Font size
S
M
L
XL
Worksheets3CĐ GDCD
Total questions: 124
Worksheet time: 2hrs 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Việc đảm bảo cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực tế là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây ?
a)
A. Công Dân
b)
B. Tổ chức
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Xã hội.
2.
Câu 2. Pháp luật hệ thống quy tắc xử sự áp dụng cho
a)
A. một số giai cấp trong xã hội.
b)
B. một số người trong xã hội.
c)
C. tất cả các giai cấp trong xã hội.
d)
D. tất cả mọi người trong xã hội
3.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính thuyết, nêu gương.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ mặt hình thức
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
4.
Câu 4. “Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến Pháp”. Khẳng định này đề cập đến
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính khuôn mẫu, rập khuôn.
5.
Câu 5. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là
a)
A. tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.
b)
B. tính quy phạm phổ biến.
c)
C. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. tính ràng buộc chặt chẽ.
6.
Câu 6. Pháp luật là phương tiện để
a)
A. quản lý Nhà nước.
b)
B. quản lý công dân
c)
C. quản lí xã hội
d)
D. quản lí kinh tế
7.
Câu 7. Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực và bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
8.
Câu 8. Pháp luật là phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò
a)
A. bảo vệ xã hội.
b)
B. bảo vệ công dân.
c)
C. quản lí xã hội.
d)
D. quản lí công dân.
9.
Câu 9. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. quyền và lợi ích kinh tế của mình.
b)
B. các quyền và nghĩa vụ của mình.
c)
C. các quyền và lợi ích cơ bản của mình.
d)
D. quyền và và lợi ích hợp pháp của mình.
10.
Câu 10. Văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn không được trái với văn bản pháp lí cao
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính các định chặt chẽ về mặt hình thức
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
11.
Câu 11. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất
a)
A. chính trị của pháp luật.
b)
B. kinh tế của pháp luật
c)
C. xã hội của pháp luật.
d)
D. giai cấp của pháp luật
12.
Câu 12. Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển xã hội vào các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ
a)
A. Các quyền của công dân.
b)
B. Các giá trị đạo đức.
c)
C. Tính phổ biến của pháp luật.
d)
D. Tính quyền lực của pháp luật.
13.
Câu 13. “Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành được thực hiện bằng quyền lực nhà nước” là khẳng định về
a)
A. Vai trò của pháp luật.
b)
B. Đặc trưng của pháp luật
c)
C. Khái niệm pháp luật
d)
D. Chức năng của pháp luật.
14.
Câu 14. Đặc điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là
a)
A. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.
b)
B. đều là những quy tắc bắt buộc mọi người phải tăng theo.
c)
C. đều điều chỉnh hành vi theo sức ép của dư luận xã hội.
d)
D. đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.
15.
Câu 15. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp
a)
A. nguyện vọng của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
b)
B. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước đại diện.
c)
C. ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước đại diện.
d)
D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
16.
Câu 16. Các quy phạm pháp luật hình thành dựa trên
a)
A. ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. các quan hệ kinh tế.
c)
C. chuẩn mực đạo đức xã hội.
d)
D. thực tiễn đời sống xã hội.
17.
Câu 17. Pháp luật mang bản chất giai cấp. Vì
a)
A. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.
b)
B. Pháp luật chỉ phục vụ giai cấp cầm quyền.
c)
C. Pháp luật mang tính cưỡng chế, trấn áp.
d)
D. Pháp luật được áp dụng đốii với tất cả mọi người.
18.
Câu 18. Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật ?
a)
A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
b)
B. Pháp luật do các thành viên trong xã hội thực hiện.
c)
C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.
d)
D. Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp cầm quyền.
19.
Câu 19. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật bắt nguồn từ
a)
A. xã hội.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế.
d)
D. đạo đức
20.
Câu 20. Pháp luật xã hội chủ nghĩa thể hiện bản chất của
a)
A. giai cấp công nhân.
b)
B. giai cấp nông dân.
c)
C. tầng lớp tri thức.
d)
D. giai cấp cầm quyền.
21.
Câu 21. Chủ đề nào dưới đây có trách nhiệm đảm bảo thực hiện pháp luật bằng quyền lực của mình ?
a)
A. Nhân dân
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Công dân.
d)
D. Giai cấp.
22.
Câu 22. Nội dung: Pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện phản ánh
a)
A. tính quyền lực của pháp luật.
b)
B. bản chất giai cấp của pháp luật.
c)
C. bản chất xã hội của pháp luật.
d)
D. tính bắt buộc chung của pháp luật.
23.
