wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về sức khỏe môi trường và hóa chất độc hại

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào sau đây là thuốc trừ sâu, trừ:

a)

Organophosphate

b)

Organochlorines

c)

Neonicotinoids

d)

Dioxin

2.

Chọn câu sai:

a)

Pyrethroid được dùng làm thuốc diệt cỏ

b)

Neonicotinoid được dùng làm thuốc trừ sâu

c)

Dioxin là một thuốc diệt cỏ

d)

Carbamates được dùng để làm thuốc trừ sâu

3.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Bisphenol A có trong nhựa epoxy

b)

Bisphenol A dùng trong sản xuất chất dẻo polycarbonate

c)

Đánh giá phơi nhiễm Bisphenol A bằng cách lấy mẫu nước tiểu

d)

Không thể đo mức độ phơi nhiễm Bisphenol A khi sờ vào giấy nhiệt trực tiếp trên các ngón tay

4.

Đúng/Sai: Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật được thiết kế để phục vụ cho các nhu cầu chữa bệnh hơn là cho Y tế công cộng

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chất nào sau đây gây ung thư phổi:

a)

Carbon dioxit

b)

Carbon monoxir

c)

Amiăng

d)

Ozon

6.

Chất nào sau đây gây khí phế thũng:

a)

Carbon dioxit

b)

Carbon monoxir

c)

Amiăng

d)

Ozon

7.

Chất gây ung thư nhóm 1 (ARC) gây ra ung thư phổi là:

a)

Oxit nito

b)

Formandehit

c)

Các hạt cực mịn

d)

Dioxin

8.

Yếu tố nào sau đây gây đục thủy tinh thể võ não:

a)

Cacbon monoxit

b)

Amiăng

c)

Ozon

d)

Bức xạ cực tím

9.

Radon xâm nhiễm vào cơ thể qua:

a)

Da

b)

Đường tiêm

c)

Đường hô hấp

d)

Đường sinh dục

10.

TCDD là:

a)

Thuốc diệt cỏ nhóm clo hữu cơ

b)

Thuốc diệt cỏ nhóm Phospho hữu cơ

c)

Thuốc carbamate

d)

Thuốc trừ sâu nhóm Phospho hữu cơ

11.

Radium có thể gây:

a)

Ung thư da, ung thư bàng quang, ung thư phổi

b)

Ung thư gan và tuyến tụy

c)

Ung thư xương và mũi xoang

d)

Ung thư tuyến giáp

12.

Yếu tố nguy cơ gây Hội chứng trẻ xanh là:

a)

Cadmium

b)

Nitrat

c)

Chì

d)

Thạch tín

13.

Đối tượng bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi Bisphenol A là:

a)

Bào thai, trẻ sơ sinh, trẻ em

b)

Nam >35 tuổi

c)

Nữ >60 tuổi

d)

Người già >50 tuổi

14.

Chất gây rối loạn thần kinh và hành vi giống Chì là:

a)

Arsen

b)

Thủy ngân

c)

Bisphenol A

d)

Nhôm

15.

Điều nào sau đây sai:

a)

Tetrachorvinphos có thể gây ung thư

b)

Parathion có khả năng gây ung thư

c)

Tetrachorvinphos thuộc nhóm clo hữu cơ

d)

Parathion thuộc nhóm phosphor hữu cơ

16.

Điều nào sau đây sai:

a)

Thuốc diệt cỏ Glyphosate có thể gây ung thư

b)

Diazinon có thể gây ung thư

c)

Nitrat gây ra hội chứng trẻ xanh

d)

Thuốc diệt cỏ Malathion có thể gây ung thư

17.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Skmt về cơ bản giống dịch tễ học môi trường

b)

Skmt nghiên cứu tác động của sức khỏe con người lên môi trường đất

c)

Skmt là một cấu phần của vệ sinh học cổ điển

d)

Skmt là nói về sức khỏe của môi trường

18.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Skmt về cơ bản không giống dịch tễ học môi trường

b)

Skmt nghiên cứu tác động của môi trường lên sức khỏe con người

c)

Skmy là 1 cấu phần của vệ sinh học cổ điển

d)

Skmt

19.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khỏe dựa trên việc có mắc một bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khỏe tốt là tình trạng không có bệnh hay các vấn đề sức khỏe khác

c)

Sức khỏe là một trạng thái khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

20.

