wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học tế bào (lớp 10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào là đơn vị cấu trúc, đơn vị chức năng của cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bao nhầy của tế bào vi khuẩn có bản chất hóa học là:

a)

Disaccharid

b)

Polisaccharid

c)

Lipid

d)

Monosaccharid

3.

Tên gọi khác của tế bào prokaryota là:

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

c)

Tế bào nhân chuẩn

d)

Tế bào hoàn chỉnh

4.

Thành phần chính trong màng nhầy của tế bào prokaryota là:

a)

Protein

b)

Nước

c)

Lipid

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

5.

Tế bào eukaryota hay còn gọi là tế bào:

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Nhân chuẩn

d)

Đáp án B và C đúng

6.

Bao nhầy của tế bào vi khuẩn có tác dụng tăng cường khả năng thực bào.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Vi khuẩn không có màng nhân nên gọi là tế bào:

a)

Tiền nhân

b)

Nhân thật

c)

Nhân chuẩn

d)

Không nhân

8.

Dựa vào số lượng AND trong nhân tế bào cho thấy đại đa số vi khuẩn ở dạng:

a)

Đa bội

b)

Đơn bội

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Lưỡng bội

9.

Bao nhầy của tế bào vi khuẩn có tác dụng:

a)

Dự trữ chất dinh dưỡng

b)

Bám dính

c)

Ổn định màng tế bào

d)

Đáp án A và B đúng

10.

Lông, roi thường thấy ở tế bào vi khuẩn Gram (+).

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thành tế bào vi khuẩn có bản chất là:

a)

Peptidoglycan

b)

Peptid

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

12.

Thành tế bào vi khuẩn Gram (+) có đặc điểm:

a)

Dày, tương đối đồng nhất, bắt màu xanh tím khi nhuộm Gram

b)

Mỏng, tương đối đồng nhất, bắt màu xanh tím khi nhuộm Gram

c)

Dày, không đồng nhất, bắt màu xanh tím khi nhuộm Gram

d)

Dày, tương đối đồng nhất, bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

13.

Lông trên màng tế bào vi khuẩn có tác dụng vận động và giúp tế bào bám dính vào giá thể hoặc bám vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tế bào chất của vi khuẩn nằm giữa:

a)

Màng sinh chất và vùng nhân

b)

Màng sinh chất và màng nhân

c)

Thành tế bào và nhân

d)

Màng tế bào và bao nhầy

15.

Ribosom của tế bào vi khuẩn được hình thành từ 2 tiểu đơn vị có độ lắng:

a)

60S và 40S

b)

50S và 30S

c)

60S và 30S

d)

50S và 40S

16.

Hầu hết mọi sinh vật sống mà mắt thường nhìn thấy đều được tạo thành từ tế bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tế bào chất của tế bào nhân thực có chứa 1 bào quan.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực không có chức năng:

a)

Ngăn cách tế bào với môi trường

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Ngăn cản các tác nhân có hại tấn công

d)

Ngăn cản hiện tượng thực bào

19.

Thể golgi trong tế bào tham gia vào việc tổng hợp các chất như:

a)

Protein tạp, enzym và một số hormon

b)

Protein, Lipid và một số hormon

c)

Monosaccharid và một số kháng thể

d)

Polisaccharid và một số kháng thể

20.

Bộ phận nào không có trong tế bào nhân thực:

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất không đồng nhất

c)

Nhân tế bào

d)

Ribosome 70S

21.

Lysosome của tế bào nhân thực chứa nhiều các enzym như:

a)

Protease, Lipase

b)

Glucosidase, Nuclease

c)

Urease, Amylase

d)

Đáp án A và B đúng

22.

Lysosome của tế bào nhân thực tham gia vào sự phân hủy các bào quan hỏng và những tế bào chết.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ty thể trong tế bào nhân thực có chức năng:

a)

Hô hấp, cung cấp toàn bộ năng lượng cho tế bào

b)

Hô hấp, cung cấp một phần năng lượng cho tế bào

c)

Hô hấp, thải độc cho tế bào

d)

Thải độc, cung cấp toàn bộ năng lượng cho tế bào

24.

Ty thể sản sinh ra Adenosin triphosphat nhờ có enzym:

a)

ADP-synthase

b)

AGP-synthase

c)

ATP-synthase

d)

ACP-synthase

25.

Vai trò của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là:

a)

Chứa đựng thông tin di truyền của loài

b)

Trực tiếp tham gia tổng hợp protein

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Đáp án A và C đúng

26.

