wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối 12XH – Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế – xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc làm.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc quá trình tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

18.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả.

19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.

21.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

22.

Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập của đối tượng yếu thế.

b)

Thu nhập trung bình của các quốc gia.

c)

Thu nhập trung bình của người dân.

d)

Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.

23.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Lạm phát và thất nghiệp.

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

24.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế, nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

25.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.

c)

Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

d)

Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định.

27.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

sự mất giá của đồng tiền nội địa.

c)

quá trình kiềm chế lạm phát.

d)

sự gia tăng mức sống người dân.

28.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Nâng cao năng suất lao động.

c)

Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.

29.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

Chỉ số phát triển con người.

30.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

31.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

giảm theo.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

cân bằng.

32.

Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất của nhóm học sinh phản ánh thái độ nào?

a)

Ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế.

b)

Lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.

c)

Đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.

d)

Phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế.

33.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế; nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

34.

Yếu tố nào sau đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

35.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia là dựa vào chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Mức tăng chỉ số phát triển con người.

d)

Chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.

36.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào sau đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Chỉ số đói nghèo đa chiều.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng gắn với đổi mới cơ cấu nền kinh tế.

b)

Muốn phát triển kinh tế cần chú trọng tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

d)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch vùng miền.

38.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Sự tăng trưởng mức sản xuất.

c)

Sự suy giảm chất lượng sống.

d)

Quá trình gia tăng lạm phát.

39.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào sau đây?

a)

Tình trạng đói nghèo.

b)

Phát triển con người.

c)

Bất bình đẳng xã hội.

d)

Quản trị người mua hàng.

40.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần vào nội dung nào?

a)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Cấn chế nguồn thu ngân sách.

c)

Kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?

a)

Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.

b)

Mức sống trung bình của cư dân tăng trong một thời kì nhất định.

c)

Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.

42.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế, nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào?

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

Bất bình đẳng xã hội tăng.

c)

Môi trường bị suy thoái.

d)

Vấn đề thất nghiệp giảm.

43.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế; nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

44.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế, nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào?

a)

Đời sống con người nâng cao.

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.

d)

Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi.

45.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.

d)

Các quốc gia đạt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.

46.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc dân.

d)

Kết quả thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ.

47.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân.

b)

Chỉ tiêu về tiêu thụ toàn cầu.

c)

Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.

d)

Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.

48.

Nhận định nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tỷ lệ lạm phát.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

49.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở nội dung nào?

a)

Thu nhập người dân.

b)

Chỉ số lạm phát.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Tỷ lệ tử vong.

50.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các nội dung nào?

a)

Tệ nạn xã hội.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Quan hệ đối ngoại.

d)

Tổ chức tội phạm.

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kì nhất định.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kì nhất định.

c)

Mức tăng chỉ số giá tiêu dùng của một nền kinh tế hàng năm.

d)

Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.

52.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và kinh tế sẽ góp phần vào nội dung nào dưới đây?

a)

Củng cố quốc phòng, an ninh.

b)

Nâng cao phúc lợi xã hội.

c)

Gia tăng lạm phát, thất nghiệp.

d)

Khắc phục tranh chấp trong nội bộ.

53.

Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

54.

Khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Giảm nghèo đa chiều.

b)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Nâng cao vị thế của nước ta.

c)

Nâng cao cuộc sống người dân.

d)

Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

56.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước.

c)

Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng.

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

57.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

58.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế; nó thể hiện nội dung nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

59.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế, các quốc gia kiên định mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và tạo cản trở.

c)

Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

Cân bằng và không liên hệ.

60.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây?

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.

b)

Có quan hệ song phương toàn diện.

c)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới.

61.

Dựa vào thông tin: Việt Nam giai đoạn 2016–2020 giữ lạm phát ở mức dưới 5%, tăng thu nhập bình quân đầu người tính theo GDP lên 3.200–3.500 USD, mở rộng bảo hiểm xã hội và thất nghiệp, hoàn thành nhiều mục tiêu Thiên niên kỷ. Nội dung nào không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

62.