Câu nào sau đây đúng nhất:

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khỏe dựa trên việc có mắc một bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khỏe tốt là tình trạng không có bệnh hay các vấn đề sức khỏe khác

c)

Sức khỏe là một trạng thái khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

21.

Những mô tả về môi trường và sức khỏe dựa trên:

a)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cộng đồng

b)

Dựa trên quần thể và dựa trên cá thể

c)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên quần thể

d)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cộng đồng

22.

Những mô tả về môi trường và sức khỏe dựa trên:

a)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên sinh thái

b)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên quần thể

c)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên cá thể

d)

Dựa trên quần thể và dựa trên sinh thái

23.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Các yếu tố môi trường có thể được xác định dựa vào quần thể hay cá thể

d)

Trong lĩnh vực skmt, các yếu tố môi trường dựa vào quần thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào cá thể

24.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Skmt quan tâm đến các mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe khốn cùng một quần thể

d)

Trong lĩnh vực skmt, các yếu tố môi trường dựa vào cá thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào quần thể

25.

Đúng/Sai: Động lực của các nghiên cứu về dịch tễ học môi trường là tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khỏe

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Việc thực hiện những hành động để tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khỏe gọi là:

a)

Đánh giá nguy cơ

b)

Đánh giá phơi nhiễm

c)

Đánh giá sức khỏe

d)

Quản lý nguy cơ

27.

Tất cả nghiên cứu về skmt cần phải thực hiện các điều cơ bản, trừ:

a)

Mô tả môi trường

b)

Xác định các kết quả được quan tâm

c)

Điều tra ảnh hưởng của môi trường đến kết quả

d)

Phân tích và kiểm soát thực phẩm

28.

Ba việc cơ bản cần làm trong nghiên cứu skmt là:

a)

Đánh giá môi trường, đánh giá phơi nhiễm và đánh giá sức khỏe

b)

Đánh giá môi trường, quản lý nguy cơ và đánh giá sức khỏe

c)

Đánh giá phơi nhiễm, phân tích thực phẩm và đánh giá nguy cơ

d)

Mô tả môi trường, đánh giá nguy cơ và đánh giá sức khỏe

29.

Câu nào sai khi nói về Yersinia pestis là:

a)

Có trung gian truyền bệnh là bọ chét nhiễm khuẩn

b)

Không có trung gian truyền bệnh

c)

Gây bệnh dịch hạch ở người

d)

Có ổ chứa bệnh là một số loài gặm nhấm

30.

Câu nào sau đây sai:

a)

Trong 1 số trường hợp, đường phơi nhiễm có thể gọi là lộ trình phơi nhiễm

b)

Việc đánh giá môi trường ở điểm cuối đường phơi nhiễm gọi là đánh giá phơi nhiễm con người

c)

Đánh giá phơi nhiễm cũng chính là đánh giá thuộc về môi trường

d)

Đánh giá thuộc về môi trường cũng chính là đánh giá về chất lượng môi trường

31.

Đúng/Sai: Kết quả từ sự tác động của các yếu tố môi trường đến sức khỏe được mô tả bằng các chỉ số về quần thể như các số mới mắc, hiện mắc, tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá nguy cơ sinh vật định lượng được kí hiệu là:

a)

QMRA

b)

QALY

c)

SARIMA

d)

PDLM

33.

Mô hình trung bình di động tích hợp tự hồi quy theo mùa được kí hiệu là:

a)

ARMA

b)

SARIMA

c)

ARIMA

d)

MA

34.

Mô hình phân phối Poisson được kí hiệu là:

a)

GLM

b)

SARIMA

c)

PDLM

d)

ARIMAX

35.

Trong một cuộc điều tra về thuốc trừ sâu, nồng độ cholinesterase liên quan đến:

a)

Ngộ độc mạn tính do organophosphate và carbamate

b)

Ngộ độc cấp tính do chlorinated hydrocarbons

c)

Thiếu vitamin D

d)

Viêm da do tiếp xúc kim loại nặng

36.

