wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng mạch gỗ trong cây có chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác

b)

Vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ lên lá

c)

Vận chuyển sản phẩm quang hợp từ lá đến rễ

d)

Vận chuyển khí O2 và CO2 trong thân cây

2.

Nguồn nitơ chủ yếu mà cây trồng hấp thụ trực tiếp từ đất là dạng nào sau đây?

a)

N2N_2

b)

NH4+NH_4^+NO3NO_3^-

c)

NO2NO_2^-

d)

Protein

3.

Nhóm thực vật nào sau đây cố định CO2CO_2 trực tiếp bằng enzim RuBisCO trong lục lạp mô giậu?

a)

Thực vật C4

b)

Thực vật CAM

c)

Thực vật C3

d)

Thực vật thủy sinh

4.

Hô hấp ở thực vật được hiểu đúng nhất là quá trình nào sau đây?

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ CO2CO_2H2OH_2O nhờ ánh sáng

b)

Phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cho hoạt động sống

c)

Hấp thụ O2O_2 và thải CO2CO_2 qua khí khổng

d)

Vận chuyển các chất trong cây thông qua mạch dẫn

5.

Vì sao đường phân được coi là giai đoạn chung của hô hấp hiếu khí và kị khí ở thực vật?

a)

Vì diễn ra trong ti thể và không cần O2O_2

b)

Vì diễn ra trong tế bào chất và không phụ thuộc vào O2O_2

c)

Vì tạo ra nhiều ATP nhất trong các giai đoạn hô hấp

d)

Vì chỉ xảy ra khi có ánh sáng

6.

Quá trình tiêu hoá ở động vật được hiểu là quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu

b)

Phân giải thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào

d)

Thải các chất cặn bã ra khỏi cơ thể

7.

Trong quá trình dinh dưỡng ở động vật, bước nào sau đây xảy ra trước?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Thải chất cặn bã

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

8.

Vì sao mang của cá có hệ thống mao mạch dày đặc và các phiến mang mỏng?

a)

Để tăng khả năng lọc chất ra từ nước

b)

Để tăng diện tích tiếp xúc và rút ngắn quãng đường khuếch tán khí

c)

Để giảm lực cản của nước khi cá bơi

d)

Để bảo vệ cá khỏi tác động của môi trường

9.

Vai trò quan trọng nhất của trao đổi khí ở động vật là gì?

a)

Tạo ra năng lượng trực tiếp cho cơ thể

b)

Cung cấp O2O_2 và thải CO2CO_2 , đảm bảo cho hô hấp tế bào diễn ra bình thường

c)

Điều hoà thân nhiệt cho cơ thể

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào

10.

Chu kì hoạt động của tim ở động vật có xương sống gồm các pha nào sau đây?

a)

Pha co tâm nhĩ – pha co tâm thất – pha giãn chung

b)

Pha co tâm thất – pha co tâm nhĩ – pha giãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ – pha giãn chung – pha co tâm thất

d)

Pha co tâm thất – pha giãn chung – pha co tâm nhĩ

11.

Miễn dịch ở động vật là gì?

a)

Khả năng trao đổi chất của cơ thể

b)

Khả năng sinh trưởng và phát triển của cơ thể

c)

Khả năng cơ thể nhận biết và loại bỏ các tác nhân lạ gây bệnh

d)

Khả năng vận chuyển các chất trong cơ thể

12.

Nếu các chất độc hại, chất dư thừa tích tụ lại trong cơ thể sẽ

a)

gây mất cân bằng nội môi.

b)

gây tổn thương tế bào, cơ quan.

c)

dẫn đến mắc các bệnh lí.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Ở người, khi lao động nặng kéo dài, pH máu có xu hướng giảm nhẹ. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này?

a)

Do lượng O2O_2 trong máu tăng làm máu trở nên axit hơn.

b)

Do CO2CO_2 và axit lactic sinh ra nhiều, làm tăng nồng độ H+H^+ trong máu.

c)

Do thận tăng thải H+H^+ làm pH máu giảm.

d)

Do phổi giảm hoạt động, làm pH máu tăng.

14.

