wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

2.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

3.

Đặc điểm nào đúng với dân số nước ta?

a)

Đông dân và nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng tăng.

c)

Phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng.

d)

Tuổi thọ trung bình của người dân giảm.

4.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

5.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

6.

Đặc điểm nào không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông và nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng tăng.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Dân số đang có xu hướng già hóa.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.          

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

9.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng Nam Bộ.

10.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng nguồn lao động dồi dào.

b)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

Chất lượng đang được nâng lên.

d)

Phân bố đều giữa các vùng.

12.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

14.

Người lao động đông nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động chủ yếu đã qua đào tạo.

b)

Chất lượng lao động đang được nâng lên.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Có trình độ cao so với thế giới.

16.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

17.

Đồng bằng sông nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

A. địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.

c)

C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

18.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

thương mại, dịch vụ tiêu dùng.

d)

ngoại thương, du lịch.

19.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

20.

Nguồn lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

A. công nghiệp.

b)

B. thương mại.

c)

C. du lịch.

d)

D. nông nghiệp.

21.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

chuyển cư tới các vùng khác.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

22.

Đặc điểm nào đúng khi nói về đô thị hóa ở nước ra

a)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Quy mô đô thị ngày càng mở rộng.

d)

Phân bố đều theo vùng.

23.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố ở đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

25.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp.

b)

nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động.

c)

tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích soongs ở nông thôn.

d)

công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt.

26.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do

a)

trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản.

c)

sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước.

d)

yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu có quy mô rất lớn.

b)

Phân bố rộng khắp các vùng.

c)

Chỉ tập trung ở đồng bằng.

d)

Phần lớn là đô thị đặc biệt.

28.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

29.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn.

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

30.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, trình độ đào tạo được nâng lên.

d)

Lao động trẻ, tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.

32.

Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì

a)

nông thôn dồn về thành thị tìm việc làm.

b)

Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.

c)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.

33.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

34.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

35.

Ở nước ta, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên cao.

b)

quy mô dân số lớn, trình độ phát triển kinh tế thấp.

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

giáo dục đào tạo còn hẹp, người lao động nhiều.

36.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

37.

Giải pháp chủ yếu để đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta là

a)

phát triển đồng bộ hệ thống vận tải và dịch vụ hạ tầng đô thị.

b)

phát triển các hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn.

c)

tăng số lượng và mở rộng địa giới hành chính các đô thị.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

38.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.

b)

thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.

39.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

phát triển nhiều ngành nghề.

b)

đẩy mạnh đô thị hóa.

c)

chất lượng lao động tăng.

d)

trình độ thâm canh cao.

40.

Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do

a)

A. đa dạng các hoạt động kinh tế.

b)

B. phân bố lại dân cư và lao động.

c)

C. chất lượng lao động tăng nhanh.

d)

D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

41.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tăng thu nhập cho người dân.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

42.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

43.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tỉ lệ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

gia tăng các tệ nạn xã hội.

b)

di dân từ đô thị về nông thôn.

c)

di dân từ đô thị về nông thôn và thành thị.

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.

45.

Biện pháp nào là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.

d)

Đào tạo lao động kỹ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.

46.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tính chất của nền kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

47.

Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh việc xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Đa dạng hóa loại hình đào tạo lao động.

48.

Biện pháp nào chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.

c)

Tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

49.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tình trạng chuyển cư.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

50.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng nào?

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

c)

Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

52.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

55.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

56.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.

b)

kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.

c)

thay liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, công nghiệp hóa.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

58.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế.

b)

toàn cầu hóa, chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

đô thị hóa, phát triển nhiều hoạt động dịch vụ.

59.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

tăng cường quá trình hiện đại hóa.

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

c)

phát triển nhanh kinh tế thị trường.

d)

đô thị hóa ngày càng phát triển.

60.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

61.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.

b)

khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.

c)

chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

d)

sự đa dạng hoá sản xuất, độ thị hoá ngày càng phát triển.

62.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hoá sản phẩm để phù hợp với thị trường.

63.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

c)

cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.

d)

xây dựng thêm các vùng chuyên canh.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

d)

Tỉ trọng lĩnh vực công nghiệp và xây dựng tăng.

65.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

d)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

66.

Nguyên nhân chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

c)

nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

67.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

68.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.

b)

tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.

c)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.

69.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

70.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

b)

Nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

c)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

71.

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn.

b)

Thành tựu của công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

c)

Ảnh hưởng của các mạng khoa học kĩ thuật, nguồn lao động lớn.

d)

Xu thế mở cửa hội nhập, nguồn lao động trình độ cao đông đảo.

72.

Cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có sự chuyển dịch chủ yếu là do tác động của nhân tố nào?

a)

Sự phát triển của quá trình công nghiệp hóa.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.

c)

Đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

Chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.

73.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

74.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

75.

