wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bơm cao áp VE

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để điều chỉnh lượng dầu phun vào buồng cháy động cơ sử dụng hệ thống nhiên liệu bơm cao áp VE, tiến hành điều chỉnh vị trí của…

a)

Piston

b)

Vành tràn

c)

Dầu áp suất cao

d)

Xylanh

2.

Loại nào không phải là bơm cao áp VE cơ khí?

a)

Bơm cao áp gồm nhiều phân bơm dạng dãy

b)

Bơm cao áp một piston hướng kính

c)

Bơm cao áp một piston hướng trục

d)

Bơm cao áp nhiều piston hướng kính

3.

Cơ cấu phụ nào không có trên hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục?

a)

Cơ cấu bù áp suất cổ nạp

b)

Bu gi sấy nóng khởi động nguội

c)

Cơ cấu bù khởi động lạnh

d)

Cả ba đều không có

4.

Để tắt máy động cơ diesel sử dụng hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục kiểu cơ khí cần:

a)

Thả bàn đạp chân ga

b)

Ngắt điện cho solenoid

c)

Khóa van thùng nhiên liệu

d)

Cả ba đều đúng

5.

Nguyên lý thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm VE là:

a)

Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp

b)

Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp

c)

Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp

d)

Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp

6.

Van triệt hồi trên bơm cao áp hệ thống nhiên liệu Diesel có công dụng:

a)

Giữ trên đường ống cao áp một áp suất lớn nhằm ổn định thời điểm phun và chất lượng của tia nhiên liệu

b)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao

c)

Thay đổi hình lượng dầu phun vào buồng cháy

d)

Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy

7.

Trong động cơ đốt trong, câu nào SAI khi nói về bơm cao áp VE ?

a)

Chỉ sử dụng 1 piston và xylanh để cung cấp nhiên liệu cho toàn bộ động cơ

b)

Bơm VE gồm nhiều tổ bơm PF ghép chung thành một khối

c)

Piston bơm vừa làm nhiệm vụ nén nhiên liệu vừa phân phối nhiên liệu cho tất cả các xy lanh

d)

Ngắt dầu bằng

8.

Có thể xác định thứ tự nổ của động cơ Diesel dùng bơm VE, bằng cách:

a)

Dựa vào đường ống cao áp và chiều quay của bơm

b)

Dựa vào con đội của bơm cao áp

c)

Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục khuỷu

d)

Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục cam

9.

Bơm chuyển nhiên liệu trên hệ thống nhiên liệu Diesel bơm cao áp phân phối (VE) thuộc loại nào?

a)

Bơm pít tông

b)

Bơm điện

c)

Bơm bánh răng ăn khớp

d)

Bơm cánh gạt

10.

Hành trình của piston bơm (VE) bằng:

a)

Chiều cao vấu cam

b)

Chiều cao đĩa cam

c)

Chiều cao con lăn

d)

Chiều rộng bạc trượt

11.

Phải thay lò xo mới đúng loại, các đệm bị mòn thay đệm mới khi các lò xo trong bơm cao áp VE giảm quá:

a)

0.5 mm

b)

1 mm

c)

1.5 mm

d)

2 mm

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Dùng đồng hồ áp suất chịu được 500 kG/cm2 lắp lên từng nhánh bơm để kiểm tra áp suất của bơm, áp suất bơm không được giảm thấp hơn................ Nếu áp suất giảm thấp là piston, xy lanh bơm bị mòn.

a)

132 kG/cm2

b)

142 kG/cm2

c)

152 kG/cm2

d)

162 kG/cm2

13.

Cơ cấu làm việc phun quá muộn do lắp lò xo:

a)

Quá yếu

b)

Quá căng

c)

Quá dày

d)

Quá mỏng

14.

Bộ bù áp được lắp trên những động cơ diesel nào?

a)

Động cơ diesle buồng cháy thống nhất

b)

Động cơ diesel buồng cháy phụ

c)

Động cơ deisel tăng áp turbo

d)

Động cơ diesel không tăng áp

15.

Cụm từ “Vane – type supply pump” có ý nghĩa gì?

a)

Van cung cấp dầu

b)

Van tắt máy

c)

Bơm tiếp vận kiểu cánh gạt

d)

Bơm tiếp vận kiểu ly tâm

16.

Cụm từ “Pressure control vavle” có ý nghĩa gì?

a)

Van an toàn

b)

Van khóa dầu

c)

Van tắt máy

d)

Van điều áp

17.

Bộ điều tốc sử dụng trên bơm cao áp VE là loại điều tốc:

a)

Cơ khí

b)

Điện tử

c)

Cơ khí và điện tử

d)

Bán điện tử

18.

Bộ điều tốc cơ khí trên bơm cao áp VE là loại:

a)

1 chế độ

b)

2 chế độ

c)

3 chế độ

d)

4 chế độ

19.

Cặp piston và xylanh bơm VE mòn không đều nhau dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Động cơ chạy không ổn định

b)

Động cơ không làm việc được

c)

Động cơ khó khởi động

d)

Động cơ làm việc có nhiều khói đen

20.

