wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology and Society Multiple Choice Questions

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ là gì?

a)

Sản phẩm của kỹ thuật

b)

Tập hợp các phương pháp, quy trình, công cụ để tạo ra sản phẩm

c)

Nghề nghiệp của con người

d)

Máy móc thiết bị

2.

Vai trò của công nghệ trong đời sống là:

a)

Làm giảm năng suất

b)

Làm tăng năng suất và chất lượng cuộc sống

c)

Làm xã hội phức tạp hơn

d)

Làm giảm nguồn lực lao động

3.

Công nghệ gồm các thành phần:

a)

Con người, kỹ năng, phương tiện, tổ chức

b)

Con người, vật chất, năng lượng, thông tin

c)

Con người, phương pháp, công cụ, đối tượng lao động

d)

Máy móc, vốn, tài nguyên, con người

4.

Ứng dụng công nghệ giúp:

a)

Tăng năng suất, tiết kiệm thời gian

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm năng suất

d)

Tăng ô nhiễm môi trường

5.

Mặt hạn chế của công nghệ là:

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Giảm chất lượng sản phẩm

c)

Không hiệu quả

d)

Tăng sức lao động thủ công

6.

Công nghệ phát triển gắn liền với:

a)

Khoa học

b)

Xã hội

c)

Khoa học và sản xuất

d)

Chính trị

7.

Vai trò của người lao động trong công nghệ là:

a)

Người trực tiếp sử dụng công cụ, thiết bị

b)

Người sáng tạo, vận hành, cải tiến công nghệ

c)

Người quản lý

d)

Người giám sát

8.

Mối quan hệ giữa khoa học và công nghệ là:

a)

Khoa học tạo nền tảng cho công nghệ

b)

Công nghệ không liên quan khoa học

c)

Khoa học phụ thuộc công nghệ

d)

Cả hai tách biệt

9.

Công nghệ giúp xã hội:

a)

Phát triển nhanh hơn, hiệu quả hơn

b)

Tụt hậu

c)

Giảm năng suất

d)

Ngừng phát triển

10.

Mỗi công nghệ đều có:

a)

Mặt tích cực và tiêu cực

b)

Lợi ích tuyệt đối

c)

Tác hại hoàn toàn

d)

Không ảnh hưởng

11.

Vật liệu công nghệ là:

a)

Chất dùng để chế tạo sản phẩm

b)

Thiết bị sản xuất

c)

Máy móc

d)

Nguồn năng lượng

12.

Năng lượng trong công nghệ có vai trò:

a)

Làm cho máy móc hoạt động

b)

Là yếu tố thứ yếu

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ dùng trong điện tử

13.

Dạng năng lượng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Hóa năng

14.

Nguồn năng lượng tái tạo là:

a)

Năng lượng mặt trời, gió, nước

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Khí tự nhiên

15.

Nguồn năng lượng không tái tạo là:

a)

Than, dầu, khí đốt

b)

Mặt trời

c)

Gió

d)

Thủy năng

16.

Thông tin là:

a)

Dữ liệu được xử lí có ý nghĩa

b)

Tập hợp ngẫu nhiên

c)

Âm thanh

d)

Hình ảnh

17.

Công nghệ thông tin bao gồm:

a)

Máy tính, phần mềm, mạng, dữ liệu

b)

Điện thoại

c)

Internet

d)

Máy ảnh

18.

Công nghệ sinh học là ngành:

a)

Ứng dụng sinh vật sống để tạo ra sản phẩm có ích

b)

Nghiên cứu vật lý

c)

Chế tạo máy móc

d)

Xây dựng công trình

19.

Ứng dụng của công nghệ sinh học là:

a)

Tạo giống cây trồng, chế phẩm vi sinh, thuốc

b)

Sản xuất thép

c)

Sản xuất điện tử

d)

Giao thông

20.

Ứng dụng công nghệ thông tin trong nông nghiệp giúp:

a)

Quản lý, theo dõi cây trồng, chăn nuôi chính xác

b)

Giảm năng suất

c)

Gây ô nhiễm

d)

Không cần thiết

21.

Cơ khí là ngành:

a)

Sử dụng kim loại để chế tạo, sửa chữa máy móc

b)

Trồng trọt

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

22.

