wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đơn vị HCSN c1,2,3

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị hành chính sự nghiệp (HCSN) hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Phi lợi nhuận

c)

Thương mại dịch vụ

d)

Đầu tư tài chính

2.

Nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu của đơn vị HCSN là:

a)

Vay ngân hàng

b)

Ngân sách nhà nước (NSNN)

c)

Vốn điều lệ

d)

Lợi nhuận tích lũy

3.

Cơ quan hành chính nhà nước có chức năng chính là:

a)

Kinh doanh dịch vụ công

b)

Quản lý nhà nước

c)

Tư vấn pháp lý

d)

Đào tạo và nghiên cứu

4.

Cơ quan hành chính nhà nước không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cơ quan công quyền

b)

Thuộc bộ máy Nhà nước

c)

Có chức năng quản lý nhà nước

d)

Hoạt động nhằm mục tiêu lợi nhuận

5.

Đơn vị sự nghiệp là:

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Đơn vị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập để cung cấp dịch vụ công

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổ chức chính trị – xã hội

6.

Nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp không bao gồm:

a)

Kinh phí NS cấp

b)

Thu sự nghiệp

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ

7.

Đơn vị sự nghiệp công lập có thể:

a)

Không được phép hoạt động có thu

b)

Thực hiện hoạt động SXKD dịch vụ để tăng thu

c)

Chỉ sử dụng kinh phí ngân sách

d)

Không được lập dự toán

8.

Đơn vị dự toán cấp 1 là:

a)

Đơn vị nhận dự toán từ đơn vị cấp trung

b)

Đơn vị nhận kinh phí trực tiếp từ Chính phủ/UBND các cấp

c)

Đơn vị cơ sở

d)

Đơn vị sự nghiệp tự chủ

9.

Các cấp dự toán trong hệ thống NSNN gồm:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

10.

Phương pháp quản lý tài chính “thu đủ, chi đủ” có nghĩa là:

a)

Được tự quyết phần chênh lệch

b)

Thu nộp hết vào NS, Nhà nước cấp lại để sử dụng

c)

Giữ lại 50% thu

d)

Tự chủ hoàn toàn

11.

Phương pháp “thu, chi chênh lệch” được áp dụng khi:

a)

Nhà nước cấp đủ kinh phí

b)

Đơn vị được giữ lại phần thu để chi, thiếu NS cấp thêm

c)

Tất cả thu nộp NS

d)

Không có hoạt động có thu

12.

Phương pháp “quản lý theo định mức” yêu cầu:

a)

Chi theo quy chế nội bộ

b)

Chi theo dự toán, đúng định mức Nhà nước quy định

c)

Chi tự do

d)

Chi theo nhu cầu phát sinh

13.

Cơ chế khoán biên chế và khoán chi hành chính nhằm:

a)

Tăng chi hành chính

b)

Tinh giản bộ máy, nâng cao hiệu quả làm việc

c)

Giảm thu nhập công chức

d)

Tăng chi tiêu công

14.

Nguồn kinh phí tự chủ tài chính của CQNN không bao gồm:

a)

Khoán quỹ tiền lương

b)

Khoán chi hoạt động thường xuyên

c)

Chi mua sắm TSCĐ giá trị lớn

d)

Chi nghiệp vụ chuyên môn

15.

Kinh phí tiết kiệm được từ nguồn tự chủ được phép dùng để:

a)

Mua cổ phần

b)

Bổ sung thu nhập, chi phúc lợi

c)

Gửi tiết kiệm ngân hàng

d)

Trả nợ cá nhân

16.

Nghị định 60/2021/NĐ-CP quy định về:

a)

Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Khoán chi hành chính

c)

Quản lý thuế TNCN

d)

Lập dự toán NSNN

17.

Mục tiêu của cơ chế tự chủ tài chính là:

a)

Giảm nguồn thu

b)

Tăng tính chủ động, hiệu quả, giảm trợ cấp NS

c)

Cắt giảm lao động

d)

Giảm trách nhiệm

18.

