wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Construction Formwork and Scaffolding Procedures Worksheet

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình lắp dựng ván khuôn cột: 1. Gia công lắp dựng xong cốt thép cột, căng dây theo đường tim, định vị chân cột 2. Lắp chống xiên, dây neo giữ cho ván khuôn cột thẳng đứng, ổn định 3. Kiểm tra vị trí, độ thẳng đứng của ván khuôn 4. Lắp ván khuôn thành hộp, lắp dựng hộp vào cốt thép cột, đóng mảng ván còn lại

a)

1-4-3-2

b)

2-1-3-4

c)

1-2-3-4

d)

4-1-3-2

2.

Trình tự lắp dựng ván khuôn gỗ dầm độc lập: 1. Đặt ván đáy dầm đúng cao độ 2. Đặt cột chống chữ T 3. Xác định tim dầm, cao độ đáy dầm 4. Lắp ván khuôn thành dầm và dùng nẹp đứng, chống xiên giữ ổn định

a)

3-2-1-4

b)

2-1-3-4

c)

1-2-3-4

d)

3-2-4-1

3.

Thi công dầm liên sàn nhiều nhịp (dầm có kích thước lớn) công tác ván khuôn và cốt thép được tiến hành lắp dựng:

a)

Xen kẽ

b)

Cốt thép trước

c)

Ván khuôn trước

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

4.

Cốp pha và dàn giáo cần phải đảm bảo những yêu cầu nào sau đây?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Cốp pha và dàn giáo cần được thiết kế và thi công đảm bảo độ cứng, ổn định, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc đặt cốt thép, đổ và đầm bê tông.

c)

Cốp pha phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông, đồng thời bảo vệ được bê tông mới đổ dưới tác động của thời tiết.

d)

Cốp pha và dàn giáo cần được gia công, lắp dựng sao cho đảm bảo đúng hình dáng và kích thước của kết cấu theo quy định thiết kế.

5.

Hệ dàn giáo phục vụ thi công gồm những bộ phận chính:

a)

Cột chống đơn, trụ giáo, hệ giằng, xà gồ, sàn thao tác

b)

Cột chống đơn, nêm, giằng ngang, giằng dọc, xà gồ, sàn thao tác

c)

Cột chống đơn, nêm, trụ giáo, xà gồ, sàn thao tác

6.

Tải trọng tác động lên ván khuôn đáy dầm tầng 5 khi thi công do:

a)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, phụ kiện, người và thiết bị thi công, đầm, chấn động khi đổ bê tông

b)

Bê tông, cốt thép, người và thiết bị thi công, đầm, chấn động khi đổ bê tông, gió

c)

Ván khuôn, các phụ kiện, người và thiết bị thi công, đầm, chấn động khi đổ bê tông, gió

d)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, phụ kiện, người và thiết bị thi công, đầm, chấn động khi đổ bê tông, gió

7.

Tải trọng tác động lên ván khuôn thành dầm tầng 5 khi thi công do:

a)

Áp lực ngang vừa bê tông mới đổ, đầm, chấn động khi đổ bê tông, gió

b)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, phụ kiện, áp lực vừa bê tông mới đổ

c)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, đầm, chấn động khi đổ bê tông

d)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, người và thiết bị thi công, gió

8.

Khi thiết kế ván khuôn cho cấu kiện chịu uốn cần thỏa điều kiện nào tiên tiến tính toán và kiểm tra?

a)

Bền và biến dạng

b)

Bền và ổn định

c)

Biến dạng và chịu nén

d)

Bền, ổn định và biến dạng

9.

Chỉ tiến hành kiểm tra, nghiệm thu ván khuôn đã giáo khi nào?

a)

Sau khi lắp dựng xong ván khuôn, cột chống, sàn thao tác, trước khi lắp đặt cốt thép hoặc đổ bê tông

b)

Sau khi lắp dựng xong ván khuôn, cột chống, sàn thao tác và trong khi lắp dựng cốt thép

c)

Sau khi lắp dựng xong ván khuôn, cột chống, sàn thao tác, lắp đặt cốt thép và đổ bê tông

d)

Sau khi lắp dựng xong ván khuôn, cột chống, sàn thao tác, đổ bê tông

10.