Sức khỏe môi trường là nguyên tắc là nền tảng chính của vệ sinh, như một thuộc đo của y tế cộng cộng:

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sức khỏe môi trường là một lĩnh vực khoa học định hình vệ sinh công cộng chứ không định hình vệ sinh cá nhân:

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhiều biện pháp vệ sinh nhằm chống lại vài yếu tố nguy cơ. Chúng cũng không mang tính đặc thù theo bệnh:

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Biện pháp mà John Snow thực hiện vào năm 1853 để chống lại bệnh tả là một ví dụ về quản lý nguy cơ đặc thù theo bệnh:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đối với các bệnh nhiễm khuẩn thì môi trường trung gian thường có nghĩa là:

a)

Ứng xử của cộng đồng

b)

Số chức/tác nhân gây bệnh

c)

Khí tượng khu vực

d)

Hành vi cá nhân

41.

Yersinia pestis có thể lây truyền trực tiếp từ người sang người:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người phát hiện về vai trò của những yếu tố môi trường trong các vụ dịch tả là:

a)

Alexander Yersin

b)

John Snow

c)

Louis Pasteur

d)

Robert Koch

43.

Biện pháp của… đã được áp dụng vào năm 1884 để chống viêm gan:

a)

John Snow

b)

Robert Koch

c)

Wihem Lurman

d)

Louis Pasteur

44.

Loài trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Anopheles gambiae

b)

Aedes aegypti

c)

Culex quinquefasciatus

d)

Triatoma infestans

45.

Điều nào sau đây sai về Alexandre Yersin:

a)

Phát hiện trực khuẩn dịch hạch

b)

Làm việc tại Viện Pasteur

c)

Chỉ ra rằng bò chết làm lây lan nhiễm khuẩn trong bầy chuột

d)

Nghiên cứu tại Nha Trang

46.

Aedes aegypti là trung gian truyền bệnh:

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết Dengue

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Bệnh Lyme

47.

Con người và muỗi Aedes là ổ chứa duy nhất của tác nhân gây bệnh dịch hạch:

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Culex tritaeniorhynchus là trung gian truyền bệnh:

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Sốt rét

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Bệnh tả

49.

Câu nào sau đây sai: Vibrio cholera gây bệnh tả.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu nào sau đây đúng: Staphylococcus gây bệnh viêm phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Sinh vật nào là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong do tiêu chảy ở trẻ em?

a)

Norovirus

b)

Rotavirus

c)

Vibrio cholerae

d)

Giardia lamblia

52.

Câu nào sau đây sai: Virus Ebola có trong một loài cá.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu nào sau đây sai: Vi khuẩn lao còn có ở chủ thể khác ngoài con người.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu nào sau đây sai: Virus Ebola gây bệnh sốt rét Ebola.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Những thống kê y tế phổ biến đối với các bệnh nhiễm khuẩn, hay nói cách khác là dịch tả hoặc mô tả, dựa trên 2 nguồn là:

a)

Sổ ghi chép và điều tra trên máu

b)

Bản đồ khí hậu và dân số

c)

Hồ sơ bệnh án và báo cáo thuế

56.

Bệnh Minamata là bệnh do:

a)

Nhiễm độc thuỷ ngân

b)

Nhiễm độc chì

c)

Nhiễm độc asen

d)

Nhiễm độc cadmi

57.

Những bệnh liên quan đến dioxin đã được công nhận là, trừ:

a)

Ung thư

b)

Rối loạn nội tiết

c)

Dị tật bẩm sinh

d)

Viêm phổi tác nghiện mạn tính

58.

Bệnh có liên quan đến dioxin đã được công nhận là gì?

a)

Ung thư phổi

b)

U lympho Hodgkin

c)

Ung thư da

d)

Ung thư tuyến giáp

59.

Bệnh được công nhận có liên quan đến dioxin là, trừ:

a)

Ung thư gan

b)

U lympho Hodgkin

c)

Ung thư mềm mô

d)

Xơ cứng bì

60.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ amiang là gì?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Thực phẩm

61.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ formaldehit đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Thực phẩm

62.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ chì đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Đất

d)

Thực phẩm

63.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ thuốc trừ sâu đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Đất

d)

Thực phẩm

64.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ phân bón và metan đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Đất

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Thực phẩm

65.

Cường độ tiếng ồn được mô tả bằng đơn vị nào?

a)

Watt

b)

Decibel (dB)

c)

Newton

d)

Pascal

66.

Sắp xếp cường độ tiếng ồn từ thấp đến cao cho các nguồn: hội thoại thông thường; nhạc rock; pháo hoa nổ; mưa nhỏ.

a)

1-2-3-4

b)

4-2-3-1

c)

4-1-2-3

d)

2-1-4-3

67.