Quy trình quản lý ngân sách bắt đầu từ:

a)

Duyệt dự toán

b)

Lập dự toán

c)

Quyết toán

d)

Phân bổ ngân sách

19.

Kết thúc quy trình ngân sách nhà nước vào:

a)

31/12/N

b)

01/01/N

c)

30/6/N

d)

31/3/N

20.

Kho bạc Nhà nước (KBNN) trực thuộc:

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Văn phòng Chính phủ

21.

Vai trò của KBNN không bao gồm:

a)

Quản lý ngân quỹ nhà nước

b)

Tổng kế toán nhà nước

c)

Huy động vốn qua trái phiếu

d)

Quản lý nhân sự cán bội

22.

Phương thức cấp phát kinh phí qua KBNN gồm:

a)

Chuyển khoản và tiền mặt

b)

Rút dự toán và lệnh chi tiền

c)

Rút tiền mặt

d)

Giao vốn trực tiếp

23.

Đơn vị HCSN được gọi là:

a)

Đơn vị đầu tư

b)

Đơn vị dự toán hay đơn vị thụ hưởng NS

c)

Doanh nghiệp công lập

d)

Đơn vị thanh tra

24.

Toàn bộ thu chi ngân sách phải được:

a)

Tùy cơ ứng biến

b)

Dự toán và tổng hợp đầy đủ vào NS

c)

Ghi ngoài sổ kế toán

d)

Giữ lại tại đơn vị

25.

Đơn vị hành chính sự nghiệp phải cung cấp thông tin kế toán cho:

a)

Chỉ đối tượng bên trong đơn vị

b)

Cả đối tượng bên trong và bên ngoài

c)

Chỉ cấp trên quản lý

d)

Cơ quan tài chính địa phương

26.

Chế độ kế toán HCSN không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chứng từ, sổ sách, báo cáo, tài khoản kế toán

b)

Các nguyên tắc kế toán

c)

Hệ thống định mức chi tiêu

d)

Các yêu cầu kế toán

27.

Nhiệm vụ cơ bản của kế toán HCSN là:

a)

Ghi chép, tổng hợp, cung cấp thông tin tài chính

b)

Lập kế hoạch đầu tư

c)

Quản lý tài sản cá nhân

d)

Phân bổ ngân sách cho cơ quan khác

28.

Đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN không bao gồm:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

29.

Đơn vị nào được phép áp dụng chế độ kế toán HCSN nếu phù hợp?

a)

Doanh nghiệp cổ phần

b)

Các đơn vị không sử dụng NSNN

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty TNHH

30.

Đối tượng kế toán trong đơn vị HCSN không bao gồm:

a)

Tiền

b)

Đầu tư tài chính

c)

Cổ phiếu phát hành

d)

Tài sản cố định

31.

Một trong các yêu cầu cơ bản của kế toán HCSN là:

a)

Trung thực và khách quan

b)

Linh hoạt và tùy tiện

c)

Dễ điều chỉnh số liệu

d)

Phản ánh theo chủ quan

32.

Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước dùng để:

a)

Phân loại các khoản thu chi NSNN

b)

Ghi sổ chi tiết tài sản cố định

c)

Quản lý vốn đầu tư tư nhân

d)

Xác định thuế phải nộp

33.

Trong mục lục NSNN, mã chương thể hiện:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Cơ quan chủ quản

c)

Loại hình chi phí

d)

Cấp ngân sách

34.

Trong mục lục NSNN, “mục, tiểu mục” thể hiện:

a)

Cơ quan chủ quản

b)

Ngành kinh tế

c)

Nội dung thu, chi

d)

Loại hình dự án

35.

Nguyên tắc kế toán không thuộc nhóm nguyên tắc HCSN:

a)

Giá gốc

b)

Hoạt động liên tục

c)

Cơ sở tiền mặt

d)

Phù hợp

36.

