wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Về tính chất của văn bản Hiến pháp được xác định là?

a)

Một Bộ luật có giá trị hiệu lực pháp lý chung.

b)

Một đạo luật gốc có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất.

c)

Một văn bản mang tính nguyên tắc, định hướng do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành.

d)

Không phải là một đạo luật.

2.

Mối quan hệ giữa Hiến pháp và Luật Hiến pháp được xác định là?

a)

Hiến pháp là một bộ phận của Hiến pháp.

b)

Luật Hiến pháp và Hiến pháp đồng nhất với nhau.

c)

Hiến pháp là một bộ phận quan trọng nhất của Luật Hiến pháp.

d)

Luật Hiến pháp và Hiến pháp là hai đạo luật độc lập với nhau.

3.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là:

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội và HĐND các cấp).

b)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương.

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

4.

Quy trình bắt buộc khi ban hành một bản Hiến pháp là?

a)

Phải lấy ý kiến đóng góp của cử tri cả nước (trưng cầu ý dân).

b)

Phải được thông qua tại kỳ họp Quốc hội với tỷ lệ ít nhất từ đủ 2/3 tổng số Đại biểu Quốc hội đồng thuận.

c)

Phải được Chủ tịch nước ký Lệnh công bố.

d)

Tất cả các phương án trên.

5.

Vi phạm Hiến pháp (vi hiến) được hiểu là:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật khác do Nhà nước ban hành có nội dung điều chỉnh trái với Hiến pháp.

b)

Hoạt động hành pháp và tư pháp trái với nội dung điều chỉnh của Hiến pháp.

c)

Người đứng đầu Bộ máy nhà nước không chịu sự điều chỉnh của Hiến pháp.

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Để thực hiện cơ chế bảo hiến, các quốc gia thường thành lập cơ quan nào sau đây?

a)

Tòa án hiến pháp

b)

Hội đồng bảo hiến

c)

Ủy ban bảo hiến

7.

So với các điều ước quốc tế, Hiến pháp có giá trị hiệu lực như thế nào?

a)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý thấp hơn các điều ước quốc tế

c)

Hiến pháp không có mối quan hệ về mặt pháp lý đối với các điều ước quốc tế

d)

Hiến pháp có hiệu lực ngang bằng so với điều ước quốc tế

8.

Hiến pháp đã tồn tại trong các kiểu nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước chủ nô và phong kiến

b)

Chỉ nhà nước tư bản chủ nghĩa

c)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

d)

Trong tất cả các kiểu nhà nước

9.

Bản hiến pháp sơ lược đầu tiên của lịch sử thế giới được xác định là bản hiến pháp nào sau đây?

a)

Hiến pháp nước Anh năm 16401640

b)

Hiến pháp Hoa Kỳ năm 17871787

c)

Hiến pháp Cộng hòa Pháp năm 17891789

d)

Hiến pháp nước Nga Xô-viết năm 19181918

10.

Sự xuất hiện của các bản hiến pháp trong lịch sử xuất phát từ yêu cầu nào sau đây?

a)

Yêu cầu về kiểm soát quyền lực nhà nước, bảo vệ quyền con người và quyền công dân

b)

Yêu cầu về việc tăng cường quyền lực và sức mạnh cưỡng chế của nhà nước

c)

Yêu cầu về hoàn thiện một hệ thống pháp luật thành văn

d)

Tất cả các yêu cầu nêu trên

11.

Tiền đề cho sự xuất hiện của bản Hiến pháp đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Hệ tư tưởng về lập pháp đã được hình thành và từng bước phát triển trong lịch sử các kiểu nhà nước trước đó.

b)

Thắng lợi của các cuộc cách mạng giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

c)

Sự nhượng bộ quyền lực có tính tất yếu của chính quyền.

d)

Cả ba phương án trên.

12.

