wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de3.

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thyristor (SCR) được sử dụng trong các ứng dụng nào?

a)

Điều khiển công suất

b)

Biến tần

c)

Bộ chỉnh lưu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

2.

Điểm khác biệt chính giữa Diac và Triac là gì?

a)

Số lớp bán dẫn

b)

Trạng thái hoạt động

c)

Ứng dụng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Diac và Triac được sử dụng trong các ứng dụng nào sau đây?

a)

Điều khiển công suất, bộ chỉnh lưu

b)

Điều khiển công suất, biến áp, bộ chỉnh lưu

c)

Điều khiển công suất, biến tần, khuếch đại

d)

Khuếch đại, biến tần, bộ chỉnh lưu

4.

UJT được sử dụng trong các ứng dụng nào?

a)

Bộ dao động, bộ tạo xung

b)

Bộ khuếch đại, bộ dao động, bộ tạo xung

c)

Điều khiển công suất, bộ khuếch đại, bộ tạo xung

d)

Điều khiển công suất, bộ dao động, bộ khuếch đại

5.

Phát biểu nào sau đây về UJT là sai:

a)

Cực phát E được cấu tạo là bán dẫn loại N.

b)

Là loại transistor có ba cực nhưng chỉ có duy nhất một tiếp giáp

c)

Các UJT không được sử dụng như một bộ khuếch đại tuyến tính.

d)

Cực phát E thường nằm gần cực nền B2 hơn B1.

6.
a)

250Ω

b)

400Ω

c)

1KΩ

d)

8KΩ

7.

Cho mạch như hình, tần số nguồn AC Input là 50Hz, vậy tần số đầu ra trên tải là:

a)

25Hz

b)

50Hz

c)

75Hz

d)

100Hz

8.
a)

Từ dây pha của nguồn đến D1 qua R qua D2 về dây trung tính.

b)

Từ dây trung tính của nguồn đến D4 qua R qua D3về dây pha.

c)

Cả ##A và ##B đồng thời.

d)

Cả ##A và ##B luân phiên

9.
a)

10 mA

b)

0 A

c)

9,3 A

d)

9,3 mA

10.
a)

14 mA

b)

20 mA.

c)

0 mA

d)

14 A

11.
a)

430KΩ

b)

500KΩ

c)

430Ω

d)

500Ω

12.

Hai diode mắc nối tiếp. Diode thứ nhất có điện áp phân cực là 0,75 V và diode thứ hai có điện áp phân cực là 0,8 V. Nếu dòng điện đi qua diode thứ nhất là 100mA, hỏi dòng điện đi qua diode thứ hai là bao nhiêu?

a)

140 mA

b)

120 mA

c)

80 mA

d)

100 mA

13.

Có hai diode mắc nối tiếp với nhau với nguồn điện cung cấp cả mạch là 1,4V. Diode thứ nhất có điện áp là 0,75V. Nếu dòng điện chạy qua diode thứ nhất là 500mA, hỏi diode thứ hai có công suất là bao nhiêu?

a)

325 mW

b)

375 mW

c)

300 mW

d)

Tất cả đều sai.

14.
a)

1,96 mA

b)

6,56 mA

c)

4,34 mA

d)

2,13 mA

15.
a)

0,212mA

b)

0,18mA

c)

0,8mA

d)

0,122mA

16.
a)

3,108mA

b)

2,18mA

c)

1,8mA

d)

4,123mA

17.
a)

TRIAC dẫn điện theo chiều từ A2 sang A1

b)

TRIAC dẫn điện theo chiều từ A1 sang A2.

c)

TRIAC đang dẫn điện chiều từ A2 sang A1 chuyển sang không dẫn điện.

d)

TRIAC dẫn điện theo chiều từ A1 sang A2 chuyển sang không dẫn điện.

18.

TRIAC tương đương với:

a)

Hai SCR mắc song song cùng cực tinh nhau

b)

Diode có 4 lớp bán dẫn

c)

Hai SCR mắc song song ngược cực tính nhau

d)

Hai DIAC mắc song song nhau.

19.
a)

8.73 V

b)

6.53 V

c)

5.43 V

d)

4.77 V

20.
a)

10 V

b)

8.73 V

c)

6 V

d)

8 V

21.

Quan hệ giữa hệ số khuếch đại dòng điện α và β được mô tả qua công thức

a)

b)

c)

d)

22.

Quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực gốc trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:

a)

b)

c)

d)

23.

Quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực phát trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:

a)

b)

c)

d)

24.

Quan hệ giữa dòng điện cực phát và dòng điện cực gốc trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:

a)

b)

c)

d)

25.

Hệ số hồi tiếp của mạch khuếch đại hồi tiếp điện áp được tính theo công thức: Với K ht : hệ số hồi tiếp, U R : điện áp đầu ra, UV : điện áp đầu vào, U ht : điện áp hồi tiếp.

a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.

Trong mạch khuếch đại, hồi tiếp gọi là nối tiếp khi điện áp hồi tiếp

a)

Mắc nối tiếp với điện áp vào.

b)

Tỉ lệ với điện áp đầu ra.

c)

Mắc nối tiếp với điện áp ra.

d)

Tỉ lệ với dòng điện đầu vào.