Nguyên tắc “cơ sở dồn tích” nghĩa là:

a)

Chỉ ghi nhận khi có tiền

b)

Ghi nhận khi nghiệp vụ phát sinh, không phụ thuộc thời điểm thu chi tiền

c)

Ghi theo năm tài chính

d)

Ghi khi quyết toán xong

37.

Hệ thống chứng từ kế toán không bao gồm:

a)

Chứng từ tiền tệ

b)

Chứng từ vật tư

c)

Chứng từ cổ phiếu

d)

Chứng từ tài sản cố định

38.

Kế toán được phép tự thiết kế chứng từ khi:

a)

Có quy định mẫu bắt buộc

b)

Không có mẫu quy định sẵn

c)

Chưa được duyệt

d)

Theo mẫu doanh nghiệp

39.

Tài khoản loại 1 trong hệ thống TK kế toán HCSN phản ánh:

a)

Tài sản cố định

b)

Tiền và đầu tư tài chính

c)

Các khoản phải trả

d)

Doanh thu

40.

Tài khoản loại 4 dùng để phản ánh:

a)

Chi phí hoạt động

b)

Nguồn vốn và các quỹ

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Doanh thu khác

41.

Tài khoản ngoài bảng (loại 0) được hạch toán theo hình thức:

a)

Ghi kép

b)

Ghi đơn

c)

Không ghi sổ

d)

Ghi tắt

42.

TK 005 đến TK 013 dùng để phản ánh:

a)

Doanh thu hoạt động sản xuất

b)

Việc nhận và sử dụng kinh phí NSNN phải quyết toán

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tài sản cố định hình thành từ NS

43.

TK 012 và 013 dùng để phản ánh:

a)

Kinh phí đầu tư XDCB

b)

Kinh phí từ nguồn thu phí được khấu trừ, để lại

c)

Nguồn kinh phí tự chủ

d)

Khoản phải trả khác

44.

Hình thức kế toán không áp dụng trong đơn vị HCSN:

a)

Nhật ký - Sổ Cái

b)

Chứng từ ghi sổ

c)

Nhật ký chung

d)

Nhật ký đặc biệt doanh nghiệp

45.

Báo cáo tài chính của đơn vị HCSN gồm:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

46.

Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động không bao gồm:

a)

BC chi tiết kinh phí chương trình, dự án

b)

BC chi tiết chi từ NSNN

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh BCQT

47.

Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ máy kế toán theo:

a)

Tập trung hoặc phân tán

b)

Theo phòng ban chuyên đề

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Theo hình thức khoán

48.

Tổ chức bộ máy kế toán cần đảm bảo:

a)

Linh hoạt, không cần quy định rõ nhiệm vụ

b)

Phân công, phân nhiệm rõ ràng

c)

Tự do lựa chọn không cần kiểm soát

d)

Mỗi người kiêm nhiệm toàn bộ phần hành

49.

Doanh thu trong đơn vị HCSN được chia thành:

a)

Doanh thu bán hàng và doanh thu khác

b)

Doanh thu trao đổi và không trao đổi

c)

Doanh thu thực tế và doanh thu dự kiến

d)

Doanh thu thường xuyên và bất thường

50.

Doanh thu không trao đổi là:

a)

Doanh thu từ cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu từ kinh phí NSNN cấp

c)

Doanh thu từ cho thuê tài sản

d)

Doanh thu từ bán hàng

51.

Doanh thu không trao đổi có điều kiện là:

a)

Kinh phí NSNN giao tự chủ

b)

Kinh phí nhận phải sử dụng đúng quy định, nếu sai phải hoàn trả

c)

Khoản viện trợ không hoàn lại

d)

Khoản thu bán hàng hóa

52.

