Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lý - Máy phát điện và cảm biến

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình cân bằng điện áp máy phát tốc một chiều:

a)

U_r = E - I_rI_r

b)

E = U_r - I_rI_r

c)

U_r = E + I_rI_r

d)

U_r = E

2.

Trong máy phát tốc xoay chiều, khi muốn đảo pha của tín hiệu ra thì ta phải:

a)

Đảo chiều quay của Roto

b)

Đảo chiều quay của Ukt

c)

Đảo chiều quay của Udk

d)

Đảo chiều quay của cuộn dây làm việc

3.

Trong cảm biến biến trở đơn, mối quan hệ của lượng vào và ra khi có tải là:

a)

U_t = Ux1+αx(1−x)\frac{Ux}{1+\alpha x(1-x)}

b)

U_t = xRU\frac{x}{R}U

c)

U_t = xLU\frac{x}{L}U

d)

U_t = Ux1+αx(1+x)\frac{Ux}{1+\alpha x(1+x)}

4.

Trong cảm biến biến trở đơn, cách khắc phục độ phi tuyến khi có tải:

a)

Sử dụng các khâu sau biến trở có điện trở đầu vào rất lớn

b)

Sử dụng cảm biến biến trở kép

c)

Sử dụng biến điện cảm

d)

Sử dụng các vòng dây có điện trở bé

5.

Khi phân tích cảm biến điện cảm, định luật Ohm của mạch từ:

a)

φ=IWR0+Re\varphi = \frac{IW}{R_0 + R_e}

b)

B. I = φWR0+Re\frac{\varphi W}{R_0 + R_e}

c)

C. φ=ILR0+Re\varphi = \frac{IL}{R_0 + R_e}

d)

D. I = φLR0+Re\frac{\varphi L}{R_0 + R_e}

6.

Tại sao khi x quá nhỏ thì đặc tuyến điện cảm xuất hiện đoạn phi tuyến

a)

Từ trở khe hở không khí có thể so sánh với từ trở mạch từ

b)

Từ trở khe hở không khí không thể so sánh với từ trở mạch từ nên có thể bỏ qua

c)

Thành phần trở kháng X_L nhỏ có thể so sánh với các thành phần thuần trở R_t

d)

Thành phần trở kháng X_L nhỏ không thể so sánh với các thành phần thuần trở R_t

7.

Biểu thức giãn nở vì nhiệt của kim loại:

a)

ΔL=αL0(t21−t12)\Delta L = \alpha L_0 (t_2^1 - t_1^2)

b)

B. ΔL=[1−αL0(t12−t21)]\Delta L = [1-\alpha L_0 (t_1^2 - t_2^1)]

c)

C. ΔL=[1+αL0(t12−t21)]\Delta L = [1+\alpha L_0 (t_1^2 - t_2^1)]

d)

D. ΔL=δL0(t12−t21)\Delta L = \delta L_0 (t_1^2 - t_2^1)

8.

Trong rơle điện tử trung tính, tác dụng của vòng ngắn mạch trong việc chống rung:

a)

Từ thông đi qua vòng ngắn mạch chậm pha hơn một góc α, do đó Fₐ chính luôn khác 0 tại mọi thời điểm

b)

Từ thông đi qua vòng ngắn mạch nhanh pha hơn một góc α, do đó Fₐ chính luôn khác 0 tại mọi thời điểm

c)

Từ thông đi qua vòng ngắn mạch chậm pha hơn một góc α, do đó Fₐ chính luôn lớn hơn lực lò xo tại mọi thời điểm

d)

Từ thông đi qua vòng ngắn mạch nhanh pha hơn một góc α, do đó Fₐ chính luôn lớn hơn lực lò xo tại mọi thời điểm

9.

Trong khuếch đại từ đơn một lõi, biểu thức điện cảm cuộn dây:

a)

L = 4π10⁻⁷.W₁²S/ℓ

b)

L = 4π10⁻⁷.W₁²S/μₑ

c)

L = 4π10⁻⁷.W₁²ℓ/S

d)

L = 4π10⁻⁷.W₁²ℓ/μₑS

10.

Trong khuếch đại từ đơn một lõi, mối quan hệ giữa I₁ và Iₖđ:

a)

Phi tuyến (nghịch biến trong khoảng Iₖđ < 0, đồng biến trong khoảng Iₖđ > 0)

b)

Tuyến tính (nghịch biến trong khoảng Iₖđ < 0, đồng biến trong khoảng Iₖđ > 0)

c)

Phi tuyến (nghịch biến trong khoảng Iₖđ > 0, đồng biến trong khoảng Iₖđ < 0)

d)

Tuyến tính (nghịch biến trong khoảng Iₖđ > 0, đồng biến trong khoảng Iₖđ < 0)

11.

Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ chỉ thị; khi góc quay α = 0 (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

U₁₂ = 2U/3; U₂₃ = 0; U₃₁ = -2U/3

b)

U₁₂ = 0; U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = -2U/3

c)

U₁₂ = 2U/3; U₂₃ = U₃₁ = -2U/3

d)

U₁₂ = U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = -2U/3

12.

Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ chỉ thị; khi góc quay α = 120° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

U₁₂ = 0; U₂₃ = -2U/3; U₃₁ = 2U/3

b)

U₁₂ = 2U/3; U₂₃ = 0; U₃₁ = -2U/3

c)

U₁₂ = -2U/3; U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = 0

d)

U₁₂ = U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = 0

13.

Câu 13. Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi góc quay α = 30° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

U₁₂ = 0; U₂₃ = -2U/3; U₃₁ = 2U/3

b)

U₁₂ = 2U/3; U₂₃ = 0; U₃₁ = -2U/3

c)

U₁₂ = -2U/3; U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = 0

d)

U₁₂ = U₂₃ = 2U/3; U₃₁ = 0

14.

Câu 14. Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ chỉ thị; khi góc quay α = 60° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

A. φ₁ = 2U/3; φ₂ = 0; φ₃ = 2U/3

b)

B. φ₁ = 2U/3; φ₂ = 2U/3; φ₃ = 5U/6

c)

C. φ₁ = 2U/3; φ₂ = 2U/3; φ₃ = 0

d)

D. φ₁ = 2U/3; φ₂ = 5U/6; φ₃ = 2U/3

15.

Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi góc quay α = 30° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

φₐ' = 7U/12; φᵦ' = U/3

b)

φₐ' = U/2; φᵦ' = U/2

c)

φₐ' = U/2; φᵦ' = U/3

d)

φₐ' = 7U/12; φᵦ' = U/2

16.

Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi góc quay α = 60° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

φₐ' = 2U/3; φᵦ' = U/6

b)

φₐ' = U/2; φᵦ' = U/2

c)

φₐ' = U/6; φᵦ' = 2U/3

d)

φₐ' = U/2; φᵦ' = U/3

17.

Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi a’b’ quay một góc 120° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

φₐ' = (U_{1'3'}·90 + φ₃')/120

b)

φₐ' = (U_{2'3'}·90 + φ₂')/120

c)

φₐ' = (U_{1'3'}·90 + φ₂')/120

d)

φₐ' = (U_{2'3'}·90 + φ₃')/120

18.

Câu 18. Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi a’b’ quay một góc 30° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

A. φₐ' = (U_{1'2'}·60 + φ₂')/120

b)

B. φₐ' = (U_{1'3'}·30 + φ₂')/120

c)

C. φₐ' = (U_{1'2'}·30 + φ₂')/120

d)

D. φₐ' = (U_{2'3'}·30 + φ₂')/120

19.

Câu 19. Chọn phương án đúng nhất: trong truyền tín hiệu góc quay dùng biến trở tròn chế độ biến áp; khi a’b’ quay một góc 30° (thứ tự điểm 1, 2, 3 ngược chiều kim đồng hồ)

a)

φp1 = U_{13’}30 + φp3 / 120

b)

φp1 = U_{12’}30 + φp1 / 120

c)

φp1 = U_{23’}90 + φp2 / 120

d)

φp1 = U_{13’}30 + φp3 / 4

20.

Biểu thức Δω=RMCCCMf12Δω = \frac{R_M}{C_C C_M f_{1}^{2}} là:

a)

Độ sụt tốc phụ thuộc vào moment tải

b)

Độ sụt tốc phụ thuộc vào nguồn cung cấp

c)

Độ sụt tốc phụ thuộc vào tốc độ quay động cơ

d)

Độ sụt tốc phụ thuộc vào nguồn kích từ

21.

Trong phương pháp cực từ để thay đổi tốc độ động cơ một chiều kích từ độc lập; đường đặc tính thu được khi thay đổi các giá trị φkt

a)

Là những đường thẳng có hệ số góc khác nhau

b)

Là những đường thẳng song song nhau

c)

Là những đường phi tuyến

d)

Là những đường thẳng có hệ số góc như nhau

22.

Để thay đổi chiều quay động cơ một chiều kích từ nối tiếp, phương pháp được sử dụng:

a)

Sử dụng role phân cực nhằm thay đổi cuộn dây kích từ

b)

Sử dụng role điện từ trung tính nhằm thay đổi cuộn dây kích từ

c)

Thay đổi và đảo chiều nguồn cung cấp

d)

Thay đổi và đảo chiều nguồn kích từ

23.