Trong thi công bê tông cốt thép toàn khối, khi tháo ván khuôn dầm:

a)

Ván khuôn thành dầm → nối nêm, kích → cột chống → ván đáy

b)

Nới nêm, kích → ván khuôn thành dầm → cột chống → ván đáy

c)

Nới nêm, kích → cột chống → ván khuôn thành dầm → ván đáy

d)

Nới nêm, kích → cột chống → ván đáy → ván khuôn thành dầm

11.

Khi tháo ván khuôn dầm thấy bê tông bị rỗ, tiến hành kiểm tra thấy một vết rỗ sâu 4cm, dài 4cm, rộng 2cm trên thân sát đáy dầm:

a)

Tháo hết ván khuôn thành dầm, xác định tình trạng hư hỏng rồi tiến hành sửa chữa theo phương án được duyệt

b)

Tháo toàn bộ ván khuôn rồi sau đó tiến hành sửa chữa chỗ bê tông bị rỗ theo phương án được duyệt

c)

Đập bỏ cấu kiện rồi tiến hành thi công lại cấu kiện đó

12.

#Trên công trường thường làm sạch ván khuôn vào những thời điểm nào?

a)

Sau khi tháo ván khuôn, trước khi đổ bê tông

b)

Sau khi tháo ván khuôn, sau khi đổ bê tông xong 8 giờ

c)

Sau khi tháo ván khuôn, trước khi lắp dựng cốt thép

d)

Sau khi tháo ván khuôn, trước khi lắp dựng ván khuôn lần sau

13.

Bạn hiểu như thế nào là giữ ván khuôn 2,5 tầng?

a)

Giữ toàn bộ ván khuôn đà giáo của sàn liền kề với sàn sắp đổ bê tông. Với cột chống tầng dưới nữa giữ lại cột chống cách nhau ≤ 3m dưới dầm có nhịp > 4m.

b)

Tổng số ván khuôn giữ lại chống đỡ trên công trường đảm bảo 2,5 tầng, giữ lại cột chống cách nhau ≤ 3m dưới dầm có nhịp > 4m tầng dưới cùng

c)

Tổng số ván khuôn giữ lại chống đỡ trên công trường đảm bảo 2,5 tầng liền nhau, giữ lại cột chống cách nhau ≤ 3m dưới dầm có nhịp > 4m tầng dưới cùng

d)

Tổng số ván khuôn giữ lại chống đỡ trên công trường đảm bảo 2,5 tầng liền nhau không kể ván khuôn tầng đang thi công bê tông sàn

14.

Giải thích các chi tiết:

a)

- ván khuôn, 2-chốt gông cột, 3- gông cột

b)

1- nẹp gông cột, 2-chốt gông cột, 3- gông cột

c)

1- ván khuôn, 2- gông cột, 3- thanh chống ngang

d)

1- nẹp gông cột, 2- gông cột, 3- thanh chống ngang

15.

#Giải thích các chi tiết trong hình:

a)

1-Ván khuôn cột, 3-Gông cột, 5-Khung định vị, 6-Cửa vệ sinh

b)

1-Ván khuôn dầm, 3-Gông cột, 5-Khung định vị, 6-Cửa vệ sinh

c)

1-Ván khuôn cột, 3-Gông cột, 5-Khung định vị, 6-Cửa đổ bê tông

d)

1-Ván khuôn cột, 3-Gông cột, 5-Khung định vị, 6-khuôn chân

16.

Khi kiểm tra đà giáo không phải kiểm tra:

a)

Độ ẩm, chống dính, độ kín khít

b)

Kích thước, số lượng

c)

Cột chống kê, đệm, đặt trên nền cứng ổn định

d)

Giằng ngang, dọc, chéo đủ số lượng, kích thước, vị trí

17.

Trình tự lắp dựng ván khuôn dầm:

a)

Xác định tim dầm→xác định cao độ đáy dầm→đặt cột chống→ván khuôn đáy dầm→ván khuôn thành dầm

b)

Xác định tim dầm→ xác định cao độ đáy dầm →ván khuôn đáy dầm→đặt cột chống →ván khuôn thành dầm

c)

Xác định tim dầm→đặt cột chống → xác định cao độ đáy dầm →ván khuôn đáy dầm→ván khuôn thành dầm

d)

Định tim dầm→đặt cột chống → ván khuôn đáy dầm→ xác định cao độ đáy dầm →ván khuôn thành dầm

18.

