wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 ĐỊA 11 NĂM 2025-2026

Total questions: 62

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Dãy núi nào là dãy núi dài nhất thế giới nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Dãy Andes

b)

Dãy Rocky

c)

Dãy Himalaya

d)

Dãy Ural

3.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti-lơn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

4.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

A. nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

B. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

C. nguồn nước ăn công nghiệp phong phú.

d)

D. có nhiều công nghệ hiện đại để phát triển.

5.

Sông nào là sông dài nhất ở Mỹ La-tinh và thứ hai trên thế giới?

a)

Sông Parana

b)

Sông Nile

c)

Sông Amazon

d)

Sông Mississippi

6.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

7.

Khí hậu chủ yếu của khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

Nhiệt đới ẩm

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Sa mạc

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

C. Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

9.

Mỹ La-tinh có đặc điểm dân cư như thế nào?

a)

Dân số già hóa nhanh chóng

b)

Phân bố dân cư đồng đều

c)

Tỷ lệ đô thị hóa cao

d)

Phần lớn dân cư sống ở vùng núi cao

10.

Mỹ La-tinh gồm các nước nằm chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

Trung Mỹ và Nam Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

11.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ tăng dân số của khu vực Mỹ-la-tinh, giai đoạn 2000 – 2020.

a)

Số dân tăng, tỉ lệ tăng dân số giảm.

b)

Số dân tăng, tỉ lệ tăng dân số tăng.

c)

Số dân giảm, tỉ lệ tăng dân số giảm.

d)

Số dân giảm, tỉ lệ tăng dân số tăng.

12.

Theo vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 1961 - 2020, có thể vẽ được loại biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, tròn.

b)

Cột, đường.

c)

Miền, đường.

d)

Đường, tròn.

13.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

c)

Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số

d)

Chuyển dịch cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân sô

14.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Chỉ số HDI của khu vực Mỹ La Tinh thuộc mức trung bình trên thế giới.

b)

Chỉ số GNI đầu người Mỹ La Tinh thuộc nhóm thu nhập cao.

c)

Chỉ số HDI không có sự chênh lệch giữa các nước trong khu vực Mỹ La Tinh.

d)

Các chỉ xã hội khá cao phản ảnh trình độ phát triển kinh tế khu vực Mỹ La Tinh thuộc nhóm nước đang phát triển.

15.

Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33°B đến gần vĩ độ 54°B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại Tây Dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Mỹ La tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ La tinh.

d)

Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ.

16.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Nhóm nước đang phát triển có GNI/người và HDI ở mức thấp.

b)

GNI/người và HDI của hai nhóm nước ít có sự chênh lệch.

c)

Ngành dịch vụ đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu kinh tế của nhóm nước phát triển.

d)

Ngành sản xuất vật chất chiếm tỉ lệ nhỏ trong cơ cấu kinh tế của nhóm nước đang phát triển.

17.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.

c)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ miền.

d)

Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.

18.

Vị trí địa lý của Mỹ La - tinh trải dài từ Mê-hi-cô (Bắc Mỹ) tới Trung và Nam Mỹ. Mỹ La - tinh là một khu vực của Châu Mỹ, nơi mà người dân chủ yếu nói các ngôn ngữ Roman (có nguồn gốc từ tiếng Latinh) - đặc biệt là tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, và một mức độ nào đó là tiếng Pháp.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầy Tây, tách biệt với các châu lục khác.

b)

Vị trí thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.

c)

Vị trí biệt lập nên không thiệt hại lớn do thiên tai, bão lũ gây ra.

d)

Mỹ La – tinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc thuận lợi thu hút khác du lịch quốc tế.

19.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

GDP/người của Bra-xin là 6795 USD.

b)

Chi lê là quốc gia có GDP/ người cao nhất.

c)

Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của một số nước trong khu vực Mỹ la tinh là đường.

d)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn.

20.

Mỹ-la-tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ơ-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-ít, người Nê-gro-it và người lai giữa các chủng tộc.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Người bản địa thuộc chủng tộc Ơ- rô- pê- ô-it.

b)

Tạo sự đa dạng về văn hóa.

c)

Có nhiều luồng nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau.

d)

Chủng tộc Nê-grô- it là luồng nhập cư từ châu Âu.

21.

Câu 1. Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km²? (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/km²)

(a)  

22.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 1609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

23.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

24.

