wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HỌC KỲ I (10) – PHẦN I: Multiple Choice Questions

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại thực phẩm sau, loại nào chứa hàm lượng đường maltose cao nhất?

a)

Đường mía

b)

Mạch nha

c)

Mật ong

d)

Sữa tươi

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử methyl acetate có 1 liên kết π

b)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

c)

Ethyl acetate tan rất nhiều trong nước

d)

Isoamyl acetate có mùi chuối chín

3.

Polymer là những hợp chất hữu cơ có phân tử khối ở mức nào là phù hợp?

a)

(1) lớn và (2) mắt xích

b)

(1) lớn và (2) mắt xích

c)

(1) nhỏ và (2) chất

d)

(1) nhỏ và (2) rất chất

4.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Glucose

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cellulose là nguyên liệu chế tạo ethanol và cellulose trinitrate

b)

Saccharose được sử dụng như một chất làm ngọt phổ biến trong sản xuất thực phẩm

c)

Maltose được hình thành trong quá trình thủy phân tinh bột

d)

Glucose được dùng trong công nghiệp sản xuất saccharose

6.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào làm tăng mạch polymer?

a)

Chlorine hóa cao su thiên nhiên

b)

Lưu hóa cao su thiên nhiên

c)

Thủy phân poly(vinyl acetate) trong môi trường kiềm

d)

Phản huy poly(styrene) ở 300°C

7.

Ở điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng. Amine nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

Methylamine

b)

Dimethylamine

c)

Benylamine

d)

Aniline

8.

Khi sử dụng dung dịch xà phòng, điều gì xảy ra đối với các vết bẩn do dầu mỡ gây ra mà nước thì không thể?

a)

Xà phòng có sức căng bề mặt nhỏ hơn nước

b)

Xà phòng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước

c)

Xà phòng có tính kiềm lớn hơn nước

d)

Xà phòng có khối lượng riêng lớn hơn nước

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất béo?

a)

Phản ứng chất béo chứa nhiều gốc axit béo no thì chất béo đó thường ở thể rắn

b)

Thủy phân chất béo luôn cho được glycerol

c)

Chất béo bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit

d)

Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

10.

Leucine có công thức cấu tạo (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH là α-amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là gì?

a)

2-amino-4-methylpentanoic acid

b)

2-amino-isohexanoic acid

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid

d)

2-aminomesoxanoic acid

11.

Khi nấu mặn canh làm từ thịt cua, tôm, tép có nhiều mảng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?

a)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ

c)

Sự chuyển pha protein bởi nhiệt độ

d)

Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH

12.

Quan sát cấu trúc phân tử maltose: C6H12O6–(1→4)–C6H12O6. Khẳng định nào sau đây khônhg đúng về maltose?

a)

Với cấu trúc như trên, thủy phân maltose thu được glucose

b)

Trong phân tử maltose, đơn vị glucose có khả năng mở vòng tạo nhóm –OH hemiacetal

c)

Trong phân tử maltose, hai đơn vị glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside

d)

Maltose không có khả năng phản ứng với dung dịch Tollens

13.

Cao su thiên nhiên chủ yếu là polime của monome nào?

a)

Butadien 1,3 trùng hợp

b)

Etylen trùng hợp

c)

Isopren cis-1,4 trùng hợp

d)

Propylen trùng hợp

14.

Tính chất nào KHÔNG đúng về vật liệu composite?

a)

Dễ sản xuất sợi, vải

b)

Thuộc loại vật liệu thiên nhiên

c)

Có nhiều ưu điểm về độ bền

d)

Thành phần chính là polime

15.

Enzyme là chất xúc tác sinh học chủ yếu tác dụng lên đối tượng nào?

a)

Khí trơ trong không khí

b)

Muối vô cơ bền nhiệt

c)

Kim loại kiềm thổ trong đất

d)

Hợp chất hữu cơ trong cơ thể

16.

Phản ứng tráng bạc dùng để nhận biết hợp chất nào sau đây?

a)

Xenlulozơ và sợi nylon

b)

Tinh bột và saccharose

c)

Aniline và phenol

d)

Glucose và anđehit

17.

Cellulose có cấu trúc liên kết glycosid như thế nào?

a)

β-1,4-glycoside mạch thẳng

b)

α-1,6-glycoside mạch nhánh

c)

β-1,2-glycoside vòng kín

d)

α-1,4-glycoside xen kẽ

18.

Sản phẩm tạo màu vàng khi thử bằng dung dịch HNO3 đặc trên nitrit là do hiện tượng gì?

a)

Tạo muối diazoni nitrosoni

b)

Phản ứng oxi hóa mạnh

c)

Tạo phức màu nâu đen

d)

Khử thành amin bậc một

19.

