wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống điều hòa không khí

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chức năng của điều hoà không khí là SAI?

a)

Điều khiển nhiệt độ không khí

b)

Điều khiển hút ẩm hệ thống

c)

Điều khiển làm ẩm hệ thống

d)

Điều khiển tuần hoàn không khí

2.

Phân loại hệ thống điều hòa không khí được phân loại theo?

a)

Vị trí lắp đặt trên hệ thống

b)

Phương thức điều khiển

c)

Vị trí lắp đặt, phương thức điều khiển

d)

Theo đời sản xuất của hãng

3.

Phân loại hệ thống điều hòa theo kiểu lắp đặt gồm?

a)

Kiểu phía trước, kiểu kép, kiểu tổng hợp

b)

Kiểu kép, kiểu treo trần

c)

Kiểu phía trước, kiểu kép, kiểu tự do.

d)

Kiểu tự do, kiểu treo trần, kiểu tổng hợp

4.

Khi nhiệt độ trong phòng cao, nhiệt độ được lấy đi gọi là?

a)

Sự làm lạnh

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự động đặc

d)

Sự bay hơi.

5.

Không khí bên ngoài đưa vào trong xe nhờ chênh lệch áp được tạo ra do chuyển động xe được gọi là?

a)

Áp suất

b)

Sự thông gió

c)

Đối lưu

d)

Bức xạ nhiệt.

6.

Khi nhiệt độ trong phòng thấp, nhiệt được cung cấp để tăng nhiệt gọi là?

a)

Sự làm lạnh

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự sưởi ấm

d)

Sự tăng ẩm.

7.

Hệ thống điều hòa không khí trên ô tô bao gồm?

a)

Bộ lạnh, bộ sưởi, bộ thông gió, bộ giải nhiệt.

b)

Bộ lạnh, bộ sưởi, bộ thông gió, bộ điều khiển độ ẩm.

c)

Bộ lạnh, bộ sưởi, bộ thông gió, bộ ngưng tụ.

d)

Bộ lạnh, bộ sưởi, bộ thông gió, bộ làm mát.

8.

Để làm mát không khí trong xe, hệ thống điện lạnh ô tô hoạt động theo một chu trình?

a)

Chu trình Carno

b)

Chu trình khí lý tưởng

c)

Chu trình hở

d)

Chu trình khép kín

9.

Ở giàn ngưng môi chất chuyển từ………….?

a)

Thể khí sang thể hơi.

b)

Thể khí sang thể lỏng.

c)

Thể lỏng sang thể khí.

d)

Thể hơi sang thể khí.

10.

Quá trình bay hơi chất lỏng được thực hiện trong…………?

a)

Giàn lạnh

b)

Giàn nóng

c)

Giàn nóng, giàn lạnh.

d)

Của cã hệ thống.

11.

Quá trình bay hơi chất lỏng được thực hiện trong…………?

a)

Giàn lạnh

b)

Giàn nóng

c)

Giàn nóng, giàn lạnh.

d)

Của cã hệ thống.

12.

Phân loại hệ thống điều hòa theo phương pháp điều khiển gồm?

a)

Điều khiển bằng tay, bán tự động.

b)

Điều khiển bán tự động, tự động.

c)

Điều khiển bằng tay, điều khiển tự động.

d)

Điều khiển bán tự động và điều khiển tự động

13.

Kiểu điều khiển tự động dựa trên……………..?

a)

Nhiệt độ bên trong, bên ngoài xe, nhiệt độ động cơ

b)

Nhiệt độ bên trong, bên ngoài xe, bức xạ mặt trời.

c)

Nhiệt độ bên trong xe, bức xạ mặt trời.

d)

Nhiệt độ bên trong, bên ngoài xe, nhiệt độ thân nhiệt người trong xe.

14.

Thông thường các môi chất lạnh hiện diện trong không khí khi?

a)

Tập trung bên trên hệ thống

b)

Tập trung ở nơi nóng nhất.

c)

Tập trung về nơi mát nhất.

d)

Biến mất trong hệ thống

15.

Vị trí nào trong hệ thống lạnh có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Tại ngõ ra van tiết lưu

b)

Tại ngõ ra giàn lạnh

c)

Tại ngõ ra giàn nóng

d)

Tại ngõ ra máy nén

16.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh?

a)

Lượng môi chất

b)

Độ mở của van tiết lưu.

c)

Khả năng giải nhiêt gi ̣ àn lanḥ

d)

Bộ lọc không khí.

17.