28.

Trong mạch khuếch đại, hồi tiếp dòng điện là khi điện áp hồi tiếp:

a)

Tỷ lệ với dòng điện đầu ra.

b)

Tỷ lệ với điện áp đầu ra.

c)

Mắc song song với điện áp ra.

d)

Mắc song song với điện áp vào.

29.

Trong mạch khuếch đại, dùng hồi tiếp âm một chiều để:

a)

Ổn định điểm làm việc tĩnh

b)

Ổn định tín hiệu vào

c)

Ổn định tín hiệu ra

d)

Ổn định nguồn cung cấp

30.

Trong mạch khuếch đại, ảnh hưởng của hồi tiếp dương là:

a)

Làm tăng hệ số khuếch đại chung của mạch

b)

Làm giảm hệ số khuếch đại chung của mạch

c)

Mở rộng dải tần làm việc của mạch

d)

Ổn định điểm làm việc.

31.

Méo tần số thấp trong mạch khuếch đại là méo do:

a)

Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số thấp

b)

Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số trung tâm

c)

Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số cao

d)

Hệ số khuếch đại tăng lên ở vùng tần số thấp

32.

Trở kháng đầu vào của tầng khuếch đại tính bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

33.

Méo tần số thấp của bộ khuếch đại được tính bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

34.

Hai BJT khi mắc Darlington hệ số khuếch đại dòng:

a)

b)

c)

d)

35.

Cặp khuếch đại Darlington được dùng để cho:

a)

Dòng điện ra lớn khi dòng vào nhỏ.

b)

Điện áp ra lớn khi điện áp

c)

Dòng điện ra lớn khi áp vào nhỏ.

d)

Dòng điện ra nhỏ khi điện áp vào nhỏ

36.
a)

b)

c)

d)

37.

Hiệu suất của tầng khuếch đại công suất đẩy kéo chế độ B so với chế độ A

a)

Cao hơn

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng nhau

d)

Cao hơn hoặc nhỏ hơn phụ thuộc vào hệ số khuếch đại.

38.

So với chế độ AB, tầng khuếch đại công suất làm việc ở chế độ B có hiệu suất:

a)

Cao hơn

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng nhau

d)

Cao hơn hoặc nhỏ hơn phụ thuộc vào hệ số khuếch đại.

39.

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo được dùng khi yêu cầu:

a)

Công suất ra và hiệu suất cao

b)

Công suất ra nhỏ

c)

Công suất ra và hiệu suất thấp

d)

Tốn ít công suất nguồn nuôi

40.

Hệ số khuếch đại hiệu K0 của bộ Khuếch đại thuật toán lý tưởng bằng:

a)

b)

10^6

c)

10^4

d)

10^3

41.

Trong các mạch dùng bộ khuếch đại thuật toán dùng nguồn cung cấp là nguồn:

a)

Một chiều, đối xứng.

b)

Một chiều, không đối xứng.

c)

Xoay chiều, đối xứng.

d)

Cả ##A và ##B đều đúng.

42.

Trong vùng tuyến tính điện áp ra của bộ khuếch đại thuật toán tỷ lệ với:

a)

Hiệu điện áp của đầu vào thuận và đầu vào đảo.

b)

Tổng điện áp vào các đầu vào.

c)

Điện áp vào đầu vào đảo

d)

Điện áp vào đầu vào không đảo.

43.

Ở mạch trừ, mạch cộng dùng bộ khuếch đại thuật toán đều:

a)

Sử dụng hồi tiếp âm.

b)

Sử dụng hồi tiếp dương.

c)

Sử dụng hồi tiếp âm và hồi tiếp dương.

d)

Không sử dụng hồi tiếp đầu vào

44.

Bộ khuếch đại thuật toán bão hoà dương khi điện áp ra:

a)

Là giá trị dương.

b)

Không đổi dù điện áp vào có thể thay đổi

c)

Cả ##A và ##B đúng.

d)

Bằng nguồn nguồn cung cấp.

45.

Tầng khuếch đại phát chung (EC) tín hiệu ra trên cực thu và tín hiệu vào:

a)

Lệch pha 180

b)

Lệch pha 0

c)

Lệch pha 90

d)

Tất cả đáp án đều sai.

46.

Tầng khuếch đại gốc chung (BC) tín hiệu ra và tín hiệu vào

a)

Lệch pha 0

b)

Lệch pha 180

c)

Lệch pha 90

d)

Tất cả đáp án đều sai.

47.

Mạch khuếch đại kiểu Source chung (SC) tín hiệu ra cực máng và tín hiệu vào:

a)

Lệch pha 180

b)

Lệch pha 0

c)

Lệch pha 90

d)

Tất cả đáp án đều sai.

48.
a)

Tầng khuếch đại gốc chung BC.

b)

Tầng khuếch đại phát chung EC

c)

Tầng khuếch đại góp chung CC.

d)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.

49.
a)

Tầng khuếch đại gốc chung BC

b)

Tầng khuếch đại phát chung EC.

c)

Tầng khuếch đại góp chung CC.

d)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.

50.
a)

Tầng khuếch đại gốc chung BC.

b)

Tầng khuếch đại phát chung EC.

c)

Tầng khuếch đại góp chung CC.

d)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.