Worksheetsde3.
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thyristor (SCR) được sử dụng trong các ứng dụng nào?
Điều khiển công suất
Biến tần
Bộ chỉnh lưu
Tất cả các đáp án đều đúng.
Điểm khác biệt chính giữa Diac và Triac là gì?
Số lớp bán dẫn
Trạng thái hoạt động
Ứng dụng
Tất cả các đáp án đều đúng.
Diac và Triac được sử dụng trong các ứng dụng nào sau đây?
Điều khiển công suất, bộ chỉnh lưu
Điều khiển công suất, biến áp, bộ chỉnh lưu
Điều khiển công suất, biến tần, khuếch đại
Khuếch đại, biến tần, bộ chỉnh lưu
UJT được sử dụng trong các ứng dụng nào?
Bộ dao động, bộ tạo xung
Bộ khuếch đại, bộ dao động, bộ tạo xung
Điều khiển công suất, bộ khuếch đại, bộ tạo xung
Điều khiển công suất, bộ dao động, bộ khuếch đại
Phát biểu nào sau đây về UJT là sai:
Cực phát E được cấu tạo là bán dẫn loại N.
Là loại transistor có ba cực nhưng chỉ có duy nhất một tiếp giáp
Các UJT không được sử dụng như một bộ khuếch đại tuyến tính.
Cực phát E thường nằm gần cực nền B2 hơn B1.
250Ω
400Ω
1KΩ
8KΩ
Cho mạch như hình, tần số nguồn AC Input là 50Hz, vậy tần số đầu ra trên tải là:
25Hz
50Hz
75Hz
100Hz
Từ dây pha của nguồn đến D1 qua R qua D2 về dây trung tính.
Từ dây trung tính của nguồn đến D4 qua R qua D3về dây pha.
Cả ##A và ##B đồng thời.
Cả ##A và ##B luân phiên
10 mA
0 A
9,3 A
9,3 mA
14 mA
20 mA.
0 mA
14 A
430KΩ
500KΩ
430Ω
500Ω
Hai diode mắc nối tiếp. Diode thứ nhất có điện áp phân cực là 0,75 V và diode thứ hai có điện áp phân cực là 0,8 V. Nếu dòng điện đi qua diode thứ nhất là 100mA, hỏi dòng điện đi qua diode thứ hai là bao nhiêu?
140 mA
120 mA
80 mA
100 mA
Có hai diode mắc nối tiếp với nhau với nguồn điện cung cấp cả mạch là 1,4V. Diode thứ nhất có điện áp là 0,75V. Nếu dòng điện chạy qua diode thứ nhất là 500mA, hỏi diode thứ hai có công suất là bao nhiêu?
325 mW
375 mW
300 mW
Tất cả đều sai.
1,96 mA
6,56 mA
4,34 mA
2,13 mA
0,212mA
0,18mA
0,8mA
0,122mA
3,108mA
2,18mA
1,8mA
4,123mA
TRIAC dẫn điện theo chiều từ A2 sang A1
TRIAC dẫn điện theo chiều từ A1 sang A2.
TRIAC đang dẫn điện chiều từ A2 sang A1 chuyển sang không dẫn điện.
TRIAC dẫn điện theo chiều từ A1 sang A2 chuyển sang không dẫn điện.
TRIAC tương đương với:
Hai SCR mắc song song cùng cực tinh nhau
Diode có 4 lớp bán dẫn
Hai SCR mắc song song ngược cực tính nhau
Hai DIAC mắc song song nhau.
8.73 V
6.53 V
5.43 V
4.77 V
10 V
8.73 V
6 V
8 V
Quan hệ giữa hệ số khuếch đại dòng điện α và β được mô tả qua công thức
Quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực gốc trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:
Quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực phát trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:
Quan hệ giữa dòng điện cực phát và dòng điện cực gốc trong mạch khuếch đại dùng BJT thể hiện qua công thức:
Hệ số hồi tiếp của mạch khuếch đại hồi tiếp điện áp được tính theo công thức: Với K ht : hệ số hồi tiếp, U R : điện áp đầu ra, UV : điện áp đầu vào, U ht : điện áp hồi tiếp.
Trong mạch khuếch đại, hồi tiếp gọi là nối tiếp khi điện áp hồi tiếp
Mắc nối tiếp với điện áp vào.
Tỉ lệ với điện áp đầu ra.
Mắc nối tiếp với điện áp ra.
Tỉ lệ với dòng điện đầu vào.