Nguồn nhiêt si ̣ nh ra trong khoang ô tô có nguồn gốc từ đâu?

a)

Môi trường, động cơ, từ hệ thống lạnh

b)

Môi trường, trang bị nội thất, thân nhiệt người

c)

Môi trường, động cơ, không toát nhiệt của thân xe

d)

Môi trường, động cơ, thân nhiệt người

18.

Vị trí nào trong hệ thống lạnh có nhiệt độ cao nhất?

a)

Tại ngõ ra giàn nóng

b)

Tại ngõ ra máy nén

c)

Tại ngõ ra van tiết lưu

d)

Tại ngõ ra giàn lạnh

19.

Chức năng bô ̣loc c̣ ủa hê ̣thống điều hòa không khí là……………?

a)

Làm sạch không khí và đưa vào trong xe.

b)

Làm sạch không khí đưa ra ngoài xe.

c)

Hút không khí ẩm trong xe thoát ra ngoài.

d)

Giữkhông khí ẩm trong xe, cung cấp cho giàn nóng.

20.

Đơn vị đo áp suất nào sau đây là đúng?

a)

Kgf/cm2

b)

Kg /cm2

c)

Kg/ in.

d)

Psi/mm2

21.

Sự truyền có hướng của nhiệt từ vật A sang vật B khi A và B tiếp xúc với nhau gọi là:

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự bức xạ nhiệt.

c)

Sự dẫn nhiệt.

d)

Sự hóa nhiệt.

22.

Sự truyền nhiệt có thể được thực hiện theo……………?

a)

Dẫn nhiệt, bức xạ nhiệt.

b)

Đối lưu, dẫn nhiệt, bức xạ.

c)

Sự đối lưu, dẫn nhiệt.

d)

Sự đối lưu, sự tăng nhiệt.

23.

Đơn vị đo nhiệt lượng nào sau đây là đúng?

a)

BTU, CAL.

b)

CAL, J, BTU.

c)

J, CAL.

d)

KW, CAL, J.

24.

Đơn vị đo nhiệt lượng nào sau đây là đúng?

a)

BTU, CAL.

b)

CAL, J, BTU.

c)

J, CAL.

d)

KW, CAL, J.

25.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh?

a)

Bình chứa cao áp.

b)

Van tiết lưu.

c)

Bình trung gian.

d)

Bình chứa thấp áp.

26.

Nhiệm vụ của dầu môi trơn là…………?

a)

Làm mát, bôi trơn chi tiết và đệm kín.

b)

Chỉ bôi trơn các chi tiết chuyển động.

c)

Chỉ làm mát các bề mặt ma sát

d)

Đệm kín cho cụm bịt kín cổ trục

27.

Hiện nay môi chất thay thế cho R12 là?

a)

R134a

b)

R123a

c)

R124a

d)

R134A

28.

Môi chất lạnh freon là môi chất có tác dụng?

a)

Không hoà tan dầu và nuớc.

b)

Hoà tan dầu, không hoà tan nước.

c)

Hoà tan nước, không hoà tan dầu.

d)

Hoà tan cả dầu và nước.

29.

Phát biểu nào sau đây về dầu bôi trơn máy nén là đúng?

a)

Để bôi trơn các chi tiết cố định trong máy nén, tải nhiệt cho các bề mặt ma sát trong máy nén, chống rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục.

b)

Để bôi trơn các chi tiết chuyển động trong máy nén, tải nhiệt cho các bề mặt ma sát trong hộp số, chống rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục.

c)

Để bôi trơn các chi tiết chuyển động trong máy nén, tải nhiệt cho các bề mặt ma sát trong máy nén, làm rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục.

d)

Để bôi trơn các chi tiết chuyển động trong máy nén, tải nhiệt cho các bề mặt ma sát trong máy nén, chống rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục.

30.

Môi chất làm lạnh R134a có thể dùng………. để thay thế?

a)

R12.

b)

R22.

c)

R502.

d)

NH3.

31.

Khí ga gây ra những hiện tượng nguy hiểm thế nào cho con người?

a)

Ảnh hưởng về sức khỏe.

b)

Tầm nhìn bị hạn chế.

c)

Bị ngạt thở và độc hại.

d)

Không có nguy hiểm gì.

32.

Ảnh hưởng về sức khỏe.

a)

Ảnh hưởng về sức khỏe.

b)

Tầm nhìn bị hạn chế.

c)

Bị ngạt thở và độc hại.

d)

Không có nguy hiểm gì.

33.

