wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Gia công kết quả đo

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết thế nào là gia công kết quả đo?

a)

Là thao tác xử lý kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể

b)

Là thao tác thành lập kết quả đo

c)

Là thao tác thành lập kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể

d)

Đáp án khác

2.

Hãy nêu mục đích của gia công kết quả đo?

a)

Xác định giá trị đúng của kết quả đo và sai số của kết quả đo

b)

Xác định giá trị của kết quả đo và sai số của kết quả đo

c)

Xác định giá trị của kết quả đo

d)

Xác định sai số của kết quả đo

3.

Hãy cho biết kết quả của phép đo lường sau khi gia công kết quả đo được xác định theo biểu thức nào dưới đây?

a)

xr=xΔx/2x_r = x - \Delta x / 2

b)

xr=4xxx_r = 4x - x

c)

xr=x±2Δxx_r = x \pm 2\Delta x

d)

xr=x±Δxx_r = x \pm \Delta x

4.

Đối với phép đo trực tiếp, kết quả đo sẽ được xác định như thế nào là chính xác nhất?

a)

Đọc trên thiết bị đo

b)

Đọc trên thiết bị đo thông qua đại lượng chỉ thị

c)

Xem trên thiết bị đo thông qua đại lượng đo

d)

Kết quả khác

5.

Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định; Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1 A, dòng điện đo được là 0,95 A; Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100 V, điện áp đo được là 80 V. Phép đo điện trở thực hiện theo phương pháp đo nào?

a)

Phương pháp đo gián tiếp

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo so sánh

d)

Phương pháp đo thống kê

6.

Hãy cho biết nếu có quan hệ giữa đại lượng ra với đại lượng vào được cho bởi y=f(x1,x2,,xn)y = f(x_1, x_2, \ldots, x_n) , thì công thức βy%=Δyy100%\beta_y\% = \frac{\Delta y}{y} 100\% dùng để tính gì?

a)

Tính sai số tương đối của phép đo gián tiếp

b)

Tính sai số tương đối của phép đo

c)

Tính sai số tương đối của phép đo trực tiếp

d)

Tính sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp

7.

Để giảm bớt ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên người ta dùng phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo thống kê

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo gián tiếp

d)

Tất cả đều đúng

8.

Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế trong điều kiện quy định; Ampe kế cấp chính xác 1, thang đo 1 A, dòng điện đo được 0,95 A; Vol kế cấp chính xác 1,5, thang đo 100 V, điện áp đo được 80 V. Xác định giá trị điện trở của phép đo trên?

a)

84,21 Ω84{,}21\ \Omega

b)

48,21 Ω48{,}21\ \Omega

c)

83,27 Ω83{,}27\ \Omega

d)

69,21 Ω69{,}21\ \Omega

9.

Hãy cho biết sai số ngẫu nhiên thường phát sinh dưới dạng gì?

a)

Hội tụ các kết quả đo

b)

Phân tán các đại lượng đo

c)

Phân tán các kết quả đo

d)

Hội tụ các đại lượng đo

10.

Từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta tính được sai số gì của phép đo?

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số tuyệt đối và sai số tương đối

11.

Cấp chính xác của thiết bị đo là sai số tương đối quy đổi tính bằng phần trăm; do đó từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta tính được sai số gì của phép đo và kết quả của phép đo được viết như nào?

a)

Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là xr=x±Δxx_r = x \pm \Delta x

b)

Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là xr=x+Δxx_r = x + \Delta x

c)

Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là xr=x±Δxx_r = x \pm \Delta x

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là xr=xΔxx_r = x - \Delta x

12.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế với điều kiện quy định: Ampe kế cấp chính xác 1, thang đo 1 A, dòng điện đo được 0,95 A; Vol kế cấp chính xác 1,5, thang đo 100 V, điện áp đo được 80 V. Tính sai số tuyệt đối của dòng điện?

a)

0,095 A0{,}095\ \text{A}

b)

0,01 A0{,}01\ \text{A}

c)

0,015 A0{,}015\ \text{A}

d)

0,05 A0{,}05\ \text{A}

13.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế với điều kiện quy định: Ampe kế cấp chính xác 1, thang đo 1 A, dòng điện đo được 0,95 A; Vol kế cấp chính xác 1,5, thang đo 100 V, điện áp đo được 80 V. Tính sai số tuyệt đối của điện áp?

a)

1,15 V1{,}15\ \text{V}

b)

0,95 V0{,}95\ \text{V}

c)

1,5 V1{,}5\ \text{V}

d)

0,8 V0{,}8\ \text{V}

14.

