wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Excel Data Validation Assessment

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

MỨC NHẬN BIẾT: Phần mềm nào phù hợp để quản lí tài chính gia đình?

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Access

2.

MỨC NHẬN BIẾT: Trong dự án quản lí tài chính, “Data Validation” dùng để:

a)

Nhập công thức

b)

Hỗ trợ nhập và kiểm soát dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Gộp ô

3.

MỨC NHẬN BIẾT: “Data Validation” thuộc thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

View

4.

MỨC NHẬN BIẾT: “Whole number” trong hộp thoại Data Validation có nghĩa là:

a)

Bất kỳ giá trị

b)

Số nguyên

c)

Văn bản

d)

Ngày tháng

5.

MỨC NHẬN BIẾT: Công cụ nào giúp tạo danh sách chọn sẵn khi nhập dữ liệu?

a)

Data Validation

b)

Sort

c)

Filter

d)

Subtotal

6.

MỨC NHẬN BIẾT: Trong dự án quản lí tài chính, dữ liệu được chia thành:

a)

Thu – Chi

b)

Doanh thu – Lợi nhuận

c)

Bảng – Biểu đồ

d)

Cột – Hàng

7.

MỨC NHẬN BIẾT: Công cụ “Data Validation” có thể kiểm soát loại dữ liệu:

a)

Ngày

b)

Số

c)

Danh sách

d)

Tất cả đáp án trên

8.

MỨC NHẬN BIẾT: Lỗi xảy ra khi nhập dữ liệu ngoài danh sách là do:

a)

Sai công thức

b)

Sai định dạng

c)

Không khớp danh sách Data Validation

d)

Sai vị trí ô

9.

MỨC NHẬN BIẾT: Data Validation nằm trong nhóm lệnh:

a)

Data Tools

b)

Sort & Filter

c)

Formulas

d)

Review

10.

MỨC NHẬN BIẾT: Chức năng “In-cell dropdown” dùng để:

a)

Tự động hoàn thành dữ liệu

b)

Tạo danh sách xổ xuống

c)

Kiểm tra lỗi

d)

Định dạng số

11.

MỨC THÔNG HIỂU: Vì sao cần chia dữ liệu thành 2 trang tính Thu và Chi?

a)

Để dễ nhập dữ liệu

b)

Để quản lí, thống kê và tính toán

c)

Để trang trí

d)

Để tránh lỗi

12.

MỨC THÔNG HIỂU: Data Validation giúp ích điều gì nhất?

a)

Nhập nhanh và chính xác

b)

Sao chép nhanh

c)

Tạo biểu đồ

d)

Xóa dữ liệu

13.

MỨC THÔNG HIỂU: Khi nhập sai phạm vi ngày, Excel sẽ:

a)

Báo lỗi

b)

Tự sửa

c)

Lưu lại

d)

Ẩn ô

14.

MỨC THÔNG HIỂU: Tùy chọn “List” trong Data Validation cho phép:

a)

Nhập giá trị bất kỳ

b)

Chọn dữ liệu từ danh sách sẵn có

c)

Nhập số tự động

d)

Lọc dữ liệu

15.

MỨC THÔNG HIỂU: Khi dữ liệu có tiêu đề, cần đánh dấu:

a)

Ignore blank

b)

My data has headers

c)

In-cell dropdown

d)

Clear Filter

16.

MỨC THÔNG HIỂU: Dữ liệu nhập vào bị từ chối nếu:

a)

Không đúng loại

b)

Quá dài

c)

Sai vùng

d)

Tất cả đúng

17.

MỨC THÔNG HIỂU: Data Validation giúp:

a)

Đảm bảo tính thống nhất

b)

Kiểm soát dữ liệu

c)

Tránh lỗi nhập

d)

Tất cả đúng

18.

MỨC THÔNG HIỂU: Trong công cụ Data Validation, mục “Allow” dùng để:

a)

Chọn kiểu dữ liệu

b)

Đặt giới hạn

c)

Chọn danh sách

d)

Đặt công thức

19.

MỨC THÔNG HIỂU: Khi nhập sai kiểu dữ liệu, Excel:

a)

Báo lỗi

b)

Tự chuyển đổi

c)

Bỏ qua

d)

Tự lưu

20.

