wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động cơ Diesel

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong động cơ Diesel đốt cháy hòa khí theo phương pháp nào?

a)

Tự bốc cháy

b)

Đốt cháy cưỡng bức bằng bugi

c)

Đốt cháy bằng tia lửa

d)

Đốt cháy bằng bugi xông

2.

Hình thành hòa khí trong động cơ Diesel được thực hiện như thế nào?

a)

Hòa khí hình thành bên ngoài buồng đốt

b)

Hòa khí hình thành bên trong buồng đốt

c)

Hòa khí hình thành bên ngoài buồng đốt phụ

d)

Hòa khí hình thành bên ngoài buồng đốt chính

3.

Nhiên liệu đưa vào buồng đốt động cơ Diesel bằng cách?

a)

Sử dụng bộ chế hòa khí

b)

Phun nhiên liệu ở họng nạp

c)

Phun nhiên liệu trực tiếp vào buồng đốt

d)

Phun nhiên liệu ở họng xả

4.

Bộ phận nào dưới đây không phải của động cơ Diesel?

a)

Bugi đánh lửa

b)

Kim phun dầu

c)

Bugi hâm nóng

d)

Bơm cao áp

5.

Áp suất phun nhiên liệu trong động cơ Diesel được tạo ra bởi:

a)

Bơm cao áp

b)

Bơm thấp áp

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm tiếp vận

6.

Động cơ Diesel không có thông số nào?

a)

Góc đánh lửa sớm

b)

Góc phun sớm

c)

Góc mở sớm xupáp nạp

d)

Góc mở sớm xupáp thải

7.

Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng là:

a)

Hiệu suất nhỏ hơn

b)

Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn

c)

Khó cường hóa và tăng công suất

d)

Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn

8.

Số vòng quay của trục cam dẫn động phân bơm cao áp PE có tốc độ:

a)

Bằng tốc độ vòng quay trục khuỷu

b)

Bằng một nửa tốc độ vòng quay trục khuỷu

c)

Bằng hai lần tốc độ vòng quay trục khuỷu

d)

Bằng ba lần tốc độ vòng quay trục khuỷu

9.

Khi so sánh động cơ Diesel với động cơ Xăng, thì động cơ Diesel có nhược điểm nào?

a)

Hiệu suất thấp

b)

Dễ cường hóa tăng công suất

c)

Nhiên liệu đắt tiền hơn

d)

Tốc độ và khả năng tăng tốc kém

10.

Khi so sánh động cơ Xăng với động cơ Diesel, thì động cơ Xăng có nhược điểm nào?

a)

Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn

b)

Khả năng tăng tốc lớn

c)

Phát thải độc hại nhiều hơn

d)

Tốc độ cao hơn

11.

Quá trình hình thành hỗn hợp cháy trong động cơ diesel diễn ra ở đâu?

a)

Trên đường ống nạp

b)

Trên đường ống nạp và trong buồng cháy

c)

Trong bộ chế hòa khí

d)

Trong buồng cháy động cơ

12.

Đường đi của mạch dầu trong hệ thống cung cấp nhiên liệu Diesel, ý nào bên dưới không đúng?

a)

Nhiên liệu từ thùng chứa qua bầu lọc thô đến bơm thấp áp

b)

Nhiên liệu từ bơm thấp áp qua bầu lọc tinh đến khoang thấp áp của bơm cao áp

c)

Nhiên liệu cao áp từ bơm cao áp qua kim phun, phun vào xylanh

d)

Nhiên liệu thừa trước bơm thấp áp, qua van tràn trở về cácte

13.

Nhiên liệu diesel sử dụng cho động cơ có:

a)

Tỷ số nén cao

b)

Tỷ số nén thấp

c)

Tỷ số nén trung bình

d)

Tỷ số nén rất thấp

14.

Hai xupap của động cơ Diesel 4 kỳ đều mở là khoảng thời gian:

a)

Cuối kỳ hút – đầu kỳ nén

b)

Cuối kỳ thải – Đầu kỳ hút

c)

Cuối kỳ nén – đầu kỳ nổ

d)

Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải

15.

Nhiệm vụ của bugi xông máy trên động cơ Diesel có nhiệm vụ gì?

a)

Đốt cháy hỗn hợp hòa khí để sinh công

b)

Giúp động cơ dễ khởi động khi trời lạnh

c)

Giúp làm mát động cơ khi động cơ nóng

d)

Dùng để sấy nóng nhiên liệu Diesel

16.

Mục đích của việc tăng áp là:

a)

Nâng cao hiệu suất nhiệt cho động cơ

b)

Nâng cao công suất động cơ

c)

Giảm thiểu độc hại do khí thải

d)

Tiết kiệm nhiên liệu

17.

Áp suất cuối kỳ nén của động cơ Diesel thường là:

a)

(30  40) kG/cm2

b)

(15  20) kG/cm2

c)

(6  10) kG/cm2

d)

10 kG/cm2

18.