Nylon-7 được tạo thành nhờ trùng ngưng monome nào?

a)

Aminohexanoic acid

b)

Caprolactam vòng

c)

Adipic acid + hexamethylenediamine

d)

Aminoheptanoic acid

20.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính để điều chế cao su buna từ etylen là chất nào?

a)

Benzene hydro hóa

b)

Buta-1,3-đien tổng hợp

c)

Styren polime hóa

d)

Propylene clor hóa

21.

Saccharose thủy phân cho ra hỗn hợp hai monosaccarit nào?

a)

Glucose và galactose

b)

Glucose và fructose

c)

Maltose và glucose

d)

Fructose và ribose

22.

Thủy phân hoàn toàn cellulose bằng H2SO4 đặc, nóng tạo thành sản phẩm chủ yếu nào?

a)

Xenlulozơ nitrat

b)

Tinh bột hòa tan

c)

Glucose đơn giản

d)

Cellulose triacetat

23.

Công thức cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucose?

a)

Vòng pyranose có nhóm OH anomer α

b)

Vòng furanose với nhóm CHO tự do

c)

Mạch thẳng CH3–(CHOH)4–CHO

d)

Vòng pyranose có nhóm OH anomer β

24.

Chất nào sau đây là một este?

a)

HCOOC2H5

b)

HOCCH3

c)

CH3COONH4

d)

HOCH2CH2COOH

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về carbohydrate?

a)

Trong tự nhiên, saccharose chỉ có trong mía hoặc củ cải đường

b)

Cellulose có công thức (C6H10O5)n và giá trị n rất lớn

c)

Sợi bông là cellulose gần như tinh khiết

d)

Tinh bột là polisaccarit gồm amylase và amylopectin

26.

Cho polimer có cấu tạo –CH2–CH(CH3)– lặp lại. Polimer trên là thành phần chính của cao su nào?

a)

Cao su buna

b)

Cao su tự nhiên

c)

Cao su buna-N

d)

Cao su buna-S

27.

Khi tiến hành thí nghiệm với nitric acid đặc, nếu không cẩn thận có thể bị dính nitric acid vào tay. Khí đỏ nâu tạo ra khiến da tay bị chuyển thành...

a)

Màu đen

b)

Màu vàng

c)

Màu hồng

d)

Màu tím

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về amine?

a)

Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng

b)

Nhiệt độ sôi tăng theo cấp độ và khối lượng phân tử

c)

Ở điều kiện thường, CH3NH2 là khí

d)

Các amine đều không tan hoàn toàn trong nước

29.

Trong nghiên cứu y học, chức phận nào của enzyme là không phù hợp?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Xác định hàm lượng cholesterol trong máu

c)

Xác định hàm lượng urea trong nước tiểu

d)

Sản xuất thuốc dùng như protease làm thuốc hỗ trợ tiêu hóa

30.

Nguyên liệu để điều chế ethyl acetate bằng phản ứng este hóa là?

a)

Rượu trắng, acetic acid kết tinh, H2SO4 đặc

b)

Ethanol tuyệt đối, acetic acid kết tinh, H2SO4 loãng

c)

Ethanol tuyệt đối, acetic acid khan, H2SO4 đặc

d)

Rượu trắng, giấm ăn, H2SO4 đặc

31.

Từ amino acid X và methanol alcohol điều chế được ester Y có công thức phân tử C7H7O2N. Công thức cấu tạo nào tạo ra amino acid X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NCH2COOCH3

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về polymer?

a)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi

b)

Keo dán epoxy dùng để dán các vật liệu như gỗ, thủy tinh, bê tông

c)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo

d)

Polymer có mạch phân nhánh luôn ổn định và bền nhất

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công dụng của chất béo và acid béo?

a)

Trong công nghiệp, chất béo dùng để chế biến thực phẩm, sản xuất xà phòng và glycerol

b)

Acid béo omega-3 và omega-6 luôn có vai trò kém quan trọng với cơ thể

c)

Acid béo omega-3 và omega-6 giúp phòng ngừa nhiều bệnh mãn tính

d)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

34.

Dưới đây là dấu hoặc các vật dụng bằng nhựa thường có các kí hiệu. Kí hiệu nào thuộc polystyrene (PS)?

a)

Số 1 trong tam giác tái chế

b)

Số 6 trong tam giác tái chế

c)

Số 5 trong tam giác tái chế

d)

Số 2 trong tam giác tái chế

35.

Phát biểu đúng về nhựa PS?

a)

Thuộc loại polymer bán tổng hợp

b)

Thường dùng cho bao gói thực phẩm, đồ dùng một lần

c)

Dễ bị phân hủy sinh học và tốt cho sức khỏe

d)

Tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp styrene

36.

Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau. Phát biểu nào đúng?

a)

Không có ưu điểm hơn vật liệu truyền thống

b)

Chỉ gồm vật liệu cốt, không có vật liệu nền

c)

Không dùng trong công trình cần đặc tính cơ học

d)

Có thể tạo ra liên kết chặt giữa vật liệu nền và vật liệu cốt

37.

Khối lượng phân tử nylon-6,6 là 27346 amu và capron nylon-6 là 17176 amu. Số mắc xích tương ứng lần lượt là?

a)

113 và 152

b)

121 và 114

c)

113 và 114

d)

121 và 152

38.

Thủy phân 8 g saccharose bằng môi trường acid, hiệu suất 90%, thu được dung dịch chứa 10,8 g glucose. Khối lượng fructose tạo ra là?

a)

22,8

b)

18,5

c)

17,1

d)

20,5

39.

Liên kết quyết định cấu trúc chuỗi giữa các α-amino axit trong peptide là gì?

a)

Liên kết ion giữa nhóm chức

b)

Liên kết peptide đặc trưng

c)

Liên kết cộng hoá trị khác

d)

Liên kết hydrogen yếu

40.

Trong thí nghiệm nhận biết tinh bột bằng dung dịch iốt, hiện tượng quan sát được là gì khi thêm dung dịch iốt vào hồ tinh bột?

a)

Tạo kết tủa vàng nhạt

b)

Dung dịch mất màu hoàn toàn

c)

Chỉ thấy sủi bọt nhẹ

d)

Xuất hiện màu xanh tím đậm

41.

Trong phản ứng este hoá tạo ethyl acetate từ axit axetic, chất xúc tác thường dùng là gì?

a)

Nước cất làm xúc tác

b)

NaOH loãng làm xúc tác

c)

H₂SO₄ đặc làm xúc tác

d)

HCl 1M làm xúc tác

42.

Cho amino axit X và methyl alcohol điều chế được ester Y có công thức phân tử C₇H₇O₂N. Công thức cấu tạo của amino axit X phù hợp nhất là?

a)

CH₃CH₂COOH

b)

H₂NCH₂COOH

c)

CH₃CH(NH₂)COOH

d)

H₂NCH₂COOCH₃

43.

Phát biểu nào đúng về PMMA (polymethyl methacrylate)?

a)

Là polyaniline dẫn điện mạnh

b)

Có hàm lượng carbon khoảng 80%

c)

Là nhựa kính plexiglass bền trong suốt

d)

Thuộc loại polyamide bền nhiệt

44.

Chất tẩy rửa sodium lauryl sulfate (Y) có tính chất nào đúng?

a)

Tạo nhũ tương rửa sạch dầu mỡ

b)

Chỉ dùng trong nước cứng

c)

Không hoà tan được trong nước

d)

Là muối xà phòng không tan

45.

Trong nghiên cứu dinh dưỡng, phát biểu nào về acid béo omega-3 và omega-6 là đúng?

a)

Omega-3 không liên quan sức khoẻ tim

b)

Omega-3 và omega-6 đều cần thiết cân đối

c)

Chỉ omega-3 có vai trò thiết yếu

d)

Omega-6 luôn gây hại cho cơ thể

46.

Nhãn PS trên sản phẩm nhựa thường dùng biểu thị điều gì?

a)

Nhựa polystyrene thông dụng

b)

Nhựa polyethylene mật độ cao

c)

Nhựa polypropylene chịu nhiệt

d)

Nhựa PVC cách điện mạnh

47.

Khối lượng phân tử trung bình của nylon-6,6 gồm monome hexamethylene diamine (113) và acid adipic (146) gần đúng bao nhiêu cho một đơn vị lặp?

a)

Khoảng 273 amu

b)

Khoảng 259 amu

c)

Khoảng 121 amu

d)

Khoảng 152 amu

48.

Thủy phân 10,8 g glucose bằng men tạo rượu với hiệu suất 90%. Khối lượng ethanol thu được gần nhất là? (Cho M_glucose=180, M_ethanol=46)

a)

2,28 g ethanol

b)

18,5 g ethanol

c)

17,1 g ethanol

d)

20,5 g ethanol

49.

Xà phòng hoá hoàn toàn triglyceride tạo glycerol và muối natri của acid béo. Nếu tỉ lệ mol triglyceride:Xút là 1:3, sản phẩm muối thu được là gì?

a)

Chỉ sodium oleate duy nhất

b)

Chỉ sodium palmitate duy nhất

c)

Sodium palmitate và sodium oleate

d)

Sodium palmitate và sodium lauryl sulfate

50.