Sản phẩm cơ khí có vai trò:

a)

Là công cụ, máy móc cho mọi ngành

b)

Là hàng tiêu dùng

c)

Là sản phẩm văn hóa

d)

Là thực phẩm

23.

Gia công cơ khí gồm các bước:

a)

Cắt, gọt, khoan, tiện, hàn

b)

Lắp ráp, đóng gói

c)

Kiểm tra sản phẩm

d)

Bảo dưỡng

24.

Vật liệu cơ khí thường dùng là:

a)

Kim loại, hợp kim, nhựa, gốm

b)

Gỗ

c)

Vải

d)

Da

25.

Sản phẩm cơ khí ảnh hưởng lớn đến:

a)

Năng suất lao động

b)

Nghệ thuật

c)

Văn hóa

d)

Xã hội học

26.

Kĩ thuật điện tử bao gồm:

a)

Lắp ráp, vận hành, sửa chữa thiết bị điện tử

b)

Nghiên cứu động vật

c)

Trồng cây

d)

Làm thủ công

27.

Mạch điện tử cơ bản gồm:

a)

Nguồn điện, dây dẫn, thiết bị tiêu thụ

b)

Công tắc và bóng đèn

c)

Động cơ

d)

Cảm biến

28.

Điện năng được sản xuất từ:

a)

Nhiệt điện, thủy điện, năng lượng gió, mặt trời

b)

Xăng dầu

c)

Cơ khí

d)

Gỗ

29.

Điện năng được sử dụng phổ biến vì:

a)

Dễ truyền tải, sạch, tiện dụng

b)

Khó sử dụng

c)

Ô nhiễm

d)

Gây nguy hiểm

30.

Nguy cơ khi sử dụng điện là:

a)

Điện giật, cháy nổ

b)

Không nguy hiểm

c)

Chỉ nguy hiểm khi mưa

d)

Gây khói bụi

31.

Công nghệ nông nghiệp là:

a)

Ứng dụng khoa học, máy móc vào trồng trọt, chăn nuôi

b)

Sản xuất thủ công

c)

Truyền thống dân gian

d)

Nuôi trồng tự nhiên

32.

Giống cây trồng là yếu tố quyết định:

a)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

b)

Màu sắc

c)

Thị trường

d)

Đất đai

33.

Ứng dụng công nghệ sinh học giúp:

a)

Tạo giống kháng sâu bệnh

b)

Tăng ô nhiễm

c)

Giảm năng suất

d)

Không hiệu quả

34.

Trồng trọt công nghệ cao sử dụng:

a)

Nhà kính, cảm biến, tưới nhỏ giọt

b)

Nông cụ thô sơ

c)

Sức người là chính

d)

Không dùng công nghệ

35.

Chăn nuôi công nghệ cao giúp:

a)

Giảm rủi ro dịch bệnh, tăng năng suất

b)

Tăng ô nhiễm

c)

Gây hại môi trường

d)

Tăng chi phí

36.

Công nghệ chế biến thực phẩm giúp:

a)

Kéo dài thời gian bảo quản, tăng giá trị

b)

Làm thực phẩm mất dinh dưỡng

c)

Gây ô nhiễm

d)

Giảm chất lượng

37.

Công nghệ bảo quản lạnh sử dụng:

a)

Nhiệt độ thấp để hạn chế vi sinh vật

b)

Nhiệt độ cao

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất

38.

Công nghệ đóng gói hiện đại giúp:

a)

Giữ chất lượng sản phẩm, dễ vận chuyển

b)

Gây ô nhiễm

c)

Tăng chi phí

d)

Làm hư sản phẩm

39.

Thực phẩm an toàn cần đảm bảo:

a)

Không hóa chất độc hại, đạt tiêu chuẩn vệ sinh

b)

Có màu bắt mắt

c)

Đắt tiền

d)

Được quảng cáo

40.

Công nghệ thực phẩm hiện nay hướng tới:

a)

Sạch, bền vững, thân thiện môi trường

b)

Lợi nhuận cao

c)

Tự phát

d)

Không quan tâm sức khỏe

41.

Cách mạng công nghiệp 4.0 gồm các công nghệ:

a)

Trí tuệ nhân tạo, IoT, dữ liệu lớn, robot

b)

Máy hút nước

c)

Điện cơ cổ khí

d)

Tự động hóa sơ khai

42.