Câu 23. Để thực hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức, pháp luật là một phương tiện
a)
A. quan trọng.
b)
B. quyết định.
c)
C. đặc thù.
d)
D. chủ yếu.
24.
Câu 24. Những giá trị cơ bản mà pháp luật và đạo đức cùng hướng tới là
a)
A. công minh, trung thực, bình đẳng, bác ái.
b)
B. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.
c)
C. công bằng, hòa bình, tôn trọng, tự do.
d)
D. công minh, lẽ phải, bác ái, bình đẳng.
25.
Câu 25. Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật ?
a)
A. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình.
b)
B. Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong Nhà nước.
c)
C. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật.
d)
D. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật.
26.
Câu 26. “Nhờ có pháp luật Nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình”. Nhận định này muốn đề cập đến
a)
A. chức năng của pháp luật.
b)
B. vai trò của pháp luật.
c)
C. đặc trưng của pháp luật.
d)
D. nội dung của pháp luật.
27.
Câu 27. Pháp luật quy định rõ cách thức công dân thực hiện quyền khiếu nại của mình là biểu hiện cụ thể về
a)
A. vai trò của pháp luật.
b)
B. bản chất của pháp luật.
c)
C. đặc trưng của pháp luật.
d)
D. quy định của pháp luật.
28.
Câu 28. Việc pháp luật chỉ rõ cách thức công dân thực hiện các quyền trình tự cả thủ tục pháp lý là biểu hiện
a)
A. tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
b)
B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.
c)
C. tính quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật.
d)
D. tính xác định chặt chẽ nội dung của pháp luật.
29.
Câu 29. Việc anh A bị xử phạt hành chính vì mở cơ sở kinh doanh nhưng không chịu nộp thuế là thể hiện
a)
A. tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
b)
B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.
c)
C. tính quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật.
d)
D. tính xác định chặt chẽ nội dung của pháp luật.
30.
Câu 30. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì
a)
A. lợi ích của Nhà nước.
b)
B. lợi ích của giai cấp cầm quyền.
c)
C. sự tồn tại của Nhà nước.
d)
D. sự phát triển của xã hội.
31.
Câu 31. Bạn H cho rằng: “Pháp luật chỉ lầ phương tiện để Nhà nước quả lí xã hội”. Nhận định này xuất phát từ
a)
A. Bản chất của pháp luật.
b)
B. Đặc trưng của pháp luật.
c)
C. Vai trò của pháp luật.
d)
D. Chức năng của pháp luật.
32.
Câu 32. Cảnh sát giao thông xử lí đúng luật việc A đi xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện rõ nhất đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính chặt chẽ về nội dung.
33.
Câu 33. Giám đốc công ty X đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn với chị A. Nhờ được tư vấn về pháp luật nên chị A đã là đơn khiếu nại và được nhận trở lại công ty làm việc. Trong trường hợp này pháp luật đã
a)
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp của chị A.
b)
B. đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của chị A.
c)
C. bảo vệ mọi lợi ích của phụ nữ.
d)
D. bảo vệ đặc quyền của lao động nữ.
34.
Câu 34. Nhà nước quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng
a)
A. kế hoạch.
b)
B. pháp luật.
c)
C. đạo đức.
d)
D. giáo dục.
35.
Câu 35. Bức tường nhà chị H bị hỏng nặng do anh Đ (hàng xóm) xây nhà mới. Sau khi được trao đổi quy định của pháp luật về trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh Đ đã cho xây mới lại bức tường của nhà chị H. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây ?
a)
A. Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.
b)
B. Là phương tiện để Nhà nước phát huy quyền lực.
c)
C. Bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của công dân.
d)
D. Bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân.
36.
Câu 1: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
37.
Câu 2: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
b)
B. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
c)
C. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
d)
D. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
38.
Câu 3: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A. xói mòn, rửa trôi.
b)
B. bồi tụ, mài mòn.
c)
C. xâm thực, bồi tụ.
d)
D. bồi tụ, xói mòn
39.
Câu 4: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mở rộng về phía Nam.
b)
B. Thu hẹp về phía Nam.
c)
C. Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.
d)
D. Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.
40.
Câu 5: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
41.
Câu 6: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
42.
Câu 7: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Tây Bắc.
43.
Câu 8: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
44.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
B. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
C. có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
D. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
45.
Câu 10: Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?
a)
A. Kiên Giang.
b)
B. Đồng Tháp Mười.
c)
C. Tứ giác Long Xuyên.
d)
D. U Minh.
46.
Câu 11: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Tây Bắc.
47.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
48.
Câu 13: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
49.
Câu 14: Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
b)
B. Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
c)
C. Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
50.
