wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống phanh ABS

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống phanh ABS có các bộ phận, ngoại trừ:

a)

Bộ cảm biến tốc độ bánh xe.

b)

Hộp điều khiển điện tử ABS.

c)

Cụm thủy lực.

d)

Bình Ắc quy.

2.

Khi bánh xe quay, cảm biến tốc độ bánh xe sẽ tạo ra các tín hiệu, ngoại trừ:

a)

Có tần số thay đổi theo tốc độ bánh xe.

b)

Điện áp sẽ giảm khi tốc độ bánh xe thay đổi.

c)

Dòng điện sẽ tăng khi tốc độ bánh xe thay đổi.

d)

Ngắn mạch.

3.

Hệ thống phanh ABS có công dụng:

a)

Bó cứng các bánh xe khi phanh.

b)

Chống bó cứng các bánh xe khi phanh.

c)

Chỉ bó cứng 2 bánh xe trước khi phanh.

d)

Chỉ bó cứng 2 bánh xe sau khi phanh.

4.

Tỉ số trượt là gì:

a)

Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ xe và tốc độ bánh xe.

b)

Là tỉ số về sự khác biệt giữa tốc độ động cơ và tốc độ xe.

c)

Là trạng thái bánh xe quay ảnh hưởng bởi lực ma sát của mặt đường.

d)

Là trạng thái trong đó bánh xe bị khóa hoàn toàn.

5.

Bằng các tín hiệu phù hợp từ thiết bị điều khiển ABS cụm thủy lực sẽ làm việc theo các bước:

a)

Giữ - Giảm - Tăng áp.

b)

Giảm - Giữ - Tăng áp.

c)

Tăng - Giảm - Giữ áp.

d)

Giảm áp - Tăng áp.

6.

Hệ thống phanh ABS có các chức năng, ngoại trừ:

a)

Khi phanh gấp phải đảm bảo ổn định phanh và ổn định cho lái xe.

b)

Giúp các bánh xe không bị trượt và đảm bảo như hệ thống phanh thường khi ABS bị hư hỏng.

c)

Làm việc tốt trên những mặt đường có độ bám thấp.

d)

Giúp các bánh xe không bị trượt và làm việc tốt nhất khi đạp phanh nhẹ.

7.

Hệ thống phanh ABS bố trí trên xe du lịch thường được kết hợp cùng:

a)

Phanh cơ khí.

b)

Phanh thủy lực.

c)

Phanh khí nén.

d)

Phanh thủy khí.

8.

Hệ thống phanh ABS chỉ hoạt động tốt khi điện áp bình accu đạt:

a)

10 volt.

b)

11 volt.

c)

12 volt.

d)

13 volt.

9.

Có bao nhiêu kiểu lắp và đấu cực của cảm biến tốc độ bánh xe?

a)

2 kiểu.

b)

3 kiểu.

c)

4 kiểu.

d)

5 kiểu.

10.

ABS mới bắt đầu hoạt động?

a)

50 km/h

b)

60 km/h

c)

70 km/h

d)

80 km/h

11.

Hệ thống phanh ABS có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Ngăn ngừa sự hãm cứng của các bánh xe trong lúc phanh.

b)

Ngăn ngừa sự chống bó cứng các bánh xe trong lúc phanh.

c)

Giữ được khả năng điều khiển phanh.

d)

Ổn định vững vàng khi xe đang giảm tốc.

12.

Hệ thống phanh ABS giống hệ thống phanh thường, ngoại trừ:

a)

Xy lanh chính.

b)

Bầu trợ lực bằng áp thấp.

c)

Có hộp điều khiển.

d)

Xy lanh làm việc.

13.

Tỉ số trượt 0% là:

a)

Trạng thái bánh xe quay tự do không có lực cản.

b)

Trạng thái bánh xe bị khóa hoàn toàn.

c)

Trạng thái bánh xe bị trượt trên mặt đường.

d)

Trạng thái xe đứng yên.

14.

Tỉ số trượt 100% là:

a)

Trạng thái bánh xe quay tự do không có lực cản.

b)

Trạng thái bánh xe không bị khóa cứng.

c)

Trạng thái bánh xe bị khóa cứng và trượt trên mặt đường.

d)

Trạng thái xe đứng yên.

15.

Để đảm bảo lực phanh lớn nhất thì tỉ số trượt được duy trì trong phạm vi từ:

a)

0 đến 10%.

b)

10 đến 30%.

c)

30 đến 40%.

d)

40 đến 50%.