Mục tiêu của công nghệ hiện đại là:

a)

Phát triển bền vững, nâng cao chất lượng sống

b)

Gây ô nhiễm

c)

Lợi nhuận ngắn hạn

d)

Giảm sản xuất

43.

Phát triển bền vững là:

a)

Phát triển kinh tế đi đôi bảo vệ môi trường, công bằng xã hội

b)

Chỉ tăng trưởng kinh tế

c)

Giảm dân số

d)

Bảo vệ rừng

44.

Công nghệ xanh là:

a)

Công nghệ thân thiện môi trường

b)

Công nghệ truyền thống

c)

Công nghệ cơ khí

d)

Công nghệ hóa học

45.

Năng lượng sạch bao gồm:

a)

Năng lượng mặt trời, gió, sinh khối

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Khí đốt

46.

Tác động tiêu cực của công nghệ là:

a)

Ô nhiễm, suy thoái tài nguyên

b)

Giảm ô nhiễm

c)

Tăng phúc lợi

d)

Tăng việc làm

47.

Bảo vệ môi trường trong sản xuất là:

a)

Trách nhiệm của mọi cá nhân, tổ chức

b)

Việc của nhà nước

c)

Không cần thiết

d)

Việc của doanh nghiệp lớn

48.

Tái chế giúp:

a)

Tiết kiệm tài nguyên, giảm ô nhiễm

b)

Tăng rác thải

c)

Giảm năng suất

d)

Tốn chi phí

49.

Nền công nghiệp xanh hướng tới:

a)

Giảm phát thải, dùng năng lượng sạch

b)

Sản xuất hàng loạt

c)

Tăng tiêu thụ

d)

Không sản xuất

50.

Công nghệ số góp phần:

a)

Tăng năng suất, đổi mới sáng tạo

b)

Giảm việc làm

c)

Gây trì trệ

d)

Làm giảm cạnh tranh

51.

Thương mại điện tử là:

a)

Mua bán hàng hóa, dịch vụ qua mạng internet

b)

Mua trực tiếp

c)

Buôn bán truyền thống

d)

Giao dịch tiền mặt

52.

Học trực tuyến là ví dụ của:

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục

b)

Truyền thống học tập

c)

Giải trí

d)

Giao tiếp

53.

Ngân hàng số cho phép:

a)

Giao dịch, thanh toán qua internet

b)

Giao dịch tại quầy

c)

Thanh toán tiền mặt

d)

Trao đổi hàng hóa

54.

Mạng xã hội là:

a)

Nền tảng kết nối, chia sẻ thông tin

b)

Tổ chức chính trị

c)

Công ty

d)

Cửa hàng

55.

Công nghệ trong y tế giúp:

a)

Chẩn đoán, điều trị chính xác, nhanh chóng

b)

Cản trở sức khỏe

c)

Tăng chi phí

d)

Làm sai lệch kết quả

56.

Ứng dụng cảm biến trong nông nghiệp giúp:

a)

Theo dõi độ ẩm, nhiệt độ, tự động tưới tiêu

b)

Gây ô nhiễm

c)

Giảm năng suất

d)

Tăng chi phí

57.

Trí tuệ nhân tạo (AI) được ứng dụng trong:

a)

Nhận diện khuôn mặt, xe tự lái, dịch ngôn ngữ

b)

Nghệ thuật

c)

Du lịch

d)

Giao tiếp truyền thống

58.

Internet vạn vật (IoT) là:

a)

Kết nối các thiết bị với nhau qua internet

b)

Chỉ dùng trong máy tính

c)

Kết nối người – người

d)

Không có thật

59.

Công nghệ giúp học sinh:

a)

Học mọi lúc mọi nơi, truy cập tri thức nhanh chóng

b)

Lười học

c)

Giảm tương tác

d)

Hạn chế thông tin

60.

Người sử dụng công nghệ cần:

a)

Có ý thức, trách nhiệm, khai thác tích cực

b)

Lạm dụng

c)

Phụ thuộc

61.

Vật lí là môn khoa học nghiên cứu:

a)

Các hiện tượng hóa học

b)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

c)

Các hiện tượng sinh học

d)

Các hành tinh

62.