Dựa vào thông tin: Việt Nam giai đoạn 2016–2020 tăng trưởng bình quân 7%/năm, thu nhập bình quân đầu người theo GDP tăng lên 3.200–3.500 USD, lạm phát dưới 5%, thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội. Nội dung nào về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

63.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 – 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Động lực.

64.

Đọc thông tin sau và trả lời: Tính chung thời kì thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm (2011 – 2020), tăng trưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng 5,9%/năm, thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao trong khu vực. Quy mô GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD vào năm 2020. GDP bình quân đầu người tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng 2.750 USD năm 2020. Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015) và giảm từ 9,2% năm 2016 xuống dưới 3% vào năm 2020 (theo chuẩn nghèo đa chiều). Cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các huyện nghèo, xã nghèo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số được tăng cường. Thực hiện nhiều giải pháp tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động. Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

65.

Đọc thông tin sau và trả lời: Tính chung thời kì 2011 – 2020, GDP Việt Nam tăng trung bình 5,9%/năm; quy mô GDP tăng từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD năm 2020; GDP bình quân đầu người tăng từ 1.331 USD lên khoảng 2.750 USD; tỉ lệ hộ nghèo giảm mạnh; tăng cường cơ sở hạ tầng vùng nghèo; tạo việc làm, nâng cao thu nhập. Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện quyết định để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỉ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát tốt.

66.

Đọc thông tin sau và trả lời: Giai đoạn 2011 – 2020, GDP Việt Nam tăng 5,9%/năm; quy mô và thu nhập bình quân đầu người tăng; tỉ lệ hộ nghèo giảm; cơ sở hạ tầng vùng nghèo được tăng cường; tạo việc làm, nâng cao thu nhập. Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

67.

Đọc thông tin sau và trả lời: Cơ cấu kinh tế ngành và nội ngành chuyển biến tích cực; tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo và ứng dụng công nghệ cao tăng; cơ cấu lao động chuyển dịch từ khu vực năng suất thấp sang khu vực năng suất cao; tỉ trọng lao động nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm từ 48,6% (2010) xuống 34% (2020); công nghiệp – xây dựng tăng từ 21,7% lên 30,3%; dịch vụ tăng từ 29,7% lên khoảng 35,7%; đời sống người dân cải thiện; thu nhập bình quân đầu người tăng; năng lực cạnh tranh quốc gia cải thiện; tuổi thọ trung bình tăng. Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

68.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ lớn hơn cơ cấu lao động tham gia vào khu vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Vận tải.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

69.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

70.

Đọc thông tin sau và trả lời: Đảng, Nhà nước huy động nguồn lực thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xóa đói giảm nghèo; bảo đảm các quyền và lợi ích của người dân. Đến năm 2020, cả nước đã xây dựng, cung cấp hàng vạn ngôi nhà cho người nghèo; 99% địa bàn có đường giao thông tới trung tâm huyện, xã; trên 90% người dân có thẻ bảo hiểm y tế và được chăm sóc sức khỏe; hệ thống bệnh viện, trạm y tế và dịch vụ y tế được đầu tư; tuổi thọ trung bình tăng. Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỉ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

71.

Đọc thông tin sau và trả lời: Chương trình mục tiêu quốc gia về xóa đói giảm nghèo giúp xây dựng nhà ở, hoàn thiện giao thông đến trung tâm huyện, xã; mở rộng bảo hiểm y tế; nâng cao dịch vụ chăm sóc sức khỏe; đầu tư hệ thống y tế; góp phần nâng tuổi thọ trung bình. Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

Chỉ số lạm phát thị trường.

c)

Chỉ số lao động, việc làm.

d)

Chỉ số phát triển con người.

72.

Đọc thông tin sau và trả lời: Đảng và Nhà nước quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo nhằm bảo đảm quyền lợi của người dân, đầu tư hạ tầng, y tế, giáo dục, nâng cao tuổi thọ. Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu ngân sách.