Hỗn hợp propylene tạo polypropylene bằng xúc tác thích hợp. Tính chất của PP nào sau đây đúng?

a)

Không dùng được chế tạo sợi

b)

Dễ bị thuỷ phân nhanh

c)

Tan tốt trong nước

d)

Bền với nhiệt độ 160°C

51.

Số nhóm chức ester có trong mỗi phân tử chất béo là bao nhiêu?

a)

1 nhóm chức

b)

2 nhóm chức

c)

4 nhóm chức

d)

3 nhóm chức

52.

Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Lysine bazơ yếu

b)

Alanine trung tính

c)

Glycine trung tính

d)

Glutamic acid axit

53.

Hợp chất CH3(CH2)3COOCH2C6H5 có trong sáp thơm thuộc loại hợp chất nào?

a)

Ester thơm

b)

Chất béo trung tính

c)

Protein tự nhiên

d)

Carbohydrate đơn

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nhận xét về anilin?

a)

Là bazơ hữu cơ yếu

b)

Tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp tạo muối diazonium

c)

Có công thức phân tử là C6H7N

d)

Làm xanh giấy quỳ tím

55.

Chất nào sau đây không phải polymer tự nhiên?

a)

Saccharose phân tử nhỏ

b)

Cellulose mạch thẳng

c)

Amylopectin phân nhánh

d)

Amylose chuỗi xoắn

56.

Hầu hết enzim là những hợp chất nào dưới đây?

a)

Enzyme, protein, nhanh hơn

b)

Protein, enzyme, nhanh hơn

c)

Protein, enzyme, chậm hơn

d)

Enzyme, protein, chậm hơn

57.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Nylon-6,6

c)

Poly(ethylene terephthalate)

d)

Poly(vinyl chloride)

58.

Phát biểu nào sau đây đúng về polymer?

a)

Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều monomer liên kết với nhau

b)

Các polymer thiên nhiên đều có nguồn gốc thực vật

c)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau

d)

Trong phản ứng trùng hợp, tính chất của monomer vẫn không thay đổi

59.

Sợi tơ nào sau đây sẽ không bền thuỷ phân khi ngâm giặt trong xà phòng có độ kiềm cao?

a)

Tơ tằm polypeptit

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ capron polyamit

d)

Tơ nitron polyacrylonitrile

60.

Trong các chất sau đây, chất nào là thành phần chính của chất giặt rửa thông dụng?

a)

CH3(CH2)11–CH2–SO3Na muối sunfonat

b)

CH3(CH2)4–COOK muối carboxylat

c)

CH3(CH2)8–COONa muối carboxylat

d)

[CH3(CH2)12–COO]Ca muối canxi

61.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccharose và glucose?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dung dịch AgNO3/NH3 Tollens

c)

Dung dịch NaOH loãng

d)

Na kim loại phản ứng

62.

Trong công nghệ chế biến đường từ mía, sản phẩm phụ gọi là đường rỉ mật chứa 90% saccharose. Người ta sử dụng rỉ đường để lên men tạo ethanol trong điều kiện hiệu suất của cả quá trình là 40%. Khối lượng ethanol thu được từ 1 tấn rỉ đường theo 2 phương trình dưới đây là bao nhiêu?

a)

93,7 kg ethanol

b)

238,0 kg ethanol

c)

184,2 kg ethanol

d)

124,5 kg ethanol

63.

Trong các phát biểu sau đây về tinh bột và cellulose, phát biểu nào là không đúng?

a)

Cellulose và tinh bột đều là polysaccharide có trong tự nhiên

b)

Tinh bột gồm amylose và amylopectin cấu trúc khác nhau

c)

Cellulose tan trong dung dịch chứa phức chất của Cu2+ với ammonia

d)

Glucose phản ứng với methyl alcohol trong môi trường HCl tạo hemiketal

64.

Một peptide X có cấu trúc như sau: H2N–CH(R1)–CO–NH–CH(R2)–COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X cho phản ứng màu biuret đặc trưng

b)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH

c)

X có đầu N là Gly

d)

X thuộc loại dipeptide đơn giản

65.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3(OH)2

b)

CH3(OH)3

c)

CH3(CH2)16COOK

d)

CH3(CH2)12COONA

66.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit, thu được glycerol và

a)

muối chloride

b)

acid béo

c)

alcohol đơn chức

d)

xà phòng

67.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemicetal (hoặc hemiketal)?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Glucose

68.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường; X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucose

b)

tinh bột và saccharose

c)

cellulose và saccharose

d)

saccharose và glucose

69.

