wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về máy thi công

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi chọn máy thi công, máy nào cần được chọn trước?

a)

Máy phụ

b)

Máy chính

c)

Máy rẻ nhất

d)

Máy dễ vận chuyển

2.

Một nguyên tắc khi chọn máy là:

a)

Chọn máy nhỏ hơn để tiết kiệm nhiên liệu

b)

Ưu tiên máy phụ trước

c)

Phát huy tối đa năng suất của máy chính

d)

Chọn máy dễ điều khiển nhất

3.

Việc chọn máy phải xét đến yếu tố nào sau đây?

a)

Hãng sản xuất máy

b)

Tính chất công trình và điều kiện thi công

c)

Giá thành máy mới

d)

Sở thích người lái máy

4.

Khi khối lượng công việc ít, nên chọn máy:

a)

Công suất lớn

b)

Năng suất cao

c)

Công suất nhỏ

d)

Giá cao

5.

Cự ly vận chuyển < 100m nên dùng:

a)

Máy san

b)

Máy ủi

c)

Máy xúc chuyển

d)

Máy xúc

6.

Khi chiều cao nền đường h > 1.5m nên dùng loại máy nào?

a)

Máy san

b)

Máy ủi

c)

Máy xúc chuyển

d)

Máy xúc

7.

Trong điều kiện nền đường dài, chiều cao thay đổi liên tục, nên:

a)

Dùng máy san

b)

Dùng nhiều loại máy cho từng đoạn

c)

Chọn một loại máy phù hợp làm được nhiều đoạn

d)

Không dùng máy

8.

Loại đất cứng, lẫn đá nên:

a)

Dùng máy san

b)

Dùng máy xúc chuyển

c)

Dùng máy đào hoặc xới trước

d)

Dùng máy lu

9.

Cự ly vận chuyển > 1000m nên dùng:

a)

Máy ủi

b)

Máy xúc + ôtô vận chuyển

c)

Máy san

d)

Máy lu

10.

Khi chọn máy nên giảm:

a)

Khối lượng công việc

b)

Chiều dài vận chuyển

c)

Số lượng loại máy khác nhau

d)

Số ca làm việc

11.

Câu 10: Khi chọn máy nên giảm:

a)

Khối lượng công việc

b)

Chiều dài vận chuyển

c)

Số lượng loại máy khác nhau

d)

Số ca làm việc

12.

Câu 11: Loại nền đường không ảnh hưởng đến chọn máy thi công?

a)

Nền đắp

b)

Nền đào

c)

Nền lát gạch

d)

Nền đường nửa đào nửa đắp

13.

Câu 12: Loại đất ảnh hưởng đến chọn máy vì:

a)

Độ thấm nước

b)

Độ dính và độ cứng

c)

Màu đất

d)

Mùi đất

14.

Câu 13: Điều kiện thi công KHÔNG bao gồm:

a)

Địa chất thủy văn

b)

Thời tiết

c)

Địa hình

d)

Mức lương công nhân

15.

Câu 14: Năng suất máy trong một ca phụ thuộc vào:

a)

Hình dáng máy

b)

Màu sắc máy

c)

Số chu kỳ làm việc và hệ số thời gian sử dụng

d)

Kích thước bánh xe

16.

Câu 15: Khi tăng hệ số sử dụng thời gian Kt, thì:

a)

Năng suất giảm

b)

Năng suất tăng

c)

Máy nhanh hỏng

d)

Không ảnh hưởng

17.

Câu 16: Để tăng khối lượng Q trong công thức năng suất, cần:

a)

Giảm chiều cao lưỡi ủi

b)

Tăng thể tích đất hoặc dung tích máy

c)

Giảm tốc độ máy

d)

Đổi màu sơn máy

18.

Câu 17: Điều nào sau đây giúp giảm thời gian chu kỳ?

a)

Lái máy chậm

b)

Quay đầu rộng

c)

Tăng tốc độ thao tác và bố trí hợp lý

d)

Tăng thời gian nghỉ

19.

Câu 18: Trong trường hợp công trường rộng, mặt bằng tốt nên dùng:

a)

Máy đào gầu dây

b)

Máy san tự hành

c)

Máy xúc chuyển

d)

Máy khoan

20.

Câu 19: Để san taluy hiệu quả cần dùng:

a)

Máy xúc

b)

Máy đào gầu thuận

c)

Máy san tự hành

d)

Máy lu

21.

Câu 19: Để san taluy hiệu quả cần dùng:

a)

Máy xúc

b)

Máy đào gầu thuận

c)

Máy san tự hành

d)

Máy lu

22.

Câu 20: Trong công tác đắp nền có cự ly vận chuyển 300-500m, máy chính là:

a)

Máy xúc chuyển

b)

Máy xúc

c)

Máy ủi

d)

Ôtô ben

23.

Câu 21: Máy ủi được phân loại theo mấy tiêu chí chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 22: Máy ủi vạn năng có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Lưỡi không di chuyển được

b)

Chỉ có thể san đất

c)

Lưỡi ủi có thể đặt chéo và nghiêng

d)

Chỉ dùng trong đất mềm

25.

Câu 23: Máy ủi bánh xích có ưu điểm nào?

a)

Cơ động cao

b)

Làm việc tốt ở địa hình khó

c)

Tốc độ cao

d)

Dễ bảo trì

26.