Hiến pháp không tồn tại trong các Chính thể nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước quân chủ lập hiến.

b)

Nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Nhà nước Cộng hòa Nghị viện.

d)

Nhà nước Cộng hòa dân chủ nhân dân.

13.

Tư tưởng lập hiến đầu tiên ở Việt Nam được xác định là tư tưởng của ai?

a)

Phan Chu Trinh.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Nguyễn Ái Quốc.

d)

Võ Nguyên Giáp.

14.

Câu nói: "Bảy xin Hiến pháp ban hành, trăm điều phải có thần linh pháp quyền" đã được Nguyễn Ái Quốc nêu ra trong sự kiện lịch sử nào sau đây?

a)

Luận cương thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Trong bài viết "Cách mệnh".

c)

Trong Hội nghị Vécxai, tổ chức tại Pari – Pháp năm 1919.

d)

Trong Tuyên ngôn độc lập năm 1945.

15.

Bản Hiến pháp Việt Nam năm 1946 được ban hành vào ngày nào sau đây?

a)

Ngày 09/11/1945.

b)

Ngày 09/11/1946.

c)

Ngày 06/01/1945.

d)

Ngày 06/01/1946.

16.

Bản Hiến pháp năm 1946 có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

10 chương 120 điều.

b)

8 chương 100 điều.

c)

7 chương 90 điều.

d)

7 chương 70 điều.

17.

Theo Hiến pháp năm 1946, người đứng đầu Chính phủ được xác định là?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Hội đồng Bộ trưởng.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Ủy ban Nhà nước.

18.

Hệ thống Tòa án của Việt Nam theo Hiến pháp năm 1946 được tổ chức theo cấp nào?

a)

Cấp hành chính – lãnh thổ.

b)

Cấp xét xử (Đ.63,64).

c)

Cấp thẩm vấn.

d)

Cấp tranh tụng.

19.

Theo Hiến pháp năm 1980, người đứng đầu bộ máy nhà nước Việt Nam được xác định là:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Hội đồng nhà nước (chủ tịch nước tập thể).

d)

Thủ tướng Chính phủ.

20.

Kết cấu của Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Hệ thống các cơ quan Nhà nước từ Trung ương đến địa phương.

b)

Đảng cộng sản, Nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội và các tổ chức đoàn thể khác.

c)

Đảng cộng sản, Quốc hội, Chính phủ và Chủ tịch nước Việt Nam.

d)

Tất cả các phương án trên.

21.

Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc được xác định là:

a)

Một tổ chức chính trị đặc biệt.

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

c)

Một tổ chức chính trị – xã hội.

d)

Một tổ chức xã hội tự quản.

22.

Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Đảng Cộng sản có vị trí, vai trò gì?

a)

Là hạt nhân của hệ thống.

b)

Là đội tiên phong của giai cấp công nhân, nhân dân và toàn thể dân tộc Việt Nam.

c)

Lãnh đạo thống nhất và toàn diện Nhà nước và các thiết chế khác.

d)

Tất cả các phương án trên.

23.

Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Nhà nước có vị trí, vai trò gì?

a)

Là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

b)

Là trung tâm của hệ thống, đại diện cao nhất cho toàn thể xã hội trong việc thực hiện chức năng đối nội và đối ngoại.

c)

Là chủ thể có chủ quyền quốc gia.

d)

Tất cả các phương án trên.

24.

Trong Hệ thống chính trị XHCN Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc được xác định là gì?

a)

Một liên minh các tổ chức chính trị – xã hội.

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

c)

Một tổ chức xã hội nghề nghiệp tập trung đông đảo thành viên nhất.

d)

Một tổ chức chính trị thuần túy.

25.

Hình thức chính thể của Nhà nước Việt Nam là:

a)

Cộng hòa Nghị viện nhân dân.

b)

Cộng hòa hỗn hợp.

c)

Cộng hòa dân chủ nhân dân.

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

26.