Lĩnh vực nghiên cứu của vật lí KHÔNG bao gồm:

a)

Cơ học

b)

Điện tử học

c)

Hóa học hữu cơ

d)

Quang học

63.

Học vật lí giúp học sinh:

a)

Hiểu biết tự nhiên, rèn năng lực giải quyết vấn đề

b)

Học thuộc lòng công thức

c)

Giảm tư duy logic

d)

Hạn chế sáng tạo

64.

Phương pháp chủ yếu của vật lí là:

a)

Quan sát và mô phỏng

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng đoán

d)

Trực giác

65.

Mô hình lí thuyết trong vật lí là:

a)

Dụng cụ thật

b)

Hình vẽ, mô tả hiện tượng bằng khái niệm, kí hiệu

c)

Thiết bị mô phỏng 3D

d)

Phần mềm máy tính

66.

Mô hình toán học học là:

a)

Biểu diễn đối tượng bằng công thức, đồ thị

b)

Mô hình bằng gỗ

c)

Hình ảnh minh họa

d)

Phim thí nghiệm

67.

Vật lí có vai trò:

a)

Cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

b)

Một ngành tách biệt

c)

Chỉ ứng dụng trong giáo dục

d)

Không liên quan kĩ thuật

68.

Thành tựu vật lí nào mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần 1?

a)

Máy hơi nước – James Watt

b)

Đèn điện – Edison

c)

Cảm ứng điện từ – Faraday

d)

Internet

69.

Phát minh cảm ứng điện từ của Faraday tạo nền tảng cho:

a)

Cách mạng công nghiệp lần 2

b)

Cách mạng lần 1

c)

Cách mạng số

d)

Cách mạng xanh

70.

Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn với công nghệ:

a)

Trí tuệ nhân tạo, robot, IoT, nano

b)

Cơ khí

c)

Thủy điện

d)

Hơi nước

71.

Khi vật chuyển động, vị trí của vật:

a)

Không thay đổi theo thời gian

b)

Thay đổi theo thời gian so với vật mốc

c)

Luôn cố định

d)

Phụ thuộc vào vật khác

72.

Hệ quy chiếu gồm:

a)

Hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

b)

Chỉ hệ tọa độ

c)

Đồng hồ

d)

Thước đo

73.

Độ dịch chuyển là đại lượng:

a)

Vectơ

b)

Vô hướng

c)

Không có hướng

d)

Thời gian

74.

Quãng đường là:

a)

Độ dài quỹ đạo chuyển động

b)

Vectơ chỉ hướng

c)

Khoảng thời gian

d)

Năng lượng

75.

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì:

a)

Độ dịch chuyển = Quãng đường

b)

Độ dịch chuyển > Quãng đường

c)

Quãng đường = 0

d)

Cả hai khác nhau

76.

Tổng hợp độ dịch chuyển dùng quy tắc:

a)

Cộng vectơ

b)

Trừ vectơ

c)

Nhân vectơ

d)

Chia vectơ

77.

Biểu thức tính tốc độ trung bình:

a)

v = s/t

b)

v = s × t

c)

v = s + t

d)

v = s - t

78.

Tốc độ tức thời là:

a)

Tốc độ tại một thời điểm xác định

b)

Trung bình nhiều thời điểm

c)

Tốc độ lớn nhất

d)

Tốc độ nhỏ nhất

79.

Vận tốc trung bình được xác định bởi:

a)

vecv=vecdtvec{v} = \frac{vec{d}}{t}

b)

vec{v} = vec{d} \times t

c)

vecv=tvecdvec{v} = \frac{t}{vec{d}}

d)

v=1d\vec{v} = \frac{1}{d}

80.

Vận tốc là đại lượng:

a)

Vectơ

b)

Vô hướng

c)

Âm

d)

Không đổi

81.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian có dạng:

a)

Đường thẳng nếu chuyển động đều

b)

Đường cong nếu đều

c)

Đường tròn

d)

Đường gấp khúc

82.

Hệ số góc của đồ thị d–t cho biết:

a)

Vận tốc

b)

Tốc độ

c)

Gia tốc

d)

Thời gian

83.