Câu 24: Máy ủi tiến hành thao tác xén đất theo cách nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Lớp mỏng

b)

Răng cưa

c)

Xoắn ốc

d)

Hình nêm

27.

Câu 25: Cự ly vận chuyển hiệu quả của máy ủi không vượt quá:

a)

50m

b)

75m

c)

100m

d)

150m

28.

Câu 26: Máy xúc chuyển còn gọi là:

a)

Máy xúc

b)

Máy san

c)

Máy cạp chuyển

d)

Máy lu

29.

Câu 27: Máy xúc chuyển phù hợp với cự ly vận chuyển bao nhiêu?

a)

<100m

b)

100-500m

c)

200-1000m

d)

>2000m

30.

Câu 28: Máy xúc chuyển tự hành cần gì khi đào đất?

a)

Máy xúc phụ

b)

Máy khoan

c)

Máy ủi hỗ trợ

d)

Không cần gì cả

31.

Câu 29: Máy xúc chuyển có bao nhiêu phương pháp xén đất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Câu 30: Xén đất hình nêm cho hiệu suất đào:

a)

Thấp nhất

b)

Trung bình

c)

Cao nhất

d)

Không dùng thực tế

33.

Câu 31: Máy đào gầu thuận dùng để làm gì?

a)

Đào ở thấp

b)

Đào ở cao

c)

Đào

34.

Xén đất hình nêm cho hiệu suất đào:

a)

Thấp nhất

b)

Trung bình

c)

Cao nhất

d)

Không dùng thực tế

35.

Máy đào gầu thuận dùng để làm gì?

a)

Đào ở thấp

b)

Đào ở cao

c)

Đào ngang

d)

San mặt bằng

36.

Máy đào gầu nghịch thường dùng để:

a)

Đào rãnh, hố móng

b)

Đào taluy

c)

Đào đất khô

d)

Đào tầng hầm

37.

Loại máy đào nào làm việc liên tục?

a)

Máy đào 1 gầu

b)

Máy đào dây

c)

Máy đào nhiều gầu

d)

Máy đào bánh lốp

38.

Máy đào loại nào có khả năng cơ động tốt nhất?

a)

Bánh xích

b)

Bánh lốp

c)

Loại ray

d)

Loại dây

39.

Máy đào làm việc theo mấy thao tác cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Máy san thường dùng loại nào phổ biến hiện nay?

a)

Kéo theo

b)

Tự hành

c)

Bánh xích

d)

Dây kéo

41.

Công việc chính của máy san KHÔNG bao gồm:

a)

San taluy

b)

Rải đất

c)

Vận chuyển đường dài

d)

Tu sửa nền đường

42.

Trong máy san, góc đẩy ảnh hưởng đến:

a)

Cự ly vận chuyển đất

b)

Chiều sâu đào

c)

Chiều cao nền

d)

Hướng di chuyển máy

43.

Góc nghiêng của lưỡi san thay đổi để làm gì?

a)

Giảm tốc độ

b)

Điều chỉnh độ nghiêng mái

c)

Tăng sức kéo

d)

Tăng chiều sâu

44.

Đào rãnh thoát nước thường dùng loại máy nào?

a)

Máy ủi

b)

Máy xúc

c)

Máy san

d)

Máy khoan

45.

Hệ số sử dụng thời gian Kt ảnh hưởng đến:

a)

Tốc độ di chuyển

b)

Năng suất máy

c)

Chiều cao đào

d)

Thể tích đào

46.

Máy đào làm việc theo chu kỳ gồm các bước nào sau đây?

(a)  

47.

Hệ số sử dụng thời gian Kt ảnh hưởng đến:

a)

Tốc độ di chuyển

b)

Năng suất máy

c)

Chiều cao đào

d)

Thể tích đào

48.

Máy đào làm việc theo chu kỳ gồm các bước nào sau đây?

a)

Đào, nâng, quay, đổ

b)

Đào, quay, nghỉ

c)

Quay, đổ, vận chuyển

d)

Quay, nghỉ, đào

49.

Trong công thức năng suất máy xúc chuyển, hệ số Kr là:

a)

Tốc độ quay

b)

Hệ số rời rạc của đất

c)

Hệ số đầy thùng

d)

Tốc độ quay đầu

50.

Cách đào theo hình bàn cờ có hiệu quả đào như thế nào?

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất thấp

51.

Khi nền đường h < 0.75m, nên dùng:

a)

Máy đào

b)

Máy san

c)

Máy xúc chuyển

d)

Máy xúc

52.

Đối với đất cứng, máy san muốn làm việc phải:

a)

Lắp thêm thùng

b)

Có trợ lực

c)

Xới trước

d)

Chạy chậm

53.

Tăng năng suất máy xúc chuyển bằng cách nào sau đây?

a)

Giảm tốc độ

b)

Giảm thể tích thùng

c)

Tăng độ dốc hợp lý

d)

Đào ngược hướng

54.

Loại máy nào được coi là phương tiện vận chuyển không thùng?

a)

Máy xúc

b)

Máy đào

c)

Máy ủi

d)

Máy san

55.

Khi đào đổ bên, ưu điểm là:

a)

Góc quay nhỏ, năng suất cao

b)

Quay nhanh, tiết kiệm

c)

Không cần đường vận chuyển

d)

Đào sâu hơn

56.

Đào đổ sau phù hợp với:

a)

Mặt bằng rộng

b)

Có thể quay xe thoải mái

c)

Mặt bằng hẹp

d)

Đất mềm