Vai trò chủ yếu của cảm ứng ở sinh vật là:

a)

Giúp sinh vật tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

b)

Giúp sinh vật sinh sản nhanh hơn trong mọi điều kiện.

c)

Giúp sinh vật nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường.

d)

Giúp sinh vật tích lũy nhiều chất dinh dưỡng hơn.

15.

Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng

a)

sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như ra hoa, kết quả.

b)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định.

c)

sự tiếp nhận kích thích của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

d)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.

16.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

sự đóng mở của khí khổng.

d)

các chất hóa học.

17.

Dòng mạch rây trong cây có chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

Vận chuyển nước từ rễ lên thân và lá

b)

Vận chuyển ion khoáng theo chiều từ trên xuống

c)

Vận chuyển các chất hữu cơ hoà tan từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa

d)

Vận chuyển nhựa nguyên từ rễ đến lá

18.

Nguồn cung cấp nitơ cho cây từ khí quyển được thực vật sử dụng chủ yếu thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Cố định nitơ

d)

Thoát hơi nước

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật CAM?

a)

Khi không mở ban ngày, cố định CO2CO_2 vào axit oxaloaxetic

b)

Khí khổng mở ban ngày, cố định CO2CO_2 trực tiếp vào chu trình Calvin

c)

Khí khổng mở ban đêm, cố định CO2CO_2 thành axit hữu cơ

d)

Khí khổng luôn đóng để hạn chế thoát hơi nước

20.

Vai trò chủ yếu của hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Tạo ra chất hữu cơ dự trữ cho cây

b)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cây

c)

Tạo ra O2O_2 cho môi trường

d)

Giúp cây hấp thụ nước và muối khoáng

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa chu trình Crep (Krebs) và chuỗi truyền electron hô hấp ở thực vật?

a)

Chu trình Crep tạo ATP trực tiếp nhiều hơn chuỗi truyền electron

b)

Chuỗi truyền electron cung cấp CO2CO_2 cho chu trình Crep

c)

Chu trình Crep cung cấp NADH, FADH2 cho chuỗi truyền electron

d)

Hai giai đoạn này đều diễn ra trong tế bào chất

22.

Hình thức tiêu hoá nào sau đây chỉ có ở động vật có ống tiêu hoá?

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào

d)

Tiêu hoá bằng cơ học

23.

Chức năng chủ yếu của enzim tiêu hoá trong ống tiêu hoá của động vật là gì?

a)

Nghiền nhỏ thức ăn

b)

Phân giải thức ăn thành các chất đơn giản

c)

Hấp thụ nước và muối khoáng

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng vào máu

24.

Vai trò chủ yếu của hô hấp ở động vật là gì?

a)

Tạo ra các chất hữu cơ cho cơ thể

b)

Cung cấp O2O_2 cho quá trình quang hợp

c)

Giải phóng năng lượng từ các chất hữu cơ để phục vụ hoạt động sống

d)

Loại bỏ hoàn toàn các chất độc ra khỏi cơ thể

25.

Vì sao những động vật hô hấp qua bề mặt cơ thể thường có kích thước nhỏ và sống trong môi trường ẩm?

a)

Vì cơ thể nhỏ giúp tăng khả năng sinh sản và môi trường ẩm cung cấp nhiều thức ăn

b)

Vì bề mặt cơ thể ẩm giúp enzim hô hấp hoạt động hiệu quả hơn

c)

Vì cơ thể nhờ vào bề mặt ẩm giúp khí O2O_2CO2CO_2 dễ khuếch tán qua bề mặt cơ thể

d)

Vì môi trường ẩm làm giảm nhu cầu trao đổi khí của cơ thể

26.

Hoạt động của tim được điều hoà bằng cơ chế thần kinh chủ yếu thông qua hệ thần kinh nào?

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Hệ thần kinh vận động

c)

Hệ thần kinh sinh dưỡng (tự chủ)

d)

Hệ thần kinh cảm giác

27.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây bệnh ở người và động vật?

a)

Vi khuẩn xâm nhập

b)

Virus gây bệnh

c)

Rối loạn di truyền

d)

Kí sinh trùng

28.

Mỗi hệ thống điều hoà cân bằng nội môi gồm các thành phần là

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận đáp ứng kích thích.

b)

bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện.