Nhân tế bào là nơi lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thành phần nào sau đây không phải của nhân tế bào:

a)

Màng nhân

b)

Dịch nhân

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Hạch nhân

28.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ vào cơ chế thẩm thấu.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào cần:

a)

Năng lượng ATP

b)

Năng lượng AGP

c)

CO2

d)

Oxy

30.

Tế bào có thể hấp thu các chất hòa tan theo cơ chế:

a)

Thụ động

b)

Nhờ chất mang

c)

Vận chuyển tích cực

d)

A&C đúng

31.

Sắp xếp các bước theo thứ tự lần lượt xảy ra trong quá trình thực bào: (1) Gắn chặt (bắt giữ) các tiểu thể lạ trên bề mặt tế bào. (2) Bao vây và kéo tiểu thể lạ sâu vào trong tế bào. (3) Thể thực bào tách ra đi vào tế bào chất. (4) Tạo thành các túi chứa tiểu thể đã bị bao vây

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4,3

c)

3,4,1,2

d)

4,3,2,1

32.

Đặc điểm nào sau đây không có trong quá trình thực bào

a)

Hòa lẫn thể thực bào với thể hòa tan tạo thành phagoLysosom

b)

Tiêu hóa tiêu thể rắn nhờ các enzym thủy phân trong Lysosom

c)

Hòa lẫn thể thực bào với thể hòa tan tạo thành enzym

d)

Thải loại các chất cặn bã không hòa tan ra ngoài tế bào

33.

Tốc độ thấm vào màng tế bào của các chất tỷ lệ thuận với tốc độ hòa tan của chất đó trong

a)

Dung môi hữu cơ

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

34.

Ẩm bào (pinocytosis) là hình thức lấy các giọt chất lỏng chứa các chất hòa tan và các phân tử nhỏ rất phổ biến ở tế bào thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Bộ phận tiếp nhận thông tin gắn trên màng sinh chất của tế bào là

a)

Các thụ thể (receptor)

b)

Các kênh ion

c)

Các enzym

d)

Protein liên bào

36.

Tế bào ung thư có khả năng sản sinh ra fibronectin làm tế bào mất khả năng bám dính với các tế bào khác

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chức năng nào sau đây không phải của protein màng tế bào

a)

Enzym xúc tác

b)

Protein vận chuyển chất qua màng

c)

Thụ thể màng, thu nhận thông tin

d)

Hormon

38.

Chức năng nào sau đây không phải của protein màng tế bào

a)

Protein vận chuyển chất qua màng

b)

Enzym xúc tác

c)

Dự trữ năng lượng cho tế bào

d)

Thụ thể màng, thu nhận thông tin

39.

Phospholipid cùng với protein tạo nên thành phần chủ yếu của tất cả các màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Một số thuốc kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn bằng cách cản ứng ribosom của vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Ribosom tham gia quá trình sinh tổng hợp

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Vitamin

42.

Cấu trúc tế bào người và động vật không có

a)

Thành tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tương

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

43.

Ở tế bào prokaryota trong vùng nhân chứa

a)

Hai sợi ADN

b)

Một sợi ADN

c)

Nhiều sợi ADN

d)

Từng cặp nhiễm sắc thể

44.

Thành tế bào giúp cho tế bào không bị vỡ dưới tác động của

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất dòng chảy

c)

Đại thực bào

d)

Enzym

45.

Dựa vào nghiên cứu cấu trúc của thành tế bào, vi sinh vật tiền nhân được phân loại

a)

Vi khuẩn, Vi khuẩn cổ

b)

Vi khuẩn cổ, Virus

c)

Vi khuẩn, Virus

d)

Bacteria và virus

46.

Khi môi trường sống của vi khuẩn nghèo chất dinh dưỡng, màng nhầy không thể cung cấp một phần các hợp chất sống cho tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Roi của tế bào vi khuẩn giúp vi khuẩn di chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Căn cứ vào cấu tạo tế bào, tế bào được phân chia thành các nhóm

a)

Tế bào Prokaryota, nhân sơ, Bacteria

b)

Tế bào nhân thực Eukaryota, Bacteria

c)

Eukaryota, Prokaryota, nhân sơ

d)

Eukaryota, Prokaryota, Bacteria

49.

Sự phân chia sinh giới được dựa vào

a)

Cấu tạo tế bào, số lượng tế bào, hình thức trao đổi chất

b)

Cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, số lượng tế bào

c)

Số lượng tế bào, cấu tạo cơ thể, hình thức trao đổi chất

d)

Cấu tạo tế bào, cấu tạo cơ thể, hình thức trao đổi chất

50.

