Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về vùng Đông Nam Bộ

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tộc người nào sau đây được xem là tộc người bản địa của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Người Hoa

b)

Người Việt

c)

Người Stieng

d)

Người Chăm

2.

Sông nào ở khu vực Đông Nam Bộ tiếp nhận nguồn nước thải từ các đô thị nhiều nhất?

a)

Sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Vàm Cỏ Đông.

d)

Sông Sài Gòn.

3.

Trước 1/7/2025, vùng Đông Nam Bộ bao gồm những tỉnh, thành phố nào?

a)

Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, và Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Thuận

4.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỉnh, thành nào có tốc độ phát triển và hình thành các khu công nghiệp thấp trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

B. Bình Dương

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. Bình Phước

5.

Căn cứ địa Vườn Thơm, An Phú Đông ở Đông Nam Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược 1945-1954, thuộc địa bàn tỉnh/thành nào?

a)

A. Tây Ninh.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Bình Phước.

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh.

6.

Hiện nay, các ngành công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp.

b)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp chế biến thực phẩm xuất khẩu.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (dệt may, da giày, nhựa, cơ kim khí tiêu dùng, hóa mỹ phẩm, giấy, văn phòng phẩm)

d)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp, công nghiệp chế biến thực phẩm xuất khẩu.

7.

Mặt hàng chủ yếu của ngành công nghiệp vật liệu xây dựng ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc là gì?

a)

Xi măng, gạch.

b)

Xi măng, gạch, ngói, sắt thép.

c)

Xi măng, gạch, ngói.

d)

Xi măng, gạch, sắt thép.

8.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, Đông Nam Bộ là nơi tập trung nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ nào?

a)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất

b)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất, cơ khí – ô tô và điện tử

c)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất, cơ khí – ô tô

d)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất, cơ khí – ô tô, điện tử, giấy, văn phòng phẩm

9.

Trong giai đoạn 1956-1975, tại các đô thị do chính quyền Việt Nam Cộng hòa quản lý, đã bước đầu hình thành nền kinh tế hàng hóa theo kiểu Tư bản chủ nghĩa với sự xuất hiện những cơ sở thương nghiệp theo mô hình nào?

a)

Trung Quốc

b)

Phương Tây

c)

Nhật Bản

d)

Liên Xô

10.

Vị trí địa lý của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Tây Nam trên bản đồ Việt Nam

b)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía tây của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

c)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông nam của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

d)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

11.

Tỉnh thành nào có số lượng dân số đông nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

12.

Rừng Đông Nam Bộ hiện nay phân bố tập trung ở đâu?

a)

Đồng Nai, Bình Phước với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khộ dầu và kiểu rừng ngập mặn.

b)

Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khộ dầu và kiểu rừng ngập mặn

c)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khộ dầu và kiểu rừng ngập mặn

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khộ dầu và kiểu rừng ngập mặn.

13.

Để khai thác tiềm năng đất đai của Đông Nam Bộ, thực dân Pháp đã tiến hành làm gì?

a)

Mở rộng diện tích trồng lúa.

b)

Đẩy mạnh làm biển.

c)

Du nhập và thử nghiệm các cây công nghiệp.

14.

Phía Bắc của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Biển Đông

d)

Campuchia

15.

Khái niệm vùng là gì?

a)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gần với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, lịch sử, dân cư, kết cấu hạ tầng và cơ môi quan hệ tương tác tạo nên sự liên kết bền vững với nhau.

b)

Vùng tập hợp các tỉnh thành gần về vị trí địa lý hành chính.

c)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung

ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên.

d)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung

ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã

hội

16.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Bộ?

a)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ Tây Nguyên đến Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên hẹp, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nằm trên vùng đồi núi cao và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Hiện nay, người Hoa tập trung sống chủ yếu ở khu vực nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đô thị và nông thôn

b)

Các đô thị

c)

Các vùng nông thôn

d)

Những vùng giáp ranh đô thị

18.

Trong giai đoạn 1956-1975, thương nghiệp Đông Nam Bộ dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa chủ yếu do ai kiểm soát?

a)

Thương nhân người Việt

b)

Thương nhân người Mỹ

c)

Thương nhân người Hoa

d)

Thương nhân Hoa kiều

19.