Hình vẽ dưới minh họa luật phân bố gì và của sai số nào?

a)

Luật phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên

b)

Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp

c)

Dạng phân bố chuẩn của sai số trực tiếp

d)

Dạng phân bố của sai số gián tiếp

15.

Hai biểu đồ sau biểu diễn quan hệ gì?

a)

Ảnh hưởng của kích thước mẫu đến phân bố tần suất sai số: mẫu lớn (n1 = 150) cho phân bố gần chuẩn và mượt hơn so với mẫu nhỏ (n2 = 50)

b)

Giảm kích thước mẫu làm phân bố gần chuẩn và ổn định hơn

c)

Kích thước mẫu không ảnh hưởng đến dạng phân bố tần suất sai số

d)

Hai biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa điện áp và dòng điện

16.

Nếu phân khoảng sai số δ được chia càng nhỏ, thì đường kiểu bậc thang ở hình sau sẽ dần tiến tới đường gì?

a)

Đường cong

b)

Đường Zic-Zac

c)

Đường cong trơn

d)

Đường bậc thang

17.

Các phương pháp giảm bớt sai số hệ thống trong đo lường là?

a)

Hiệu chỉnh hiện tượng trôi điểm không (điểm zero)

b)

Hiệu chỉnh thiết bị đo khi thiết bị đo làm việc không đúng với mẫu

c)

Bù phi tuyến cho thiết bị đo

d)

Tất cả các phương pháp trên

18.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế trong điều kiện quy định. Ampe kế cấp chính xác 1, thang đo 1 A, dòng đo được 0,95 A. Vol kế cấp chính xác 1,5, thang đo 100 V, điện áp đo được 80 V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo điện trở.

a)

1,18 Ω

b)

1,81 Ω

c)

2,08 Ω

d)

1,51 Ω

19.

Thực hiện phép đo điện trở gián tiếp như mô tả: Ampe kế cấp chính xác 1, thang đo 1 A, I = 0,95 A; Vol kế cấp chính xác 1,5, thang đo 100 V, U = 80 V. Tính sai số tương đối của phép đo điện trở (theo %).

a)

2,7 %

b)

2,1 %

c)

1,8 %

d)

2,5 %

20.

Thực hiện phép đo điện trở gián tiếp bằng Ampe kế và Vol kế với dữ liệu: cấp chính xác Ampe kế 1 (thang 1 A), I = 0,95 A; cấp chính xác Vol kế 1,5 (thang 100 V), U = 80 V. Xác định kết quả của phép đo điện trở ở dạng giá trị kèm sai số tuyệt đối.

a)

84,21 ± 1,81 Ω

b)

84,21 ± 1,18 Ω

c)

84,21 − 1,19 Ω

d)

84,21 + 1,91 Ω

21.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25 ; 130,5 ; 131,75; 130,25 ;130,1; 131,35 ; 130,75 (đơn vị tính = mW). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính giá trị trung bình của điện trở trên?

a)

R=130,7mΩR=130,7mΩ

b)

R=137,7mΩR=137,7mΩ

c)

R=120,7mΩR=120,7mΩ

d)

Đáp án khác

22.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả: 130,25; 130,5; 131,75; 130,25; 130,1; 131,35; 130,75 (đơn vị Ω). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương của đại lượng đo điện trở.

a)

0,69 Ω

b)

0,81 Ω

c)

0,16 Ω

d)

0,61 Ω

23.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả: 130,25; 130,5; 131,75; 130,25; 130; 131,15; 130,75 (đơn vị mΩ). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương trung bình đại số của đại lượng đo điện trở.

a)

0,23 (mΩ)

b)

0,28 (mΩ)

c)

0,83 (mΩ)

d)

0,52 (mΩ)

24.

Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8,5A. Vol kế có cấp chính xác là 1,0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Phép đo công suất trên thực hiện theo phương pháp đo nào?

a)

Phương pháp đo trực tiếp

b)

Phương pháp đo gián tiếp

c)

Phương pháp đo thống kê

d)

Phương pháp đo so sánh

25.

Cho một thiết bị đo tốc độ quay có phạm vi đo từ 0 (vòng/phút) đến 1500 (vòng/phút), cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo tốc độ quay của một động cơ ta được kết quả đo là 1450 (vòng/phút). Xác định sai số tuyệt đối của phép đo tốc độ?

a)

22,5 (vòng/phút)

b)

15,0 (vòng/phút)

c)

14,5 (vòng/phút)

d)

12,5 (vòng/phút)

26.

Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8,5A. Vol kế có cấp chính xác là 1,0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?

a)

0,15 A

b)

0,10 A

c)

0,085 A

d)

Đáp án khác

27.

Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8,5A. Vol kế có cấp chính xác là 1,0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Xác định sai số tuyệt đối của phép đo điện áp?

a)

2,5 V

b)

1,5 V

c)

2,2 V

d)

1,0 V

28.

Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải điện dùng Watt kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Watt kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo là 100W, công suất đo được là 92W. Xác định sai số tương đối của phép đo công suất?

a)

1,50%

b)

1,63%

c)

1,80%

d)

2,50%

29.

Các bước để đánh giá sai số ngẫu nhiên với số lần đo có hạn < 30 lần?

a)

2 bước

b)

5 bước

c)

7 bước

d)

9 bước

30.

Từ dạng phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên mô tả một đường cong hình chuông đối xứng quanh trục tung với các mốc −δi, 0, δi và trục tung ký hiệu Ps, hãy rút ra nhận xét và đặc trưng của sai số ngẫu nhiên?

a)

Xác suất xuất hiện các sai số có trị số bé thì nhiều hơn xác suất xuất hiện các sai số có trị số lớn và giảm dần về hai phía

b)

Đường biểu diễn dạng hình chuông

c)

Xác suất xuất hiện sai số không phụ thuộc vào dấu; các sai số có trị số bằng nhau nhưng khác dấu có xác suất xuất hiện như nhau; đường biểu diễn đối xứng qua trục tung

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khi tiến hành đo một phép đo điện trở bằng cầu kép, đôi khi gặp phải các giá trị đo có sai số khác quá lớn so với giá trị đo khác, người ta gọi là giá trị gì?

a)

Giá trị khác

b)

Giá trị bỏ được

c)

Giá trị trung bình

d)

Giá trị bất thường

32.

Trong kỹ thuật người ta dùng chỉ tiêu độ lệch bình quân phương trung bình để đánh giá độ phân tán của kết quả phép đo. Công thức đúng là gì?

a)

b)

c)

d)

33.

Cho phép đo áp suất dùng áp kế. Biết áp kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 200 psi, khi đo áp kế chỉ 185 psi. Biết rằng phép đo được thực hiện trong quy định. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo trên?

a)

1,08 %

b)

1,80 %

c)

1,58 %

d)

1,85 %

34.

Cho một thiết bị đo nhiệt độ có phạm vi đo từ 0°C đến 100°C, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo nhiệt độ của một lò nhiệt ta được kết quả đo là 75°C. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo nhiệt độ?

a)

Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

b)

Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

c)

Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

d)

Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

35.

Cho một thiết bị đo công suất điện có phạm vi đo từ 0 W đến 1000 W, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo công suất của một phụ tải điện ta được kết quả đo là 750 W. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?

a)

Là phép đo thống kê, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5 W

b)

Là phép đo so sánh, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 10 W

c)

Là phép đo gián tiếp, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5 W

d)

Là phép đo trực tiếp, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 15 W

36.

Cho một thiết bị đo dòng điện có phạm vi đo từ 0 A đến 10 A, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo dòng điện chạy qua một cuộn dây ta được kết quả đo là 7,5 A (phép đo thực hiện trong điều kiện chuẩn). Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo dòng điện?

a)

Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dòng là 5%

b)

Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

c)

Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

d)

Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

37.

Nhiệt độ trong phòng được đo tại 8 điểm khác nhau, kết quả đo nhận được là 21.2°, 25.0°, 18.5°, 22.1°, 19.7°, 27.1°, 19.0° và 20.0°. Hãy xác định giá trị nhiệt độ trung bình và độ lệch bình quân phương sai số ngẫu nhiên của phép đo nhiệt độ trên.

a)

Nhiệt độ trung bình là: 21.575°, độ lệch bình quân phương là 1.02

b)

Nhiệt độ trung bình là: 24.65°, độ lệch bình quân phương là 0.5

c)

Nhiệt độ trung bình là: 21.575°, độ lệch bình quân phương là 3.04

d)

Nhiệt độ trung bình là: 21.575°, độ lệch bình quân phương là 0.752.33

38.

Tính toán sai số tuyệt đối khi thí nghiệm đo tổng trở z bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn xoay chiều. Biết: Ampe mét có thang đo là 5A, số chỉ 4.8A, cấp chính xác 1. Vôn mét có thang đo 250V; số chỉ 245 V, cấp chính xác 2,5.

a)

2.33Ω

b)

2.86Ω

c)

1.05Ω

d)

1.41Ω

39.

Tính toán sai số tương đối khi thí nghiệm đo tổng trở z bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn xoay chiều. Biết: Ampe mét có thang đo là 5A, số chỉ 4.8A, cấp chính xác 1. Vôn mét có thang đo 250V; số chỉ 245 V, cấp chính xác 2,5.

a)

4.3%

b)

4.6%

c)

2.76%

d)

2%

40.

