đây là một dạng cấu tạo của glucose?

a)

Chuỗi mạch hở ketone có nhóm COOH

b)

Vòng pyranose nối bán acetal nội phân tử

c)

Chuỗi mạch hở aldehyde có nhiều OH

d)

Vòng furanose tạo từ phản ứng trùng hợp

54.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COONH4

b)

C2H5CHO

c)

HCOOC2H5

d)

HOCH2CH2COOH

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về carbohydrate?

a)

Cellulose là chuỗi dài β-1,4-glycoside của D-glucose

b)

Saccharose gồm glucose và fructose liên kết α-1,2

c)

Glucose có công thức chung (C6H10O5)n

d)

Tinh bột là hỗn hợp amylose và amylopectin

56.

Trong tự nhiên, saccharose phổ biến trong cây mía và củ cải đường. Liên kết giữa hai monosaccharide trong saccharose là gì?

a)

α-1,4-glycoside

b)

β-1,6-glycoside

c)

β-1,4-glycoside

d)

α-1,2-glycoside

57.

Một chất béo chứa ba acid stearic, palmitic và oleic ester hóa với glycerol. Có thể có bao nhiêu chất béo thỏa mãn?

a)

4 đồng phân

b)

6 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

2 đồng phân

58.

Cho polymer có cấu tạo –[CH2–CH]n– với nhóm thế –CN. Polymer này là

a)

Cao su isopren

b)

Cao su thiên nhiên

c)

Cao su buna–N

d)

Cao su buna–S

59.

Trong thí nghiệm nitric acid đặc, nếu không cẩn thận để dính acid vào tay, màu tay chuyển thành

a)

Đen nâu

b)

Xanh lục

c)

Vàng nhạt

d)

Hồng tím

60.

Loại liên kết giữ hình thành giữa các α-amino acid trong peptide là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết peptide

61.

Tính chất nào sau đây đúng về amin bậc cao?

a)

Ở điều kiện thường, amin là chất lỏng

b)

Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử

c)

Các amin C2H5NH2, C3H7NH2 là khí nhẹ

d)

Số nguyên tử C nhỏ thì tan nhiều trong nước

62.

Trong nghiên cứu y học, enzyme protease có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng lượng cholesterol máu

b)

Giảm năng lượng cơ thể

c)

Hỗ trợ tác nhân tim mạch, men tiêu hoá

d)

Giảm lượng nước tiểu

63.

Nguyên liệu để điều chế ethyl acetate bằng phản ứng ester hoá là

a)

Rượu trắng, giấm, H2SO4 đặc

b)

Ethanol tuyệt đối, acetic acid, H2SO4 đặc

c)

Ethanol tuyệt đối, acetic acid, H2SO4 loãng

d)

Ethanol tuyệt đối, acetic anhydride, NaOH

64.

Từ amino acid X và methanol điều chế được ester Y có công thức C3H7O2N. Công thức cấu tạo của amino acid X là

a)

CH3CH2COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

H2NCH2COOCH3

d)

CH3CH(NH2)COOH

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về polymer?

a)

Polymer tổng hợp luôn bền nhất định, mạch không nhánh

b)

Nhựa epoxy dùng dán gỗ, kim loại, bê tông

c)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi

d)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về ứng dụng chất béo và acid béo?

a)

Chất béo là nguồn năng lượng và dự trữ nhiệt cho cơ thể

b)

Trong công nghiệp, chất béo dùng chế biến thực phẩm, sản xuất xà phòng

c)

Acid béo omega-3 và omega-6 không có vai trò sức khỏe tim mạch

d)

Acid béo có nhóm COOH ở vị trí 3 và 6 đầu mạch

67.

Nhựa polystyrene (PS) có các nhận định nào đúng?

a)

Thuộc loại polymer bán tổng hợp

b)

Thường khuyến cáo dùng trong đồ nóng quay vi sóng

c)

Dùng làm bao bì chịu nhiệt hoặc lạnh thường

d)

Được tạo bằng phương pháp trùng hợp styren

68.

Vật liệu composite có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Tăng cường đặc tính cơ học cần thiết

c)

Đều là vật liệu hữu cơ, kim loại, gốm

d)

Các pha luôn liên kết yếu với nhau

69.

Khối lượng phân tử nylon-6,6 là 27346 amu và capron nylon-6 là 17176 amu. Số mắt xích trong mỗi đoạn mạch lần lượt là

a)

121 và 152

b)

113 và 152

c)

113 và 114

d)

121 và 114

70.