#Trình tự lắp dựng ván khuôn thành dầm:

a)

Ván khuôn thành dầm→nẹp đứng→chống xiên→bọ chặn

b)

Nẹp đứng→ván khuôn thành dầm→ chống xiên→bọ chặn

c)

Nẹp đứng → chống xiên→bọ chặn→ván khuôn thành dầm

d)

Ván khuôn thành dầm →chống xiên→nẹp đứng →bọ chặn

19.

Trình tự lắp dựng ván khuôn cột:

a)

Xác định đường tim→xác định chu vi mặt cột→lắp ván khuôn thành hộp→kiểm tra vị trí, thẳng đứng→lắp chống xiên, dây leo

b)

Xác định đường tim→lắp ván khuôn thành hộp →xác định chu vi mặt cột →kiểm tra vị trí, thẳng đứng→lắp chống xiên, dây leo

c)

Xác định đường tim→xác định chu vi mặt cột→lắp ván khuôn thành hộp →lắp chống xiên, dây leo→kiểm tra vị trí, thẳng đứng

d)

Xác định đường tim→lắp ván khuôn thành hộp →xác định chu vi mặt cột →lắp chống xiên, dây leo→kiểm tra vị trí, thẳng đứng

20.

Tính toán ván khuôn cột chịu tác dụng của các loại tải trọng:

a)

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, gió

b)

Người và thiết bị thi công, áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông

c)

Trọng lượng bê tông, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, gió

d)

Áp lực ngang của vữa bê tông mới đổ, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, trọng lượng ván khuôn và phụ kiện

21.

Tính toán ván khuôn sàn chịu tác dụng của các loại tải trọng:

a)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, phụ kiện, của người và thiết bị thi công, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông

b)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, phụ kiện, của người và thiết bị thi công, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, gió

c)

Bê tông, cốt thép, ván khuôn, của người và thiết bị thi công, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, gió

d)

Bê tông, cốt thép, phụ kiện, của người và thiết bị thi công, do đầm rung, chấn động khi đổ bê tông, gió

22.

Kiểm tra, tính toán gông cột theo sơ đồ:

a)

Dầm đơn giản chịu uốn

b)

Dầm liên tục chịu uốn

c)

Thanh chịu nén đúng tâm

d)

Thanh chịu nén xiên

23.

Tháo ván khuôn cột xong thì làm công tác nào tiếp theo?

a)

Lắp dựng ván khuôn đáy dầm

b)

Lắp dựng cốt thép dầm

c)

Lắp dựng cốt thép sàn

d)

Lắp dựng ván khuôn thành dầm

24.

Quy trình lắp dựng ván khuôn dầm sàn sử dụng ván khuôn gỗ ép, sau khi lắp dựng cột chống xong, công nhân tiến hành công tác nào tiếp theo?

a)

Lắp dựng xà gồ (đà)

b)

Lắp dựng ván khuôn đáy dầm

c)

Lắp dựng ván khuôn thành dầm

d)

Lắp dựng ván khuôn sàn

25.

Công tác nào không nằm trong quy trình thi công bê tông cột?

a)

Lắp dựng xà gồ

b)

Lắp dựng cốt thép cột

c)

Lắp dựng ván khuôn cột

d)

Đổ bê tông cột

26.

Có thể được tháo dỡ các bộ phận cốp pha đã giáo không còn chịu lực sau khi bê tông đã đóng rắn (như cốp pha thành bên của dầm, cột, tường) khi bê tông đạt cường độ:

a)

50N/cm²

b)

40N/cm²

c)

30N/cm²

d)

20N/cm²

27.

Đối với cốp pha đã giáo chịu lực của các kết cấu (đáy dầm, sàn, cột chống), nếu không có các chỉ dẫn đặc biệt của thiết kế thì được tháo dỡ khi:

a)

Bê tông đạt các giá trị cường độ ghi trong bảng 3 - TCVN 4453:1995.

b)

Bê tông đạt các giá trị cường độ bê tông đạt 25%R28.

c)

Bê tông đạt các giá trị cường độ bê tông đạt 50%R28.

28.