Phục hồi các ổ đỡ trục cam bơm VE bằng phương pháp:

a)

Phương pháp mạ crôm hay mạ thép

b)

Phương pháp hàn

c)

Phương pháp gia công cơ khí

d)

Phương pháp tiện bạc

21.

Bộ đôi piston bơm VE có thể phục hồi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp mạ crôm

b)

Phương pháp gia công cơ khí

c)

Phương pháp ủ

d)

Phương pháp tôi

22.

Trên bơm cao áp VE sử dụng mấy loại cơ cấu tắc máy?

a)

1 cơ cấu

b)

2 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

23.

Trên bơm cao áp VE sử dụng 2 loại cơ cấu tắc máy nào?

a)

Cơ khí, điện

b)

Cơ khí, ly tâm

c)

Điện, ly tâm

d)

Ly tâm, điện

24.

Trên hệ thống bơm cao áp VE hiện tượng áp suất bơm yếu do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mòn piston- xylanh, mòn van thoát, lò xo van yếu

b)

Mòn cốt bơm cao áp, mòn nút chỉnh phân phối

c)

Hư kim phun nhiên liệu, lò xo van yếu

d)

Cân bơm vào động cơ sai thời điểm

25.

Khi động cơ bơm VE làm việc có hiện tượng có nhiều khói xả màu đen, xám có mùi dầu, nghe tiếng nổ dội đanh, động cơ làm việc không ổn định nguyên nhân là do:

a)

Điều chỉnh phun dầu quá muộn

b)

Điều chỉnh phun dầu quá sớm

c)

Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sai

d)

Điều chỉnh, cân cam sai

26.

Các chi tiết của bơm VE khi tháo ra được làm sạch trong thùng chứa:

a)

Dầu diesel

b)

Dầu bôi trơn

c)

Xăng

d)

Nước sạch

27.

Lượng nhiên liệu chuyển đến bơm cao áp không đủ là do:

a)

Bơm tay hỏng

b)

Lọc tắc

c)

Van an toàn bị kẹt luôn đóng

d)

Bơm thấp áp hỏng

28.

Động cơ sử dụng bơm cao áp VE đang chạy bình thường bị ngừng hẳn, nguyên nhân do:

a)

Bơm cao áp bị nghẹt

b)

Lò xo van cao áp bị gãy

c)

Van điều áp bị hỏng

d)

Van cắt nhiên liệu bị hỏng

29.

Nguyên nhân nào dẫn tới một động cơ Diesel dùng bơm VE làm việc có hiện tượng nổ đanh quá?

a)

Nhiên liệu tự bốc cháy không đúng thời điểm

b)

Áp suất phun quá cao

c)

Áp suất mở vòi phun quá cao

d)

Áp suất nén của động cơ giảm

30.

Sau khi cân bơm cao áp VE vào động cơ, muốn chỉnh phun sớm hơn, ta phải làm sao?

a)

Xoay vỏ bơm ngược chiều quay của trục bơm

b)

Xoay vỏ bơm cùng chiều quay của trục bơm

c)

Xoay vỏ bơm và trục bơm cùng lúc

d)

Cấp điện nhiều hơn cho van solenoid

31.

Sau khi cân bơm cao áp VE vào động cơ, muốn chỉnh phun trễ hơn, ta phải làm sao?

a)

Xoay vỏ bơm ngược chiều quay của trục bơm

b)

Xoay vỏ bơm cùng chiều quay của trục bơm

c)

Xoay vỏ bơm và trục bơm cùng lúc

d)

Cấp điện nhiều hơn cho van solenoid

32.

Khi kiểm tra van điện cắt nhiên liệu, trường hợp nào còn hoạt động tốt?

a)

Khi van được nối và ngắt khỏi accu phải nghe tiếng kêu

b)

Khi van được nối và ngắt khỏi accu không nghe tiếng kêu

c)

Khi van được nối vào accu không nghe tiếng kêu

d)

Khi van được ngắt khỏi accu không nghe tiếng kêu

33.

Khi động cơ bơm VE làm việc có hiện tượng có màu trắng, động cơ nóng công suất động cơ giảm, khó khởi động, tăng tốc yếu, nguyên nhân là do:

a)

Điều chỉnh phun dầu quá muộn

b)

Điều chỉnh phun dầu quá sớm

c)

Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sai

d)

Điều chỉnh, cân cam sai

34.