Tên gọi bằng tiếng Anh của amino acid H2N-CH2-COOH là

a)

aminoethanoic acid

b)

glycine

c)

aminoacetic acid

d)

2-aminoethanoic acid

70.

Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H4O2, trên phổ IR thấy có tín hiệu số sóng trong vùng 1750–1670 cm−1. Cho X vào dung dịch NaOH (loãng, dư), thấy hỗn hợp tách thành 2 lớp riêng biệt; sau đó nung nhẹ với phát nhiệt tạo dung dịch không màu, đồng nhất. Vậy X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

HOCH2CHO

c)

HOCH2CH2OH

d)

HCOOCH3

71.

Cho 5 hiện tượng sau: (a) Sáp nến chảy ra bị đông lại khi nguội. (b) Sữa bị chua và váng có khi để lâu trong không khí. (c) Mật ong để lâu ngày thấy có hiện tượng kết tinh. (d) Đậu phụ được làm từ sữa đậu nành. Hỗn hợp nào không có sự đông tụ protein là

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

72.

LDPE là một chất dẻo tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi-nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. LDPE thuộc nhóm nhựa PE (polyethylene) và thường được nhận biết qua ký hiệu dựa trên trưng in trên bao bì sản phẩm. LDPE được tổng hợp từ monomer nào đây?

a)

CH≡CH-C6H5

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-Cl

73.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các polymer có tính dẻo đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

b)

Vật liệu composite được tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính vượt trội so với các vật liệu thành phần

c)

Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi

d)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

74.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polyethylene

b)

Polybutadiene

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(vinyl chloride)

75.

Hình sau đây là ký hiệu của 4 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Ký hiệu này được in trên bao bì, vỏ hộp… để giúp nhận biết vật liệu polymer và thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-Cl

d)

CH2=CH-C6H5

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không giãn

c)

Trùng ngưng buta-1,3-diene tạo polymer dùng để sản xuất cao su buna

d)

Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp buta-1,3-diene

77.

Trong phản ứng biuret, dung dịch thu được có màu gì khi hỗn hợp chứa polypeptit có nhiều liên kết peptit?

a)

Màu tím nhạt đặc trưng

b)

Màu xanh dương đậm

c)

Màu đỏ gạch sẫm

d)

Màu vàng nâu nhạt

78.

Fructose tồn tại ở hai dạng vòng α và β. Nhận định nào đúng về số nhóm chức –OH trong fructose dạng mạch vòng?

a)

Có 5 nhóm –OH và 1 nhóm hemiaxetal

b)

Có 5 nhóm –OH và 1 nhóm –COOH

c)

Có 5 nhóm –OH và 1 nhóm –CHO

d)

Có 4 nhóm –OH và 1 nhóm hemiketal

79.

Dung dịch nào dưới đây có môi trường base mạnh nhất?

a)

Glycin dạng muối amoni

b)

Axit glutamic dạng muối amoni

c)

Alanine dạng muối amoni

d)

Amoniac trong nước

80.

Đun nóng acid acetic với isoamyl alcohol và H2SO4 thu isoamyl acetate. Nếu hiệu suất 68%, từ 200 g isoamyl alcohol tạo được bao nhiêu gam ester? (Giả sử acid dư)

a)

292,5 gam sản phẩm

b)

195,0 gam sản phẩm

c)

97,50 gam sản phẩm

d)

159,0 gam sản phẩm

81.

Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit mạch hở gồm glycine, alanine, valine, số peptid nhỏ tạo ra tối đa là bao nhiêu?

a)

4 peptid khác nhau

b)

6 peptid khác nhau

c)

7 peptid khác nhau

d)

8 peptid khác nhau

82.

Cellulose bị chuyển hóa thành glucose nhờ enzyme cellulase. Phần tử cellulose chuyển hóa thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polyme thành đường

b)

Giữ nguyên mạch polyme

c)

Tăng nhanh mạch polyme

d)

Nhân đôi mạch polyme

83.

Poly(vinyl acetate) (PVA) thường dùng để tạo sơn, keo dán. Monomer dùng trùng hợp tạo PVA là chất nào?

a)

Vinyl acetate, CH2=CH–OCOCH3

b)

Ethylene glycol, HO–CH2–CH2–OH

c)

Acetic acid, CH3COOH

d)

Acetaldehyde, CH3–CHO

84.

Saccharose có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens không? Chọn đáp án đúng.

a)

Không, vì saccharose không có nhóm –CHO tự do

b)

Có, vì saccharose là monosaccarit khử

c)

Có, vì saccharose dễ bị thủy phân trong base

d)

Không, vì saccharose luôn tạo màu tím với Cu(OH)2

85.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly–Ala–Val–Glu là bao nhiêu?

a)

1 liên kết peptide

b)

2 liên kết peptide

c)

3 liên kết peptide

d)

4 liên kết peptide

86.