Hình thức cấu trúc bộ máy Nhà nước của Việt Nam là:

a)

Nhà nước đơn nhất.

b)

Nhà nước liên bang.

c)

Nhà nước liên minh.

d)

Nhà nước tự trị.

27.

Đối tượng thực hành nền dân chủ ở Việt Nam là:

a)

Toàn bộ nhân dân lao động chân chính (dân chủ của đa số).

b)

Liên minh giai cấp công – nông.

c)

Liên minh giai cấp công – nông và đội ngũ trí thức.

d)

Của giai cấp cầm quyền.

28.

Chế độ sở hữu về đất đai ở Việt Nam hiện nay được xác định là:

a)

Sở hữu tư nhân (tư hữu hóa về đất đai).

b)

Sở hữu nhà nước (nhà nước là một chủ thể đặc biệt).

c)

Sở hữu hỗn hợp.

d)

Sở hữu toàn dân mà nhà nước là chủ thể thay mặt cho toàn dân để quản lý.

29.

Nền kinh tế thị trường ở Việt Nam hiện nay có bản chất:

a)

Nền kinh tế thị trường có sự bảo hộ của nhà nước.

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế thị trường tự nhiên.

d)

Nền kinh tế thị trường mặc định.

30.

Các thành phần kinh tế ở Việt Nam hiện nay được xác định bao gồm:

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tư bản nhà nước, tư bản tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

31.

Nhiệm kì của Quốc hội là:

a)

05 năm, kể từ ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa đó đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa sau.

b)

05 năm, kể từ ngày bế mạc kỳ họp cuối cùng của Quốc hội khóa trước đến ngày bế mạc kỳ họp cuối cùng của Quốc hội khóa sau.

32.

Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là:

a)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.

b)

Làm việc theo chế độ hội nghị.

c)

Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số.

d)

Làm việc bằng chế độ quyết định theo đa số.

33.

Quyền đề nghị Quốc hội xem xét, quyết định việc làm Hiến pháp hoặc sửa đổi Hiến pháp thuộc về:

a)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ.

b)

Ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

c)

Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

34.

Quốc hội quyết định làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có số lượng đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành là:

a)

Ít nhất ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

b)

Ít nhất ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết tán thành.

c)

Ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

d)

Ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết tán thành.

35.

Luật Tổ chức Quốc hội có hiệu lực vào ngày tháng năm:

a)

Ngày 01 tháng 07 năm 2016

b)

Ngày 01 tháng 01 năm 2015

c)

Ngày 01 tháng 01 năm 2016

d)

Ngày 01 tháng 07 năm 2015

36.

Sau khi được bầu, phải tuyên thệ trung thành với Tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp đó là:

a)

Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ

37.

Quốc hội bầu:

a)

Chánh án và phó chánh án Toà án nhân dân tối cao

b)

Tổng thư ký Quốc hội

c)

Viện trưởng và phó viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Thủ tướng, phó thủ tướng Chính phủ

38.

Quyết định tình trạng chiến tranh do:

a)

Quốc hội quyết định

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Cả A và B

39.

Có thể bãi nhiệm đại biểu Quốc hội thông qua con đường:

a)

Được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Được ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Được cử tri bãi nhiệm

d)

Cả A, B và C

40.

Kiến nghị của đại biểu Quốc hội được gửi bằng văn bản đến:

a)

Quốc hội thông qua con đường trực tiếp

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội thông qua con đường gián tiếp

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua con đường gián tiếp

41.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Cơ quan nhà nước, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

c)

Cơ quan nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

d)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội

42.

Việc thành lập, bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ do:

a)

Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định

b)

Chính phủ quyết định

c)

Chính phủ trình Quốc hội quyết định

d)

Thủ tướng Chính phủ quyết định

43.

Nhiệm kỳ của Chính phủ:

a)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ

b)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ không còn tiếp tục làm nhiệm vụ

c)

Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ không còn tiếp tục làm nhiệm vụ

d)

Theo nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ

44.