Động cơ Diesel 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Áp suất trong xylanh cao

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc cao

19.

Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

a)

Góc phun nhiên liệu sớm tăng

b)

Góc phun nhiên liệu sớm giảm

c)

Góc phun nhiên liệu sớm không thay đổi

d)

Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

20.

Chỉ số xêtan là ....................................

a)

Chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống nổ rung của động cơ Diesel

b)

Chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống kích nổ của động cơ xăng

c)

Chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống kích nổ của động cơ Diesel

d)

Chỉ số biểu thị sự cháy ổn định, chống nổ rung của động cơ xăng

21.

Chỉ số đăc trưng của dầu Diesel là:

a)

Chỉ số độ nhớt

b)

Hàm lượng lưu huỳnh

c)

Thời điểm phun nhiên liệu

d)

Trị số xêtan

22.

Hiện tượng kích nổ không xảy ra ở động cơ nào?

a)

Động cơ sử dụng nhiên liệu xăng

b)

Động cơ sử dụng nhiên liệu diesel

c)

Động cơ sử dụng nhiên liệu gas

d)

Động cơ sử dụng nhiên liệu cồn

23.

Nhiệm vụ của kim phun trong động cơ Diesel là:

a)

Phun tơi và phân bố đều nhiên liệu vào buồng cháy của động cơ

b)

Phun không khí vào trong buồng cháy của động cơ

c)

Phun hỗn hợp dầu Diesel và không khí vào trong buồng đốt động cơ

d)

Phun hỗn hợp Xăng và không khí vào trong buồng đốt động cơ

24.

Lỗ kim phun dầu kiểu chốt thường:

a)

Đóng kín

b)

Nửa đóng nửa mở

c)

Mở

d)

Đóng kín 3/4

25.

Loại nào không phải là kim phun dầu kiểu lỗ trên động cơ diesel?

a)

Kim phun hai lỗ

b)

Kim phun chốt

c)

Kim phun nhiều lỗ

d)

Kim phun ba lỗ

26.

Kim phun trên động cơ sử dụng buồng cháy ngăn cách có:

a)

1 lỗ

b)

2  3 lỗ

c)

2  4 lỗ

d)

Nhiều hơn 4 lỗ

27.

Kim phun dầu kiểu lỗ được sử dụng để phun nhiên liệu:

a)

Trực tiếp vào buống đốt

b)

Phun ở cổ góp nạp

c)

Giáp tiếp vào buống đốt

d)

Phun ở trước xupáp nạp

28.

Vòi phun dầu kiểu chốt được sử dụng để phun nhiên liệu:

a)

Trực tiếp vào buống đốt

b)

Phun ở cổ góp nạp

c)

Giáp tiếp vào buống đốt

d)

Phun ở trước xupáp nạp

29.

Các câu sau nói về công suất động cơ diesel. Hãy chọn câu đúng?

a)

Động cơ Diesel kiểm soát công suất bằng cách điều chỉnh lượng khí nạp

b)

Động cơ Diesel kiểm soát công suất bằng cách điều chỉnh lượng phun nhiên liệu

c)

Động cơ Diesel kiểm soát công suất bằng cách điều chỉnh thời điểm phun nhiên liệu

d)

Động cơ Diesel kiểm soát công suất bằng cách điều chỉnh áp suất phun nhiên liệu

30.

Quá trình cháy trong động cơ Diesel không phụ thuộc vào?

a)

Độ phun tơi sương của nhiên liệu

b)

Nhiệt độ khí nén trong xylanh tại thời điểm phun

c)

Sự chuyển động rối của dòng khí

d)

Loại kim phun

31.

Lượng không khí nạp vào xylanh động cơ Diesel không phụ thuộc vào?

a)

Bầu lọc không khí

b)

Lượng dầu phun vào buồng đốt

c)

Thể tích công tác của xylanh

d)

Độ lớn của xupap nạp

32.

Lượng nhiên liệu bơm đến kim phun của bơm cao áp piston kiểu Bosch phụ thuộc vào?

a)

Lượng không khí nạp vào xylanh

b)

Nhiệt độ nước làm mát động cơ

c)

Kiểu kim phun

d)

Hành trình nén của piston bơm

33.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tuổi thọ của kim phun?

a)

Tạp chất trong nhiên liệu

b)

Sự lắp đặt không chuẩn

c)

Lượng lưu huỳnh quá cao trong nhiên liệu

d)

Nhiên liệu được phun thành sương

34.

Áp suất phun dầu của kim phun trên động cơ sử dụng buồng cháy thống nhất ít xoáy lốc là:

a)

P= 20  60 MN/m2

b)

P= 10  25 MN/m2

c)

P= 10  15 MN/m2

d)

P= 20  25 MN/m2

35.

Tốc độ phun nhiên liệu tại đầu thời điểm phun thì ít, tại cuối thời điểm phun thì phun ra nhiều phù hợp với kiểu kim phun nào?

a)

Kiểu lỗ

b)

Kiểu chốt

c)

Kiểu điện tử

d)

Kiểu kết hợp bơm-kim phun

36.