Trong một buổi biểu diễn hòa nhạc, mức âm thanh trong buổi có thể được mô tả tốt nhất là gì?

a)

Mức ồn trung bình tại một điểm cố định

b)

Cường độ lớn nhất tại sân khấu

c)

Trung bình có trọng số theo chiều dài khán phòng của mức ồn lớn nhất

d)

Mức ồn tối thiểu trong toàn bộ buổi

68.

Phát biểu nào sau đây sai về amiang?

a)

Amiang là một loại khoáng carbonat

b)

Amiang là khoáng silicat dạng sợi

c)

Amiang liên quan đến bệnh phổi nghề nghiệp

d)

Amiang có thể tồn tại lâu trong không khí

69.

Phát biểu nào sau đây sai về cấu trúc tinh thể của amiang?

a)

Dạng sợi uốn cong

b)

Dạng lớp

c)

Dạng tinh thể hình lập phương

d)

Dạng ống nhỏ

70.

Đơn vị đo nồng độ CO2 trong không khí thường dùng là gì?

a)

ppm

b)

ppmv

c)

ppb

d)

mg/m3

71.

Đơn vị đo nồng độ Ozon trong không khí thường dùng là gì?

a)

ppm

b)

ppbv

c)

mg/m3

d)

µg/m3

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về ozon tầng bình lưu?

a)

Ozon ở tầng bình lưu có ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe con người

b)

Ozon ở tầng bình lưu làm tăng tia cực tím tới mặt đất

c)

Ozon tầng bình lưu gây kích ứng hô hấp mạnh

d)

Ozon tầng bình lưu làm mưa axit

73.

Phát biểu nào sau đây đúng về ozon tầng thấp (gần mặt đất)?

a)

Ozon ở tầng thấp cải thiện chất lượng không khí

b)

Ozon ở tầng thấp có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người

c)

Ozon ở tầng thấp không phản ứng với các hợp chất hữu cơ bay hơi

d)

Ozon ở tầng thấp làm giảm hiệu ứng nhà kính

74.

Tác nhân nào gây bào mòn tầng ozon?

a)

CO2

b)

Nitơ oxit

c)

Chlorofluorocarbon (CFC)

d)

Methan

75.

Tác nhân nào sau đây cũng góp phần làm bào mòn tầng ozon?

a)

Hydrochlorofluorocarbon (HCFC)

b)

Ozon

c)

SO2

d)

CO

76.

Phát biểu nào sau đây sai về mưa axit?

a)

Liên quan đến oxit nitơ

b)

Liên quan đến oxit lưu huỳnh

c)

Gây hại hệ sinh thái nước ngọt

d)

Mưa axit không liên quan đến oxit lưu huỳnh

77.

Phóng xạ là sự phát xạ của năng lượng bằng cách di chuyển các hạt hạ nguyên tử và gì?

a)

Sóng âm

b)

Sóng nhiệt

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng cơ

78.

Một sóng có tần số 50Hz50\,\mathrm{Hz} có nghĩa là gì?

a)

Sóng có 50 mét mỗi giây

b)

Sóng có 50 chu kỳ mỗi giây

c)

Sóng có bước sóng 50 mét

d)

Sóng có 50 giây mỗi chu kỳ

79.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là bao nhiêu?

a)

3×1083\times10^8 m/s

b)

3×1063\times10^6 m/s

c)

3×1053\times10^5 m/s

d)

3×1073\times10^7 m/s

80.

Liều hiệu dụng của bức xạ ion hóa mà các cơ quan cụ thể tiếp nhận phụ thuộc vào, trừ:

a)

Loại mô/cơ quan

b)

Hệ số trọng số mô

c)

Hệ số chất lượng bức xạ

d)

Liều lượng hấp thụ (Gy)

81.

Đơn vị của liều hiệu dụng đối với mô sinh học là gì?

a)

Gray (Gy)

b)

Becquerel (Bq)

c)

Sievert (Sv)

d)

Curie (Ci)

82.

Loại bức xạ cực tím nào được cả ozon và oxy trong không khí hấp thụ mạnh?

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVC

d)

UVD

83.

Pyrethroid là hoạt chất có nguồn gốc từ pyrethrum trong loài nào?

a)

Linh trường

b)

Sâu

c)

Nấm

d)

Cúc

84.

