Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về phát triển kinh tế
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu sở hữu kinh tế.
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Chuyển dịch vùng sản xuất.
Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Chuyển dịch việc phân phối.
Chuyển đổi mô hình tiến tệ.
Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là
tổng thu nhập quốc nội (GDP).
tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
tổng thu nhập quốc dân (GNI).
Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
Mức sống bình dân.
Tiến bộ xã hội.
Cơ cấu dân tộc.
Tăng trưởng dân số.
Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, GDP/người thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Tổng sản phẩm quốc nội.
B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
C. Tổng sản phẩm quốc dân.
D. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
gia tăng phân hóa giàu nghèo.
giải quyết tốt vấn đề việc làm.
gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?
Thực hiện phân phối công bằng.
Nâng cao mức sống người dân.
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Thu hẹp khoảng cách các vùng.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?
Không thúc đẩy và bị bóp méo.
Kìm hãm và hạn chế tác động.
Thúc đẩy và tạo động lực.
Cân bằng và không liên hệ.
Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?
Sự gia tăng thu nhập của người dân.
Sự gia tăng của dân số.
Sự gia tăng của hàng hóa.
Sự gia tăng mức sống người dân.
Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Kinh tế đối ngoại.
Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu lãnh thổ.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu thu nhập.
Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là
tổng thu nhập quốc dân (GNI)
tổng thu nhập quốc nội (GDP)
tổng thu nhập quốc nội trên đầu người
tổng thu nhập quốc dân trên đầu người
Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Lạm phát và thất nghiệp.
Tiến bộ và công bằng xã hội.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, GNI thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Tổng thu nhập quốc dân.
B. Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.
C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
D. Tổng sản phẩm quốc nội.
Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
chỉ số giảm nghèo đa chiều.
tổng hàng hóa xuất khẩu.
Tổng thu nhập quốc dân
chỉ số phát triển bền vững.
Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là
quá trình phân phối lại tiền tệ.
sự mất giá của đồng tiền nội địa.
quá trình kiềm chế lạm phát.
Sự gia tăng mức sống người dân
Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?
Mức thu nhập của người dân.
Chỉ số bất bình đẳng xã hội.
Chỉ số giá của hàng hóa.
Chỉ số phát triển con người.
Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để
thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.
gia tăng tỷ lệ lạm phát.
thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
khắc phục tình trạng đói nghèo.
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
hạn chế nguồn thu ngân sách.
kiềm chế mở rộng việc làm.
nâng cao phúc lợi xã hội.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Tăng trưởng xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?
A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
B. Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.
C. Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).
D. Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.
Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?
Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).
Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).
Tốc độ tăng dân số hàng năm.
Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).
Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2001 - 2002 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?
Quyết định nhất.
Không đáng kể.
Kìm hãm.
Động lực.
Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?
A. Thu nhập bình quân theo GDP.
B. Tốc độ tăng dân số.
C. Tốc độ tăng GDP.
D. Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.
Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?
Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.
Tốc độ tăng dân số phù hợp với phát triển.
Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.
Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.
Yếu tố nào dưới đây được thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?
Tăng trưởng dân số.
Tốc độ tăng lạm phát.
Tăng trưởng việc làm.
Tăng trưởng kinh tế.
Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?
Chuyển dịch cơ cấu lao động.
Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Nâng suất lao động xã hội.
Vấn đề việc làm và thu nhập.
Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực
công nghiệp.
vận tải.
dịch vụ.
nông nghiệp.
Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.
Phát triển nông nghiệp hữu cơ.
Giải quyết việc làm và thu nhập.
Tăng trưởng kinh tế có vai trò gì đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?
Tạo thêm việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
Làm tăng khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.
Chỉ tập trung vào phát triển công nghiệp nặng.
Không ảnh hưởng đến đời sống người nghèo.
Tăng trưởng kinh tế và xóa đói giảm nghèo có mối quan hệ như thế nào?
Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.
Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.
Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.
Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?
Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.
Chỉ số lạm phát tự nhiên.
Chỉ số lao động, việc làm.
Chỉ số phát triển con người.
Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?
Tiến bộ xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Thu nhập quốc dân.
Thu ngân sách.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
nhiều cơ hội việc làm.
nhiều lãnh thổ mới.
những đảng phái mới.
những chủng tộc mới.
Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
Tận dụng được nguồn tài chính.
Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
Được chuyển lên thành nước lớn.
Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
toàn cầu
song phương
khu vực
châu lục
Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa
bốn quốc gia.
nhiều quốc gia.
ba quốc gia.
hai quốc gia.
Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
Có cùng lịch sử hình thành.
Tôn trọng độc lập chủ quyền.
Tương đồng trình độ phát triển.
Có sự tương đồng về tôn giáo.
Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với
người đứng đầu chính phủ.
nguyên thủ của một nước.
một nhóm người.
các quốc gia khác.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác động to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?