Carbohydrate nào dễ dàng kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo nhớt?

a)

Glucose tinh khiết

b)

Tinh bột amylose

c)

Cellulose bền vững

d)

Saccharose tinh khiết

87.

Geranyl acetate là hợp chất hữu cơ có trong tinh dầu hoa hồng và được sử dụng nhiều trong mỹ phẩm. Trong công nghiệp, geranyl acetate được điều chế theo sơ đồ sau: geraniol + anhydride acetic → geranyl acetate + acid acetic. Công thức phân tử của geranyl acetate là?

a)

C11H18O2

b)

C12H18O2

c)

C12H22O2

d)

C12H20O2

88.

Chất béo là gì?

a)

Hợp chất hữu cơ chứa C,H,N,O

b)

Triester của glycerol với các acid béo

c)

Tạo trieste của acid béo và glycerol

d)

Là este của acid béo và alcohol đa chức

89.

Este ethyl propionat có mùi thơm của quả dứa chín. Công thức của ethyl propionat là?

a)

C3H7COOC2H5

b)

C2H5COOC6H5

c)

C2H5COOC2H5

d)

CH3COOC2H5

90.

Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là?

a)

Maltose và fructose

b)

Saccharose và glucose

c)

Saccharose và fructose

d)

Maltose và glucose

91.

Trong các phương pháp sau, phương án nào làm tăng mạch polymer?

a)

Phân hủy polystyrene ở 300°C

b)

Thủy phân poly(vinyl acetate) trong môi trường kiềm

c)

Lưu hóa cao su thiên nhiên

d)

Chlorine hóa cao su thiên nhiên

92.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là gì?

a)

Ethylmethylamine

b)

Propyla­mine

c)

Diethylamine

d)

Dimethylamine

93.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

(C17H35COO)2Ca

b)

[CH3(CH2)11–C6H4–SO3]Na

c)

C17H35COOK

d)

C15H31COONa

94.

Phát biểu nào sau đây đúng về polymer?

a)

Thường tan nhiều trong nước

b)

Bị nóng chảy khi đun nóng gọi là polymer nhiệt dẻo

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Thường dễ bay hơi ở nhiệt thường

95.

Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với vật liệu ban đầu. Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là?

a)

Vật liệu nền và vật liệu cốt

b)

Vật liệu cốt và chất độn

c)

Vật liệu nền và vật liệu gia

d)

Vật liệu cốt và lớp sơn

96.

Nylon-6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót sảm lốp xe, dây cáp, dây dù, đan lưới… Công thức cấu tạo của nylon-6,6 được biểu diễn như hình dưới đây. Cho các phát biểu sau về nylon-6,6: (1) Thuộc loại polyamide. (2) Có tên gọi là poly(hexamethylene adipamide). (3) Được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng hợp. (4) Bền với nhiệt, với acid và kiềm. Các phát biểu sai là?

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

97.

Trong điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí, dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amine nào sau đây phù hợp nhất với tính chất của X?

a)

Aniline, không làm đổi màu quỳ tím, cho kết tủa trắng

b)

Dimethylamine, ít bị oxi hóa ngoài không khí

c)

Benzylamine, phản ứng với brom tạo kết tủa

d)

Methylamine, bazơ mạnh, tan nhiều nước

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất béo?

a)

Phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thì chất béo ở trạng thái rắn

b)

Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

c)

Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol

d)

Chất béo bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường acid

99.

Khi nấu món canh làm từ thịt cua, tôm, tép có nhiều màng thì đóng rắn lại. Hiện tượng này gây ra bởi tính chất nào của protein?

a)

Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH

b)

Sự chuyển pha protein bởi nhiệt độ thấp

c)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ cao

d)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ

100.

Về cấu trúc phân tử maltose, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hai đơn vị glucose liên kết nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside

b)

Đơn vị glucose có khả năng mở vòng và tồn tại nhóm -OH hemiacetal

c)

Maltose không có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Thủy phân maltose thu được glucose

101.

Trong trường hợp tự trùng hợp 1,3-diene với styrene, loại cao su nào được tạo thành?

a)

Cao su buna

b)

Cao su buna-S

c)

Cao su chloroprene

d)

Cao su buna-N

102.

Trong phân tử glucose dạng mạch hở, nguyên tử carbon số mấy nằm ngoài cấu trúc vòng sáu cạnh ở dạng mạch vòng?

a)

Carbon số 1

b)

Carbon số 2

c)

Carbon số 6

d)

Carbon số 3

103.