Thành phần cơ bản của màng tế bào vi sinh vật tiền nhân gồm

a)

Lipid, protein, glucid

b)

Lipid, vitamin, glucid

c)

Celulose, protein, glucid

d)

Protein, glucid, muối khoáng

51.

Chức năng nào sau đây không phải của màng tế bào

a)

Ngăn trở dòng các chất tự do ra vào tế bào

b)

Đảm bảo tế bào hấp thụ được các chất dinh dưỡng

c)

Tham gia quá trình sinh tổng hợp protein

d)

Ngăn cản những hợp chất độc, bất lợi cho sự sinh trưởng của tế bào

52.

Các gen trên plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn có vai trò

a)

Ổn định thông tin cho thể nhân, tăng thích nghi của vi khuẩn

b)

Bổ sung thông tin cho thể nhân, giảm thích nghi của vi khuẩn

c)

Bổ sung thông tin cho thể nhân, tăng thích nghi của vi khuẩn

d)

Bổ sung thông tin cho thể nhân, tăng thích nghi của virus

53.

Chức năng nào sau đây không phải của màng tế bào là

a)

Ngăn trở dòng các chất tự do ra vào tế bào

b)

Đảm bảo tế bào hấp thụ được các chất dinh dưỡng

c)

Ngăn cản những hợp chất độc, bất lợi cho sự sinh trưởng của tế bào

d)

Tổng hợp các enzym ngoại bào

54.

Thành tế bào vi khuẩn Gram (-) có đặc điểm

a)

Gồm 1 lớp, bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

b)

Gồm nhiều lớp, bắt màu xanh khi nhuộm Gram

c)

Gồm nhiều lớp, bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

d)

Gồm 2 lớp, bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

55.

Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng

a)

Bảo vệ tế bào khỏi tác động của hóa chất

b)

Cản trở sự xâm nhập của kháng sinh vào bên trong

c)

Tích lũy năng lượng

d)

Đáp án A và B đúng

56.

Ribosom của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Có màng, kích thước nhỏ và có chức năng tổng hợp protein

b)

Không có màng, kích thước lớn và có chức năng tổng hợp protein

c)

Không có màng, kích thước nhỏ và không có chức năng tổng hợp protein

d)

Không có màng, kích thước nhỏ và có chức năng tổng hợp protein

57.

Cấu trúc của tế bào nhân thực từ ngoài vào trong theo thứ tự:

a)

Tế bào chất, màng sinh chất, nhân tế bào

b)

Màng sinh chất, nhân tế bào, tế bào chất

c)

Nhân tế bào, màng sinh chất, tế bào chất

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào

58.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất:

a)

Là giá thể để gắn các enzym

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Ngăn cách tế bào với môi trường

d)

Ngăn cản sự nhân lên của tế bào

59.

Các vi ống, vi sợi trong tế bào vi khuẩn không có chức năng:

a)

Giúp cho sự vận động của tế bào

b)

Phân chia tế bào, nhập bào

c)

Di chuyển của toàn thể tế bào

d)

Hấp thu chất dinh dưỡng cho tế bào

60.

Thành phần của nhân tế bào bao gồm:

a)

Nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và hạch nhân

b)

Màng nhân, nhân, nhiễm sắc thể và hạch nhân

c)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và nhân

d)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể và hạch nhân

61.

Quá trình oxi hoá khử các chất dinh dưỡng là nguồn cung cấp:

a)

Năng lượng cho mọi hoạt động sống

b)

Nguyên liệu cho các phản ứng tổng hợp

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Hormon cho cơ thể

62.

Sự trao đổi chất trong tế bào có thể tách rời sự trao đổi năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Lipid và saccharid bị oxi hoá hoàn toàn thành:

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và NH3

c)

H2O và NO2

d)

NH3 và NO2

64.

Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người, động vật và đa số vi sinh vật là năng lượng hoá học trong thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tác động vào phân tử một chất làm liên kết phân tử yếu đi thì năng lượng hoạt hoá sẽ:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi phụ thuộc vào bản chất của phản ứng

66.

Năng lượng hoạt hoá tồn tại như một lực cản làm cho phản ứng khó xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho phản ứng chuyển hoá:

a)

Thuận nghịch

b)

Một chiều

c)

A & B đúng

d)

Có mức năng lượng cao

68.