Chính phủ:

a)

Đề xuất, xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và các chương trình, dự án khác trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định

b)

Xây dựng các dự án luật, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội; dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về chính sách đối ngoại của Nhà nước, về quan hệ với Quốc hội các nước, các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực, các tổ chức quốc tế khác

d)

Cả A và B

45.

Chính phủ báo cáo công tác của Chính phủ với:

a)

Quốc hội một năm hai lần

b)

Quốc hội, Chủ tịch nước một năm hai lần

c)

Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước một năm hai lần

d)

Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội một năm hai lần

46.

Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai trình cơ quan nào phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm?

a)

Thủ tướng Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm

b)

Thủ tướng Chính phủ trình Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm

c)

Chủ tịch nước trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm

d)

Chủ tịch nước trình Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm, miễn nhiệm

47.

Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn việc bầu, miễn nhiệm và quyết định điều động, đình chỉ công tác, cách chức đối với chức vụ nào?

a)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân địa phương

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân địa phương

48.

Thủ tướng Chính phủ có quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản của các chủ thể nào?

a)

Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

49.

Hiện nay Chính phủ có bao nhiêu bộ và cơ quan ngang bộ?

a)

18

b)

20

c)

22

d)

24

50.

Chọn đáp án Đ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Quốc tịch được xác định là:

a)

Giá trị pháp lý cao nhất để xác định tư cách công dân cho một cá nhân.

b)

Là một dạng chủ thể là cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật.

c)

Là mối quan hệ chính trị – pháp lý giữa cá nhân với nhà nước.

d)

Tất cả các phương án trên.

52.

Nguyên tắc xác định quốc tịch ở các nước bao gồm:

a)

Nguyên tắc huyết thống.

b)

Nguyên tắc lãnh thổ (nơi sinh).

c)

Nguyên tắc quốc tịch hữu hiệu (quốc tịch theo thỏa thuận).

d)

Tất cả các phương án trên.

53.

Nguyên tắc xác định quốc tịch cho công dân ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Nguyên tắc huyết thống.

b)

Nguyên tắc lãnh thổ (nơi sinh).

c)

Nguyên tắc quốc tịch hữu hiệu (quốc tịch theo thỏa thuận).

d)

Là sự kết hợp linh hoạt của cả ba nguyên tắc trên.

54.

Thời điểm có quốc tịch và phát sinh tư cách công dân là:

a)

Khi cá nhân do sinh ra.

b)

Khi cá nhân do sinh ra thực hiện việc đăng ký khai sinh và người nước ngoài khi nhập quốc tịch và Việt Nam.

c)

Khi cá nhân do từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Bao hàm tất cả các phương án trên.

55.

Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam bao gồm:

a)

Giấy khai sinh.

b)

Giấy chứng minh nhân dân.

c)

Hộ chiếu.

d)

Tất cả các phương án trên.

56.

Người nào sau đây không đủ điều kiện để nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Người mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Người chưa đủ 18 tuổi.

c)

Đã có quốc tịch của nước khác.

d)

Cả ba phương án trên.

57.

Chủ thể nào có thẩm quyền nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Tất cả các phương án trên.

58.

Trường hợp nào sau đây bị mất quốc tịch Việt Nam:

a)

Được thôi quốc tịch Việt Nam.

b)

Bị tước quốc tịch Việt Nam.

c)

Theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

59.

Việc thay đổi quốc tịch cho công dân từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi phải được thể hiện bằng hình thức nào:

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng ý chí của công dân đó.

c)

Bằng một dạng hành vi.

d)

Bằng lời nói.

60.

Nội dung điều chỉnh của Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008 thể hiện bản chất gì của nước ta?

a)

Bản chất nhân văn và nhân đạo.

b)

Bản chất kế thừa và phát triển.

c)

Bản chất tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Tất cả các yêu cầu nêu trên.

61.

