wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Thông tin và Dữ liệu

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, được biến đổi thành:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bit

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm:

a)

Tiếp nhận dữ liệu – Xử lí dữ liệu – Đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin – Xử lí thông tin – Đưa ra kết quả

c)

Tiếp nhận thông tin – Chuyển thành dữ liệu – Tính toán dữ liệu – Đưa ra kết quả

d)

Chuyển thành dữ liệu – Tính toán dữ liệu – Đưa ra kết quả

3.

Thông tin là:

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Tất cả những gì mang lại hiểu biết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh

4.

Chọn câu đúng:

a)

1MB = 1024 KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024 PB

d)

1Bit = 1024B

5.

Phát biểu sai về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu:

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn

6.

Bit là:

4 lines
7.

Phát biểu đúng:

4 lines
8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

(a)  

9.

Bản chất của mã hóa thông tin:

4 lines
10.

Chọn phát biểu đúng:

4 lines
11.

An tìm hiểu lịch sử Việt Nam qua Internet, sách, báo, thầy cô.

4 lines
12.

An tìm hiểu lịch sử Việt Nam qua Internet, sách, báo, thầy cô.

a)

Thông tin chỉ có thể tìm trên Internet

b)

Sách và báo không cung cấp thông tin

c)

Thầy cô có thể cung cấp thông tin

d)

Internet là nguồn duy nhất

13.

Minh dùng máy tính làm bài tập.

a)

Máy tính hỗ trợ xử lý thông tin

b)

Không cần máy tính

c)

Máy tính tự làm bài

d)

Sử dụng máy tính giúp hiệu quả hơn

14.

Ảnh phong cảnh lưu trong máy tính.

a)

Là thông tin

b)

Là dữ liệu

c)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu

15.

Hoa bị ốm, đo 38°C.

a)

38°C là dữ liệu

b)

38°C cho biết Hoa bị sốt

16.

Điểm số, lỗi chính tả, cách làm bài được lưu.

a)

Là thông tin

b)

Thông tin và dữ liệu có liên hệ

c)

Giống nhau

d)

Dữ liệu không mang ý nghĩa

17.

Ngành tin học gắn liền với…

a)

Sự phát triển và sử dụng máy tính điện tử

b)

Máy tính điện tử

c)

Khi thực hiện phép toán phức tạp

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

18.

Công cụ của nền văn minh thông tin:

a)

Máy tính điện tử

b)

Khi thực hiện phép toán phức tạp

c)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

19.

Khi nào máy tính làm việc tốt hơn con người?

a)

Khi thực hiện phép toán phức tạp

b)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

20.

Hạn chế lớn nhất của máy tính:

4 lines
21.

Đặc thù ngành tin học:

4 lines
22.

Tin học là:

4 lines
23.

Phát biểu sai:

(a)  

24.

Tin học là:

a)

Ngành khoa học xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Ngành khoa học không liên quan đến máy tính

c)

Chỉ là một phần của công nghệ thông tin

d)

Một lĩnh vực không có ứng dụng thực tiễn

25.

Phát biểu sai:

a)

Máy tính tốt là máy nhỏ, gọn và đẹp

b)

Máy tính không thể xử lý thông tin

c)

Máy tính chỉ dùng để chơi game

d)

Máy tính không cần bảo trì

26.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu vì:

a)

Máy tính cho khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Máy tính chỉ dùng để giải trí

c)

Máy tính không có ứng dụng trong công việc

d)

Máy tính không thể kết nối Internet

27.

Tin học là ngành khoa học vì:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

b)

Chỉ là một phần của khoa học máy tính

c)

Không có ứng dụng thực tiễn

d)

Chỉ dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin

28.

Tin học và máy tính là cơ sở của:

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Nền kinh tế nông nghiệp

c)

Nền kinh tế công nghiệp

d)

Nền kinh tế dịch vụ

29.

Câu 1: Thiết bị thông minh

a)

Có khả năng kết nối Internet

b)

Máy tính không là thiết bị thông minh

c)

Hỗ trợ nhiều hoạt động

d)

Đồng hồ thường là thiết bị thông minh

30.

Câu 2: IoT – Kết nối vạn vật

a)

Thu thập, xử lý tự động

b)

Không có vai trò trong CM 4.0

c)

Không thể kết nối nếu không có Internet

d)

Ứng dụng trong giao thông, y tế, nông nghiệp

31.

Câu 3: Trí tuệ nhân tạo (AI)

a)

Giúp máy tính làm việc như con người

b)

Ứng dụng trong y tế

c)

Không vai trò trong giáo dục

d)

Robot không hoạt động nếu không có AI

32.