Năng lượng hoạt hoá là một hằng số cố định.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ôxi hoá là sự tách điện tử ra khỏi cơ chất, còn khử là sự gắn điện tử vào cơ chất.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxi hoá khử của mỗi chất gọi là:

a)

Thế năng oxi hoá-khử

b)

Động năng oxi hoá-khử

c)

Nhiệt năng oxi hoá-khử

d)

Cơ năng oxi hoá-khử

71.

Năng lượng để dựng phản ứng gọi là năng lượng hoạt hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thành phần hoá học cơ bản của enzym là:

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Đáp án A và C đúng

73.

Căn cứ vào thành phần hoá học, enzym được chia thành các nhóm:

a)

Đơn chức, đa chức

b)

Enzym một thành phần, enzym hai thành phần

c)

Zymogen, protease

d)

Enzym sơ cấp, enzym thứ cấp

74.

Ở một số enzym, ngoài trung tâm hoạt động còn có trung tâm:

a)

Ức chế

b)

Hoạt hoá

c)

Điều hoà

d)

Cả A và C đúng

75.

Chất điều hoà phản ứng enzym được gắn với enzym nhưng không bị enzym làm thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mỗi enzym chỉ có thể xúc tác cho một trong các kiểu phản ứng chuyển hoá của các chất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Bản chất của enzym là:

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Polysaccharid

78.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động enzym:

a)

pH

b)

Bản chất enzym

c)

Chất hoạt hoá

d)

Chất ức chế

79.

Enzym chỉ xúc tác cho một cơ chất nhất định được gọi là enzym có tính đặc hiệu:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Song song

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

80.

Đa số enzym hoạt động tối ưu ở nhiệt độ từ:

a)

10–20°C

b)

20–30°C

c)

40–50°C

d)

60–70°C

81.

Các enzym hoạt động bên ngoài tế bào thường đòi hỏi nhiều pH giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Enzym pepsin hoạt động tốt trong điều kiện pH từ:

a)

1–2

b)

2–4

c)

4–6

d)

6–8

83.

Sự lệch với pH tối ưu không ảnh hưởng tới hoạt tính enzym.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tốc độ của đa số các phản ứng enzym phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Kích thước enzym

c)

Số lượng enzym

d)

Bản chất của enzym

85.

Các ion kim loại là cofactor của enzym:

a)

Mg2+, Fe2+, Hg2+ và Cu2+

b)

Mg2+, Fe2+, Zn2+ và Cu2+

c)

Mg2+, Fe2+, Zn2+ và Ca2+

d)

Mg2+, Fe2+, Pb2+ và Cu2+

86.

Tốc độ phản ứng enzym không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ, pH

b)

Áp suất

c)

Số lượng enzym có mặt

d)

Nồng độ muối

87.

Trong phản ứng enzym, khi có mặt cơ chất và chất ức chế, chúng cạnh tranh nhau ở vị trí nào?

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm dị lập thể

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Trung tâm điều hoà

88.

Các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym có đặc điểm nào là đúng?

a)

Kết hợp với trung tâm hoạt động

b)

Không liên kết với trung tâm dị lập thể

c)

Gây biến đổi hình dạng của trung tâm hoạt động

d)

Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

89.

Enzym không có khả năng hoạt động trên nhiều cơ chất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Sự khác biệt của enzym so với chất xúc tác vô cơ là tính chất nào?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Đặc hiệu

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

91.

Tốc độ phản ứng enzym sẽ tăng nếu có enzym hoặc chất xúc tác nào đó thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi khi cơ chất bám vào bộ phận nào?

a)

Trung tâm điều hoà

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm dị lập thể

d)

Phần đầu của enzym

93.

Trong phản ứng enzym, khi các sản phẩm được tách ra khỏi enzym thì enzym sẽ như thế nào?

a)

Thay đổi hình dạng

b)

Trở về hình dạng ban đầu

c)

Được hoạt hoá

d)

Mất hoạt tính

94.

Cấu trúc của enzym thường có dạng hình nào?

a)

Bầu dục

b)

Cầu

c)

Vuông

d)

Tam giác

95.

Nhóm ngoại của enzym không có vai trò hỗ trợ quá trình xúc tác của enzym.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhiều enzym không thể hoạt động chính xác khi thiếu thành phần nào?

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Acoenzym

97.

Cofactor của enzym có mặt bên trong bộ phận nào của enzym?

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm dị lập thể

c)

Trung tâm điều hoà

d)

Dị lập thể và điều hoà

98.

Các vitamin là nguyên liệu thô để tạo nên thành phần nào?

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Coenzym

99.