Áp suất phun đối với hệ thống nhiên liệu nào không phụ thuộc vào tốc độ động cơ mà được điều khiển bằng điện?

a)

Bơm-kim phun tích hợp kiểu HEUI

b)

Bơm-kim phun tích hợp kiểu EUI

c)

Bơm-kim phun tích hợp kiểu UI

d)

Bơm-kim phun tích hợp kiểu CUMMIN

37.

Hiện tượng phun rớt xảy ra khi nào?

a)

Kim phun và đế mòn

b)

Áp suất nhiên liệu quá cao

c)

Thời điểm phun sai

d)

Lực căng lò xo kim phun lớn

38.

Các bộ phận nào KHÔNG có trong hệ thống nhiên liệu bơm-vòi phun tích hợp kiểu HEUI?

a)

Bơm cao áp tổ hợp

b)

Van điện thủy lực

c)

Cụm bơm-kim phun tổ hợp

d)

Van điện từ

39.

Kim phun dầu động cơ Diesel khi phun một giai đoạn có áp phun khoảng:

a)

Từ 2 - 4 kG/cm2

b)

Từ 11,5 – 27,5 kG/cm2

c)

Từ 1,15 – 2,75 kG/cm2

d)

Từ 115 – 275 kG/cm2

40.

Kim phun dầu động cơ Diesel khi phun hai giai đoạn có áp phun khoảng:

a)

Khoảng 2,5 kG/cm2

b)

Khoảng 45 kG/cm2

c)

Khoảng 4,5 kG/cm2

d)

Khoảng 450 kG/cm2

41.

Phương pháp nào điều chỉnh áp suất mở kim phun của kim phun động cơ Diesel?

a)

Thay đổi sức căng lò xo kim phun

b)

Không điều chỉnh được

c)

Thay lò xo kim phun

d)

Thay đổi áp suất đường dầu hồi

42.

Cặp bộ đôi kim phun và đế kim phun khi nào thì phải thay mới?

a)

Vẫn còn dính dầu sau khi làm sạch

b)

Có hiện tượng phun rớt

c)

Có hiện tượng xước hoặc rỗ mòn nhiều

d)

Có dính muội than

43.

Khi áp suất kim phun thấp hơn quy định, việc làm nào sau đây để tăng áp suất kim phun?

a)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh vào hoặc thêm đệm để tăng sức căng lò xo

b)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh ra hoặc bớt đệm để tăng sức căng lò xo

c)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh ra hoặc thêm đệm để giảm sức căng lò xo

d)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh vào hoặc bớt đệm để tăng sức căng lò xo

44.

Khi áp suất kim phun cao hơn quy định, việc làm nào sau đây để giảmáp suất kim

phun?

a)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh vào hoặc thêm đệm để tăng sức căng lò xo

b)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh ra hoặc bớt đệm để giảm sức căng lò xo

c)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh ra hoặc thêm đệm để giảm sức căng lò xo

d)

Nới đai ốc hãm, vặn vít điều chỉnh vào hoặc bớt đệm để tăng sức căng lò xo

45.

Loại bơm cao áp PF có lằn vạt xéo phía trên thì:

a)

Điểm khởi phun cố định, điểm dứt phun cố định

b)

Điểm khởi phun cố định, điểm dứt phun thay đổi

c)

Điểm khởi phun thay đổi, điểm dứt phun cố định

d)

Điểm khởi phun thay đổi, điểm dứt phun thay đổi

46.

Loại bơm cao áp PF có lằn vạt xéo phía dưới thì:

a)

Điểm khởi phun cố định, điểm dứt phun cố định

b)

Điểm khởi phun cố định, điểm dứt phun thay đổi

c)

Điểm khởi phun thay đổi, điểm dứt phun cố định

d)

Điểm khởi phun thay đổi, điểm dứt phun thay đổi

47.

Bộ điều tốc ở hệ thống bơm cao áp PF dựa vào nguyên lý nào sau đây?

a)

Quán tính

b)

Ly tâm

c)

Rơi tự do

d)

Điện từ

48.

Khi bơm cao áp PF hoạt động áp suất bơm giảm và lưu lượng bơm dầu không lên được

vòi phun hoặc lên yếu nguyên nhân do:

a)

Bộ đôi piston – xy lanh bị mài mòn

b)

Con đội bị mòn

c)

Lò xo bơm cao áp bị yếu

d)

Các vấu cam trên trục cam bị mòn

49.

Bơm cao áp PF là loại bơm có:

a)

Một phân bơm

b)

Hai phân bơm

c)

Ba phân bơm

d)

Nhiều phân bơm

50.

Bơm cao áp PF được xếp vào loại ?

a)

Bơm phân phối

b)

Bơm cá nhân

c)

Bơm kim liên hợp

d)

Tổ hợp bơm cá nhân