Câu 15: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
51.
Câu 16: Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
52.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
D. Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa
53.
Câu 18: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
54.
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
A. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.
c)
C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.
d)
D. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển
55.
Câu 20: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc
c)
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc
56.
Câu 21: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
c)
C. có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
d)
D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
57.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?
a)
A. Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng.
b)
B. Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung.
c)
C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
d)
D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp
58.
Câu 23: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
A. gồm các khối núi và cao nguyên.
b)
B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.
c)
C. gồm 4 cánh cung lớn.
d)
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
59.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
a)
A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
B. Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
c)
C. Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. Có các cao nguyên ba dan xếp tầng
60.
Câu 25: Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là
a)
A. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.
b)
B. Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.
c)
C. Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.
d)
D. Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.
61.
Câu 26: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. biên giới Việt - Lào.
c)
C. biên giới Việt - Trung.
d)
D. các sơn nguyên đá vôi.
62.
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Là đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B. Được bồi đắp phù sa của sông Cửu Long.
c)
C. Trên bề mặt có nhiều đê sông.
d)
D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
63.
Câu 28: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống đê sông và đê biển.
b)
B. do phù sa các sông lớn tạo nên.
c)
C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. bị thủy triều tác động rất mạnh.
64.
Câu 1: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
a)
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy.
b)
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
c)
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.
d)
D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
65.
Câu 2: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do
a)
A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.
b)
B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
c)
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.
d)
D. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
66.
Câu 3: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có
a)
A. trữ năng thủy điện lớn hơn.
b)
B. khoáng sản phong phú hơn.
c)
C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn.
d)
D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn.
67.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta?
a)
A. Có lũ vào thu - đông.
b)
B. Chế độ nước thất thường.
c)
C. Dòng sông ngắn và dốc.
d)
D. Lũ lên chậm xuống chậm
68.
Câu 5: Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. các ô trũng ngập nước.
b)
B. rìa phía tây và tây bắc.
c)
C. vùng ngoài đê.
d)
D. vùng trong đê.
69.
Câu 6: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?
a)
A. Dãy núi Hoành Sơn.
b)
B. Sông Cả.
c)
C. Dãy núi Bạch Mã.
d)
D. Sông Hồng.
70.
Câu 7: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.
b)
B. núi theo hướng vòng cung.
c)
C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.
d)
D. có các khối núi và cao nguyên.
71.
Câu 8: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
A. Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
B. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
c)
C. Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
d)
D. Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
72.
Câu 9: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
73.
Câu 10: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.
b)
B. Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.
c)
C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.
74.
Câu 11: Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. không được bồi tụ phù sa hàng năm.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. có bậc ruộng cao bạc màu.
d)
D. thường xuyên được bồi tụ phù sa.
75.
Câu 12: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
b)
B. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
c)
C. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
d)
D. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
76.
Câu 13: Đồng bằng ven biển miền Trung có
a)
A. bờ biển thấp, phẳng.
b)
B. thềm lục địa mở rộng.
c)
C. vũng, vịnh, đầm phá ven biển.
d)
D. nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
77.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?
a)
A. Nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.
b)
B. Có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng.
c)
C. Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước.
d)
D. Địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu.
78.
Câu 15: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
79.
Câu 16: Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có
a)
A. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.
b)
B. hạn hán, ngập lụt thường xuyên.
c)
C. nhiều hẻm vực, lắm sông suối.
d)
D. xói mòn và trượt lở đất nhiều.
80.
Câu 17: Cơ sở cho việc đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta chủ yếu do có
a)
A. nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.
b)
B. địa hình đa dạng, khác nhau giữa các khu vực.
c)
C. đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.
d)
D. khí hậu miền núi có sự phân hóa rõ rệt theo độ cao.
81.
Câu 18: Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên, chủ yếu là do
a)
A. địa hình cao bị chia cắt mạnh.
b)
B. tiềm ẩn nguy cơ động đất.
c)
C. khan hiếm nước vào mùa khô.
d)
D. thiên tai dễ xảy ra.
82.
Câu 19: Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là
a)
A. ô nhiễm không khí.
b)
B. ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. thiên tai dễ xảy ra.
d)
D. cạn kiệt tài nguyên.
83.
Câu 20: Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là
a)
A. dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.
b)
B. nhiều nguy cơ phát sinh động đất.
c)
C. dễ xảy ra tình trạng thiếu nước.
d)
D. dễ xảy ra cháy rừng.
84.
Câu 1: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
a)
A. thường xuyên xảy ra thiên tai.
b)
B. địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.
c)
C. sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.
d)
D. khoáng sản phân bố phân tán theo không gian
85.