Thủy phân m saccharose trong môi trường acid với hiệu suất 90% thu 10,8 g glucose. Giá trị m gần nhất là

a)

22,8

b)

20,5

c)

17,1

d)

18,5

71.

Sản xuất cao su buna-S cần monomer nào?

a)

Butadien và styren

b)

Isopren và styren

c)

Etylen và propilen

d)

Buten-1 và butadien

72.

Sản xuất nylon-7 từ ε-aminocaproic acid có phân tử khối 4450 amu. Số mắt xích trong đoạn mạch là

a)

44 mắt xích

b)

60 mắt xích

c)

50 mắt xích

d)

48 mắt xích

73.

Trong phản ứng thủy phân tinh bột bằng HCl loãng ở nhiệt độ, sản phẩm chính thu được là gì?

a)

Fructose đơn

b)

Cellulose sợi

c)

Glucose đơn

d)

Maltose đôi

74.

Khi đun nóng dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaOH, hiện tượng phù hợp là gì?

a)

Xuất hiện kết tủa

b)

Không đổi màu

c)

Sinh khí và đổi màu quỳ

d)

Tạo phức xanh lam

75.

Natri laurylsulfat (SLS) trong xà phòng có vai trò chính nào?

a)

Chất tạo màu xanh

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất tạo mùi thơm

d)

Chất hoạt động bề mặt

76.

Xác định nhóm chức có trong sodium palmitate (muối natri của axit palmitic).

a)

Carboxylat ion

b)

Amin bậc ba

c)

Sulfat ester

d)

Ancol bậc một

77.

Trong peptit Gly-Ala-Val, số liên kết peptit là bao nhiêu?

a)

Hai liên kết

b)

Một liên kết

c)

Ba liên kết

d)

Không liên kết

78.

Tetrapeptit chứa bốn amino axit sẽ có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

Ba liên kết

b)

Bốn liên kết

c)

Năm liên kết

d)

Hai liên kết

79.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) thường được dùng làm kính hữu cơ plexiglas vì tính chất nào?

a)

Trong suốt bền

b)

Chịu nhiệt rất cao

c)

Dẫn điện tốt

d)

Tan nhanh nước

80.

Trong một mẫu PMMA, phần trăm khối lượng nguyên tố C xấp xỉ bao nhiêu? (Giả sử công thức lặp là C5O2H8)

a)

Khoảng 80%

b)

Khoảng 20%

c)

Khoảng 40%

d)

Khoảng 60%

81.

Xà phòng hóa triglyceride bằng NaOH tạo ra hai sản phẩm chính nào?

a)

Glycerol và muối axit béo

b)

Ethanol và este

c)

Acetic acid và ancol

d)

Phenol và anhidrit

82.

Trong công nghiệp, PE thường được dùng làm gì do tính chất điện và nhiệt?

a)

Muối hoạt động

b)

Chất xúc tác men

c)

Dây dẫn điện

d)

Vật liệu cách điện

83.

Polymer có thể có tính đàn hồi nhờ đặc điểm cấu trúc nào của mạch?

a)

Mạch thơm dày đặc

b)

Mạch chứa kim loại

c)

Mạch cứng thẳng

d)

Mạch xoắn linh hoạt

84.

Trong phản ứng thủy phân tinh bột xúc tác bởi enzyme amylase, chất trung gian thường gặp là gì?

a)

Maltose đôi

b)

Glycine đơn

c)

SLS muối

d)

Acetone keton

85.

Sản phẩm xà phòng hóa chất béo chứa muối natri của axit béo. Ion hữu cơ chính là gì?

a)

RCOO−

b)

RSO3−

c)

RO−

d)

RNH3+

86.

Hiệu suất trùng hợp phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ kiềm đất

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Tốc độ khơi mào

d)

Độ mặn nước

87.

Trong công thức sodium laurylsulfate, nhóm chức gây hoạt động bề mặt mạnh là gì?

a)

Sulfat −OSO3−

b)

Nitrat −ONO2

c)

Phosphat −PO4−

d)

Carbonat −CO3−

88.

Quá trình thủy phân protein bằng men protease tạo ra hỗn hợp sản phẩm nào?

a)

Anken và ankan

b)

Amino axit và peptit

c)

Ancol và este

d)

Anhidrit và phenol

89.