Câu 4: Vai trò Tin học

a)

Chỉ dùng trong CNTT

b)

Giúp tự động hóa

c)

Không ảnh hưởng giao tiếp

d)

Không liên quan thiết bị số

33.

Câu 5: Ảnh hưởng của Tin học

a)

Không có tác động tiêu cực

b)

Lạm dụng Internet có hại

c)

Không ảnh hưởng riêng tư

d)

Không cần trách nhiệm

34.

Biểu diễn thông tin là gì?

a)

Biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân

b)

Chỉ là một khái niệm trừu tượng

c)

Không có ứng dụng thực tiễn

d)

Chỉ dùng trong lĩnh vực nghệ thuật

35.

Biểu diễn thông tin là gì?

a)

Biến đổi thông tin thành dữ liệu nhị phân

b)

Dữ liệu là văn bản không thể so sánh được

c)

Kiểu dữ liệu thường gặp

d)

Có cách biểu diễn phù hợp để xử lý dễ hơn

36.

Phát biểu sai:

a)

Dữ liệu là văn bản không thể so sánh được

b)

Dữ liệu có thể so sánh được

c)

Dữ liệu có thể được mã hóa

d)

Dữ liệu có thể được lưu trữ

37.

Đâu không là kiểu dữ liệu thường gặp?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Chuỗi

d)

Bit

38.

Tác dụng của phân loại dữ liệu:

a)

Có cách biểu diễn phù hợp để xử lý dễ hơn

b)

Giúp lưu trữ dữ liệu hiệu quả hơn

c)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

d)

Giảm thiểu lỗi trong dữ liệu

39.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong Unicode tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi:

a)

1 byte

b)

2 byte

c)

3 byte

d)

4 byte

41.

Trong bảng chữ cái Latinh không có:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

42.

Việt Nam quy định dùng UTF-8 từ năm:

a)

2015

b)

2016

c)

2017

d)

2018

43.

Tệp văn bản lưu ở:

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Máy chủ

d)

Đám mây

44.

ASCII (Mã trao đổi thông tin chuẩn Mỹ)

a)

Ban đầu 8 bit

b)

Ký tự viết hoa và thường có mã khác nhau

c)

Không phân biệt chữ hoa/thường

d)

Gồm 128 ký tự (0–127)

45.

Unicode 16 bit

a)

Chỉ mở rộng ASCII

b)

Mã hóa được 816 ký tự

c)

Mỗi ký tự tiếng Việt (UTF-8) dùng 2 byte

d)

ASCII và Unicode đều là bảng mã ký tự

46.

Dãy bit biểu diễn số 3 là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

47.

10011₂ tương ứng số thập phân:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

48.

Phương pháp biểu diễn số trong máy tính:

a)

Dấu phẩy tĩnh

b)

Dấu phẩy động

c)

Dấu phẩy cố định

d)

Dấu phẩy biến đổi

49.

Hệ nhị phân dùng các chữ số:

a)

0 và 1

b)

0, 1 và 2

c)

0, 1, 2 và 3

d)

0, 1, 2, 3 và 4

50.

Phép cộng nhị phân thực hiện:

a)

Tương tự hệ thập phân

b)

Khác với hệ thập phân

c)

Không thể thực hiện

d)

Chỉ thực hiện với số nguyên

51.

10000₂ + 100₂ =

a)

11000₂

b)

11100₂

c)

10010₂

d)

10100₂

52.

Hệ cơ số dùng trong máy tính:

a)

Hệ nhị phân

b)

Hệ thập phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập lục phân

53.

1101₂ × 101₂ =

a)

100000₂

b)

110000₂

c)

101000₂

d)

111000₂

54.

Số có hai biểu diễn khác nhau:

a)

Số dương

b)

Số âm

c)

Số không

d)

Số nguyên

55.

10000₂ + 100₂ =

(a)  

56.

Hệ cơ số dùng trong máy tính:

(a)  

57.

1101₂ × 101₂ =

(a)  

58.

Số có hai biểu diễn khác nhau:

(a)  

59.

Phân biệt các hệ cơ số:

4 lines
60.

Mỗi ký tự được biểu diễn bằng dãy bit xác định.

a)

Có thể biểu diễn mọi ký hiệu

b)

Chỉ biểu diễn chữ không dấu

c)

Chỉ biểu diễn chữ tiếng Anh

d)

Không mã hóa được ký tự có dấu

61.