Các kết cấu ô văng, công-xôn, sênô chỉ được tháo cột chống và cốp pha đáy khi:

a)

Cường độ bê tông đạt đủ mác thiết kế và đã có đối trọng chống lật.

b)

Cường độ bê tông đạt 50%R28

c)

Cường độ bê tông đạt 25%R28

d)

Cường độ bê tông đạt 35%R28

29.

Tháo dỡ cốp pha thang bộ bê tông phải đạt cường độ:

a)

100%R28

b)

75%R28

c)

50%R28

d)

60%R28

30.

Sai lệch về chiều dài và chiều rộng của tấm ván so với kích thước thiết kế là:

a)

± 5 mm

b)

± 2 mm

c)

± 20 mm

d)

± 10 mm

31.

Sai lệch về chiều dày trong một tấm ván là:

a)

± 3 mm

b)

± 2 mm

c)

± 5 mm

d)

± 10 mm

32.

Chiều rộng khe hở giữa hai tấm ván ghép (hoặc khe nứt trên ván) là:

a)

2 mm

b)

5 mm

c)

3 mm

d)

10 mm

33.

Khoảng cách giữa các cột chống cốp pha, cấu kiện chịu uốn và khoảng cách giữa các trụ đỡ giằng ổn định neo cột chống so với khoảng cách thiết kế trên mỗi mét dài là:

a)

± 25 mm

b)

± 15 mm

c)

± 30 mm

d)

± 40 mm

34.

Khoảng cách giữa các cột chống cốp pha, cấu kiện chịu uốn và khoảng cách giữa các trụ đỡ giằng ổn định neo cột chống so với khoảng cách thiết kế trên toàn khẩu độ là:

a)

± 75 mm

b)

± 50 mm

c)

± 25 mm

35.

Sai lệch trục cốp pha móng so với thiết kế là:

a)

± 15 mm

b)

± 20 mm

c)

± 25 mm

d)

± 35 mm

36.

Sai lệch trục cốp pha tường và cột so với thiết kế là:

a)

± 8 mm

b)

± 5 mm

c)

± 10 mm

d)

± 20 mm

37.

Sai lệch trục cốp pha dầm xà và vòm so với thiết kế là:

a)

± 10 mm

b)

± 15 mm

c)

± 8 mm

d)

± 20 mm

38.

Kiểm tra hình dạng và kích thước ván khuôn sau lắp dựng:

a)

Bằng mắt, đo bằng thước có chiều dài thích hợp.

b)

Bằng máy trắc đạc

c)

Bằng máy cân bằng laser

d)

Không cần kiểm tra

39.

Kiểm tra độ nghiêng, cao độ và kích thước cốp pha sau lắp dựng:

a)

Bằng mắt, máy trắc đạc và các thiết bị phù hợp

b)

Bằng mắt, đo bằng thước có chiều dài thích hợp.

c)

Bằng máy cân bằng laser

d)

Không cần kiểm tra

40.

Mức độ gồ ghề cho phép giữa các tấm ván khuôn ghép nối là:

a)

≤ 3mm

b)

≤ 5mm

c)

≤ 4mm

d)

≤ 10mm

41.

Kiểm tra đà giáo sau lắp dựng bằng:

a)

Bằng mắt, dùng tay lắc mạnh các cột chống, các nêm ở từng cột chống, các liên kết.

b)

Bằng máy trắc đạc

c)

Bằng máy cân bằng laser

d)

Không cần kiểm tra

42.

Sai lệch mặt phẳng cốt pha và các đường giao nhau của chúng so với chiều thẳng đứng hoặc độ nghiêng thiết kế trên toàn bộ chiều cao của kết cấu cột khung có liên kết bằng dầm là:

a)

15 mm

b)

5 mm

c)

25 mm

d)

40 mm

43.

Công tác thi công bê tông đổ tại chỗ:

a)

Trộn→ vận chuyển→ đổ→ đầm→bảo dưỡng bê tông

b)

Trộn→thiết kế cấp phối→vận chuyển→đổ, đầm→bảo dưỡng bê tông

c)

Trộn→đổ bê tông→đầm bê tông→bảo dưỡng→kiểm tra bê tông

d)

Trộn→đổ bê tông ra→vận chuyển→đổ→đầm→bảo dưỡng→kiểm tra→nghiệm thu bê tông

44.