Các coenzym cũng có thể dùng đi dùng lại quay vòng nhiều lần.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tế bào đơn giản, chỉ cần một vài enzym khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Dựa vào tính đặc hiệu phản ứng của enzym, hội hoá sinh quốc tế (IUB) đã thống nhất phân loại enzym thành bao nhiêu lớp?

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

102.

Khi phân 1 giải liên kết thường có sự biến đổi năng lượng vào khoảng bao nhiêu?

a)

2 kcal/mol

b)

3 kcal/mol

c)

4 kcal/mol

d)

5 kcal/mol

103.

Liên kết giàu năng lượng là liên kết mà khi phân giải hoặc tạo thành nó có sự biến đổi năng lượng vào khoảng bao nhiêu?

a)

2 kcal/mol

b)

3 kcal/mol

c)

7 kcal/mol

d)

5 kcal/mol

104.

Tính đặc hiệu của enzym bao gồm những đặc hiệu nào?

a)

Cơ chất, kiểu phản ứng

b)

Sản phẩm, kiểu phản ứng

c)

Cơ chất, sản phẩm

d)

Cơ chất, sản phẩm, kiểu phản ứng

105.

Tính đặc hiệu của enzym không bao gồm đặc hiệu nào?

a)

Cơ chất

b)

Sản phẩm

c)

Phản ứng

d)

Tất cả các câu trên đúng

106.

Các phân tử enzym không làm giảm năng lượng cho việc tạo phản ứng trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho sự chuyển hoá của một hay một số chất nhất định, theo một kiểu phản ứng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào là quá trình vận chuyển luôn đòi hỏi năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào là năng lượng nhận được từ quá trình oxi hoá các chất của thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Mắt xích liên hợp giữa các phản ứng thu năng lượng và phản ứng giải phóng năng lượng là gì?

a)

ADP

b)

AMP

c)

ATP

d)

Câu A và B đúng

111.

Sự tổng hợp bù lại lượng ATP từ ADP và H3PO4\mathrm{H_3PO_4} bằng cách tăng cường độ phosphoryl oxi hoá diễn ra ở đâu?

a)

Cơ chất

b)

Enzym

c)

Tế bào

d)

Gan

112.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp protein trong tế bào là dạng nào?

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

113.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp polisaccharid trong tế bào là dạng nào?

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

114.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp phospholipid trong tế bào là dạng nào?

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

115.

Hô hấp tế bào là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Mục đích cơ bản của hô hấp là tổng hợp ATP từ các thành phần nào?

a)

ADP và phosphat vô cơ

b)

AMP và phosphat vô cơ

c)

ADP và phosphat hữu cơ

117.

Ở hầu hết các sinh vật, nếu có oxy thì hô hấp hiếu khí xảy ra, biến glucose thành khí carbonic và phosphat

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Ở hầu hết các sinh vật, nếu cung cấp không đủ oxy thì xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí

c)

Câu A và B đúng

d)

Tạm thời

119.

Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải hoàn toàn khi xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí

c)

Yếm khí

d)

Tạm thời

120.

Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải một phần khi xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí

c)

Ái khí

d)

Tạm thời

121.

Một sinh vật như nấm men có thể tồn tại trong thời gian dài khi không có oxy

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Sinh vật có thể sống được trong thời gian dài trong cống rãnh là loại

a)

Vi khuẩn kỵ khí

b)

Vi khuẩn hiếu khí

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

123.

Quá trình đường phân rất ít khi xảy ra trong cơ thể sống

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Hô hấp kỵ khí tế bào chi thu được năng lượng sẵn có dự trữ trong phân tử glucose khoảng

a)

2 ATP

b)

38 ATP

c)

20 ATP

d)

32 ATP

125.

Khi tiến hành cùng loại công việc, tế bào kỵ khí dùng glucose hơn tế bào hiếu khí là

a)

9 lần

b)

1,9 lần

c)

19 lần

d)

29 lần

126.

Chu trình Kreb cung cấp tiền chất để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Chu trình Krebs là điểm giao lưu của nhiều con đường trao đổi chất trong tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trong các phản ứng của quá trình trao đổi chất NADH được dùng để khử

a)

Các liên kết π, nhóm carboxyl, imin

b)

Lực liên kết, nhóm carboxyl, imin

c)

Các liên kết π, nhóm NH3, imin

d)

Các liên kết π, nhóm carboxyl, amin

129.