Nghề nuôi cá ba sa trong bể phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

77.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

A. có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

B. tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

D. hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

78.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

79.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

80.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng Nam Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

81.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. đồng bằng Nam Trung Bộ.

c)

C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

D. đồng bằng sông Hồng.

82.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

83.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

84.

Khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

85.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, cây trồng nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

86.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

87.

Dân trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

B. nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

88.

Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

89.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

a)

A. Mía, đậu tương.

b)

B. Điều, bông.

c)

C. Lạc, hồ tiêu.

d)

D. Chè, cà phê.

90.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Dầu tằm, lạc.

b)

Bông, hồ tiêu.

c)

Cà phê, cao su.

d)

Mía, đậu tương.

91.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

92.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

93.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

94.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

95.

Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Nam Trung Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

96.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

97.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

98.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

99.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

100.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển.

101.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.  

d)

Trung du miền núi phía Bắc.

102.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để nước ta phát triển nuôi trồng hải sản là do có

a)

nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng. 

b)

nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

nhiều sông suối và các hồ rộng.

d)

nhiều vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

103.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

104.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

105.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do có

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

106.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Hạn chế tình trạng du canh, du cư.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.

d)

Giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.

107.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

108.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

109.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.

c)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

111.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

112.

Để ổn định sản xuất cây công nghiệp hiện nay, nước ta đang chú trọng phát triển theo xu hướng nào ?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

113.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

114.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

115.

Nước ta hiện nay áp dụng mô hình “lúa – tôm” được mở rộng nhằm tăng hiệu quả kinh tế và thích ứng với xâm nhập mặn. Đây là xu hướng nào trong nông nghiệp nước ta?

a)

Phát triển nông nghiệp công nghiệp hóa.

b)

Chuyển đổi cơ cấu sản xuất phù hợp với biến đổi khí hậu.

c)

Tập trung vào chuyên môn hóa cây lương thực.

d)

Khôi phục mô hình nông nghiệp truyền thống.

116.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

117.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến về phương tiện.

b)

chỉ tập trung ở các sông lớn.

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

118.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các hồ thủy điện.

b)

đa dạng về đối tượng nuôi.

c)

hoàn toàn nuôi công nghiệp.

d)

sản lượng có xu hướng giảm.

119.

Hiện nay, việc đầu tư hệ thống tưới nhỏ giọt, sử dụng giống cà phê mới cho năng suất cao kết hợp công nghiệp chế biến thể hiện rõ nhất xu hướng nào của nông nghiệp Việt Nam?

a)

Áp dụng khoa học – công nghệ và tăng cường liên kết trong sản xuất.

b)

Thu hẹp quy mô sản xuất để giảm chi phí đầu tư.

c)

Tập trung hoàn toàn vào xuất khẩu thô để tăng sản lượng.

d)

Giữ nguyên phương thức canh tác truyền thống.

120.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang).

c)

Ninh Thuận (nay là Khánh Hòa) - Bình Thuận (nay là Lâm Đồng) - Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là TP. Hồ Chí Minh).

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

121.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

An Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa.

122.

Đẩy mạnh phát triển chuyên canh chè, cà phê, hồ tiêu gắn với các cơ sở chế biến đang thể hiện xu hướng nào của nông nghiệp nước ta?

a)

Phát triển vùng nông nghiệp công nghệ thấp.

b)

Gắn sản xuất với công nghiệp chế biến và thị trường.

c)

Mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

d)

Tăng sản xuất theo hướng tự cung – tự cấp.

123.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

124.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta ?

a)

Chế độ thủy văn.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình đáy biển.

d)

Nguồn lợi thủy sản.

125.

Ở nhiều địa phương ven biển diện tích mặt nước nuôi tôm, cá biển, nhuyễn thể đang mở rộng thể hiện xu hướng phát triển nào của ngành thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh khai thác xa bờ để tăng sản lượng.

b)

Tập trung phát triển nuôi trồng thủy sản theo hướng hàng hóa.

c)

Giảm hoạt động nuôi trồng để bảo vệ môi trường biển.

d)

Chuyển mạnh sang đánh bắt gần bờ.

126.

Để phát huy hiệu quả và khác phục hạn chế về dân số, chiến lược và giải pháp dân số nào là phù hợp nhất hiện nay?

a)

Giảm tỉ lệ tham gia lực lượng lao động.

b)

Tập trung phát triển dịch vụ vui chơi cho người cao tuổi.

c)

Mở rộng đào tạo nghề và nâng cao chất lượng lao động.

d)

Giảm tuổi nghỉ hưu.

127.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

128.

Để phát huy lợi thế cơ cấu dân số vàng và hạn chế tác động tiêu cực của biến động dân số, giải pháp nào được xem là hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Tăng nhanh quy mô dân số để bổ sung nguồn lao động.

b)

Đầu tư đổi mới giáo dục và nâng cao chất lượng lao động.

c)

Giảm tốc độ đô thị hóa để giảm áp lực việc làm.

d)

Khuyến khích di cư ra nước ngoài để giảm mật độ dân số trong nước.