Câu 2: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.
86.
Câu 3: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
d)
D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
87.
Câu 4: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
a)
A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
c)
C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
d)
D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
88.
Câu 5: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
A. địa hình thấp, bằng phẳng.
b)
B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
c)
C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.
89.
Câu 1: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
90.
Câu 2: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
a)
A. Bãi triều.
b)
B. Đầm phá.
c)
C. Ô trũng ở đồng bằng.
d)
D. Rừng ngập mặn.
91.
Câu 3: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
a)
A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.
b)
B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.
c)
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.
92.
Câu 4: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
a)
A. hướng của các mảng nền cổ.
b)
B. cường độ các vận động nâng lên.
c)
C. vị trí địa lí của nước ta.
d)
D. hình dạng lãnh thổ đất nước
93.
Câu 1. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
a)
A. giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản và nhân thân.
b)
B. giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
c)
C. giữa cha mẹ và con trên nguyên tắc không phân biệt đối xử.
d)
D. giữa anh chị em dựa trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau.
94.
Câu 2. Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân gia đình?
a)
A. Quan hệ nhân thân.
b)
B. Quan hệ tài sản.
c)
C. Quan hệ lao động.
d)
D. Quan hệ huyết thống.
95.
Câu 3. Quan niệm nào dưới đây là biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân?
a)
A. Vợ chồng đóng góp như như về mọi mặt chi phí trong gia đình.
b)
B. Chồng là trụ cột kinh tế thì vợ phải nội trợ, chăm sóc con.
c)
C. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
d)
D. Vợ chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng.
96.
Câu 4. Quan hệ nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
A. Quan hệ tài sản chung và tài sản riêng.
b)
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
c)
C. Quan hệ kinh tế và quan hệ xã hội.
d)
D. Quan hệ kinh tế và quan hệ đạo đức.
97.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không thuộc bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
a)
A. bình đẳng giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con cái.
b)
B. bình đẳng giữa ông bà, cô dì, chú bác.
c)
C. bình đẳng giữa ông bà và các cháu.
d)
D. bình đẳng giữa anh chị em với nhau.
98.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
A. Tôn trọng và giữ gìn danh dự, uy tín cho nhau.
b)
B. Giúp đỡ tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt.
c)
C. Có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản riêng.
d)
D. Được đại diện cho nhau, thừa kế tài sản của nhau.
99.
Câu 7. Anh H bán xe ô tô (tài sản chung của hai vợ chồng) mà không bàn bạc với vợ. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
A. tài sản chung
b)
B. tài sản riêng.
c)
C. tình cảm
d)
D. thân nhân
100.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
A. Lựa chọn nơi cư trú.
b)
B. Lựa chọn lĩnh vực trong kinh doanh.
c)
C. Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp.
101.
Câu 10. Luật hôn nhân và gia đình nước ta quy định: Vợ chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình. Điều này thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Nhân thân và tài sản
b)
B. Nhân thân và thừa kế
c)
C. Nhân thân và sở hữu
d)
D. Nhân thân và kinh tế.
102.
Câu 11. Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con cái?
a)
A. Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con.
b)
B. Tôn trọng ý kiến của con.
c)
C. Thương yêu con ruột hơn con nuôi.
d)
D. Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển.
103.
Câu 12. Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
A. Chồng là trụ cột gia đình nên có quyền quyết định nơi cư trú.
b)
B. Vợ quán xuyến mọi việc trong nhà nên có quyền quyết định nơi cư trú.
c)
C. Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong gia đình nên cùng nhau quyết định nơi cư trú.
d)
D. Vợ chồng trẻ phải có sự đồng ý của cha mẹ mới được quyết định nơi cư trú.
104.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động
a)
A. bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
b)
B. bình đẳng trong kết giao hợp đồng lao động.
c)
C. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. bình đẳng trong lựa chọn hình thức kinh doanh.
105.
Câu 14. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
a)
A. có quyền quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.
b)
B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.
c)
C. có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
d)
D. được đối xử ngang nhau, không phân biệt về giới tính, tuổi tác.
106.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
B. Không trái quy định của pháp luật.
c)
C. Dân chủ, tự giác, tự do.
d)
D. Thực hiện giao kết trực tiếp.
107.
Câu 16. Mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
A. vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình.
b)
B. điều kiện làm việc theo mong muốn của mình.
c)
C. thời gian làm việc theo mong muốn của mình.
d)
D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
108.