Những nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến động cơ khó khởi động với loại động cơ sử dụng bơm VE?

a)

Đường ống nạp không khí mở to

b)

Không có nhiên liệu, bầu lọc, đường ống bị tắc bẩn

c)

Vòi phun, bơm cao áp bị hỏng

d)

Đặt góc phun nhiên liệu không đúng thời điểm

35.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến động cơ chạy không ổn định với loại động cơ sử dụng bơm VE?

a)

Áp suất bơm chuyển tiếp (bơm thấp áp) thấp

b)

Lượng nhiên liệu cung cấp cho các phân bơm không đều

c)

Hệ thống bị lọt khí, rò chảy nhiên liệu ở đường ống cao áp nào đó

d)

Vòi phun, xilanh, piston, van triệt hồi mòn hỏng không đều

36.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến động cơ chạy không ổn định với loại động cơ sử dụng bơm VE?

a)

Xilanh, piston, van triệt hồi mòn hỏng không đều

b)

Áp suất bơm cao áp quá cao

c)

Áp suất bơm cao áp quá thấp

d)

Bơm thấp áp hỏng

37.

SPV loại trực tiếp gồm có:

a)

Một cuộn dây, hai van điện từ và hai lò xo

b)

Một cuộn dây, một van điện từ và ba lò xo

c)

Một cuộn dây, hai van điện từ và một lò xo

d)

Một cuộn dây, một van điện từ và một lò xo

38.

SPV loại thông thường bao gồm:

a)

Van điều khiển, một cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển

b)

Van chính và van điều khiển, một cuộn dây, lò xo phụ và lò xo điều khiển

c)

Van chính và van điều khiển, hai cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển

d)

Van chính và van điều khiển, một cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển

39.

Hệ thống phun dầu điện tử gồm 3 bộ phận chính đó là:

a)

Các cảm biến, ECU, cơ cấu hoạt động

b)

Các cảm biến, ECU, cơ cấu chấp hành

c)

Các cảm biến, ECU, cơ cấu tắt máy

d)

ECU, cơ cấu chấp hành, cơ cấu tắt máy

40.

Cơ cấu chấp hành trên bơm cao áp VE- EDC bao gồm:

a)

Van định lượng nhiên liệu, van điều khiển thời điểm phun

b)

Van phân phối nhiên liệu, van áp suất nhiên liệu phun

c)

Van điều khiển thời điểm phun, van áp suất solenoid

d)

Van áp suất Solenoid, van định lượng nhiên liệu

41.

Cụm từ “ Solenoid SPill Vavle” có ý nghĩa gì?

a)

Van điều khiển áp suất phun

b)

Van điều khiển thời điểm phun

c)

Van điều khiển lưu lượng phun

d)

Van điều khiển nhiệt độ dầu

42.

Cụm từ “ Timing Control Vavle ” có ý nghĩa gì?

a)

Van điều khiển áp suất phun

b)

Van điều khiển lưu lượng phun

c)

Van điều khiển nhiệt độ dầu

d)

Van điều khiển thời điểm phun

43.

Bơm cao áp VE – EDC có mấy loại cơ bản?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

44.

Bơm cao áp VE_EDC có 2 loại cơ bản đó là:

a)

Loại ly tâm, loại quán tính

b)

Loại hướng trục, loại hướng kính

c)

Loại ly tâm, loại hướng trục

d)

Loại hướng kính, loại quán tính

45.

Cụm từ “ Axial Plunger Type Pump ” có ý nghĩa gì?

a)

Bơm cao áp kiểu ly tâm

b)

Bơm cao áp kiểu quán tính

c)

Bơm cao áp kiểu hướng trục

d)

Bơm cao áp kiểu hướng tâm

46.

Cụm từ “Radial Plunger Type Pump ” có ý nghĩa gì?

a)

Bơm cao áp kiểu ly tâm

b)

Bơm cao áp kiểu quán tính

c)

Bơm cao áp kiểu hướng trục

d)

Bơm cao áp kiểu hướng kính

47.

Có mấy loại van SPV dùng để điều khiển lưu lượng phun trên bơm cao áp VE_EDC?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

48.

Hai loại van SPV dùng để điều khiển lưu lượng phun trên bơm cao áp VE_EDC là:

a)

Loại truyền thống, loại trực tiếp

b)

Loại truyền thống, loại ly tâm

c)

Loại trực tiếp, loại ly tâm

d)

Loại quán tính, loại ly tâm

49.

Câu 6.2.14 Loại bơm hướng kính thường dùng loại van SPV nào sau đây?

a)

Conventional Type SPV

b)

Direct – Acting Type SPV

c)

Centrifugal Type SPV

d)

Inertia Type SPV

50.

Cấu tạo của van TCV gồm:

a)

Lõi Stator, lò xo hồi vị và lõi chuyển động

b)

Lõi Stato, lõi roto, chổi than và lò xo hồi vị

c)

Lõi Stato, cuộn dây, chổi than và lò xo hồi vị

d)

Lõi Stato, lò xo, roto và van hồi vị

51.

Hệ thống phun dầu điện tử VE_EDC không sử dụng tín hiệu cảm biến nào sau đây?

A. Cảm biến vị trí trục cam

B. Cảm biến vị trí trục khuỷuC. Cảm biến áp suất nhiên liệu

D. Cảm biến kích nổ

a)

Cảm biến vị trí trục cam

b)

Cảm biến vị trí trục khuỷu

c)

Cảm biến áp suất nhiên liệu

d)

Cảm biến kích nổ