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện.

d)

bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện và hệ thần kinh.

29.

Ở người khoẻ mạnh, pH máu luôn được duy trì trong khoảng 7,35 – 7,45. Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của cơ chế cân bằng nội môi pH?

a)

Khi ăn nhiều thịt, pH máu giảm mạnh và không thể phục hồi.

b)

Khi pH máu tăng, phổi tăng cường thải CO2CO_2 , để đưa pH về mức bình thường.

c)

Khi pH máu giảm, dạ dày tiết ít HCl hơn để điều chỉnh pH máu.

d)

Khi pH máu thay đổi, gan trực tiếp trung hoà axit trong máu.

30.

Ý nghĩa nào sau đây đúng khi nói về vai trò của cảm ứng ở sinh vật?

a)

Giúp sinh vật tồn tại, thích nghi và duy trì sự sống.

b)

Giúp sinh vật tránh các tác nhân bất lợi.

c)

Chỉ có vai trò trong hoạt động vận động của động vật.

d)

Không liên quan đến khả năng sinh sản của sinh vật.

31.

Phát biểu nào sau đây nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Các yếu tố môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, nước,...) là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

b)

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

c)

Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.

d)

Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.

32.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

c)

tác nhân kích thích có hướng và vô hướng.

d)

các chất hóa học.

33.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

34.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

35.

Chất hữu cơ chủ yếu vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Ion khoáng

36.

Nước đi vào ...(1)... theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì tế bào nội bì có đai Caspary ...(2)... nước nên nước ...(2)... qua được. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – mạch rây; 2 – không thấm

b)

1 – mạch rây; 2 – thấm

c)

1 – mạch gỗ; 2 – không thấm

d)

1 – mạch gỗ; 2 – thấm

37.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2O_2 của nước đi qua mang vì

a)

mang cá luôn mở để dòng nước đi qua mang liên tục.

b)

dòng máu chảy trong mao mạch (MM) song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài (MM) của mang.

c)

dòng máu chảy liên tục trong mao mạch qua mang.

d)

dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài (MM) của mang.

38.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

sự co dãn cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ cơ thể.

39.

Đồ thị biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Kết luận nào sau đây đúng dựa vào đồ thị?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

40.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm ...(1)... Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

41.

Quá trình tiêu dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, ...(1)....., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

42.

Ở động vật có túi tiêu hoá, trình tự tiêu hoá là

a)

tiêu hoá nội bào → ngoại bào

b)

tiêu hoá ngoại bào → nội bào

c)

tiêu hoá nội bào

d)

tiêu hoá ngoại bào

43.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào cơ thể.

b)

biến đổi cơ học và hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hoá học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi hoá học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào cơ thể.

44.

Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)…; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – côn trùng; 2 – âm.

b)

1 – côn trùng; 2 – dương.

c)

1 – bò sát; 2 – âm.

d)

1 – bò sát; 2 – dương.

45.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

46.

Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)…; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch.

b)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch.

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch.

d)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch.

47.

Vận tốc máu …(1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là …(2)… và ngược lại; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – cao nhất.

b)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất.

c)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất.

d)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất.

48.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…, tốc độ máu chảy …(2)…; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – thấp; 2 – chậm.

b)

1 – thấp; 2 – nhanh.

c)

1 – cao; 2 – chậm.

d)

1 – cao; 2 – nhanh.

49.

Động tác hít vào ở cá muốn nói đến cử động đưa nước vào miệng và khe mang. Theo nguyên tắc nước sẽ đi từ nơi có áp suất …(1)… đến nơi có áp suất …(2)… Khi thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng …(3)…, nước tràn qua miệng vào khoang miệng; các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – cao; 2 – thấp; 3 – tăng.

b)

1 – thấp; 2 – cao; 3 – tăng.

c)

1 – cao; 2 – thấp; 3 – giảm.

d)

1 – thấp; 2 – cao; 3 – giảm.

50.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy …(1)… từ môi trường vào cơ thể và thải …(2)… từ cơ thể ra môi trường; cụm từ (1) và (2) lần lượt là:

a)

CO2 và O2.

b)

O2 và SO2.

c)

O2 và CO2.

d)

CO2 và O2.