Cách mạng tháng Tám thành công (1945), Đông Nam Bộ trở thành một phần lãnh thổ của?

a)

Chính quyền Việt Nam Cộng hòa

b)

Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa

c)

Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

d)

Cộng hòa Pháp

20.

Hiện nay, tại vùng Đông Nam Bộ đang diễn ra các loại ô nhiễm môi trường nào?

a)

Ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất.

b)

Ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất.

c)

Ô nhiễm chất thải rắn, ô nhiễm môi trường nước trầm trọng.

d)

Ô nhiễm không khí và ô nhiễm môi trường nước trầm trọng.

21.

Biện pháp chủ yếu để trong việc giảm ô nhiễm nguồn nước ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Hạn chế việc xả nước thải trực tiếp ra sông.

b)

Xử lý nước thải trong các khu công nghiệp.

c)

Xử lý nước thải trong các khu công nghiệp, khu dân cư, sản xuất làng nghề.

d)

Hạn chế việc xả nước thải trực tiếp ra sông.

22.

Thực dân Pháp nổ súng ở Đông Nam Bộ để tiến hành xâm lược Việt Nam lần thứ hai diễn ra vào thời gian?

a)

23/9/1945

b)

29/3/1945

c)

23/9/1946

d)

13/9/1945

23.

Có diện tích tự nhiên 23.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

a)

Có diện tích tự nhiên 25.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

b)

Có diện tích tự nhiên 23.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

c)

Có diện tích tự nhiên 26.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

d)

Có diện tích tự nhiên 29.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

24.

Về quân sự, khi trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ hai, người Pháp muốn thực hiện?

a)

Đánh lâu dài

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Đánh chắc, tiến chắc

d)

Vườn không nhà trống

25.

Trong xã hội thời chiến của Đông Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhiệm vụ được ưu tiên hàng đầu là?

a)

Văn hóa, xã hội

b)

Quân sự, kinh tế

c)

Quân sự, chính trị

d)

Kinh tế, chính trị

26.

Địa phương đứng đầu vùng Đông Nam Bộ về quy mô doanh thu và lợi nhuận trước thuế của hợp tác xã?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Bình Dương

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Đồng Nai

27.

Các dạng địa hình chính của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình đồi thoải và đồng bằng

b)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng

c)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình ngập mặn, địa hình bán bình nguyên và đồi

trung du.

d)

Địa hình đồi lượn sóng, địa hình ngập mặn

28.

Người S’tiêng sống tập trung chủ yếu ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bình Phước

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

29.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phải tiến hành hoạt động nào?

a)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

c)

Xây dựng và phát triển công nghiệp năng lượng, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao.

d)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng

30.

Đặc điểm thổ nhưỡng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 12 nhóm

b)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 11 nhóm

c)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 10 nhóm

31.

Phía Nam của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Campuchia

c)

Biển Đông

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Đông Nam Bộ là vùng phát sinh lượng nước thải công nghiệp lớn thứ mấy trong các vùng kinh tế của cả nước?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

33.

Theo số liệu năm 2019 của Tổng cục Thống kê Việt Nam, mật độ dân số bình quân của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

757 người/km2.

b)

787 người/km2.

c)

797 người/km2.

d)

857 người/km2.

34.

Trong “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020”, Đảng và Nhà nước đã xác định mục tiêu Việt Nam phải trở thành quốc gia mạnh từ biển, giàu lên từ biển theo hướng phát triển bền vững, phần đấu đóng góp bao nhiêu phần trăm GDP?

a)

Khoảng 55-60% tổng GDP.

b)

Khoảng 53-55% tổng GDP.

c)

Khoảng 30-40% tổng GDP.

d)

Khoảng 50-52% tổng GDP.

35.

Vùng biển ở Đông Nam Bộ có đặc điểm gì?

a)

Biển ấm, ngư trường rộng, gần đường hàng hải quốc tế, thêm lục địa nông, rộng, giàu tài nguyên dầu khí

b)

Biển ấm, nước biển không bao giờ đóng băng, vùng biển có nhiều bão

c)

Vùng biển nhiều khoáng sản, thêm lục địa sâu, giàu tài nguyên dầu khí

d)

Vùng biển lạnh có tài nguyên lớn (thủy sản, khoáng sản), là đường giao thông quan trọng.

