Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7 E9

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

admire

(a)  

2.

sự ngưỡng mộ

(a)  

3.

majestic

(a)  

4.

chịu đựng, chống đỡ

(a)  

5.

sustainable

(a)  

6.

develop

(a)  

7.

sự phát triển

(a)  

8.

couldn’t help + Ving

(a)  

9.

peak

(a)  

10.

expedition

(a)  

11.

sự cho phép

(a)  

12.

cliff

(a)  

13.

steep

(a)  

14.

sharp

(a)  

15.

be eager to

(a)  

16.

George asked Rosmin, "Can you swim in the river?"

a)

George asked Rosmin whether you can swim in the river.

b)

George asked Rosmin whether you could swim in the river.

c)

George asked Rosmin whether he could swim in the river.

d)

George asked Rosmin if you could swim in the river.

17.

Sheela questioned Uma, " Do you like your country?"

a)

Sheela questioned Uma whether I liked my country

b)

Sheela questioned Uma whether she liked my country

c)

Sheela questioned Uma if she likes my country

d)

Sheela questioned Uma if she liked her country

18.

The Reporter asked a question to Mark Zackerberg

" Did you create more features in the facebook"

a)

The Reporter asked Mark Zackerberg whether he created more features in the facebook

b)

The Reporter asked Mark Zackerberg whether he had created more features in the facebook

c)

The Reporter asked Mark Zackerberg whether I had created more features in the facebook

d)

The Reporter asked Mark Zackerberg whether he did created more features in the facebook

19.

Ann: "Am I late?"


She asked me _________________

a)

if she was late

b)

if was she late

c)

if she is late

20.

Teacher: "Have you studied reported speech before?"


Teacher asked me ____________________________

a)

if I had studied reported speech before

b)

if had I studied reported speech before

c)

if I studied reported speech before

21.

" Is your school new?"

--> She asked me (a)  

22.

" Do you have a car?"

--> She asked him if (a)  

23.

" Can you stay?"

--> She asked him (a)  

24.

"Can you dance?"

--> She asked me (a)  

25.

Joe asked me: "Are you planning to move to the beach?"

(a)  

26.

paradise

(a)  

27.
access (n) /ˈækses/
a)
tiếp cận, đến được
b)
gấp, cấp bách
c)
điểm đến du lịch
d)
bền vững
28.
annual (adj) /ˈænjuəl/
a)
(xảy ra) hằng năm
b)
tiếp cận, đến được
c)
gấp, cấp bách
d)
điểm đến du lịch
29.
biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
a)
sự đa dạng sinh học
b)
(xảy ra) hằng năm
c)
tiếp cận, đến được
d)
gấp, cấp bách
30.
coral (n, adj) /ˈkɒrəl/
a)
san hô
b)
sự đa dạng sinh học
c)
(xảy ra) hằng năm
d)
tiếp cận, đến được
31.
crazy (adj) (about something) /ˈkreɪzi/
a)
thích mê
b)
san hô
c)
sự đa dạng sinh học
d)
(xảy ra) hằng năm
32.
destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/
a)
điểm đến
b)
thích mê
c)
san hô
d)
sự đa dạng sinh học
33.
ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/
a)
hệ sinh thái
b)
điểm đến
c)
thích mê
d)
san hô
34.
feature (n) /ˈfːtʃə/
a)
đặc điểm
b)
hệ sinh thái
c)
điểm đến
d)
thích mê
35.
locate (v) /ləʊˈkeɪt/
a)
định vị, đặt ở
b)
đặc điểm
c)
hệ sinh thái
d)
điểm đến
36.
location (n) /ləʊˈkeɪʃn/
a)
địa điểm, nơi chốn
b)
định vị, đặt ở
c)
đặc điểm
d)
hệ sinh thái
37.
majestic (adj) /məˈdʒestɪk/
a)
uy nghi, tráng lệ
b)
địa điểm, nơi chốn
c)
định vị, đặt ở
d)
đặc điểm
38.
occur (v) /əˈkɜː/
a)
xảy ra
b)
uy nghi, tráng lệ
c)
địa điểm, nơi chốn
d)
định vị, đặt ở
39.
paradise (n) /ˈpærədaɪs/
a)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
b)
xảy ra
c)
uy nghi, tráng lệ
d)
địa điểm, nơi chốn
40.
peak (n) /piːk/
a)
đỉnh, đỉnh núi
b)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
c)
xảy ra
d)
uy nghi, tráng lệ
41.
permission (n) /pəˈmɪʃn/
a)
sự cho phép
b)
đỉnh, đỉnh núi
c)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
d)
xảy ra
42.
permit (v) /pəˈmɪt/
a)
cho phép
b)
sự cho phép
c)
đỉnh, đỉnh núi
d)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
43.
possess (v) /pəˈzes/
a)
có, sở hữu
b)
cho phép
c)
sự cho phép
d)
đỉnh, đỉnh núi
44.
support (v) /səˈpɔːt/
a)
ủng hộ, giúp đỡ
b)
có, sở hữu
c)
cho phép
d)
sự cho phép
45.
sustainable (adj) /səˈsteɪnəbl/
a)
bền vững
b)
ủng hộ, giúp đỡ
c)
có, sở hữu
d)
cho phép
46.
travel destination /ˈtrævl ˌdestɪˈneɪʃn/
a)
điểm đến du lịch
b)
bền vững
c)
ủng hộ, giúp đỡ
d)
có, sở hữu
47.
urgent (adj) /ˈɜːdʒənt/
a)
gấp, cấp bách
b)
điểm đến du lịch
c)
bền vững
d)
ủng hộ, giúp đỡ
48.