Nhược điểm cơ bản của động cơ điện một chiều gây ra độ tin cậy làm việc không cao so với động cơ xoay chiều

a)

Do tiếp xúc trượt giữa cổ góp và chổi than

b)

Do từ trường được tạo thành có thành có dạng hình elip

c)

Do ưu điểm của nguồn xoay chiều so với nguồn một chiều

d)

Do ảnh hưởng của từ trường xung quanh, tần số nguồn cung cấp

24.

Câu 24. Trong động cơ chấp hành xoay chiều hai pha, nguyên nhân hình thành mômen quay là do:

a)

Từ trường quay được tạo ra bởi hai dòng điện lệch pha nhau 90 độ.

b)

Sự thay đổi điện trở của cuộn dây.

c)

Sự thay đổi điện áp nguồn cung cấp.

d)

Tác động của lực ma sát lên rotor.

25.

thành từ trường quay dạng elip

a)

Do tụ C nên trục 2 từ thông luôn vuông góc nhau, từ đó tạo ra từ trường quay dạng elip

b)

Do từ thông 2 cuộn dây Wkt và Wdk lệch nhau một góc π; đỉnh của từ thông tổng luôn quét trên một đường elip

c)

Do sự lệch pha π/2 giữa Ukt và Udk nên từ thông tổng luôn quét trên một đường elip

d)

Do tụ C nên trục 2 từ thông luôn ngược nhau, từ đó tạo ra từ trường quay dạng elip

26.

Đặc tính tính của thiết bị chấp hành thủy lực thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Tốc độ dịch chuyển của pitston và độ dịch chuyển của van trượt điều khiển

b)

Độ dịch chuyển của pitston và độ dịch chuyển của van trượt điều khiển

c)

Tốc độ dịch chuyển của pitston và tốc độ dịch chuyển của van trượt điều khiển

d)

Độ dịch chuyển của pitston và tốc độ dịch chuyển của van trượt điều khiển

27.

Trong hệ thống tự động điều khiển tốc độ vòng quay tuabin hơi nước; cơ cấu ly tâm đóng vai trò là:

a)

Thiết bị đo lường

b)

Thiết bị điều khiển

c)

Đối tượng điều khiển

d)

Quy luật điều khiển

28.

Hệ thống bù ảnh hưởng nhiệt trong đồng hồ hộp màng chân không; thiết bị đo lường là:

a)

Hộp màng chân không

b)

Thanh bằng kim loại kép

c)

Thanh Bimetal

d)

Kim chỉ thị

29.

Hệ thống tự động ổn định điện áp máy phát điện trong hàng không, thiết bị đo lường là

a)

Nam châm điện

b)

Cuộn dây kích từ

c)

Điện trở cột than

d)

Điện trở cột than + cuộn dây kích từ

30.

Câu 29: Hàm truyền đạt của mạch điện như hình là:

a)

b)

c)

d)

31.

Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

W(p) = U2(p)/U1(p)U_2(p)/U_1(p) = 1/(LCp2+RCp+1)1/(LCp^2 + RCp + 1)

b)

W(p) = U2(p)/U1(p)U_2(p)/U_1(p) = 1/(RCp2+LCp+1)1/(RCp^2 + LCp + 1)

c)

W(p) = I(p)/U_1(p) = 1/(LCp2+RCp+1)1/(LCp^2 + RCp + 1)

d)

W(p) = I(p)/U1(p)I(p)/U_1(p) = 1/(RCp2+LCp+1)1/(RCp^2 + LCp + 1)

32.

Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

W(p) = U_2(p)/U_1(p) = Lp/(Lp + R)

b)

W(p) = I(p)/U_1(p) = Lp/(Lp + R)

c)

W(p) = U_2(p)/U_1(p) = 1/(RLp + 1)

d)

W(p) = I(p)/U_1(p) = 1/(RLp + 1)

33.

Câu 32. Mạch điện như hình. Phương trình vi phân của mạch điện

a)

u_1(t) = L di/dt + (1/C) ∫i dt

b)

u_1(t) = R i(t) + (1/C) ∫i dt

c)

u_1(t) = L di/dt + R i(t)

d)

u_1(t) = (1/C) ∫i dt + R i(t)

34.

Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

d2u1dt2=d2u2dt2+u2LC\frac{d^2u_1}{dt^2} = \frac{d^2u_2}{dt^2} + \frac{u_2}{LC}

b)

du1dt=d2u2dt2+u2LC\frac{du_1}{dt} = \frac{d^2u_2}{dt^2} + \frac{u_2}{LC}

c)

d2u1dt2=d2i1dt2+iLC\frac{d^2u_1}{dt^2} = \frac{d^2i_1}{dt^2} + \frac{i}{LC}

d)

du1dt=d2i1dt2+iLC\frac{du_1}{dt} = \frac{d^2i_1}{dt^2} + \frac{i}{LC}

35.

Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = RLp2+R\frac{R}{Lp^2 + R}

b)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = LRp2+1\frac{L}{Rp^2 + 1}

c)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = LRp2+R\frac{L}{Rp^2 + R}

d)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = 1RLp2+1\frac{1}{RLp^2 + 1}

36.

Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = RCpp+1\frac{RCp}{p+1}

b)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = RCpp+1\frac{RCp}{p+1}

c)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = pRCp+1\frac{p}{RCp+1}

d)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = pRCp+1\frac{p}{RCp+1}

37.

Câu 36. Mạch điện như hình. Hàm truyền đạt của hệ thống

a)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = 1LCp2+1\frac{1}{LCp^2 + 1}

b)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = 1LCp2+1\frac{1}{LCp^2 + 1}

c)

W(p) = U2(p)U1(p)\frac{U_2(p)}{U_1(p)} = 1LCp+1\frac{1}{LCp + 1}

d)

W(p) = I(p)U1(p)\frac{I(p)}{U_1(p)} = 1LCp+1\frac{1}{LCp + 1}

38.

Cho mạch điện như hình vẽ (hình trên cùng), chọn biểu thức đúng cho W(p):

a)

W(p) = U2(p)/U1(p)U2(p)/U1(p) = LCp2/(LCp2+1)LCp^2 / (LCp^2 + 1)

b)

W(p)=I(p)/U1(p)=LCp2LCp2+1W(p) = I(p)/U1(p) = \frac{LCp^2}{LCp^2 + 1}

c)

W(p)=U2(p)U1(p)=LCP(LCp2+1)W(p) = \frac{U2(p)}{U1(p)} = \frac{LCP}{(LCp^2 + 1)}

d)

W(p)=U2(p)U1(p)=LCP2LCp2+1W(p) = \frac{U2(p)}{U1(p)} = \frac{LCP^2}{LCp^2 + 1}

39.

Mạch điện như hình vẽ thuộc khâu động học nào?

a)

Khâu không quán tính

b)

Khâu tích phân

c)

Khâu vi phân bậc nhất

d)

Khâu dao động

40.

Hàm truyền đạt của khâu quán tính:

a)

W(p) = K/(Tp+1)

b)

W(p) = K

c)

W(p) = Kp

d)

W(p) = K(pT+1)

41.

Hàm truyền đạt của khâu vi phân bậc 1:

a)

W(p) = K.(Tp+1)

b)

W(p) = K/(Tp+1)

c)

W(p) = Kp

d)

W(p) = Y(p)/X(p) = K

42.

Hàm truyền đạt của khâu tích phân:

a)

W(p) = Y(p)/X(p) = K/p

b)

W(p) = K/(Tp+1)

c)

W(p)=KT2p2+2Tξp+1W(p) = \frac{K}{T^2p^2 + 2Tξp + 1}

43.

Mạch điện như hình vẽ thuộc khâu động học nào

a)

Khâu quán tính

b)

Khâu tích phân

c)

Khâu vi phân bậc nhất

d)

Khâu không quán tính

44.

Mạch điện như hình vẽ thuộc khâu động học nào (i là tín hiệu đầu ra)

a)

Khâu vi phân bậc nhất

b)

Khâu tích phân

c)

Khâu quán tính

d)

Khâu vi phân lý tưởng

45.

Mạch điện như hình vẽ thuộc khâu động học nào (i là tín hiệu đầu ra)

a)

Khâu vi phân bậc nhất

b)

Khâu tích phân

c)

Khâu quán tính

d)

Khâu vi phân lý tưởng

46.

Hệ thống có phương trình đặc trưng p4+2p3+8p2+4p+3=0p^4 + 2p^3 + 8p^2 + 4p + 3 = 0 . Giá trị bảng Routh của hàng thứ 3

a)

6 3

b)

-6 3

c)

4 -3

d)

-4 -3

47.

Câu 45. Hệ thống có phương trình đặc tính a0pn+a1pn−1+...+an=0a0p^n + a1p^{n-1} + ... + an = 0 . Theo lý thuyết, điều kiện để hệ thống ổn định là gì?

a)

Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều có phần thực âm

b)

Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều có phần thực dương

c)

Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều là số thực

d)

Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều là số phức

48.

Tiêu chuẩn Hurwitz định thức bậc 2 được xác định

a)

A. a₁.a₂ - a₀.a₃

b)

B. a₁.a₂ - 0.a₃ = a₁.a₂

c)

C. a₀.a₃ - a₁.a₂

d)

D. a₁.a₃ - a₀.a₂