73.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế theo nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

74.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trên con đường tiến trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Toàn cầu

d)

Khu vực

75.

Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phí thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh kinh tế

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thoả thuận thương mại ưu đãi

76.

Trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

77.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước ngoài

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

78.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

79.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu

80.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

81.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Quy chế miễn thị thực

b)

Liên minh kinh tế

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh thuế quan

82.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở nào dưới đây?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

83.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Nguyên thủ của một nước

c)

Một nhóm người

d)

Các quốc gia khác

84.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tạo nhiều việc làm

85.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia có thể tác động qua lại lẫn nhau để giảm dần phụ thuộc bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài

86.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia ủng trọng điểm liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới

d)

Khi tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức

87.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương

c)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

88.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý

b)

Đang chiến tranh với nhau

c)

Có sự phù hợp về văn hoá

d)

Cùng chung mục tiêu

89.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phí thuế quan đối với hàng hoá của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thoả thuận thương mại ưu đãi

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh kinh tế

90.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thoả thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thoả thuận thương mại ưu đãi

91.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng nhau tham gia ký kết

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Xác định mốc biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Tuần tra chung trên biển

92.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hoà, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng

b)

Thoả thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

93.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Toàn diện

94.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng lợi ích và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

95.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hoá

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

96.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

97.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập toàn cầu

d)

Hội nhập đa phương

98.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau

b)

Bình đẳng cùng có lợi

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

99.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Lôi kéo nước yếu

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn

c)

Các bên cùng có lợi

d)

Nước nhỏ không được tự quyết

100.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa.

b)

Thương mại quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Đầu tư quốc tế.

101.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia

a)

mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

xâm chiếm quốc gia khác.

c)

áp đặt thuế tối thiểu toàn cầu.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

102.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lệ thuộc nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao vị thế đất nước.

103.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung.

b)

liên minh kinh tế.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

104.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

liên minh kinh tế.

b)

thị trường chung.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

105.

Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thể hiện là biểu hiện của hình thức

a)

hợp tác lĩnh vực chính trị.

b)

hợp tác về biên giới lãnh thổ.

c)

hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

hội nhập về văn hoá dân tộc.

106.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.

b)

Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

c)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia với việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

d)

Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

107.

Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?

a)

Tài trợ hoạt động khủng bố.

b)

Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.

c)

Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

Tham gia hiệp định thương mại.

108.

Là hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

liên minh thuế quan.

b)

thỏa thuận thương mại ưu đãi.

c)

hiệp định thương mại tự do.

d)

thị trường chung.

109.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

110.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

hội nhập kinh tế song phương.

c)

hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

hội nhập kinh tế khu vực.

111.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

các nước trong khu vực.

c)

mọi quốc gia trên thế giới.

d)

nhiều quốc gia khác nhau.

112.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

châu lục.

d)

toàn cầu.

113.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu.

b)

hội nhập khu vực.

c)

hội nhập song phương.

d)

hội nhập toàn diện.

114.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

mở rộng chủ quyền.

c)

mở rộng thị trường.

d)

mở rộng tầm ảnh hưởng.

115.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

ràng buộc về an ninh.

b)

cơ hội và các cú sốc kinh tế.

c)

sai lầm của các quốc gia khác.

d)

thành tựu khoa học – công nghệ.

116.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Tự do hóa kinh tế và cải cách hành chính.

117.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

118.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

bốn quốc gia.

b)

nhiều quốc gia.

c)

ba quốc gia.

d)

hai quốc gia.

119.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

120.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

121.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

122.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn đi sâu giải quyết các vấn đề nào dưới đây?

a)

Chính trị - quân sự.

b)

Kinh tế - y tế.

c)

Kinh tế - thương mại.

d)

Ngoại giao - quốc phòng.

123.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hợp tác toàn cầu.

b)

Hợp tác khu vực.

c)

Hợp tác song phương.

d)

Hợp tác liên khu vực.

124.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân.

c)

Phân chia lại phạm vi quyền lực.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

125.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

126.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

127.

Khi gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.