Nếu đặt hỗn hợp glycine, aspartic acid và lysine vào nguồn điện một chiều, quan sát di chuyển trong điện trường như hình, vị trí (1), (hỗn hợp X) ứng với acid nào?

a)

Aspartic acid, vì pI thấp nên về anode

b)

Glycine, vì pI trung bình nên đứng giữa

c)

Lysine, vì pI cao nên về cathode

d)

Aspartic acid, vì pI cao nên về cathode

104.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tinh bột và cellulose đều thuộc loại polysaccharide

b)

Maltose và cellulose đều gồm các gốc α-glucose liên kết với nhau

c)

Saccharose và maltose đều có cùng công thức phân tử C12H22O11

d)

Glucose, fructose, tinh bột cùng công thức phân tử C12H22O11

105.

Xà phòng là hỗn hợp muối …(1)… và các chất phụ gia. Nội dung phù hợp trong ô trống (1) là

a)

sodium hoặc potassium của các acid hữu cơ

b)

sodium alkylsulfate

c)

sodium alkylbenzenesulfonate

d)

sodium hoặc potassium của các acid béo

106.

Thành phần nào trong vật liệu composite có vai trò liên kết các thành phần khác, giúp vật liệu chịu lực cắt và bảo vệ các sợi cốt khỏi môi trường?

a)

Chất nền (Matrix)

b)

Lớp phủ

c)

Chất làm cứng

d)

Chất cốt (Chất tăng cường)

107.

Polypropylene được sử dụng để sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước,… Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH3=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HCHO

d)

CH2=CH-CH=CH2

108.

Cho dung dịch saccharide sau: fructose, glucose, saccharose. Để phân biệt saccharide này không thể dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Nước bromine và Cu(OH)2/NaOH (t°)

b)

Nước bromine và dung dịch acid

c)

Thuốc thử Tollens và nước bromine

d)

Nước bromine và dung dịch kiềm

109.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H22O11

110.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, aniline là chất lỏng.

b)

Nhiệt độ sôi của các amine cùng bậc có xu hướng tăng khi phân tử khối tăng.

c)

Ở điều kiện thường, CH3NH2, C2H5NH2 là những chất khí.

d)

Các amine có số nguyên tử carbon nhỏ thường tan nhiều trong nước.

111.

Trong quá trình điện phân, những ion dương (cation) di chuyển về

a)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

b)

cathode, ở đây chúng bị khử.

c)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

d)

anode, ở đây chúng bị khử.

112.

Trong nghiên cứu y học, dược phẩm thi vai trò nào sau đây của enzyme là không phù hợp?

a)

Xác định hàm lượng cholesterol trong máu.

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

c)

Xác định hàm lượng urê trong nước tiểu.

d)

Sản xuất dược phẩm như protease làm thuốc hỗ trợ trị tác nghẽn tim mạch, làm men tiêu hoá,…

113.

Nguyên liệu để điều chế ethyl acetate bằng phản ứng ester hóa là

a)

cồn ethanol tuyệt đối, giấm ăn, dung dịch H2SO4 đặc.

b)

ethanol tuyệt đối, acetic acid kết tinh, dung dịch H2SO4 đặc.

c)

rượu trắng, giấm ăn, dung dịch H2SO4 đặc.

d)

rượu trắng, acetic acid kết tinh, dung dịch H2SO4 loãng.

114.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào ống nghiệm chứa lòng trắng trứng ta thấy …(1)… Mặt khác, nếu đun nóng ống nghiệm chứa lòng trắng trứng hòa tan đó là hiện tượng …(2)… Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

(1) kết tủa trắng; (2) đông tụ.

b)

(1) kết tủa xanh; (2) đông tụ.

c)

(1) kết tủa vàng; (2) thủy phân.

d)

(1) kết tủa trắng; (2) kết tủa.

115.

Trong công nghiệp, saccharose là nguyên liệu để thuỷ phân thành glucose và fructose dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 18 kg glucose cần thủy phân m kg saccharose với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị m là

a)

10,26

b)

20,52

c)

28,5

d)

37,00

116.

Xà phòng và chất giặt rửa có khả năng tẩy rửa là do phần tử của chúng có

a)

một đầu phân cực và một đầu không phân cực.

b)

hai đầu không phân cực.

c)

hai đầu phân cực.

d)

một đầu ưa nước và một đầu ưa dầu.

117.

Cho các dung dịch: fructose, saccharose, glucose, albumin, amylose. Số dung dịch có khả năng hoà tan Cu(OH)2 là bao nhiêu?

a)

Ba dung dịch có thể hoà tan

b)

Năm dung dịch có thể hoà tan

c)

Hai dung dịch có thể hoà tan

d)

Bốn dung dịch có thể hoà tan

118.