MỨC THÔNG HIỂU: Data Validation hỗ trợ giáo viên – học sinh:

a)

Giảm sai sót khi nhập dữ liệu học tập

b)

Làm bài nhanh hơn

c)

Trang trí bảng tính

d)

Tạo ảnh minh họa

21.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Muốn nhập danh sách khoản chi cố định, ta nên dùng:

a)

Data Validation – List

b)

Filter

c)

Sort

d)

Replace

22.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Khi nhập sai kiểu ngày, ta nên:

a)

Đổi định dạng ô sang Date

b)

Xóa cột

c)

Copy sang sheet khác

d)

Dừng nhập

23.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Khi cần chọn nhanh khoản thu “Lương”, ta:

a)

Dùng danh sách xổ xuống

b)

Gõ thủ công

c)

Copy từ ô khác

d)

Nhập công thức

24.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Trong hộp Data Validation, muốn giới hạn giá trị tiền > 0, ta chọn:

a)

Whole number → greater than → 0

b)

Any value

c)

List

d)

Text length

25.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Khi Excel báo lỗi nhập sai danh sách, ta nên:

a)

Kiểm tra lại phạm vi dữ liệu trong Source

b)

Tắt máy

c)

Xóa file

d)

Sao chép lại

26.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Để đảm bảo dữ liệu có định dạng ngày/tháng/năm đúng, ta cần:

a)

Đổi định dạng ô sang Date

b)

Sửa lại tiêu đề

c)

Lọc dữ liệu

d)

Gộp ô

27.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Nếu muốn xóa điều kiện xác thực, ta chọn:

a)

Clear All

b)

Delete

c)

Close

d)

Exit

28.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Khi nhập sai dữ liệu nhưng không muốn báo lỗi, ta chọn:

a)

Ignore blank

b)

Show error alert

c)

In-cell dropdown

d)

Hide alert

29.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Nhập dữ liệu bằng danh sách xổ xuống, ưu điểm là:

a)

Nhanh, chính xác, nhất quán

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tự động tính toán

d)

Không cần nhập

30.

MỨC VẬN DỤNG THẤP: Muốn đặt điều kiện chỉ cho phép nhập ngày trong tháng 1/2024, ta dùng:

a)

Allow → Date → between 1/1/2024 and 31/1/2024

b)

Text length

c)

Whole number

d)

None

31.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi xây dựng bảng thu chi cho CLB, em nên tách dữ liệu như thế nào?

a)

Thu và Chi riêng

b)

Gộp chung một bảng

c)

Ghi trên giấy

d)

Theo màu sắc

32.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi làm việc nhóm, Data Validation giúp:

a)

Các thành viên nhập dữ liệu thống nhất

b)

Làm bài nhanh

c)

Trang trí đẹp

d)

Tạo đồ thị

33.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Nếu muốn giới hạn chỉ nhập các khoản thu từ “Lương, Thưởng, Quà tặng”, ta nên:

a)

Tạo danh sách bằng Data Validation – List

b)

Gõ tay từng giá trị

c)

Lọc

d)

Chèn cột

34.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Trong quản lí tài chính, tại sao nên dùng Data Validation?

a)

Phân loại dữ liệu

b)

Tăng tốc nhập liệu

c)

Dễ tổng hợp

d)

Tất cả đúng

35.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi nhập dữ liệu chi tiêu gia đình, nếu ô “Số tiền” nhận giá trị âm, ta cần:

a)

Chỉnh lại điều kiện Validation

b)

Xóa file

c)

Tăng phông chữ

d)

Lưu lại

36.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi chia sẻ file cho bạn cùng nhóm, Data Validation giúp:

a)

Giữ tính chính xác và đồng nhất dữ liệu

b)

Tăng tốc Internet

c)

Giảm dung lượng file

d)

Đổi màu ô

37.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Muốn giới hạn độ dài văn bản trong cột “Nội dung”, ta chọn:

a)

Text length → less than or equal to 30

b)

Whole number

c)

List

d)

Custom

38.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi áp dụng Data Validation cho cả vùng dữ liệu, ta nên:

a)

Chọn vùng trước khi đặt điều kiện

b)

Chọn từng ô riêng lẻ

c)

Không chọn gì

d)

Chỉ chọn 1 ô

39.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Nếu nhập dữ liệu theo mẫu gia đình thực tế, năng lực nào được phát triển?

a)

Ứng dụng CNTT và giải quyết vấn đề

b)

Hát hay

c)

Thể thao

d)

Vẽ tranh

40.

MỨC VẬN DỤNG CAO: Khi hoàn thành dự án, bảng tính cần đảm bảo:

a)

Chính xác, khoa học, dễ cập nhật

b)

Có màu đẹp

c)

Dữ liệu dày

d)

Trang trí nhiều hình