(n) kỳ quan thiên nhiên

(a)  

49.

(v) khám phá

(a)  

50.

(n) phong cảnh

(a)  

51.

(v) ủng hộ, hỗ trợ

(a)  

52.

(n) sự phát triển

(a)  

53.

(v) đề cập

(a)  

54.

(adj) bền vững

(a)  

55.

(v) phá hủy

(a)  

56.

(adj) quyến rũ, duyên dáng

(a)  

57.

(adj) tuyệt vời

(a)  

58.

(n) cuộc thi

(a)  

59.

(v) khám phá

(a)  

60.

(v) đóng góp

(a)  

61.

(adv) đặc biệt

(a)  

62.

(adj) nguy hiểm

(a)  

63.

(n) nhà môi trường

(a)  

64.

(n) di sản

(a)  

65.

(v) cho phép

(a)  

66.

(n) thiên đường

(a)  

67.

(adj) hằng năm

(a)  

68.

(n) đa dạng

(a)  

69.

(n) sự tiếp cận

(a)  

70.

(adj) khẩn cấp

(a)  

71.

(adv) cực kỳ

(a)  

72.

(v) định vị, xác định vị trí

(a)  

73.

(v) sở hữu

(a)  

74.

(v) ngưỡng mộ

(a)  

75.

(n) chính phủ

(a)  

76.

(v) khuyến khích

(a)  

77.

(v) bảo vệ

(a)  

78.

(n) bão tuyết

(a)  

79.

(n) bể cá

(a)  

80.

(n) công viên quốc gia

(a)  

81.

(v) gây nguy hiểm, đe dọa

(a)  

82.

(n) bờ biển

(a)  

83.

(v) xếp hạng

(a)  

84.

(adj) du mục

(a)  

85.

(n) lạc đà

(a)  

86.

(adj) tráng lệ

(a)  

87.

(n) sự cho phép

(a)  

88.

(v) cân nhắc

(a)  

89.

(n) đỉnh

(a)  

90.

(adj) hùng vĩ

(a)  

91.

(v) xảy ra

(a)  

92.

(adj) do dự

(a)  

93.

(n) ngắm san hô

(a)  

94.

(n) lặn có bình dưỡng khí

(a)  

95.

(n) chèo thuyền buồm

(a)  

96.

(n) thung lũng

(a)  

97.

(n) rừng nhiệt đới

(a)  

98.

(n) thực vật

(a)  

99.

(n) động vật

(a)  

100.

(v) quản lý

(a)  

101.

(adj) quan tâm đến

(a)  

102.

(adj) ảo

(a)  

103.

(v) sợ hãi

(a)  

104.

(v) bảo tồn

(a)  

105.

(n) một điểm đến du lịch

(a)