16.

Khi tỉ số trượt trên 30% thì:

a)

Lực phanh dần dần tăng.

b)

Lực phanh dần dần giảm.

c)

Lực phanh nhỏ nhất.

d)

Lực phanh lớn nhất.

17.

Hệ thống phanh ABS có các loại, ngoại trừ:

a)

Một kênh.

b)

Hai kênh.

c)

Ba kênh.

d)

Bốn kênh.

18.

Hộp điều khiển ABS nhận tín hiệu bằng:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Đèn báo ABS.

c)

Mức dầu trong xy lanh chính.

d)

Cụm thủy lực.

19.

Trong hệ thống phanh ABS, chi tiết số 1 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Cụm thủy lực.

20.

Ở hệ thống phanh ABS, chi tiết số 5 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Cụm thủy lực.

21.

Ở hệ thống phanh ABS, chi tiết số 6 trong hình vẽ bên là:

a)

Cảm biến tốc độ xe.

b)

Hộp điều khiển ABS.

c)

Bánh xe.

d)

Bộ thủy lực.

22.

Tùy thuộc vào mặt đường mà chu kỳ điều khiển phanh có thể vận hành từ:

a)

4 đến 10 lần trong 1 giây.

b)

1 đến 3 lần trong 1 giây.

c)

10 đến 15 lần trong 1 giây.

d)

15 đến 20 lần trong 1 giây.

23.

Cấu tạo cảm biến tốc độ bánh xe gồm:

a)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, cuộn dây, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

b)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, cuộn dây, lõi sắt, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

c)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, lõi sắt, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

d)

Dây dẫn điện, nam châm vĩnh cửu, vỏ, lõi sắt, cuộn dây, trục cảm biến, niềng răng tạo xung.

24.

Các kiểu lắp ráp và hình thức đấu cực của cảm biến tốc độ, ngoại trừ:

a)

Lắp đặt theo vị trí trục cảm biến song song với trục bánh xe.

b)

Lắp đặt theo vị trí trục song song đầu cảm biến đối diện với niềng răng.

c)

Lắp đặt theo vị trí trục hướng kính bánh răng.

d)

Lắp đặt theo vị trí chu vi, trục hướng tâm bánh răng.

25.

Trên hệ thống ABS 3 kênh, cảm biến tốc độ xe được bố trí tại:

a)

Hai bánh xe trước và bánh răng đĩa cầu sau (trong bộ vi sai).

b)

Hai bánh xe sau và bánh răng đĩa cầu trước (trong bộ vi sai).

c)

Tất cả bốn bánh xe.

d)

Bánh răng đĩa cầu trước và bánh răng đĩa cầu sau (trong bộ vi sai).

26.

Hệ thống phanh ABS có thể kích hoạt ở tốc độ nào?

a)

Mọi tốc độ.

b)

Tốc độ rất thấp (dưới 8 km/h).

c)

Tốc độ trung bình thấp trở lên (trên 8 km/h).

d)

A, B, C đều đúng.

27.

Để giúp hệ thống phanh ABS hoạt động, cơ cấu phanh cần tích hợp?

a)

Vòng tạo xung.

b)

Cảm biến đếm xung.

c)

Cơ cấu chấp hành điện tử.

d)

A, B, C đều đúng.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ thống ABS giúp chống bó cứng khi phanh.

b)

Hệ thống ABS giúp chống trượt lết bánh xe khi phanh.

c)

Hệ thống ABS giúp quá trình phanh ổn định hơn.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

29.

Cơ cấu chấp hành của hệ thống ABS được điều khiển thông qua?

a)

Dòng điện.

b)

Từ trường.

c)

Điện trường.

d)

Ánh sáng.

30.

Hệ thống phanh ABS thường tích hợp cùng hệ thống điện tử nào?

a)

ESP.

b)

TRC.

c)

BA.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

31.

Bánh xe được phát hiện là trượt khi?

a)

Có sự chênh lệch giữa vận tốc góc và vận tốc dài của bánh xe.

b)

Có sự chênh lệch giữa moment và lực kéo.

c)

Xe xảy ra dao động.

d)

Moment cản lăn của xe thay đổi.

32.

Cảm biến ABS thu nhận tín hiệu bằng cách nào?

a)

Cảm nhận tốc độ của xe.

b)

Đếm xung của bánh xe.

c)

Cảm nhận sự thay đổi của nhiệt độ.

d)

Đo sự gia tăng của gia tốc.

33.