Chất nào sau đây là thuốc trừ sâu (insecticide)?

a)

TCDD

b)

DDT

c)

Paraquat

d)

2,4,5-T

85.

Đánh giá “liều lượng tái thiết” (reconstruction dose) là sự đánh giá theo cách nào?

a)

Gián tiếp

b)

Sử dụng một yếu tố thay thế

c)

Sử dụng một biến thay thế

d)

Trực tiếp

86.

Trong một nghiên cứu đánh giá nguy cơ, thời gian trễ giữa phơi nhiễm và xuất hiện bệnh được gọi là gì?

a)

Thời gian muộn

b)

Giờ trễ

c)

Thời gian cảm ứng

d)

Thời gian điều hòa

87.

Câu nào sau đây sai khi nói về các bệnh không nhiễm khuẩn?

a)

Phần lớn phơi nhiễm môi trường thường yếu nhưng kéo dài

b)

Phóng xạ là một trong các yếu tố nguy cơ gây bệnh

c)

Đất, nước, không khí tự thân là các yếu tố nguy cơ gây bệnh

d)

Tỷ suất nguy cơ cho dân số nhỏ thường gần bằng 1

88.

Yếu tố nào sau đây gây khối u ác tính ở da?

a)

Ozon

b)

Amiang

c)

Bức xạ cực tím B

d)

Carbon monoxit

89.

Chất nhóm 1 theo IARC gây ung thư vòm họng và ung thư máu là gì?

a)

Oxit nitơ

b)

Formaldehit

c)

Hạt bụi mịn

d)

Dioxin

90.

Câu nào sau đây sai khi nói về phóng xạ?

a)

Hạt alpha và beta khó xâm nhập qua da

b)

Radon gây ung thư phổi

c)

Radiium gây ung thư xương và ung thư mũi

d)

Iod phóng xạ gây ung thư đại tràng

91.

Câu nào sau đây sai khi nói về phóng xạ?

a)

Hạt alpha và beta dễ dàng xâm nhập vào da

b)

Radon gây ung thư phổi

c)

Radium gây ung thư xương và ung thư mũi

d)

Iod phóng xạ gây ung thư tuyến giáp

92.

Malathion thuộc nhóm nào?

a)

Carbamate

b)

Glyphosate

c)

Neonicotinoid

d)

Organophosphate

93.

Thạch tín (arsen) có thể gây ra những bệnh ung thư nào?

a)

Ung thư gan và tuyến tụy

b)

Ung thư xương và mũi xoang

c)

Ung thư tuyến giáp

d)

Ung thư da, ung thư bàng quang, ung thư phổi

94.

Hội chứng trẻ xanh liên quan đến tình trạng nào?

a)

Chứng xanh bướu

b)

Chứng methemoglobin huyết

c)

Chứng xanh tím đầu chi

d)

Chứng Raynaud

95.

Yếu tố nào sau đây có thể gây rối loạn nội tiết tố?

a)

Chì

b)

Bisphenol A

c)

Arsen

d)

Metan

96.

Các hạt mịn (PM2.5) có đường kính bao nhiêu (µm)?

a)

>2,5

b)

<2,5

c)

>0,1

d)

<1

97.

Các hạt cực mịn (ultrafine) có đường kính khoảng bao nhiêu (µm)?

a)

>2,5

b)

<2,5

c)

<0,1

d)

<1

98.

Phát biểu nào đúng về hạt vi nhựa?

a)

Tan được trong nước

b)

Không tan được trong nước

c)

Có trong không khí

d)

Có kích thước lớn

99.

Phát biểu nào đúng về phân bố hạt vi nhựa?

a)

Tan được trong nước

b)

Có trong đất

c)

Có trong đại dương

d)

Có kích thước lớn

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sức khỏe môi trường về cơ bản giống dịch tễ học môi trường

b)

Sức khỏe môi trường về cơ bản không giống dịch tễ học môi trường

c)

Sức khỏe môi trường chỉ nghiên cứu bệnh truyền nhiễm

d)

Dịch tễ học môi trường không liên quan đến phơi nhiễm

101.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khoẻ dựa trên việc có mắc một bệnh nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khoẻ tốt là tình trạng có bệnh hay các vấn đề sức khoẻ khác

c)

Sức khoẻ là trạng thái khoẻ mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

102.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khoẻ dựa trên việc có mắc một bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khoẻ tốt là tình trạng có bệnh hay các vấn đề sức khoẻ khác

c)

Sức khoẻ là trạng thái khoẻ mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh không tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

103.