36.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Than

b)

Bôxit

c)

Đồng

d)

Dầu khí

37.

Trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp, địa bàn vùng Đông Nam Bộ thuộc khu mấy?

a)

Khu 7

b)

Khu 6

c)

Khu 8

d)

Khu 9

38.

Sân bay Tân Sơn Nhất thuộc địa phương nào?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

39.

Địa điểm khảo cổ nào thuộc mô hình làng ướt ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước).

b)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu).

c)

Vườn Dũ (Bình Dương).

d)

Cù lao Rùa (Bình Dương).

40.

Nghề trồng mía làm đường tập trung ở vùng nào của Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

A. Phước Chánh (thuộc Biên Hòa nay).

b)

B. Hắc Lăng (thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu ngày nay).

c)

C. Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay).

d)

D. Phước Long (Bình Phước ngày nay).

41.

Người tiên sử ở Đông Nam Bộ tập trung cư trú ở dọc hai con sông nào?

a)

Sông Đồng Nai và sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai và sông La Ngà.

d)

Sông Bé và sông Sài Gòn.

42.

Ba nhóm đất quan trọng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

b)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

c)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

d)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

43.

Cương vực hành chính ở Đông Nam Bộ VII đến thế kỷ XVI?

a)

Cương vực của Vương quốc Xiêm

b)

Cương vực của Vương quốc Champa

c)

Cương vực của Vương quốc Chân Lạp

d)

Cương vực của vương quốc Phù Nam

44.

Nghề thủ công xưa nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Làm gốm.

b)

Chế tác đá.

c)

Chế biến lâm sản.

d)

Đóng thuyền.

45.

Trống đồng nắp mộ tầng được phát hiện trong di chỉ khảo cổ nào ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước).

b)

Vườn Dũ (Bình Dương).

c)

Phú Chánh (Bình Dương).

d)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu).

46.

Cuối thế kỷ XVII, dân số Đông Nam Bộ ước đoán có khoảng bao nhiêu người?

a)

200 000 người

b)

300 000 người

c)

20 000 người

d)

30 000 người

47.

Hai loại ruộng ở Đông Nam Bộ thời khẩn hoang là?

a)

A. Thảo điền và sơn điền.

b)

B. Ruộng cao và ruộng thấp.

c)

C. Ruộng khô và ruộng nước.

48.

Nơi nào ở Đông Nam Bộ nổi tiếng với nghề trồng trầu trong thời khẩn hoang?

a)

Phước An (Bà Rịa ngày nay)

b)

Phước Chánh (Đồng Nai hiện nay)

c)

Phước Long (Bình Phước ngày nay)

d)

Hóc Môn (Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay)

49.

Địa hình Đông Nam Bộ phù hợp cho hoạt động sản xuất ngành công nghiệp nào?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp khai khoáng.

b)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp nhẹ.

c)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến, công nghiệp nặng.

d)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến.

50.

Xóm Lò Gốm là một trong những làng nghề nổi tiếng về nghề làm gốm thời khẩn hoang ở Đông Nam Bộ thuộc địa phương nào ngày nay?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Bình Dương.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Tây Ninh.

51.

Trong công nghiệp chế biến nông sản Đông Nam Bộ cuối thế kỷ XIX, ngành chiếm vị trí quan trọng nhất?

a)

Chế tạo máy

b)

Nấu thủy tinh

c)

Nghề in

d)

Xay xát lúa gạo

52.

Pháp đẩy mạnh trồng loại cây gì ở Đông Nam Bộ?

a)

Hồ tiêu

b)

Cà phê

c)

Mía đường

d)

Cao su

53.

Nghề đúc đồng thời khẩn hoang tập trung ở tỉnh nào thuộc Đông Nam Bộ ngày nay?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Tây Ninh.

c)

C. Bình Dương.

d)

D. Đồng Nai.

54.

Đồn điền ở Đông Nam Bộ do ai sở hữu nhiều nhất?

a)

Sản người Việt

b)

Địa chủ

c)

Tư bản Pháp

d)

Tư sản người Hoa

55.