A. Thu hút vốn đầu tư.
B. Mở rộng thị trường.
C. Mở rộng biên giới.
D. Tạo nhiều việc làm.
Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.
Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài
Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.
VToàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị
Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những
ràng buộc về mặt lãnh thổ.
hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.
sai lầm của các quốc gia khác.
thành tựu khoa học – công nghệ.
Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?
Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.
Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.
Hội nhập kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.
Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.
Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?
Tương đồng về địa lý.
Đang chiến tranh với nhau.
Có sự phụ thuộc lẫn nhau.
Cùng chung mục tiêu.
Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?
Thoả thuận tài trợ nhân đạo.
Hiệp định tương trợ tư pháp.
Hiệp định vay vốn ưu đãi.
Thoả thuận thương mại ưu đãi.
Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
hiệp định chiến tranh.
xác định mốc biên giới.
hiệp định thương mại tự do.
vận tải tre chung trên biển.
Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hoà, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?
Bình đẳng.
Thoả thuận.
Cộng bằng.
Cùng có lợi.
Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức của hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
khu vực.
song phương.
toàn cầu.
Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở có lợi và tuân thủ những quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Kinh tế đối ngoại.
Hội nhập kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
Phải cùng trong khu vực.
Phải tương đồng văn hóa.
Nước lớn có quyền áp đặt.
Bình đẳng và cùng có lợi.
Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?
Hội nhập liên minh.
Hội nhập song phương.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
thị trường chung.
liên minh kinh tế.
hiệp định thương mại tự do.
thỏa thuận thương mại ưu đãi.
Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
liên minh kinh tế.
thị trường chung.
hiệp định thương mại tự do.
thỏa thuận thương mại ưu đãi.
Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Hội nhập song phương.
Hội nhập đa phương.
Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Mở rộng thị trường việc làm.
Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Thay đổi chế độ chính trị.
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?
Hội nhập đa phương.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập song phương.
Hội nhập toàn cầu.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn đi sâu giải quyết các vấn đề nào dưới đây?
Chính trị - quân sự.
Kinh tế - quốc phòng.
Kinh tế - thương mại.
Ngoại giao – quốc phòng.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?
Hợp tác toàn cầu.
Hợp tác khu vực.
Hợp tác song phương.
Hợp tác quốc tế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?
Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.
Phân chia lại quyền lực.
Phân chia lại phạm vi quyền lực.
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
Câu 1: Vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là gì?
Thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng thị trường, nâng cao vị thế quốc tế.
Giảm sự hợp tác với các nước khác.
Hạn chế tiếp cận công nghệ mới.
Làm giảm năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước.
Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
đoàn thể thực hiện.
Nhà nước thực hiện.
Công đoàn thực hiện.
người dân thực hiện.
Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Hội nhập song phương.
Hội nhập toàn diện.
Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?
Giữ gìn hòa bình.
Hệ thống thanh toán tiền tệ.
Củng cố quốc phòng.
Chuỗi giá trị và sản xuất.
Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do
các doanh nghiệp tư nhân.
tổ chức thương mại.
nhà đầu tư nước ngoài.
Nhà nước tổ chức.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Huy động vốn dài hạn.
Thúc đẩy tín dụng đen.
Ổn định tài chính cá nhân.
Giảm lao động thất nghiệp.
Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
trợ cấp hưu nghề nghiệp.
trợ cấp tử tuất.
trợ cấp lưu trú.
trợ cấp tai nạn lao động.
Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?
Vận động và tự nguyện.
Tự nguyện và cưỡng chế.
Bắt buộc và vận động.
Tự nguyện và bắt buộc.
Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận
tiền trợ cấp theo quy định.
toàn bộ số tiền đã đóng.
bảo hiểm thất nghiệp.
chi phí khám chữa bệnh.
Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?
Những cá nhân tài năng.
Các loại hình tín dụng đen.
Nguồn vốn nhàn rỗi.
Nhiều lao động thất nghiệp.
Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm
phải nộp phí bảo hiểm.
được đóng phí bảo hiểm.
được từ chối trách nhiệm.
được bồi thường thiệt hại.
Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
ngày càng lệ thuộc vào nhau.
ổn định được nguồn tài chính.
thu được nhiều lợi nhuận.
chiếm đoạt tài sản của nhau.
Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do
Hộ gia đình đứng ra tổ chức.
Nhà nước đứng ra tổ chức.
doanh nghiệp tư nhân tổ chức.
doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.
Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn sẽ được
trợ cấp ốm đau, sinh con.
tiền mặt để chi tiêu hằng ngày.
thanh toán khám, chữa bệnh.
lương hưu hằng tháng.
Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm này tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?
Bệnh nghề nghiệp.
Chế độ thai sản.
Tai nạn lao động.
Chế độ tử tuất.
Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được
lương hưu hằng tháng.
phí bảo hiểm đã đóng.
tiền trợ cấp thất nghiệp.
trợ cấp khám chữa bệnh.
Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
trợ cấp ốm đau.
trợ cấp đi lại.
trợ cấp hưu trí.
trợ cấp thai sản.
Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ người lao động trong thời gian tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào
Hợp đồng bảo hiểm
Giấy phép kinh doanh.
Hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên
Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước.
Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được
thâu tóm thị trường.
miễn các loại thuế.
ổn định và an toàn.
xuất khẩu ưu đãi.
Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là
bắt buộc.
được tài trợ.
được vĩnh viễn.
tự nguyện.
Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?
Khám chữa bệnh chất lượng cao.
Giảm gánh nặng tài chính gia đình.
Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.
Được khám miễn phí suốt đời.
Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Ông N tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?
Tự nguyện và tạm thời.
Tự nguyện và bắt buộc.
Bắt buộc và tự nguyện.
Bắt buộc và trả góp.
Ông N không là đối tượng nào dưới đây để được cấp trong thời gian nghỉ việc?
Trợ cấp khám bệnh.
Chế độ tai nạn lao động.
Chế độ tử tuất.
Chế độ hưu trí.
Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm dân sự.
Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?
Được hưởng ngay sau khi đóng phí.
Do Nhà nước tổ chức.
Do cá nhân triển khai.
Bắt buộc đối với mọi công dân.
Thông tin trên cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?
Bắt buộc và tài trợ.
Thất nghiệp và tự nguyện.
Tự nguyện và bắt buộc.
Tự nguyện và tài trợ.
Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm dân sự.
Trợ cấp tai nạn.
Chế độ thai sản
Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?
Chế độ thai sản
Bảo hiểm dân sự.
Trợ cấp tai nạn.
Trợ cấp thất nghiệp.
Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?
Ba chính sách.
Bốn chính sách.
Năm chính sách.
Sáu chính sách.
Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự
bất công xã hội.
vi phạm dân quyền.
phát triển kinh tế.
tiến bộ xã hội.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
tạo ra nhiều sản phẩm.
tạo ra nhiều việc làm mới.
bảo vệ người lao động.
tăng thu nhập cho người lao động.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
Cải thiện cuộc sống người nghèo.
Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
Đối với đối tượng được hưởng chính sách xã hội an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
Khắc phục và giảm thiểu rủi ro
Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.
Được hỗ trợ miễn phí toàn diện.
Được hỗ trợ một phần thu nhập.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
tăng nguồn thu ngân sách.
giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
ổn định cuộc sống.
mặc cảm và tự ti.
từ bỏ cuộc sống.
gia tăng giàu nghèo.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
Chia đều các nguồn lực.
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Chấp hành quy tắc cộng đồng.
Bảo trợ hoạt động truyền thông.
Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách trợ giúp việc làm.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là?
bảo hiểm thân thể.
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
bảo hiểm tài sản.
Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào?
thời gian tham gia bảo hiểm
độ tuổi tham gia bảo hiểm.
mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.
tình trạng bệnh tật mắc phải.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?
Trợ cấp tai nạn lao động
Trợ cấp xóa nhà tạm
Trợ cấp ốm đau.
Trợ cấp thai sản
Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ y tế.
Chính sách hỗ trợ nhà ở.
Chính sách trợ giúp việc làm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách giải quyết việc làm
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách giải quyết việc làm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
. Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách hỗ trợ thu nhập
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách khoa học và công nghệ
Chính sách giáo dục và đào tạo.
. Chính sách hỗ trợ việc làm
Chính sách gia tăng dân số.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
Giải quyết việc làm ở nông thôn
Cứu đói người dân khi giáp hạt
Xóa bỏ nhà tạm không an toàn
Nâng cao thu nhập người dân
Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ việc làm.
Chính sách dịch vụ xã hội
Chính sách tài chính công
Chính sách giáo dục
Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?
Chính sách bảo hiểm
Chính sách việc làm
Chính sách giảm nghèo
Chính sách thu nhập
Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách xóa đói, giảm nghèo
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách dịch vụ xã hội
Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?
Chỉ số tiến bộ xã hội.
Tổng sản phẩm quốc dân
Tổng thu nhập quốc dân
Thu nhập theo đầu người
Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách việc làm
Chính sách thu nhập
Chính sách giảm nghèo
Chính sách bảo hiểm
Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?
Chính sách bảo hiểm xã hội
Chính sách giảm nghèo, thu nhập
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản
Chính sách trợ giúp xã hội
Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?
Tạo bình đẳng trong xã hội
Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm
Tạo gánh nặng cho xã hội
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong xã hội với hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta?
Hỗ trợ về y tế và bảo hiểm
Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội
Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội
Trợ cấp kinh phí hàng tháng
Để giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách trợ giúp xã hội
Chính sách giáo dục
Chính sách việc làm
Chính sách xóa đói giảm nghèo