Trước Cách mạng tháng 8, năm 1945 nước ta không có Hiến pháp bởi vì?

a)

Đất nước chưa độc lập.

b)

Trình độ lập pháp hạn chế.

c)

Đất nước còn nghèo.

d)

Hình thức nhà nước quân chủ chuyên chế với chế độ thuộc địa nửa phong kiến.

62.

Theo Hiến pháp 1959, Chủ tịch nước phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Từ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu ra trong số các đại biểu Quốc hội.

b)

Từ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu, không cần là đại biểu Quốc hội.

c)

Từ đủ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu ra trong số các đại biểu Quốc hội.

d)

Từ đủ 35 tuổi trở lên và được Quốc hội bầu, không cần là đại biểu Quốc hội.

63.

Hiến pháp 1980 quy định cơ quan giúp việc cho Quốc hội là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

b)

Ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Hội đồng Nhà nước.

64.

Theo Hiến pháp 1980, nguyên thủ quốc gia là đối tượng nào?

a)

Một tập thể do Quốc hội bầu ra.

b)

Một cá nhân do Quốc hội bầu ra.

c)

Một tập thể do cử tri bầu ra.

d)

Một cá nhân do cử tri bầu ra.

65.

Hiến pháp 1992 (sửa đổi năm 2001) đã giới hạn quyền của Viện kiểm sát theo hướng nào?

a)

Chỉ thực hiện quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.

b)

Tham gia điều tra, xét xử và trực tiếp ban hành luật.

c)

Chỉ giám sát Quốc hội và Chính phủ.

d)

Thực hiện toàn bộ quyền điều hành tố tụng và quản lý Tòa án.

66.

Hệ thống Tòa án của Nhà nước ta được tổ chức theo cấp hành chính – lãnh thổ trong Hiến pháp năm:

a)

1946, 1959, 1980

b)

1959, 1980, 1992

c)

1980, 1992, 2013

d)

1946, 1992, 2013

67.

Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội phải được bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết?

a)

Ít nhất một nửa tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

b)

Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

c)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

68.

Hãy cho biết nhận định nào sau đây sai?

a)

Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách

b)

Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật

c)

Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các Đảng viên

d)

Đảng lãnh đạo bằng phương pháp tuyên truyền, giáo dục, thuyết phục không cưỡng chế

69.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm:

a)

1980

b)

1992

c)

2001

d)

2013

70.

Hiến pháp do chủ thể nào công bố?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

71.

Cơ cấu của Chính phủ bao gồm:

a)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

b)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng.

c)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

d)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ.

72.

Hiện nay nước ta có bao nhiêu cấp hành chính?

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

73.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam về:

a)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước

b)

Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Cả a, b, c đều đúng

75.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

76.

Căn cứ vào hình thức thi Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp:

a)

Cương tính

b)

Thành văn

c)

Nhu tính

d)

Bất thành văn

77.

Hiến pháp là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Hiến pháp chi phối các ngành luật khác.

78.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

Phương pháp cho phép

b)

Phương pháp cấm

c)

Phương pháp bắt buộc

d)

Tất cả các phương pháp trên.

79.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Quy phạm pháp luật Hiến pháp thường chỉ có cơ cấu hai thành phần giả định, quy định thường không có phần chế tài

b)

Tất cả các quy phạm pháp luật Hiến pháp không có phần chế tài

c)

Quy phạm pháp luật Hiến pháp được chứa đựng trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật khác nhau

d)

Mọi quy phạm pháp luật Hiến pháp đều có đầy đủ các thành phần giả định, quy định và chế tài.

80.

Bản Hiến pháp nào quy định Chủ tịch nước vừa là người đứng đầu Nhà nước, vừa là người đứng đầu Chính phủ?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

e)

Hiến pháp năm 2013

81.

Chức danh nào sau đây không cần phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Chủ tịch nước

b)

Phó Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Phó Thủ tướng Chính phủ

82.