Nếu xảy ra sự cố xì gas hệ thống lạnh cần phải áp dụng biện pháp gì?

a)

Mang mặt nạ phòng độc và sử lý sự cố.

b)

Mang ủng an toàn, gang tay bà đồ bảo hộ.

c)

Cho hệ thống hoạt động hết gas rồi xử lý sau.

d)

Tắt máy, tháo hệ thống sửa lại hết đường ống.

34.

Nguyên tắc nào sau Đây cần tuân thủ khi làm việc với các bình chứa môi chất?

a)

Không bao giờ làm lạnh bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp, cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, thường xuyên kiểm tra bình chứa.

b)

Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 70oC hoặc làm nóng trục tiếp, cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, thường xuyên kiểm tra bình chứa.

c)

Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp, cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, cho tiếp xúc nắng mặt trời, thường xuyên kiểm tra bình chứa.

d)

Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp, cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, thường xuyên kiểm tra bình chứa.

35.

Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào?

a)

Rắn – lỏng – khí và các trạng thái khác như thể trạng rắn

b)

Lỏng chưa sôi, lỏng sôi, bão hoà ẩm, bão hoà khô, hơi quá nhiệt.

c)

bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt.

d)

Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô

36.

Hãy quan sát hình bên dưới rồi chọn câu trả lời đúng?

a)

Kiểm tra rò rỉ ga ở hệ thống.

b)

Hút chân không hệ thống.

c)

Sạc ga cho hệ thống lạnh.

d)

Kiểm tra lạnh cho hệ thống.

37.

thể phát hiện nhờ các phương tiện?

a)

Dung dịch phù hợp, nhuộm màu môi chất lạnh, dùng đèn cực tím, dùng ngọn lửa propan

b)

Dung dịch lỏng sủi bọt, nhuộm màu môi chất nóng, dùng đèn cực tím, dùng ngọn lửa propan

c)

Dung dịch lỏng sủi bọt, nhuộm màu môi chất lạnh, dùng đèn laze, dùng ngọn lửa propan

d)

Dung dịch lỏng sủi bọt, nhuộm màu môi chất lạnh, dùng đèn cực tím, dùng ngọn lửa propan

38.

Mục đích chính của quá trình hút chân không là?

a)

Hút hết không khí, là giảm áp suất trong hệ thống.

b)

Hút hết không khí, là tăng áp suất trong hệ thống

c)

Hút hết không khí, làm tăng tuổi thọ trong hệ thống.

d)

Hút hết không khí, là tăng độ lạnh trong hệ thống

39.

hệ thống điều hòa không khí trên ô tô dựa trên cơ sở lý thuyết?

a)

Dòng nhiệt, sự hấp thụ, áp suất và điểm sôi.

b)

Dòng nhiệt, sự bay hơi, sự ngưng tụ.

c)

Sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự hóa lỏng môi chất.

d)

Sự hóa lỏng của môi chất, dòng nhiệt.

40.

Trong hệ thống SI, nhiệt độ được chọn là nhiệt độ cơ sở trong các phép tính nhiệt động là?

a)

Nhiệt độ Celcius.( oC )

b)

Nhiệt độ Fahrenheit .( oF )

c)

Nhiệt độ Kelvin.( oK )

d)

Nhiệt độ Rankine.( oR )

41.

Dầu không hòa tan được với môi chất?

a)

NH3

b)

R22

c)

R134A

d)

R12

42.

Khi môi chất dính vào da hoặc mắt thì……………?

a)

Rửa bằng nước lạnh, bôi mỡ vazolin.

b)

Rửa bằng xà phòng, bôi kem nghệ.

c)

Rửa bằng nước muối, băng bó lại.

d)

Rửa bằng dung dịch có tính kiềm.

43.

Ở nhiêt đ̣ ô ̣bao nhiêu thìmôt ch ̣ ất bi ̣mất nhiêt ho ̣ àn toàn?

a)

-273oC

b)

32oF

c)

0oC

d)

273oK

44.

tại thời điểm mà chất lỏng bắt đầu bay hơi được gọi là……?

a)

sự chuyền pha

b)

điểm bay hơi

c)

điểm sôi

d)

sự hóa hơi

45.

Chất gây phá hủy tầng Ozone có trong CFC là gi?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Hydro

d)

Carbon

46.

Nhiệm vụ của thông gió để làm gì?

a)

Thổi làm mát cho hệ thống làm mát để giải nhiệt cho động cơ

b)

Thổi sạch khí từ bên ngoài vào trong và làm thông thoáng xe

c)

Để thông gió cho khí thải động cơ tránh ô nhiễm môi trường.

d)

Làm mát cho hệ thống làm mát cho động cơ