Chuyển động biến đổi là:

a)

Vận tốc thay đổi theo thời gian

b)

Vận tốc không đổi

c)

Đứng yên

d)

Không có gia tốc

84.

Biểu thức định nghĩa gia tốc:

a)

a = ΔvΔt\frac{\Delta v}{\Delta t}

b)

vt\frac{v}{t}

c)

a = v \times t

d)

tv\frac{t}{v}

85.

Khi a.v > 0 thì vật:

a)

Nhanh dần

b)

Chậm dần

c)

Đứng yên

d)

Đổi chiều

86.

Chuyển động thẳng biến đổi đều có đặc điểm:

a)

Gia tốc không đổi

b)

Gia tốc biến thiên

c)

Vận tốc cố định

d)

Quãng đường không đổi

87.

Biểu thức vận tốc tức thời:

a)

v_t = v_0 + a t

b)

v_t = v_0 - a t

c)

v_t = at2/2a t^2/2

d)

v_t = v_0 / t

88.

Độ dịch chuyển trong chuyển động biến đổi đều:

a)

d = v_0 t + 12at2\frac{1}{2} a t^2

b)

d = a t^2

c)

d = v0tat2/2v_0 t - a t^2/2

d)

d = v_0 t

89.

Quan hệ giữa vận tốc và độ dịch chuyển:

a)

vt2v02=2adv_t^2 - v_0^2 = 2 a d

b)

v_t = 2 a d

c)

vt2=2adv_t^2 = 2 a d

d)

v_t = v02+adv_0^2 + a d

90.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Đường gấp khúc

d)

Đường tròn

91.

Sự rơi tự do là:

a)

Rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

b)

Rơi có ma sát

c)

Rơi trong chân không

d)

Không chịu lực

92.

Gia tốc rơi tự do ký hiệu là:

a)

g

b)

a

c)

v

d)

t

93.

Giá trị trung bình của g gần mặt đất là:

a)

9,8 m/s^2

b)

10 m/s

c)

9,8 cm/s

d)

8,9 m/s^2

94.

Quãng đường rơi tự do:

a)

12gt2\frac{1}{2} g t^2

b)

s = g t

c)

s = g t^2

d)

gt\frac{g}{t}

95.

Vận tốc rơi tự do tại thời điểm t:

a)

v = g t

b)

gt\frac{g}{t}

c)

v=g2tv = g^2 t

d)

v = 2 g t

96.

Trong rơi tự do, nếu bỏ qua lực cản thì:

a)

Các vật rơi cùng gia tốc

b)

Vật nặng rơi nhanh hơn

c)

Vật nhẹ rơi nhanh hơn

d)

Không xác định

97.

Chuyển động ném ngang có vận tốc ban đầu:

a)

Theo phương nằm ngang

b)

Theo phương thẳng đứng

98.

Quốc phòng là gì?

a)

Công việc của lực lượng vũ trang

b)

Tổng thể các hoạt động bảo vệ Tổ quốc

c)

Nghĩa vụ của quân nhân

d)

Hành động tấn công quân sự

99.

An ninh quốc gia là:

a)

Sự bình yên trong xã hội

b)

Sự ổn định chính trị và trật tự xã hội

c)

Sự vững mạnh của Nhà nước trong bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất

d)

Công tác của công an nhân dân

100.

Nền quốc phòng toàn dân có tính chất:

a)

Chiến đấu

b)

Tự vệ, toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ

c)

Tấn công, chinh phục, mở rộng lãnh thổ

d)

Quân sự, chính trị

101.

Nền an ninh nhân dân có tính chất:

a)

Chiến đấu, phòng thủ

b)

Vì dân, của dân, do dân

c)

Toàn diện, tấn công

d)

Tự chủ, linh hoạt

102.

Mục tiêu của quốc phòng – an ninh là:

a)

Xây dựng kinh tế

b)

Giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

c)

Bảo vệ lợi ích cá nhân

d)

Phát triển khoa học kỹ thuật

103.

Nền quốc phòng toàn dân gắn liền với:

a)

Nền kinh tế

b)

Nền an ninh nhân dân

c)

Nền văn hóa dân tộc

d)

Chính quyền địa phương

104.

Quốc phòng và an ninh là hai mặt:

a)

Độc lập, riêng rẽ

b)

Gắn bó chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau

c)

Không liên quan

d)

Chỉ phụ thuộc vào quân đội

105.