Kể tên các tiêu chí để phân loại máy trộn bê tông?

a)

Theo phương pháp trộn, theo cấu tạo thùng trộn, theo đặc tính kỹ thuật

b)

Máy trộn rô to tự do, máy trộn cưỡng bức

c)

Máy trộn có bánh xe di động, máy trộn cố định, máy trộn có thùng đổ nghiêng, máy trộn không có thùng đổ nghiêng.

d)

Máy trộn rô to tự do, máy trộn cưỡng bức, máy trộn thùng đổ nghiêng, máy trộn không có thùng đổ nghiêng.

45.

Tính số mẻ trộn trong 1 giờ biết: máy trộn hình quả lê có thời gian đổ cốt liệu vào thùng là 8s, thời gian trộn là 60s, thời gian nghiêng thùng 8s, thời gian đổ bê tông ra là 16s, thời gian quay về vị trí ban đầu là 8s.

a)

36 mẻ trộn

b)

30 mẻ trộn

c)

35 mẻ trộn

d)

40 mẻ trộn

46.

Nếu không có lưu ý gì khác về thông số kỹ thuật của máy trộn thể tích hữu ích chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hình học của máy trộn?

a)

75%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

47.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam, bê tông không sử dụng phụ gia trong điều kiện bình thường đạt 100% cường độ sau bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

7 ngày

c)

14 ngày

d)

35 ngày

48.

Thể tích vật liệu đưa vào thùng trộn không nên quá bao nhiêu % thể tích quy định?

a)

10%

b)

5%

c)

15%

d)

20%

49.

Tránh vữa xi măng bám vào thành thùng trộn khi trộn hỗn hợp vữa bê tông người ta thường làm thế nào?

a)

Cứ sau 2 giờ trộn cần đổ toàn bộ cốt liệu lớn và nước của một mẻ trộn vào thùng trộn và quay máy khoảng 5 phút

b)

Bôi hỗn hợp chống dính là dầu mỡ lên thành thùng trộn

c)

Cứ sau mỗi ca làm việc khoảng 4 giờ sẽ đem thùng máy trộn đi đánh rửa sạch

d)

Tăng lượng nước trộn bê tông so với cấp phối thiết kế

50.

Dùng cát ẩm để trộn bê tông thì, khối lượng:

a)

Cát ẩm tăng thêm và nước giảm đi

b)

Cát ẩm và nước không đổi so với thiết kế cấp phối ban đầu

c)

Cát ẩm tăng thêm và nước không đổi

d)

Cát ẩm giảm đi và nước tăng thêm

51.

Độ dày lớp bê tông vận chuyển bê tông thì chiều dày lớp bê tông trong thùng xe cần

a)

≥240cm

b)

<40cm

c)

<230cm

d)

<30cm

52.

Phương tiện vận chuyển hỗn hợp bê tông cần đảm bảo:

a)

Hình dáng thích hợp, dễ cọ rửa, ít bị rơi vãi, tránh để bê tông bị phân tầng, chảy nước xi măng và mất nước do nắng, gió

b)

Hình dáng thích hợp, dễ cọ rửa, ít bị rơi vãi, bê tông không bị phân tầng, chảy nước xi măng, thời gian vận chuyển nhỏ nhất

c)

Hình dáng thích hợp, tránh để bê tông bị phân tầng, chảy nước xi măng, thời gian vận chuyển nhỏ nhất

d)

Cấu tạo để đổ vào dễ, trút ra dễ, bê tông không bị phân tầng, chảy nước xi măng, thời gian vận chuyển nhỏ nhất

53.

Tính năng suất của máy trộn bê tông biệt: 30 mẻ trộn/giờ, V_hình học = 250l, hệ số k1=0,7; k2=0,9

a)

N=3,54 m³/giờ

b)

N=3,44 m³/giờ

c)

N=4,64 m³/giờ

d)

N=4,72 m³/giờ

54.

Thời gian vận chuyển cho phép của hỗn hợp vữa bê tông phụ thuộc vào những yếu tố chính nào?

a)

Thời tiết, loại xi măng, phụ gia.

b)

Lượng nước, loại xi măng, phụ gia

c)

Phụ gia, phương tiện vận chuyển.

d)

Thời tiết, phụ gia, phượng tiện vận chuyển