Câu 17. Một trong các nội dung của công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là
a)
A. được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm và lựa chọn việc làm.
b)
B. được tự do sử dụng sức lao động để tìm bất cứ việc gì.
c)
C. được tự do giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm, lựa chọn việc làm.
109.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động?
a)
A. Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một công việc.
b)
B. Không sử dụng sức lao động là người dân tộc thiểu số.
c)
C. Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam.
d)
D. Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao.
110.
Câu 19. Anh B đề nghị bổ sung vào văn bản hợp đồng lao động giữa anh và công ty X nội dung: Công việc, thời gian và địa điểm làm việc. Giám đốc trả lời: “Anh chỉ cần quan tâm đến mức lương, còn việc anh làm gì, ở đâu là tùy thuộc vào sự phân công của chúng tôi”. Câu trả lời của giám đốc công ty đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
b)
B. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Bình đẳng trong việc tìm kiếm việc làm.
111.
Câu 20. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
b)
B. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Công dân được lựa chọn chỗ ở, vị trí làm việc.
d)
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
112.
Câu 21. Bình đẳng giữa các người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở
a)
A. văn bản pháp luật.
b)
B. kết quả lao động
c)
C. hợp đồng lao động
d)
D. cam kết lao động.
113.
Câu 22. Một trong các biểu hiện bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động là có sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về
a)
A. quyền tự do sử dụng sức lao động theo khả năng của mình.
b)
B. quyền tự do lựa chọn việc làm.
c)
C. đặc quyền của người sử dụng lao động.
d)
D. quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
114.
Câu 23. Nguyên tắc nào dưới đây được các bên tuân thủ trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
c)
C. Tiến bộ, công bằng, dân chủ.
d)
D. Tích cực, chủ động, tự quyết.
115.
Câu 24. Trường hợp nào dưới đây vi phạm bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
a)
A. đều có cơ hội tiếp cận việc làm, được tuyển dụng, đào tạo nghề.
b)
B. cùng làm việc như nhau, nam được trả tiền công lao cao hơn nữ.
c)
C. đều được đề bạc, bổ nhiệm giữ các chức vụ cơ quan khi đủ điều kiện
d)
D. đều được nâng bậc lương và hưởng các điều kiện làm việc khác.
116.
Câu 25. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
A. vị trí làm việc theo sở thích và điều kiện sức khỏe của mình.
b)
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
c)
C. điều kiện và vị trí làm việc theo nhu cầu và khả năng của mình.
d)
D. thời gian làm việc và nghỉ theo ý muốn chủ quan của mình.
117.
Câu 26. Anh K và chị Th có trình độ đào tạo như nhau, cùng thi tuyển vào một vị trí và có điểm bằng nhau, nhưng công ty chỉ tuyển dụng anh K với lí do anh là nam. Trường hợp này đã vi phạm
a)
A. quyền bình đẳng về thực hiện quyền lao động giữa nam và nữ.
b)
B. quyền bình đẳng về phân công lao động giữa nam và nữ.
c)
C. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. quyền bình đẳng về tìm việc làm giữa nam và nữ.
118.
Câu 27. Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được hưởng chế độ thai sản và vẫn được đảm bảo chỗ làm việc sau khi hết thời gian thai sản. Điều này thể hiện vẫn được đảm bảo chỗ làm việc sau khi hết thời gian thai sản. Điều này thể hiện
a)
A. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
b)
B. bất bình đẳng đối với lao động nam.
c)
C. ưu tiên đối với lao động nữ.
d)
D. bất bình đẳng giới.
119.
Câu 28. Để có được bình đẳng trong lao động, khi giao kết hợp đồng lao động, cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
c)
C. Tích cực, chủ động, tự quyết.
d)
D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm
120.
Câu 29. Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?
a)
A. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
b)
B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
c)
C. Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc.
d)
D. Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ
121.
Câu 30. Trong hợp đồng lao động giữa công ty X và công nhân có một điều khoản quy định lao động nữ phải cam kết sau 03 năm làm việc cho công ty mới được lập gia đình và sinh con. Quy định này không phù hợp với
a)
A. bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động.
b)
B. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
c)
C. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. bình đẳng trong việc sử dụng người lao động.
122.
Câu 31. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật là nội dung của bình đẳng trong
a)
A. lao động
b)
B. kinh doanh
c)
C. mua – bán
d)
D. sản xuất
123.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Doanh nghiệp có quyền đăng kí kinh doanh bất kì ngành nghề nào mà mình thấy phù hợp.
b)
B. Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. Các doanh nghiệp bình đẳng về vi mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường.
d)
D. Công ty có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật.
124.
Câu 33. Khẳng định nào sau đây không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
b)
B. Mọi công dân được chủ động mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh.
c)
C. Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh.
d)
D. Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
Reset