Lực lượng nòng cốt trong nền quốc phòng toàn dân là:

a)

Dân quân tự vệ

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Cả hai lực lượng vũ trang

106.

Sức mạnh quốc phòng – an ninh phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Toàn dân, toàn diện, chính nghĩa

d)

Khoa học kỹ thuật

107.

Ngày 22/12/1944 có ý nghĩa gì?

a)

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Ngày Toàn quốc kháng chiến

c)

Ngày Giải phóng miền Nam

d)

Ngày Quốc khánh

108.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:

a)

Của giai cấp công nhân

b)

Của toàn dân

c)

Của Nhà nước

d)

Trung lập chính trị

109.

Quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng theo nguyên tắc:

a)

Tuyển mộ tự do

b)

Dân chủ, thống nhất, kỷ luật tự giác

c)

Cưỡng chế

d)

Hợp đồng chiến đấu

110.

Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Chiến đấu, sản xuất, học tập

b)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

c)

Chiến đấu, công tác, lao động khoa học

d)

Chiến đấu, quản lý, huấn luyện

111.

Quân đội nhân dân Việt Nam ra đời ngày:

a)

19/8/1945

b)

22/12/1944

c)

30/4/1975

d)

2/9/1945

112.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ khi mới thành lập?

a)

17 người

b)

28 người

c)

34 người

d)

45 người

113.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của:

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Chủ tịch nước

114.

Nhiệm vụ chủ yếu của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Xây dựng kinh tế

b)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc

c)

Làm công tác cứu hộ cứu nạn

d)

Tham gia quốc tế

115.

Truyền thống quý báu của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Trung với nước, hiếu với dân

b)

Đảng thành với Nhà nước

c)

Yêu nước, yêu nghề

d)

Dũng cảm và uy tín

116.

Người sáng lập, tổ chức và rèn luyện Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Trường Chinh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phạm Văn Đồng

117.

Khẩu hiệu hành động của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Vì nhân dân phục vụ

b)

Trung với nước, hiếu với dân

c)

Kỷ luật là sức mạnh của quân đội

d)

Đoàn kết – quyết thắng

118.

Công an nhân dân Việt Nam ra đời ngày:

a)

19/8/1945

b)

22/12/1944

c)

2/9/1945

d)

19/8/1946

119.

Công an nhân dân là lực lượng:

a)

Vũ trang trong yếu của Đảng và Nhà nước

b)

Bán vũ trang

c)

Chuyên trách dân sự

d)

Không vũ trang

120.

Chức năng cơ bản của Công an nhân dân là:

a)

Trấn áp tội phạm

b)

Giữ gìn trật tự an toàn xã hội, bảo vệ Đảng, Nhà nước và nhân dân

c)

Phòng chống thiên tai

d)

Tuyên truyền pháp luật

121.

Phương châm hoạt động của Công an nhân dân:

a)

Công minh, chính trực, khách quan

b)

Vì nước quên thân, vì dân phục vụ

c)

Trung thành, dũng cảm, tận tụy

d)

Tôn trọng, giúp đỡ nhân dân

122.

Công an nhân dân gồm mấy lực lượng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Lực lượng nòng cốt trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

Cảnh sát

b)

An ninh nhân dân

c)

Dân quân

d)

Quân đội

124.

Nguyên tắc hoạt động của Công an nhân dân là:

a)

Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, Nhân dân, Đảng và Nhà nước

b)

Bảo mật tuyệt đối

c)

Hoạt động độc lập

d)

Tuân theo cấp hành chính

125.

Truyền thống tốt đẹp của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Vì dân phục vụ

b)

Đoàn kết, kỷ luật, dũng cảm

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

126.

Biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Ngôi sao vàng

b)

Khiên và kiếm

c)

Huy hiệu Công an nhân dân

d)

Quốc kỳ

127.

Ngày 19/8 hằng năm được chọn là:

a)

Ngày truyền thống Công an nhân dân Việt Nam

b)

Ngày Quốc khánh

c)

Ngày Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Ngày thành lập Đảng

128.