Năm 2019, Mỹ la tinh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75.600 triệu USD. Hãy tính chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD)

(a)  

25.

Căn cứ vào bảng số liệu trên hãy tính nhiệt độ chênh lệch giữa Brazil và Peru (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị. Đơn vị: °C).

(a)  

26.

Năm 2020, GDP của Mỹ La-tinh đạt 4743,2 tỉ USD, dân số của Mỹ La-tinh là 652,3 triệu người. Tính bình quân GDP trên đầu người của Mỹ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của USD). (ĐỔI SANG HÀNG NGHÌN)

(a)  

27.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

28.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

29.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào?

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

30.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

31.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thông nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép và tội phạm xuyên quốc gia.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ bên ngoài đối với châu Âu.

32.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

34.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

35.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

36.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

37.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

c)

Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

d)

Xuất khẩu chủ yếu máy móc, thiết bị, ô tô, điện tử, nông sản.

39.

Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

a)

EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.

b)

giá lao động nông nghiệp rẻ.

c)

đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.

d)

EU trợ cấp cho nông sản.

40.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

41.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

dịch vụ vận tải và kiểm toán.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

42.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước ngoài.

43.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

44.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

45.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

46.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

47.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

48.

Việc phát triển các liên kết vùng trong Liên minh châu Âu (EU) do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thực hiện chung các dự án về giáo dục.

b)

Thực hiện chung các dự án về văn hóa.

c)

Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.

d)

Tăng cường đoàn kết hữu nghị giữa các nước.

49.

Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

b)

Số lượng các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (EU) luôn ổn định.

c)

Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức là một trong các quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu trong EU.

50.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Số thành viên của EU tăng liên tục trong giai đoạn 2004 - 2021.

b)

Năm 2013 so với năm 2004, số thành viên của EU tăng 3 nước.

c)

Quy mô GDP tăng liên tục trong giai đoạn 2004 - 2021.

d)

Năm 2021 so với năm 2004, quy mô GDP của EU tăng thêm 50%.

51.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Số dân của EU tăng liên tục trong giai đoạn từ 2004 - 2021.

b)

Năm 2021 so với năm 2004, diện tích của EU tăng thêm 162,9 nghìn km2.

c)

Mật độ dân số của EU thấp nhất vào năm 2021.

d)

Năm 2013, diện tích và số dân của EU lớn nhất do năm đó có số lượng quốc gia thành viên nhiều nhất.

52.

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu so với quốc tế.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ-rô là nguyên nhân chính làm tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu

53.

Bốn quyền tự do cơ bản của Liên minh Châu Âu (EU) là tự do di chuyển hàng hóa, dịch vụ, vốn và lao động. Điều này cho phép công dân và doanh nghiệp trong các quốc gia thành viên có thể trao đổi hàng hóa và dịch vụ một cách dễ dàng, đầu tư và chuyển vốn mà không gặp phải các rào cản, tự do làm việc hoặc sinh sống tại bất kỳ quốc gia nào trong EU. Những quyền tự do này thúc đẩy sự hội nhập và phát triển kinh tế toàn diện trong khu vực.
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Theo Hiệp ước Ma-xtrích, xây dựng EU thành khu vực tư do và liên kết chặt chẽ.

b)

EU có thể ảnh hưởng đến các xu hướng đầu tư toàn cầu thông qua các chính sách kinh tế và thương mại.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

54.

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh….
(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ – rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

55.

Căn cứ vào bảng số liệu sau: Tính tỉ trọng số dân của EU so với thế giới năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

(a)  

56.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km². (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)

(a)  

57.

Tổng GDP của thế giới năm 2021 là 97,5 nghìn tỉ USD, của EU là 17,1 nghìn tỉ USD. Tính tỉ trọng GDP của EU so với toàn thế giới (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).


(a)  

58.

Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

59.

Năm 2015, GDP của Liên minh châu Âu (EU) đạt 13,55 nghìn tỉ USD; tới năm 2023, GDP của khu vực này đạt 18,35 nghìn tỉ USD. Hãy cho biết GDP của EU năm 2023 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2015? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

60.

Tính GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị nghìn USD/người)

(a)  

61.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)


(a)  

62.

Câu 8. Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, trị giá xuất khẩu của EU là 8663,92 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu so với GDP của EU năm 2021. (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)