Hoạt động quan trọng nhất của Chính phủ là:

a)

Thông qua hoạt động của Thủ tướng Chính phủ

b)

Phiên họp Chính phủ

c)

Thông qua hoạt động của các Phó Thủ tướng

d)

Thông qua hoạt động của các Bộ trưởng

83.

Cơ quan có quyền tổ chức trưng cầu ý dân:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội (UBTVQH)

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

84.

Số lượng đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách:

a)

ít nhất là 20% tổng số đại biểu Quốc hội

b)

ít nhất là 25% tổng số đại biểu Quốc hội

c)

ít nhất là 30% tổng số đại biểu Quốc hội

d)

ít nhất là 35% tổng số đại biểu Quốc hội

85.

Hội đồng Dân tộc gồm có:

a)

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác

b)

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực và các Ủy viên khác

c)

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực và Ủy viên chuyên trách

d)

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác

86.

Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của chủ thể nào Quốc hội quyết định họp kín?

a)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc của ít nhất 13\tfrac{1}{3} tổng số đại biểu Quốc hội

b)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc của ít nhất 13\tfrac{1}{3} tổng số đại biểu Quốc hội

c)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc của ít nhất 23\tfrac{2}{3} tổng số đại biểu Quốc hội

d)

Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc của ít nhất 34\tfrac{3}{4} tổng số đại biểu Quốc hội

87.

Phó Chủ tịch nước do cơ quan, chủ thể nào quyết định?

a)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

b)

Quốc hội bầu

c)

Quốc hội phê chuẩn

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

88.

Đa số các quy phạm pháp luật Hiến pháp thường thiếu bộ phận nào?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài

89.

Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, nếu có hành vi gây phương hại nghiêm trọng đến nền độc lập dân tộc, đến sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hoặc đến uy tín của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có thể bị biện pháp nào?

a)

Tước quốc tịch Việt Nam

b)

Thôi quốc tịch Việt Nam

c)

Hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

d)

Cả ba trường hợp trên đều đúng

90.

Trẻ em là công dân Việt Nam được người nước ngoài nhận làm con nuôi thì:

a)

Mất quốc tịch Việt Nam

b)

Thôi quốc tịch Việt Nam

c)

Tước quốc tịch Việt Nam

d)

Vẫn giữ quốc tịch Việt Nam

91.

Trường hợp nào không cần quá 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành:

a)

Bãi nhiệm đại biểu Quốc hội

b)

Miễn nhiệm đại biểu Quốc hội

c)

Sửa đổi Hiến pháp

d)

Kéo dài hoặc rút ngắn nhiệm kỳ của Quốc hội

92.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

Tất cả các quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc xác định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

d)

Các quan hệ xã hội có một bên trong quan hệ là cơ quan nhà nước

93.

Tổ chức nào sau đây giữ vai trò tập hợp khối đại đoàn kết dân tộc:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Liên đoàn Lao động Việt Nam

94.

Viện Kiến sát nhân dân thực hiện quyền gì:

a)

Quyền công tố

b)

Quyền kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Cả hai quyền trên

d)

Cả hai quyền trên đều sai

95.

Hiến pháp năm 2013 thừa nhận nền kinh tế nhà nước ta là:

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Nền kinh tế tự cung tự cấp truyền thống

d)

Nền kinh tế hỗn hợp không có định hướng xã hội chủ nghĩa

96.

Hiến pháp năm 2013 tiếp tục khẳng định:

a)

Giáo dục là quốc sách hàng đầu

b)

Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu

c)

Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

97.

Hiến pháp năm 2013 tiếp tục khẳng định phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu, nhằm đạt mấy mục tiêu?

a)

02 mục tiêu

b)

03 mục tiêu

c)

04 mục tiêu

d)

05 mục tiêu

98.

Hiến pháp năm 2013 tiếp tục khẳng định phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu, nhằm?

a)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Nâng cao dân trí, phát triển nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

c)

Nâng cao dân trí, đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

99.