Thực hiện một phép đo điện trở ta được kết quả phép đo: 84.21 ± 1.81Ω. Kết quả này cho biết điều gì?

a)

Sai số tương đối của phép đo là 1.5%

b)

Sai số tương đối của phép đo là 2.41%

c)

Sai số tương đối của phép đo là 2.1%

d)

Không xác định

41.

Thực hiện một phép đo điện trở ta được kết quả phép đo: 54.21 ± 1.81Ω. Kết quả này cho biết điều gì?

a)

Giá trị điện trở đo được là 56.02Ω

b)

Giá trị điện trở của phép đo nằm trong khoảng 52.4÷56.02Ω

c)

Sai số tương đối của phép đo trên là 2.33%

d)

Sai số tuyệt đối là 3.34%

42.

Gia công kết quả đo là gì?

a)

Quá trình thiết kế mạch đo

b)

Quá trình xử lý kết quả đo sau khi đo bằng thiết bị đo cụ thể

c)

Quá trình hiệu chuẩn thiết bị đo

d)

Quá trình xác định đại lượng chuẩn

43.

Sai số tuyệt đối của phép đo trực tiếp được tính theo biểu thức nào dưới đây?

a)

Δx=(Class%×Sx)/100\Delta x = (Class\% \times Sx) / 100

b)

Δx=(Class%×x)/100\Delta x = (Class\% \times x) / 100

c)

Δx=x/Class\Delta x = x / Class

d)

Δx=Sx/100\Delta x = Sx / 100

44.

Phép đo gián tiếp là phép đo được thực hiện như thế nào?

a)

Đo trực tiếp đại lượng cần đo

b)

Xác định đại lượng cần đo thông qua các đại lượng trung gian

c)

Đo bằng thiết bị điện tử

d)

Đo nhiều lần để lấy trung bình

45.

Vì sao khi thang đo Sx lớn hơn nhiều so với giá trị đo x thì sai số tương đối tăng?

a)

Do độ nhạy giảm

b)

Vì tỷ lệ Δx/x\Delta x / x tăng

c)

Do mạch đo không tuyến tính

d)

Vì nhiệt độ tăng

46.

Mục đích của việc bù trôi điểm không (zero) là gì?

a)

Giảm sai số ngẫu nhiên

b)

Khử sai số hệ thống do điểm zero thay đổi

c)

Tăng độ nhạy thiết bị

d)

Tăng cấp chính xác

47.

Trong phân bố chuẩn, xác suất sai số nhỏ xuất hiện như thế nào?

a)

Ít hơn sai số lớn

b)

Nhiều hơn sai số lớn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

48.

Khi độ lệch chuẩn σ giảm, đường cong Gauss sẽ thay đổi thế nào?

a)

Thấp và bè

b)

Cao và nhọn hơn

c)

Không thay đổi

d)

Mất đỉnh

49.

Khi số lần đo của phép đo tăng lên thì độ tin cậy của kết quả đo theo hướng nào?

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

50.

Một ampe kế có cấp chính xác 1%, thang đo 1 A, đo được dòng điện 0.9 A. Sai số tuyệt đối của ampe kế là bao nhiêu?

a)

0.9 A

b)

0.009 A

c)

0.01 A

d)

1 A

51.

Một volt kế có cấp chính xác 1.5%, thang đo 100 V. Sai số tuyệt đối của volt kế là bao nhiêu?

a)

0.15 V

b)

1.0 V

c)

1.5 V

d)

0.015 V

52.

Nếu dùng thiết bị có thang đo quá lớn thì điều gì xảy ra?

a)

Sai số tương đối tăng

b)

Sai số tuyệt đối giảm

53.

Phát biểu nào đúng về sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên?

a)

Sai số ngẫu nhiên có thể loại bỏ bằng bù trôi điểm không

b)

Sai số hệ thống thay đổi ngẫu nhiên theo thời gian

c)

Sai số hệ thống có hướng cố định, sai số ngẫu nhiên biến thiên quanh giá trị trung bình

d)

Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên là giống nhau

54.

Trong phép đo thống kê, nếu σ lớn thì đường cong Gauss bè rộng, kết luận nào đúng?

a)

Kết quả đo phân tán nhiều, độ chính xác thấp

b)

Kết quả ổn định hơn

c)

Nhiễu ít

d)

Độ tin cậy cao

55.

Khi thiết bị đo bị nhiễu điện dung ký sinh, biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế ảnh hưởng của nhiễu là gì?

a)

Dùng thêm nguồn một chiều

b)

Tăng chiều dài dây tín hiệu

c)

Bọc chống nhiễu bằng màng kim loại

d)

Tăng tần số của tín hiệu đo