Đường phân xảy ra nhờ các enzym định vị trên màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Các enzym vận chuyển H+ từ NADH vào cơ chất gọi là

a)

NADP dehydrogenase

b)

NADH dehydrogenase

c)

NADH Lactacdehydrogenase

d)

NAD dehydrogenase

131.

Trong chuỗi hô hấp tế bào dưới xúc tác của enzym NADH hydrogenase, NAD+ được giải phóng vào chu trình

a)

Canvin

b)

Krebs

c)

Ure

d)

Cori

132.

Một số bước trong chuỗi oxy hoá khử giải phóng năng lượng dùng để đẩy

a)

H+ qua màng

b)

Ca2+ qua màng

c)

Na+ qua màng

d)

Cl− qua màng

133.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng NADH thì tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP

134.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng FADH thì tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP

135.

Sự thay đổi năng lượng tự do của một phản ứng phụ thuộc vào

a)

Trạng thái đầu và trạng thái giữa

b)

Trạng thái cuối và trạng thái giữa

c)

Trạng thái giữa và trạng thái trung gian

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

136.

Trong cơ thể sống, protein bị oxi hoá thành

a)

CO2, NO2 và H2O

b)

H2O, NH3 và NO2

c)

NH3, NH4 và H2O

d)

CO2, NH3 và H2O

137.

Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào

a)

Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng

b)

Mức năng lượng hoạt hoá

c)

Trạng thái của các chất tạo thành

d)

Nhiệt độ phản ứng

138.

Vai trò của năng lượng hoạt hoá là

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng

c)

Giảm nhiệt độ phản ứng

d)

Đẩy năng lượng của liên kết đến trạng thái bão hoà

139.

Năng lượng hoạt hoá không có tác dụng

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng

c)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng cao hơn

d)

Giảm nhiệt độ phản ứng

140.

Tất cả các chất tham gia vào các quá trình oxi hoá khử ở cơ thể sống đều có khả năng

a)

Nhường điện tử

b)

Thu điện tử

c)

Không thay đổi điện tử

d)

Nhường và nhận điện tử

141.

Trung tâm hoạt động của enzym có đặc điểm

a)

Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối lớn trên enzym

b)

Được cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau

c)

Chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

Câu B và C đúng

142.

Trung tâm hoạt động của enzym không có đặc điểm sau

a)

Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối nhỏ trên enzym

b)

Được cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau của acid amin, các ion kim loại, các nhóm chức của coenzym

c)

Cấu trúc không gian của trung tâm hoạt động chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

Chiếm tỷ lệ lớn nhất trên enzym

143.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động enzym là

a)

pH, nồng độ cơ chất, nồng độ enzym

b)

Nhiệt độ, áp suất, nồng độ cơ chất, enzym

c)

Nhiệt độ, pH, áp suất, enzym

d)

Nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất, enzym

144.

Các chất ức chế cạnh tranh trong phản ứng enzym là các chất có

a)

Tính chất hoá học giống enzym

b)

Cấu tạo hoá học khá giống với cơ chất

c)

Hình dạng khá giống với cơ chất

d)

Đáp án B và C đúng

145.

Đặc điểm của chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym:

a)

Kết hợp với trung tâm điều hoà

b)

Liên kết với trung tâm dị lập thể

c)

Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

d)

Kết hợp với enzym làm biến dạng trung tâm hoạt động

146.

Các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym làm cho enzym:

a)

Không thể tương tác được với cơ chất

b)

Có thể tương tác được với cơ chất nhưng yếu

c)

Biến đổi cơ chất làm enzym không xúc tác được

d)

Hoạt động bình thường

147.

Nhiều chất tác dụng làm tăng hoạt tính của enzym được gọi là chất:

a)

Cộng tác của enzym

b)

Hoạt hoá của enzym

c)

Ức chế enzym

d)

Đáp án A và B đúng

148.

Tế bào điều chỉnh sự trao đổi chất của thông qua sự tác động vào trung tâm:

a)

Điều hoà và trung tâm hoạt động

b)

Hoạt động và trung tâm dị lập thể

c)

Điều hoà và trung tâm dị lập thể

d)

Đáp án A và B đúng

149.

Enzym giảm năng lượng hoạt hoá cho phản ứng, làm cho phản ứng enzym khó xảy ra trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường:

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Khi cơ chất bám vào trung tâm hoạt động:

a)

Cấu hình của enzym sẽ không thay đổi

b)

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi

c)

Enzym sẽ tăng hoạt tính

d)

Enzym sẽ mất hoạt tính

Similar Resources on Wayground