Hệ nhị phân là hệ đếm dùng 0 và 1.

a)

Phù hợp lưu trữ dữ liệu

b)

Dễ thực hiện phép tính

c)

Phù hợp thiết kế mạch điện tử

d)

Là hệ đếm có cơ số nhỏ nhất

62.

Mệnh đề có tính chất:

(a)  

63.

Mệnh đề đúng là:

4 lines
64.

Đại lượng logic nhận giá trị:

(a)  

65.

Biến trong lập trình có thể mang giá trị logic?

(a)  

66.

Phép hội (nhân logic) kí hiệu:

(a)  

67.

Phép tuyển (cộng logic) của 2 mệnh đề đúng cho kết quả:

(a)  

68.

Trong biểu thức logic, phép nào thực hiện trước?

4 lines
69.

“Đúng” và “Sai” biểu diễn bằng:

(a)  

70.

Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn dữ liệu logic?

(a)  

71.

Kết quả phép hội p và ¬p là:

(a)  

72.

1 byte có thể biểu diễn dữ liệu logic

4 lines
73.

Có thể biểu diễn logic bằng nhiều cách

4 lines
74.

Biến/hàm trong lập trình có thể mang giá trị logic

4 lines
75.

Mệnh đề có giá trị True hoặc False

4 lines
76.

Âm thanh là dữ liệu con người tiếp nhận bằng:

a)

A. Thị giác

b)

B. Thính giác

77.

Hình ảnh là dữ liệu tiếp nhận bằng:

a)

A. Thị giác

b)

B. Thính giác

78.

Máy tính có thể tiếp nhận dữ liệu âm thanh, hình ảnh không?

a)

A. Không

b)

B. Có

79.

Phương pháp số hóa âm thanh cơ bản:

a)

A. Nén

b)

B. Giải nén

c)

C. Điều chế mã xung

d)

D. Điều chế tần số

80.

Điều chế mã xung thực hiện qua:

a)

A. 2 bước

b)

B. 4 bước

c)

C. 3 bước

d)

D. 5 bước

81.

Chu kỳ lấy mẫu là:

a)

A. Thời gian giữa hai lần lấy mẫu

b)

B. Thời gian giữa hai lần phát âm

c)

C. Khoảng thời gian giữa hai lần lấy mẫu

d)

D. Thời gian giữa hai lần ghi âm

82.

Số bit cần cho 1 giây âm thanh gọi là:

a)

A. Tốc độ bit

b)

B. Độ sâu màu

c)

C. Tần số

d)

D. Kích thước tệp

83.

Mạch DAC dùng để:

a)

A. Chuyển đổi tín hiệu tương tự

b)

B. Tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số

c)

C. Chuyển đổi tín hiệu số

d)

D. Tạo tín hiệu số

84.

Có mấy phương pháp chính giảm kích thước tệp âm thanh?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

85.

Ảnh bitmap gốc có phần mở rộng:

a)

.jpeg

b)

.png

c)

.bmp

d)

.gif

86.

Phương pháp PCM:

a)

a) 256 mức tương ứng 8 bit

b)

b) Chu kỳ lấy mẫu càng nhỏ → âm thanh trung thực hơn

c)

c) Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu gọi là chu kỳ lấy mẫu

d)

d) Mạch điện

87.

Thông tin được lưu trữ trong máy tính dưới dạng:

a)

Dữ liệu nhị phân

b)

Văn bản

c)

Âm thanh

d)

Hình ảnh

88.

Máy tính có thể thực hiện các tác vụ nào sau đây?

a)

Không thể kết nối với các thiết bị khác

b)

Xử lý và phân tích dữ liệu

c)

Chỉ xử lý âm thanh

d)

Chỉ lưu trữ thông tin

89.

Đâu là một trong những ứng dụng của tin học trong đời sống?

a)

Quản lý thông tin

b)

Không có ứng dụng thực tiễn

c)

Giải trí

d)

Chỉ dùng trong giáo dục

90.

Phát biểu đúng về dữ liệu:

a)

Dữ liệu không thể được mã hóa

b)

Dữ liệu có thể được phân loại

c)

Dữ liệu không thể lưu trữ

d)

Dữ liệu chỉ tồn tại dưới dạng văn bản

91.

Tin học có vai trò gì trong giáo dục?

a)

Không cần thiết trong quá trình học tập

b)

Giúp học sinh tiếp cận thông tin nhanh chóng

c)

Chỉ dùng để giải trí cho học sinh

d)

Không có ảnh hưởng đến phương pháp học tập

92.

Hệ thống mã hóa ký tự nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

UTF-8

b)

ASCII

c)

UTF-16

d)

ISO-8859-1