Thời Pháp thuộc, ngành sản xuất chính ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

56.

Loại gốm nào được sản xuất ở Sài Gòn?

a)

Gốm Tân Phước Khánh

b)

Gốm Lái Thiêu

c)

Gốm Biên Hòa

d)

Gốm Cây Mai

57.

Làng nghề mộc nào dưới đây ở Sài Gòn?

a)

Phú Thọ

b)

Phú Nhuận

c)

Phú Cường

d)

Phú Văn

58.

Tỉnh nào cung cấp đá cho nghề xây dựng ở khu vực Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Bình Phước

b)

Sài Gòn

c)

Tây Ninh

d)

Biên Hòa

59.

Khu vực đóng vai trò là cảng thị ở Đông Nam Bộ thời kỳ vương quốc Phù Nam là?

a)

Óc Eo

b)

Bưng Bạc

c)

Cần Giờ

d)

Kra

60.

Nghề thuộc da thời Pháp thuộc phổ biến ở tỉnh nào nhất?

a)

Sài Gòn - Chợ Lớn

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bình Phước

d)

Tây Ninh

61.

Cộng đồng dân cư nào là chủ xưởng của nghề chế biến thủy tinh ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Người Kho-me

b)

Người Pháp

c)

Người Việt

d)

Người Hoa

62.

Xưởng Ba Son sửa chữa tàu được Pháp thành lập thuộc địa phương nào?

a)

Sài Gòn

b)

Thủ Dầu Một

c)

Biên Hòa

d)

Bà Rịa

63.

Thời Pháp thuộc, tư sản người Việt hoạt động chủ yếu trong ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp xây dựng

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp khai thác mỏ

d)

Công nghiệp chế biến

64.

Nơi nào ở Đông Nam Bộ từ thời kỳ khẩn hoang đã hình thành các làng nghề đánh bắt và chế biến hải sản?

a)

Phước Long (Bình Phước)

b)

Phước Chánh (Đồng Nai)

c)

Phước An (Bà Rịa - Vũng Tàu)

65.

Thời Pháp thuộc, tư sản người Hoa nắm ngành kinh tế nào?

a)

Xay xát lúa gạo

b)

Khai thác mỏ

c)

Đồn điền cao su

d)

Công ty điện, nước

66.

Cảng Sài Gòn được thành lập năm nào?

a)

1860

b)

1862

c)

1874

d)

1884

67.

Hiện nay để phát triển tốt kinh tế - xã hội trong bối cảnh hội nhập quốc tế, một trong các giải pháp Đông Nam Bộ cần phải thực hiện là gì?

a)

Đầu tư nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

b)

Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

c)

Tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

d)

Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư và phát triển nền nông thôn, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

68.

Chợ nào là biểu tượng cho thương mại của Nam kỳ lúc tỉnh thời Pháp thuộc?

a)

Chợ Thủ Dầu Một

b)

Chợ Bến Thành

c)

Chợ Biên Hòa

d)

Chợ Bà Rịa

69.

Pháp thành lập Liên bang Đông Dương năm nào?

a)

1887

b)

1867

c)

1889

d)

1890

70.

Theo nội dung Hòa ước năm 1883, quy định như thế nào về Nam kỳ?

a)

Nam kỳ- Xứ bảo hộ

b)

Nam kỳ- đất của triều đình trên danh nghĩa

c)

Nam kỳ- Xứ nửa bảo hộ

d)

Nam kỳ thuộc Pháp

71.

Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp, giai cấp nào có số lượng tăng nhanh?

a)

A. Công nhân

b)

B. Tiểu tư sản

c)

C. Địa chủ

d)

D. Tư sản người Việt

72.

Tỉnh nào ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc có diện tích trồng cây cao su lớn nhất?

a)

Tỉnh Tây Ninh.

b)

Tỉnh Gia Định.

c)

Tỉnh Chợ Lớn.

d)

Tỉnh Thủ Dầu Một.

73.

Trường Mỹ nghệ Thủ Dầu Một đào tạo những nghề nào?

a)

Mộc, điêu khắc, khảm xà cừ và đúc đồng

b)

Mộc, làm gốm, làm thủy tinh

c)

Mộc, làm gốm, sơn mài, đúc đồng

d)

Làm gốm, đúc đồng, mộc.