Hiến pháp năm 2013 quy định Nhà nước không thu học phí đối với cấp học nào?

a)

Giáo dục mầm non

b)

Giáo dục tiểu học

c)

Giáo dục trung học

d)

Giáo dục đại học

100.

Hiến pháp năm 2013 có quy định chế định mới trong Hiến pháp là?

a)

Hội đồng bầu cử quốc gia

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Ủy ban nhân dân cấp xã

d)

Tòa án nhân dân tối cao

101.

Theo Hiến pháp năm 2013, Công đoàn Việt Nam là tổ chức “……” của giai cấp công nhân và của người lao động được thành lập trên cơ sở tự nguyện?

a)

Chính trị – xã hội

b)

Chính trị – xã hội nghề nghiệp

c)

Chính trị nghề nghiệp

d)

Xã hội nghề nghiệp

102.

Hiến pháp năm 2013 quy định ngoài phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu còn quy định lĩnh vực nào sau đây là quốc sách hàng đầu?

a)

Phát triển kinh tế khoa học

b)

Khoa học

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Phát triển khoa học và công nghệ

103.

Quyền bầu cử, ứng cử là quyền?

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền văn hóa – xã hội

c)

Quyền về tự do cá nhân, tự do tín ngưỡng

d)

Cả ba quyền trên đều

104.

Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, gián tiếp

b)

Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp

c)

Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, dân chủ và bỏ phiếu kín

d)

Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

105.

Ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 – 2021, đã được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp lần thứ 9 quyết định vào ngày?

a)

15/05/2016

b)

22/05/2016

c)

05/06/2016

d)

25/04/2016

106.

Nhiệm kỳ Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp có thời gian là bao nhiêu năm?

a)

4 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

107.

Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có những hệ cơ quan nào?

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử

d)

Cả A, B, C đều đúng

108.

Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

a)

Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

c)

Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

109.

Nhận định nào sau đây?

a)

Hiến pháp – đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất có nguồn gốc từ các quy định của các hoàng đế La mã cổ đại.

b)

Chỉ ở những quốc gia nào cách mạng tư sản thành công thì Hiến pháp mới được ban hành.

c)

Hiến pháp chỉ được ban hành ở những quốc gia có cách mạng tư sản không thành công.

d)

Hiến pháp – đạo luật có giá trị pháp lý cao nhất ra đời trong các cuộc cách mạng tư sản.

110.

Cơ quan nào thuộc cơ cấu Quốc hội?

a)

Hội đồng quốc phòng an ninh

b)

Ủy ban quốc phòng an ninh

c)

Ủy ban dân tộc

d)

Hội đồng dân tộc

111.

Hiệu lực của Hiến pháp được quy định như thế nào?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất

b)

Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp

c)

Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý

d)

Tất cả các ý trên

112.

Việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

1/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

1/2 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

3/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

113.

Trong các bản Hiến pháp thì bản Hiến pháp nào có những quy định không mang tính hiện thực?

a)

Hiến pháp 1959

b)

Hiến pháp 1980

c)

Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 2013

114.

Căn cứ vào trình tự, thủ tục ban hành thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp gì?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Thành văn

c)

Đặc biệt cứng

d)

Nhu tính

115.

Hiến pháp năm 2013 bao gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

10 chương, 120 điều

b)

11 chương, 120 điều

c)

12 chương, 115 điều

d)

9 chương, 100 điều

116.

Việt Nam đã có mấy bản Hiến pháp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

117.

Bản Hiến pháp đầu tiên của các nước XHCN ra đời ở nước Liên bang Xô-viết vào năm nào?

a)

1917

b)

1918

c)

1787

d)

1946

118.

Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

1/1/2015

b)

29/11/2013

c)

1/11/2014

d)

1/1/2014

119.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất theo Hiến pháp 1946 là?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Nghị viện nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

120.

Cơ quan xét xử cao nhất của nước ta là?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Tòa án nhân dân cấp cao

d)

Tòa án quân sự