Trong mạch khuếch đại, hồi tiếp dòng điện là khi điện áp hồi tiếp:
Tỷ lệ với dòng điện đầu ra.
Tỷ lệ với điện áp đầu ra.
Mắc song song với điện áp ra.
Mắc song song với điện áp vào.
Trong mạch khuếch đại, dùng hồi tiếp âm một chiều để:
Ổn định điểm làm việc tĩnh
Ổn định tín hiệu vào
Ổn định tín hiệu ra
Ổn định nguồn cung cấp
Trong mạch khuếch đại, ảnh hưởng của hồi tiếp dương là:
Làm tăng hệ số khuếch đại chung của mạch
Làm giảm hệ số khuếch đại chung của mạch
Mở rộng dải tần làm việc của mạch
Ổn định điểm làm việc.
Méo tần số thấp trong mạch khuếch đại là méo do:
Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số thấp
Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số trung tâm
Hệ số khuếch đại bị giảm ở vùng tần số cao
Hệ số khuếch đại tăng lên ở vùng tần số thấp
Trở kháng đầu vào của tầng khuếch đại tính bằng công thức:
Méo tần số thấp của bộ khuếch đại được tính bằng công thức:
Hai BJT khi mắc Darlington hệ số khuếch đại dòng:
Cặp khuếch đại Darlington được dùng để cho:
Dòng điện ra lớn khi dòng vào nhỏ.
Điện áp ra lớn khi điện áp
Dòng điện ra lớn khi áp vào nhỏ.
Dòng điện ra nhỏ khi điện áp vào nhỏ
Hiệu suất của tầng khuếch đại công suất đẩy kéo chế độ B so với chế độ A
Cao hơn
Nhỏ hơn.
Bằng nhau
Cao hơn hoặc nhỏ hơn phụ thuộc vào hệ số khuếch đại.
So với chế độ AB, tầng khuếch đại công suất làm việc ở chế độ B có hiệu suất:
Cao hơn
Nhỏ hơn.
Bằng nhau
Cao hơn hoặc nhỏ hơn phụ thuộc vào hệ số khuếch đại.
Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo được dùng khi yêu cầu:
Công suất ra và hiệu suất cao
Công suất ra nhỏ
Công suất ra và hiệu suất thấp
Tốn ít công suất nguồn nuôi
Hệ số khuếch đại hiệu K0 của bộ Khuếch đại thuật toán lý tưởng bằng:
∞
10^6
10^4
10^3
Trong các mạch dùng bộ khuếch đại thuật toán dùng nguồn cung cấp là nguồn:
Một chiều, đối xứng.
Một chiều, không đối xứng.
Xoay chiều, đối xứng.
Cả ##A và ##B đều đúng.
Trong vùng tuyến tính điện áp ra của bộ khuếch đại thuật toán tỷ lệ với:
Hiệu điện áp của đầu vào thuận và đầu vào đảo.
Tổng điện áp vào các đầu vào.
Điện áp vào đầu vào đảo
Điện áp vào đầu vào không đảo.
Ở mạch trừ, mạch cộng dùng bộ khuếch đại thuật toán đều:
Sử dụng hồi tiếp âm.
Sử dụng hồi tiếp dương.
Sử dụng hồi tiếp âm và hồi tiếp dương.
Không sử dụng hồi tiếp đầu vào
Bộ khuếch đại thuật toán bão hoà dương khi điện áp ra:
Là giá trị dương.
Không đổi dù điện áp vào có thể thay đổi
Cả ##A và ##B đúng.
Bằng nguồn nguồn cung cấp.
Tầng khuếch đại phát chung (EC) tín hiệu ra trên cực thu và tín hiệu vào:
Lệch pha 180
Lệch pha 0
Lệch pha 90
Tất cả đáp án đều sai.
Tầng khuếch đại gốc chung (BC) tín hiệu ra và tín hiệu vào
Lệch pha 0
Lệch pha 180
Lệch pha 90
Tất cả đáp án đều sai.
Mạch khuếch đại kiểu Source chung (SC) tín hiệu ra cực máng và tín hiệu vào:
Lệch pha 180
Lệch pha 0
Lệch pha 90
Tất cả đáp án đều sai.
Tầng khuếch đại gốc chung BC.
Tầng khuếch đại phát chung EC
Tầng khuếch đại góp chung CC.
Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.
Tầng khuếch đại gốc chung BC
Tầng khuếch đại phát chung EC.
Tầng khuếch đại góp chung CC.
Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.
Tầng khuếch đại gốc chung BC.
Tầng khuếch đại phát chung EC.
Tầng khuếch đại góp chung CC.
Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo.