Khi cảm biến ABS bị hỏng thì?

a)

Cơ cấu phanh đĩa vẫn hoạt động bình thường.

b)

Hệ thống ABS vẫn hoạt động bình thường.

c)

Toàn bộ hệ thống phanh dừng hoạt động.

d)

A, B, C đều đúng.

34.

Nhận định nào về hệ thống phanh ABS là đúng?

a)

Quãng đường phanh khi sử dụng ABS luôn nhỏ hơn so với phanh thường.

b)

Thời gian phanh khi sử dụng ABS luôn nhỏ hơn so với phanh thường.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

35.

Phanh ABS được điều khiển bởi?

a)

Phanh chân

b)

Phanh tay

c)

Cả phanh chân và phanh tay

d)

A, B, C đều sai

36.

Hệ thống ABS được trang bị ở?

a)

Cầu trước

b)

Cầu sau

c)

Một trong hai cầu

d)

Một trong hai cầu hoặc cả hai cầu

37.

Hệ thống phanh ABS được ứng dụng trên những phương tiện nào?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Máy bay

d)

A, B, C đều đúng

38.

Khi hệ thống phanh ABS bị hư hỏng, tín hiệu cảnh báo xuất hiện là?

a)

Đèn ABS trên đồng hồ táp lô bật sáng

b)

Có tiếng kêu liên tục

c)

Xe không khởi động được

d)

Xe có hiện tượng rung

39.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là:

a)

Hệ thống phanh ABS được kích hoạt ở mọi tốc độ

b)

Hệ thống phanh ABS giúp xe thoát khỏi hiện tượng trượt quay

c)

Hệ thống phanh ABS không có cảm biến đếm xung

d)

Hệ thống phanh ABS giúp xe hạn chế hiện tượng trượt lết

40.

Bộ ABS được dùng để điều khiển

a)

Lực phanh

b)

Moment phanh

c)

Áp suất dầu phanh

d)

A, B, C đều đúng

41.

Cảm biến tốc độ bánh xe của bộ điều khiển ABS có công dụng?

a)

Xác định tốc độ góc của bánh xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

b)

Xác định tốc độ dài của bánh xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

c)

Xác định tốc độ góc của thân xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

d)

Xác định tốc độ dài của thân xe và chuyển thành tín hiệu gửi đến ECU

42.

Bộ điều khiển ECU của ABS là viết tắt của chữ nào?

a)

Electric Control Unit

b)

Electronic Control Unit

c)

Energy Control Unit

d)

Electrified Control Unit

43.

Độ trượt tối ưu của bánh xe sử dụng ABS nằm trong khoảng?

a)

1,5% - 3%

b)

15% - 30%

c)

40% - 60%

d)

70% - 80%

44.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Phanh ABS chỉ tích hợp với dẫn động thủy lực

b)

Phanh ABS không được trang bị với dẫn động khí nén

c)

Phanh ABS có thể được sử dụng với dẫn động thủy lực và khí nén

d)

A, B, C đều sai

45.

Nếu xe sử dụng hệ thống phanh ABS tại cả 4 bánh thì sẽ có bao nhiêu cảm biến tốc độ đặt tại bánh xe?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Hệ thống phanh ABS giúp hạn chế hiện tượng trượt lết bánh xe khi phanh

b)

Cảm biến tốc độ tại bánh xe giúp xác định số xung trong một khoảng thời gian

c)

Nếu có hệ thống phanh ABS, bánh xe sẽ không bị trượt

d)

Khoảng trượt tối ưu của bánh xe khi sử dụng ABS là 15% - 30%

47.

Tín hiệu gửi về ECU từ cảm biến tốc độ tại bánh xe dựa trên ?

a)

Số lượng xung phát hiện

b)

Tần số dao động

c)

Vận tốc dài của xe

d)

Tiếng ồn của ô tô

48.

Công dụng của bộ ECU trong ABS là?

a)

Theo dõi sự thay đổi của tốc độ quay bánh xe khi phanh

b)

Xác định gia tốc góc của bánh xe

c)

Cấp tín hiệu điều khiển tới các van điều chỉnh áp suất

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Tín hiệu điều khiển (đầu ra) của ECU-ABS sẽ?

a)

Không phụ thuộc tín hiệu cấp vào của cảm biến

b)

Phụ thuộc tín hiệu cấp vào của cảm biến

c)

Có thể phụ thuộc hoặc không phụ thuộc tín hiệu cấp vào của cảm biến

d)

A, B, C đều sai