Một nhóm học sinh điều chế xà phòng handmade từ mỡ lợn và NaOH. Nhóm dùng 560 gam mỡ lợn, lấy m gam NaOH để xà phòng hoá hoàn toàn 198 gam chất béo. Khối lượng m là bao nhiêu? Biết lượng KOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 198 gam chất béo là 198 gam.

a)

120 gam NaOH cần thiết

b)

180 gam NaOH cần thiết

c)

140 gam NaOH cần thiết

d)

160 gam NaOH cần thiết

119.

Người trưởng thành 60 kg, ít vận động, cần bổ sung tối thiểu bao nhiêu gam protein mỗi ngày nếu nguồn chính là thịt bò nạc đã nấu chín (28,6 g protein/100 g)?

a)

34 gam protein mỗi ngày

b)

60 gam protein mỗi ngày

c)

69 gam protein mỗi ngày

d)

86 gam protein mỗi ngày

120.

Khi cho mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào dung dịch NaOH rồi đun nóng và khuấy đều, phát biểu nào sau đây đúng theo trình tự?

a)

Thu được hỗn hợp đồng nhất ngay

b)

Sản phẩm thu được là sodium stearate và ethanol

c)

Công thức phân tử của tristearin là C57H110O6

d)

Khuấy với nước muối, chất rắn trắng nổi lên

121.

Để sản xuất ethyl alcohol từ mùn cưa gỗ chứa 50% cellulose, muốn điều chế 100 kg ethanol, hiệu suất 35%. Khối lượng nguyên liệu mùn cưa cần dùng gần nhất là bao nhiêu?

a)

800 kg nguyên liệu cần thiết

b)

200 kg nguyên liệu cần thiết

c)

400 kg nguyên liệu cần thiết

d)

571 kg nguyên liệu cần thiết

122.

Trong các phản ứng hóa học sau về polymer, có bao nhiêu phản ứng làm giảm mạch polymer? a) poly(vinyl acetate) + NaOH → poly(vinyl alcohol) + muối; b) poly(allyl chloride) + NH3 → poly(allylamine) + NH4Cl; c) polyamide + H2O, H+ → oligomer; d) tinh bột + H2O, enzym → glucose.

a)

Ba phản ứng làm giảm mạch

b)

Bốn phản ứng làm giảm mạch

c)

Một phản ứng làm giảm mạch

d)

Hai phản ứng làm giảm mạch

123.

Ethyl formate có mùi thơm của dứa. Công thức cấu tạo đúng của ester này là?

a)

HCOOCH2CH3 là công thức đúng

b)

CH3COOCH3 là công thức đúng

c)

HCOOCOCH3 là công thức đúng

d)

HCOOCH3 là công thức đúng

124.

Nhận xét nào đúng về tinh bột và cellulose liên quan đến quang học của cây xanh?

a)

Đều tan tốt trong nước

b)

Đều có cùng số mắt xích

c)

Đều có cấu trúc khối bằng nhau

d)

Tạo thành từ quả trinh quang

125.

Keo dán epoxy được gọi là keo hai thành phần vì sao?

a)

Thành phần (1) là nhóm amino; thành phần (2) là epoxy

b)

Thành phần (1) là epoxy; thành phần (2) là acid

c)

Thành phần (1) là amine; thành phần (2) là epoxy

d)

Thành phần (1) là epoxy; thành phần (2) là amine

126.

Nghiên cứu thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?

a)

Buta-1,4-diene là monomer

b)

Buta-1,2-diene là monomer

c)

Buta-1,3-diene là monomer

d)

2-methylbuta-1,3-diene là monomer

127.

Chất X, Y, Z, T thuộc các chất: ethyl acetate; propan-1-ol; acetic acid; methyl formate. Biết nhiệt độ sôi lần lượt X=31,5°C; Y=77,1°C; Z=118,2°C; T=97,2°C. Chọn ghép đúng cho X, Y, Z, T.

a)

X là ethyl acetate; Y propan-1-ol; Z acetic acid; T methyl formate

b)

X là methyl formate; Y propan-1-ol; Z acetic acid; T ethyl acetate

c)

X là propan-1-ol; Y ethyl acetate; Z acetic acid; T methyl formate

d)

X là acetic acid; Y propan-1-ol; Z methyl formate; T ethyl acetate

128.

Polyethylene terephthalate (PET) được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol bằng phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng hợp gốc tự do

b)

Phản ứng thế nucleophin aromatic

c)

Phản ứng trùng ngưng tạo ester

d)

Phản ứng trùng hợp tạo mạch