Dân quân tự vệ là:

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất

b)

Lực lượng quân đội dự bị

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng chuyên nghiệp

129.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ:

a)

Tham gia bảo vệ địa phương, sẵn sàng chiến đấu

b)

Chỉ làm công tác dân vận

c)

Tham gia sản xuất

d)

Huấn luyện học sinh

130.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức ở đâu?

a)

Tại xã, phường, cơ quan, tổ chức

b)

Ở doanh trại quân đội

c)

Ở khu công nghiệp

d)

Ở trường học

131.

Tuổi đời tham gia dân quân tự vệ từ:

a)

16 – 50

b)

18 – 45 (nam), 18 – 40 (nữ)

c)

20 – 60

d)

18 – 55

132.

Nguyên tắc tổ chức của dân quân tự vệ là:

a)

Tự nguyện, tự quản

b)

Đảng lãnh đạo, chính quyền quản lý, quân sự chỉ huy

c)

Bầu bừa, dân chọn

d)

Cơ quan tuyển chọn

133.

Luật Quốc phòng hiện hành được ban hành năm:

a)

2005

b)

2018

c)

2015

d)

2019

134.

Cơ quan nào thống nhất quản lý Nhà nước về quốc phòng?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Chủ tịch nước

135.

Nghĩa vụ quân sự là:

a)

Quyền công dân

b)

Nghĩa vụ vẻ vang của công dân đối với Tổ quốc

c)

Tự nguyện cá nhân

d)

Trách nhiệm của thanh niên

136.

Độ tuổi gọi nhập ngũ là:

a)

16 – 25

b)

18 – 25

c)

18 – 27

d)

20 – 28

137.

Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 có hiệu lực từ:

a)

1/1/2016

b)

15/5/2015

c)

1/1/2015

d)

1/7/2016

138.

Ma túy là chất:

a)

Kích thích hệ thần kinh trung ương

b)

page break placeholder option

c)

placeholder

d)

placeholder

139.

Người nghiện ma tuý có đặc điểm:

a)

Phụ thuộc thể chất và tâm lý vào ma tuý

b)

Chỉ thích sử dụng ma tuý

c)

Không bị ảnh hưởng sức khoẻ

d)

Có thể tự cai dễ dàng

140.

Trách nhiệm của học sinh trong phòng chống ma tuý là:

a)

Không sử dụng, không thử, không tàng trữ, không tiếp tay

b)

Tố cáo người nghiện

c)

Tham gia tuyên truyền

d)

Cả A và C đúng

141.

Tác hại lớn nhất của ma tuý là:

a)

Ảnh hưởng sức khoẻ cá nhân

b)

Gây rối loạn thần kinh, huỷ hoại tương lai

c)

Phá vỡ hạnh phúc gia đình, suy thoái xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

142.

Cơ quan có nhiệm vụ chính trong phòng, chống ma tuý là:

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Bộ Y tế

d)

Chính quyền địa phương

143.

Học sinh phát hiện người sử dụng ma tuý cần:

a)

Báo cho công an hoặc nhà trường

b)

Giữ bí mật

c)

Không quan tâm

d)

Tránh xa và im lặng

144.

Biện pháp hiệu quả phòng chống ma tuý trong học đường là:

a)

Tuyên truyền, giáo dục, quản lý học sinh

b)

Phạt nặng học sinh

c)

Đuổi học người nghiện

d)

Giữ im lặng

145.

Ma tuý có thể gây hậu quả:

a)

Nghiện ngập, tội phạm, HIV/AIDS

b)

Tăng sức khoẻ

c)

Làm giảm bệnh tật

d)

Không ảnh hưởng gì

146.

Trái Đất có hình dạng gần giống:

a)

Hình lập phương

b)

Hình cầu

c)

Hình trụ

d)

Hình vuông

147.

Trái Đất quay quanh trục theo hướng:

a)

Từ đông sang tây

b)

Từ tây sang đông

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Từ trên xuống dưới

148.

Chuyển động tự quay của Trái Đất sinh ra:

a)

Ngày và đêm

b)

Các mùa

c)

Gió mùa

d)

Sóng biển

149.

Thời gian Trái Đất quay hết một vòng quanh trục là:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

30 ngày

d)

365 ngày

150.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo:

a)

Hình tròn

b)

Hình elip

c)

Hình vuông

d)

Hình xoắn