Những mô tả về môi trường và về sức khoẻ dựa trên

a)

Dựa trên quần thể và dựa trên cộng đồng

b)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên sinh thái

c)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cá thể

d)

Dựa trên quần thể và dựa trên sinh thái

104.

Những mô tả về môi trường và về sức khoẻ dựa trên

a)

Sinh thái

b)

Cộng đồng

c)

Cá thể

d)

Sinh thái và cộng đồng

e)

Cộng đồng và cá thể

105.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Sức khoẻ môi trường quan tâm đến các mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ trong cùng một quần thể

d)

Trong lĩnh vực sức khoẻ môi trường, các yếu tố môi trường dựa vào quần thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào cá thể

106.

Những mô tả về môi trường và về sức khoẻ dựa trên

a)

Quần thể

b)

Cộng đồng

c)

Cá thể

d)

Quần thể và cộng đồng

e)

Quần thể và cá thể

107.

Câu nào sau đây sai?

a)

Yếu tố địa lý là một trong các yếu tố môi trường

b)

Chỉ số sức khoẻ là chỉ số dựa trên cá thể

c)

Khi nói về sức khoẻ của một quần thể ta nghĩ đến các chỉ số dựa vào sự phân bố của những đặc trưng nhất định liên quan đến sức khoẻ trong quần thể đó

d)

Chỉ số sức khoẻ không liên quan đến cộng đồng

108.

Sức khoẻ môi trường là một trong những yếu tố quan trọng nhất của

a)

Dịch tễ học môi trường

b)

Vệ sinh học cổ điển

c)

Y tế công cộng

d)

Vi sinh học

109.

Yếu tố cần nghiên cứu trong sức khoẻ môi trường

a)

Các yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh

b)

Các hiện tượng sinh lý vô sinh và hữu sinh

c)

Các đánh giá phơi nhiễm và các đánh giá nguy cơ

d)

Các đánh giá sức khoẻ và các đánh giá môi trường

110.

Ba việc cơ bản cần làm trong nghiên cứu sức khoẻ môi trường là

a)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá sức khoẻ và đánh giá nguy cơ

b)

Đánh giá môi trường, đánh giá phơi nhiễm và đánh giá sức khoẻ

c)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá môi trường và quản lý nguy cơ

d)

Đánh giá môi trường, đánh giá phơi nhiễm và quản lý nguy cơ

111.

Câu nào sau đây sai?

a)

Trung gian chắc chắn là nguồn chủ yếu tố

b)

Trung gian các yếu tố phát sinh có thể là không khí, nước, đất, một số chất rắn hoặc lòng mà một người có thể tiếp xúc

c)

Nhiều yếu tố môi trường có vai trung gian

d)

Một bãi rác chứa tất cả các trung gian: không khí, nước, đất, một số chất rắn hoặc lòng

112.

Người ta thường đánh giá tình trạng nhiễm sợi amiăng ở công nhân làm việc tại mỏ amiăng bằng cách xác định

a)

Nồng độ amiăng trong máu các công nhân

b)

Nồng độ amiăng trong không khí nơi làm việc

c)

Số lượng công nhân mắc các bệnh đường hô hấp

d)

Số lượng công nhân mắc bệnh phổi

113.

Câu nào sau đây sai?

a)

Cường độ tia cực tím liên quan đến sự hình thành các khối u ác tính

b)

Nồng độ amiăng trong không khí là yếu tố nguy cơ để đánh giá tình trạng nhiễm sợi amiăng

c)

Lượng giá là cần thiết khi nghiên cứu các mối quan hệ về liều lượng – đáp ứng

d)

Mô tả một môi trường còn được gọi là đánh giá nguy cơ

114.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Một yếu tố môi trường có tính liên tục thường mô tả một mức độ độc tính và dẫn đến một nghiên cứu về mối quan hệ liều lượng – đáp ứng

b)

Nhiều nghiên cứu có mục đích điều tra tác động đồng thời của một vài yếu tố nguy cơ

c)

Nhiều yếu tố nguy cơ môi trường có vai trung gian

d)

Trong sức khoẻ môi trường, môi trường là tất cả những gì bên trong và bên ngoài con người

115.