74.

Xưởng cơ khí Ba Son thời Pháp thuộc chế tạo sản phẩm gì?

a)

Sản xuất dầu máy xe lửa

b)

Sản xuất ô tô

c)

Đóng tàu

d)

Sản xuất máy nông nghiệp.

75.

Cảng Sài Gòn thời Pháp thuộc hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Thương cảng và vận tải

b)

Quân cảng

c)

Thương cảng

d)

Quân cảng và thương cảng.

76.

Ở vùng Đông Nam bộ thời Pháp thuộc có các quốc lộ nào?

a)

1, 13, 14, 15, 22

b)

1, 13, 14, 9

c)

1, 13, 14, 7, 22

d)

1, 13, 14, 22.

77.

Tuyến Đường sắt nào được xây dựng đầu tiên ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Sài Gòn - Thủ Dầu Một

b)

Sài Gòn - Mỹ Tho

c)

Sài Gòn - Biên Hòa

d)

Sài Gòn - Gia Định.

78.

Sau Cách mạng tháng Tám, nước ta đối mặt với nạn đói nghiêm trọng làm khoảng hai triệu người chết. Để tiêu diệt tận gốc "giặc đói", biện pháp cơ bản lâu dài là?

a)

Kêu gọi nhân dân “nhường cơm sẻ áo”

b)

Kêu gọi viện trợ từ nước ngoài

c)

Tịch thu tài sản của địa chủ chia cho dân nghèo

d)

Phát triển sản xuất, tiết kiệm tiêu dùng lương thực.

79.

Mức tạm cấp ruộng đất của Việt gian và thực dân Pháp cho nông dân, bộ đội, du kích và tá điền ở Nam Bộ vào năm 1949?

a)

01 ha/người

b)

02 ha/người

c)

03 ha/người

d)

04 ha/người.

80.

Giai đoạn 1945 - 1954, chính sách trong hoạt động thương nghiệp của Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa là?

a)

Tiếp tục thực hiện các luật lệ hạn chế kinh doanh dưới thời Pháp, Nhật

b)

Ngăn sông cấm chợ

c)

Khuyến khích mở rộng việc buôn bán tự do trong toàn quốc

d)

Nhà nước nắm độc quyền về thương nghiệp.

81.

Năm 1969, chính quyền Việt Nam Cộng Hòa ban hành luật?

a)

Cải cách điền địa

b)

Người cày cạn ruộng

c)

Người cày có ruộng

d)

Cải cách địa tô

82.

Vận tải bằng đường hàng không và sân bay Tân Sơn Nhất xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XIX

b)

Đầu thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XX.

83.

Kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống để quốc Mỹ xâm lược được chia thành các vùng quản lý gồm?

a)

Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

b)

Vùng do Thực dân Pháp kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

c)

Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền phong kiến kiểm soát

d)

Vùng do chính quyền Hoa Kỳ kiểm soát và vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát

84.

Trong giai đoạn từ thế kỷ VII đến thế kỷ XVI, cư dân Đông Nam Bộ đã gieo trồng được loại lúa nào?

a)

Lúa nước

b)

Lúa trời

c)

Lúa cạn

d)

Lúa khô

85.

Dụng cụ làm gốm nào phổ biến nhất ở Đông Nam Bộ trước thế kỷ XVII?

a)

Bàn xoay

b)

Bàn đạp

c)

Bàn tròn

d)

Lò khô

86.

Sau khi nhà nước Phù Nam sụp đổ, hoạt động ngoại thương ở Đông Nam Bộ chủ yếu được thực hiện thông qua trung gian là?

a)

Thương nhân người Ấn Độ

b)

Thương nhân người Việt

c)

Thương nhân người Khmer

d)

Thương nhân người Hoa

87.

Chính quyền chúa Nguyễn thiết lập bộ máy hành chính trên vùng đất Đông Nam Bộ vào thời điểm nào?

a)

Năm 1698

b)

Năm 1679

c)

Năm 1700

d)

Năm 1758

88.