Trong sản xuất, PMMA được tổng hợp bằng trùng hợp monome nào?

a)

Propylene khí

b)

Ethylene khí

c)

Vinyl chloride

d)

Methyl methacrylate

90.

Sử dụng xà phòng trong nước cứng gây hiện tượng nào?

a)

Tạo mùi thơm

b)

Tăng bọt mạnh

c)

Tạo muối không tan

d)

Giảm độ nhớt

91.

Nhóm chức ester có trong mỗi phân tử chất béo là

a)

-NH2 của amino

b)

-COO- liên kết ester

c)

-OH của glycerol

d)

-COOH của acid béo

92.

Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine trung tính

b)

Glutamic acid axit

c)

Alanine trung tính

d)

Lysine bazơ yếu

93.

Hợp chất CH3[CH2]2COOCH3 có trong sáp thơm thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Ester mạch hở

b)

Chất béo trung tính

c)

Protein tự nhiên

d)

Carbohydrate vòng

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nhận xét về anilin?

a)

Là arylamine bậc một

b)

Công thức phân tử C6H7N

c)

Tác dụng nitrous acid tạo muối diazonium

d)

Làm xanh giấy quỳ tím

95.

Chất nào sau đây không phải polymer tự nhiên?

a)

Amylose tinh bột

b)

Saccharose disaccharide

c)

Amylopectin nhánh

d)

Cellulose mạch thẳng

96.

Hậu tố ...(I)... là những ...(II)... dùng vai trò xúc tác cho những phản ứng hóa học của sinh học. Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định. Tốc độ phản ứng do enzyme làm xúc tác tăng thường ...(III)... rất nhiều lần khi không có xúc tác hoặc khi sử dụng xúc tác hóa học. Cụm từ cần điền vào (I), (II) và (III) lần lượt là

a)

protein, enzyme, nhanh hơn

b)

protein, enzyme, chậm hơn

c)

enzyme, protein, nhanh hơn

d)

enzyme, protein, chậm hơn

97.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Poly(ethylene terephthalate)

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(vinyl chloride)

98.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau

b)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều monomer liên kết với nhau

c)

Các polymer thiên nhiên đều có nguồn gốc thực vật

d)

Trong các phân tử polymer tổng hợp, tính chất của các monomer vẫn không thay đổi

99.

Tơ nào sau đây dễ không bền trong môi trường kiềm và giặt trong xà phòng có độ kiềm cao?

a)

Tơ tằm protein

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ capron polyamide

d)

Tơ nitron polyacrylonitrile

100.

Trong xà phòng, các chất sau đây, chất nào là thành phần chính của chất giặt rửa thông dụng?

a)

CH3[CH2]12-COONa

b)

CH3[CH2]11-COOK

c)

CH3[CH2]11-CH4+-SO3Na

d)

CH3[CH2]16-COO)2Ca

101.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dịch sacharose và glucose?

a)

Na kim loại

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Bùng nổ NaOH

d)

Dung dịch H2SO4 loãng

102.

Trong công nghiệp chế biến đường từ mía, người ta có thể dùng men rượu để lên men tạo ethanol từ glucose. Với hiệu suất 90%, tính khối lượng ethanol thu được nếu lên men 100 kg glucose theo phương trình C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

a)

238,0 kg ethanol

b)

93,7 kg ethanol

c)

124,5 kg ethanol

d)

184,2 kg ethanol

103.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là không đúng?

a)

Tinh bột thêm dung dịch phức chất của Cu2+ với amoniac cho màu xanh

b)

Tinh bột gồm amylose và amylopectin

c)

Cellulose và tinh bột đều là các polysaccharide có trong tự nhiên

d)

Cellulose phản ứng với methyl alcohol (có mặt khí HCl) tạo nhóm -OH hemiketal

104.

Một peptide X có cấu trúc như hình, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X có đầu N là Gly

b)

X có phản ứng màu biuret

c)

X thuộc loại dipeptide

d)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng về polimer?

a)

Các loại polimer PE, PS, PP,... được dùng làm chất dẻo

b)

Trong phản ứng trùng hợp tạo cao su có liên kết đôi C=C

c)

Coating tác dụng gắn bề mặt vật liệu rắn, nhưng không làm thay đổi tính chất của vật liệu đó

d)

Vật liệu composite là vật liệu đơn giản, không có pha trùng hợp

106.

Chất nào sau đây tan được trong nước Schweizer?

a)

Triolein

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Glucose

107.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều bệnh nhân được bổ sung nhanh năng lượng. Chất thường dùng truyền tĩnh mạch là

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Glucose

108.

Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polimer nào sau đây?

a)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene

b)

Tơ nitrôn và cao su buna-S

c)

Tơ olon và cao su buna-N

d)

Tơ capron và cao su buna

109.

Phần II. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về amino acid? a. Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

a)

Đúng vì tồn tại dạng ion lưỡng cực

b)

Sai vì đều là chất bay hơi

c)

Đúng vì là các chất rắn kim loại

d)

Sai vì không có nhóm chức phân cực

110.

Trong điều kiện thường, các amino acid là những chất rắn.

a)

Đúng, do có liên kết kim loại

b)

Sai, vì là chất lỏng không phân cực

c)

Sai, vì chúng là chất khí

d)

Đúng, do cấu trúc ion lưỡng cực

111.

Hầu hết các amino acid thiên nhiên thuộc loại nào?

a)

δ-amino acid

b)

γ-amino acid

c)

β-amino acid

d)

α-amino acid

112.

Alanine là β-amino acid.

a)

Sai, là α-amino acid

b)

Đúng, là β-amino acid

c)

Sai, là γ-amino acid

d)

Sai, không phải amino acid

113.

Tơ capron là loại poliamide.

a)

Sai, là polietilen

b)

Đúng, do trùng hợp isopren

c)

Đúng, do trùng ngưng caprolactam

d)

Sai, là poliacrylonitril

114.

Phản ứng (3) trong quy trình tổng hợp tơ capron là phản ứng gì?

a)

Phản ứng khử nước

b)

Phản ứng este hoá

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

115.

Papain là enzyme thủy phân protein có nhiều trong quả đu đủ xanh. Phát biểu đúng là

a)

Papain làm thịt chín nhanh do tăng nhiệt độ

b)

Papain là một protein xúc tác sinh học

c)

Papain có một liên kết peptide

d)

Papain không dùng trong y học

116.

Enzyme amylase xúc tác thuỷ phân tinh bột. Theo thí nghiệm, hoạt tính cao nhất tại pH nào?

a)

pH = 5

b)

pH = 8

c)

pH = 9

d)

pH = 7

117.

Dựa vào đồ thị, kết luận nào đúng?

a)

Amylase không bị ảnh hưởng bởi pH

b)

Hoạt tính amylase tăng dần khi pH tăng

c)

Tốc độ thuỷ phân nhanh nhất ở pH 7

d)

Thời gian thuỷ phân ngắn nhất ở pH 9

118.

Ghép công thức ở cột A với tên polimer ở cột B: {CH2—C(CH3)=CH—CH2}n phù hợp với

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon-6,6

119.

Chất nào trong nhóm: ethyl acetate, tristearin, saccharose, glycerol, glycine có thể phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng?

a)

Saccharose và glycerol

b)

Ethyl acetate và tristearin

c)

Glycine và saccharose

d)

Glycerol và glycine

120.

Có bao nhiêu amine thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N?

a)

3 cấu tạo

b)

4 cấu tạo

c)

2 cấu tạo

d)

1 cấu tạo

121.

Trypsin thuỷ phân liên kết peptide đặc hiệu tạo thành lysine ở đầu N. Với chuỗi Gly-Ala-Lys-Val-Lys-Val-Gly, thu được bao nhiêu dipeptid?

a)

5 dipeptid

b)

2 dipeptid

c)

3 dipeptid

d)

4 dipeptid

122.

Một cơ sở sản xuất xà phòng: đun 51,6 kg dầu thực vật với 36 L NaOH 6M (dùng dư 20% so với lượng cần thiết). Mỗi bánh xà phòng nặng 90 g và chứa 80% khối lượng muối axit béo. Hỏi giá trị k là bao nhiêu?

a)

Khối lượng glycerol tạo thành

b)

Khối lượng muối axit béo thu được

c)

Số bánh xà phòng sản xuất được

d)

Nồng độ thực tế của NaOH dùng

123.

Ethanol được sản xuất từ ngô chứa 40% tinh bột. 4,05 tấn nguyên liệu có thể pha V m3 xăng sinh học E5 chứa 5% ethanol về thể tích. Biết khối lượng riêng ethanol 0,8 g/mL. Tính V gần nhất.

a)

V ≈ 4,0 m3

b)

V ≈ 3,5 m3

c)

V ≈ 6,5 m3

d)

V ≈ 5,0 m3