Doanh thu không trao đổi không có điều kiện là:

a)

Khoản đơn vị nhận được mà không phải hoàn trả

b)

Khoản tạm ứng kinh phí NSNN

c)

Kinh phí nhận theo hợp đồng mua sắm

d)

Kinh phí phải quyết toán

53.

Giao dịch có điều kiện được ghi nhận doanh thu khi:

a)

Nhận được kinh phí

b)

Đã sử dụng đúng mục đích và đủ điều kiện quyết toán

c)

Khi nộp báo cáo tài chính

d)

Khi hết năm ngân sách

54.

Giao dịch không có điều kiện được ghi nhận doanh thu:

a)

Ngay khi nhận được nguồn kinh phí

b)

Khi quyết toán

c)

Khi có văn bản hướng dẫn

d)

Khi hết năm tài chính

55.

Doanh thu trao đổi bao gồm:

a)

Cung cấp dịch vụ, bán hàng hóa, cho thuê tài sản

b)

Kinh phí được NSNN cấp

c)

Viện trợ không hoàn lại

d)

Thu phí được khấu trừ để lại

56.

Khi nào ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ?

a)

Khi bắt đầu cung cấp

b)

Khi có thể xác định kết quả một cách đáng tin cậy

c)

Khi hoàn tất hợp đồng

d)

Khi thu tiền

57.

Tài khoản phản ánh doanh thu từ kinh phí NSNN cấp là:

a)

TK 514

b)

TK 511

c)

TK 515

d)

TK 531

58.

Khi nhận kinh phí NSNN không giao tự chủ, đơn vị ghi:

a)

Nhận trước kinh phí (chưa ghi doanh thu)

b)

Ghi ngay doanh thu

c)

Ghi vào chi phí

d)

Ghi vào vốn chủ sở hữu

59.

Khi sử dụng đúng điều kiện của kinh phí NSNN không giao tự chủ:

a)

A. Ghi giảm khoản nhận trước, ghi tăng doanh thu

b)

B. Không ghi nhận doanh thu

c)

C. Ghi giảm chi phí

d)

D. Ghi tăng tài sản

60.

Khi nhận kinh phí NSNN giao tự chủ tài chính, đơn vị ghi:

a)

Ghi nhận doanh thu ngay

b)

Ghi nhận khoản nhận trước

c)

Ghi vào chi phí

d)

Không ghi nhận

61.

Tài khoản 008 dùng để:

a)

Theo dõi kinh phí cấp bằng tiền

b)

Theo dõi dự toán chi hoạt động

c)

Theo dõi phí được để lại

d)

Theo dõi chi phí tiền lương

62.

Chi phí trong đơn vị HCSN là:

a)

Khoản làm tăng nguồn lực

b)

Khoản làm giảm nguồn lực của đơn vị

c)

Khoản chuyển giao vốn chủ sở hữu

d)

Khoản chi mang tính đầu tư dài hạn

63.

Khoản không được coi là chi phí trong HCSN là:

a)

Chi tiền lương nhân viên

b)

Chi vật tư tiêu hao

c)

Kinh phí cấp cho đơn vị cấp dưới

d)

Chi khấu hao TSCĐ

64.

Chi phí hoạt động không giao tự chủ gồm:

a)

Chi tiền lương, vật tư, hao mòn, chi khác

b)

Chỉ chi vật tư

c)

Chỉ chi mua TSCĐ

d)

Chi thưởng, phúc lợi

65.

Chi phí hoạt động giao tự chủ được phép dùng để:

a)

Chi trả nợ vay

b)

Chi bổ sung thu nhập, khen thưởng, phúc lợi

c)

Chi tài sản đầu tư

d)

Chi ngoài ngân sách

66.

Doanh thu từ phí được khấu trừ, để lại được hạch toán theo nguyên tắc:

a)

Doanh thu trao đổi

b)

Doanh thu không trao đổi, không kèm điều kiện

c)

Doanh thu có điều kiện

d)

Doanh thu tài chính