Một yếu tố môi trường có tính ……. thường mô tả một mức độ độc tính và dẫn đến một nghiên cứu về mối liên hệ liều lượng – đáp ứng

a)

Nhị phân

b)

Liên tục

c)

Gián đoạn

d)

Đơn lẻ

116.

Nền tảng của vệ sinh học cổ điển là

a)

Vi sinh học

b)

Các bệnh nhiễm khuẩn

c)

Các bệnh không nhiễm khuẩn

d)

Sinh học tế bào

117.

Câu nào sau đây sai?

a)

Yếu tố môi trường chính đối với các bệnh nhiễm khuẩn là vi sinh vật

b)

Yếu tố môi trường chính của các bệnh không nhiễm khuẩn không phải là vi sinh vật

c)

Ngoài yếu tố chính, các yếu tố môi trường khác thường đóng vai trò đồng yếu tố

d)

Có vài kết quả sức khoẻ tác động lên cùng một yếu tố môi trường

118.

Ai là người đầu tiên tìm ra Yersinia pestis

a)

Alexandre Yersin

b)

Alexander Yessin

119.

Mục tiêu một cuộc điều tra về sức khoẻ môi trường có thể là, trừ

a)

Đánh giá sự hiện diện của các yếu tố nguy cơ môi trường được quan tâm và sự phơi nhiễm của con người đối với chúng

b)

Tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khoẻ

c)

Mô tả những hình thức gây tổn hại đến sức khoẻ khác nhau

d)

Đánh giá nguy cơ của tổn hại nhất định đến sức khoẻ do những yếu tố môi trường được quan tâm gây ra

120.

Hai yếu tố môi trường chính trong nghiên cứu dịch hạch ở Tây Nguyên là

a)

Mật độ động vật gặm nhấm và chỉ số bọ chét

b)

Số lượng động vật gặm nhấm và tổng số lượng bọ chết trên động vật gặm nhấm

c)

Thời vụ và thời lượng chiếu sáng của mặt trời

d)

Nhiệt độ và độ ẩm

121.

Mô hình thống kê được sử dụng trong nghiên cứu dịch Thạch tại Tây Nguyên là

a)

Hồi quy tuyến tính

b)

Hồi quy đa biến

c)

Hồi quy Poisson

d)

Hồi quy Logistic

122.

Trong nghiên cứu về tác động của các yếu tố môi trường đến sốt xuất huyết Dengue thì, chỉ số dụng cụ chứa nước là

a)

Tỷ lệ dụng cụ chứa nước có bọ gậy

b)

Số dụng cụ chứa nước có bọ gậy

c)

Tỷ lệ nhà có dụng cụ chứa nước có bọ gậy

d)

Phần trăm số nhà có bọ gậy hoặc cung quãng

123.

Trong nghiên cứu về tác động của các yếu tố môi trường đến sốt xuất huyết Dengue thì, chỉ số Breteau là

a)

Tỷ lệ dụng cụ chứa nước có bọ gậy

b)

Số dụng cụ chứa nước có bọ gậy

c)

Tỷ lệ nhà có dụng cụ chứa nước có bọ gậy

d)

Phần trăm số nhà có bọ gậy hoặc cung quãng

124.

Trong một nghiên cứu về bệnh tiêu chảy, người ta đánh giá trên yếu tố môi trường là, trừ

a)

E.coli

b)

G.lamblia

c)

Y.pestis

d)

C.parvum

125.

Mô hình hồi quy đã biến chuẩn được ký hiệu là

a)

SMR

b)

SARIMA

c)

PDLM

d)

QMRA

126.

Chất độc màu da cam là

a)

TCDD

b)

Dioxin

127.

Chất độc màu da cam là

a)

Dioxin

b)

TCDD

128.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Nền tảng chính của vệ sinh là

a)

Y tế công cộng

b)

Sức khoẻ môi trường

c)

Dịch tễ học

d)

Bệnh học

130.

Chọn Đúng hoặc Sai: Chuột là một loài động vật có vú.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Chọn Đúng hoặc Sai: Anopheles truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sinh vật truyền bệnh sốt rét là "Plasmodium falciparum cái".