Giai đoạn 1957-1967 là thời kỳ phát triển nhanh của công nghiệp Đông Nam Bộ dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa là do?

a)

Viện trợ của Mỹ và các biện pháp bảo hộ nền công nghiệp trong nước

b)

Viện trợ của Pháp và các biện pháp bảo hộ nền công nghiệp trong nước

c)

Có Trung Quốc là thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Có giao lưu kinh tế với vùng do chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kiểm soát

89.

Trong xã hội thời chiến, quân sự hóa toàn diện của Đông Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống

Thực dân Pháp (1945-1954), địa phương nào là là trung tâm chỉ huy, điều phối và phục vụ hậu

cần quân sự toàn Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Biên Hòa

c)

Sài Gòn

d)

Tây Ninh

90.

Xã hội Đông Nam Bộ trong giai đoạn 1954-1975 dưới thời Việt Nam Cộng hòa là điển hình của chế độ?

a)

Thuộc địa nửa phong kiến

b)

Thuộc địa kiểu cũ

c)

Thuộc địa kiểu mới

d)

Thuộc địa nửa Tư bản

91.

Đặc điểm cư dân ở vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

b)

Dân đông, mật độ dân số rất ít, tỉ lệ dân thành thị thấp. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

c)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

d)

Đông dân, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

92.

Khu căn cứ cách mạng Dương Minh Châu thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

93.

Giai cấp nào ở Đông Nam Bộ ngày càng lớn mạnh và siêu giàu có, trở thành các "vua không ngai" của nhiều ngành kinh doanh sản xuất dưới thời Chính quyền Việt Nam Cộng Hòa?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Trí thức

d)

Tiểu tư sản

94.

Khu căn cứ cách mạng Rừng Sác thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Bình Phước

c)

C. Bình Dương

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh

95.

Từ nửa đầu thập niên 1990, cơ cấu ngành kinh tế các tỉnh, thành Đông Nam Bộ chuyển dịch theo hướng?

a)

Giảm dần tỉ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỉ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

b)

Tăng tỉ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ), giảm tỉ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản)

c)

Duy trì tỉ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), giảm tỉ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

d)

Tăng tỉ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỉ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

96.

Khu vực kinh tế nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Khu vực kinh tế nhà nước; Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Khu vực kinh tế tư nhân, cá thể

d)

Khu vực kinh tế nhà nước; Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; Khu vực kinh tế tư nhân, cá thể

97.

Các sông lớn ở vùng Đông Nam Bộ bao gồm?

a)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, sông Vàm Cỏ

b)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Cửu Long

c)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Bé

d)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Mê Kông

98.

Trước thập niên 1980, cơ cấu lãnh thổ kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Khu vực kinh tế thương mại – dịch vụ chủ yếu là nội thành phố Hồ Chí Minh và trung tâm

của các thị xã, trị trấn và thị tứ lớn của các tỉnh thành; khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác

thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ

b)

Khu vực kinh tế thương mại – dịch vụ chủ yếu là nội thành phố Hồ Chí Minh và trung tâm của các thị xã, thị trấn và thị tứ lớn của các tỉnh thành

c)

Khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ

d)

Khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ; Khu công nghiệp và cụm công nghiệp

99.

Năm 1916 tỉnh Gia Định có bao nhiêu đồn điền?

a)

49

b)

29

c)

20

d)

45

100.

Từ đầu thập niên 1990 trở đi, chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở Đông Nam Bộ theo các hướng nào dưới đây?

a)

A. Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp; Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng hủy hải sản

b)

B. Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp

c)

C. Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp; Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng hủy hải sản

d)

D. Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp; Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng hủy hải sản

101.

Tính đến trước năm 2019, tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ tập trung nhiều doanh nghiệp nhà nước nhất?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

102.

Đặc điểm của vùng ven biển ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, tương đối thuận lợi cho việc định cư cùng với các sinh hoạt kinh tế biển.

b)

B. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát, xói mòn và không thuận lợi phát triển kinh tế biển.

c)

C. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, xói mòn và thuận lợi phát triển cảng biển.

d)

D. Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bởi các cồn, đụn cát và các vùng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, các cồn cát không thuận lợi cho phát triển kinh tế và định cư.