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Chọn Đúng hoặc Sai: Shigella gây bệnh lỵ.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Chọn Đúng hoặc Sai: Salmonella gây bệnh thương hàn.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Chọn Đúng hoặc Sai: Virus Ebola lây truyền từ người sang người trong không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Chọn Đúng hoặc Sai: Virus HIV còn có ổ chứa khác ngoài con người.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bệnh nhân nhiễm Ebola không có khả năng lây nhiễm ngay sau khi khỏi bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đến thời điểm năm 2018 vẫn chưa có vắc xin phòng ngừa virus Ebola.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Một người có khả năng tự làm chủ bản thân, luôn giữ cân bằng lý trí và tình cảm trước mọi thay đổi của môi trường bên ngoài, người đó được gọi là có sức khỏe về mặt nào?

a)

Thể chất

b)

Tâm thần

c)

Xã hội

d)

Trí tuệ

140.

Yếu tố không thuộc môi trường hóa học là gì?

a)

Hơi khí độc

b)

Thuốc

c)

Thực phẩm

d)

Ánh sáng

141.

Quá trình hoạt động của các loại động cơ ô tô tạo ra các chất gây ô nhiễm không khí là gì?

a)

Bụi, khói, SO2, CO, các hợp chất florua, asen, chất hữu cơ

b)

Bụi, sương mù, SO2, CO, NH3, các hydrocarbon

c)

Khói, muối, SO2, CO, NO2, các acid, các chất hữu cơ, hơi chì

d)

Khói, bụi, hơi nước, SO2, NO2, các acid, các chất hữu cơ

142.

Theo quy luật khuếch tán của mô hình M.B. Berliand và Gauss, vùng bị ô nhiễm nặng nề nhất đối với ống khói có chiều cao 10 m là khoảng cách nào?

a)

40 m - 200 m

b)

60 m - 220 m

c)

80 m - 300 m

d)

100 m - 400 m

143.

Ngộ độc khí nào sau đây gây ngạt?

a)

SO2

b)

CO

c)

NH3

d)

H2S

144.

Thứ tự từ gần đến xa của các tầng khí quyển đối với Trái Đất là gì?

a)

Đối lưu - bình lưu - trung lưu - nhiệt - ngoài

b)

Đối lưu - bình lưu - trung lưu - ngoài - nhiệt

c)

Bình lưu - đối lưu - trung lưu - nhiệt - ngoài

d)

Bình lưu - đối lưu - trung lưu - ngoài - nhiệt

145.

Không khí trong sạch là khi nồng độ SO2, bụi lơ lửng trong không khí, bụi lắng theo thứ tự nào sau đây?

a)

< 0,011 mg/m3, < 0,25 mg/m3, < 100 tấn/km2

b)

< 0,05 mg/m3, < 0,2 mg/m3, < 100 tấn/km2

c)

< 0,1 mg/m3, < 0,25 mg/m3, < 100 tấn/km2

d)

< 0,3 mg/m3, < 0,3 mg/m3, < 100 tấn/km2

146.

Chất hữu cơ được sử dụng để đánh giá ô nhiễm của nước là vì lý do nào?

a)

Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải

b)

Chất hữu cơ là sản phẩm phân giải của sinh vật

c)

Nước là nơi tiếp nhận nhiều chất thải hữu cơ

d)

Chất hữu cơ thường chứa mầm bệnh và chất độc

147.

Nhóm thuốc nào có thời gian phân hủy lâu dài trong môi trường tự nhiên?

a)

Clor hữu cơ

b)

Lân hữu cơ

c)

Carbamat

d)

Pyrethroid

148.

Nguyên nhân cơ bản gây ra ô nhiễm nước là gì?

a)

Môi trường bị suy thoái, cân bằng sinh thái bị phá vỡ

b)

Các quốc gia chưa có chính sách, luật lệ bảo vệ nguồn nước

c)

Trình độ dân trí thấp, sử dụng nước lãng phí, thải bỏ chất thải bẩn bừa bãi

d)

Dân số tăng, sản xuất và công nghiệp phát triển làm gia tăng lượng chất thải vào môi trường

149.

Nồng độ oxy tự do có trong nước được tạo ra nhờ những quá trình nào?

a)

Sự hòa tan từ oxy khí quyển và quang hợp của tảo

b)

Quang hợp của thực vật thủy sinh

c)

Sự hòa tan từ oxy khí quyển

d)

Sự hòa tan từ oxy khí quyển và sự hô hấp của các loài thủy sinh