wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5. Cảm biến sơ cấp

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết cảm biến là gì?

a)

là phần tử chuyển đổi một đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu ra

b)

là phần tử chuyển đổi một đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu vào

c)

là phần tử chuyển đổi nhiều đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu ra

d)

là thiết bị chuyển đổi nhiều đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu vào

2.

Hãy cho biết quan hệ giữa đầu ra và đầu vào của cảm biến. Quan hệ vào ra tuyến tính được biểu diễn như thế nào?

a)

y=f(x,z1z2zn)y=f\left(x, z_1 - z_2 - \ldots - z_n\right) ; y=f(x)y=f(x)

b)

y=f(x,z1+z2,,zn)y=f\left(x, z_1 + z_2, \ldots, z_n\right) ; y=f(x)y=f(x)

c)

y=f(x,z1,z2,,zn)y=f\left(x, z_1, z_2, \ldots, z_n\right) ; y=f(x,y)y=f(x,y)

d)

y=f(x,z1,z2,,zn)y=f\left(x, z_1, z_2, \ldots, z_n\right) ; y=f(x)y=f(x)

3.

Đại lượng m cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = f(m) thì m được gọi là gì?

a)

m là đại lượng đầu vào của cảm biến

b)

m là đại đầu ra của cảm biến

c)

m là đại lượng phản ứng của cảm biến

d)

m là đại lượng điện của cảm biến

4.

Cảm biến là phần tử chuyển đổi một đại lượng cần đo thành tín hiệu điện ở đầu ra của nó là đại lượng nào sau đây?

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng điện áp

d)

Đại lượng dòng điện

5.

Chuyển đổi điện trở lực căng thường mắc phải sai số do đại lượng nào sau đây?

a)

Áp lực

b)

Độ ẩm

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

6.

Để đo nhiệt độ trong khoảng −50°C đến 180°C, ta sử dụng cảm biến nhiệt điện trở gì?

a)

Nhiệt điện trở đồng

b)

Nhiệt điện trở kim loại

c)

Nhiệt điện trở Niken

d)

Nhiệt điện trở Platin

7.

Cho chuyển đổi biến trở di chuyển tròn như hình vẽ. Hãy tìm quan hệ Rao=f(αo)R_{ao} = f(\alpha_o) ?

a)

Rao=RaααoR_{ao}=R_a\,\dfrac{\alpha}{\alpha_o}

b)

Rao=RaαoαR_{ao}=R_a\,\alpha_o\,\alpha

c)

Rao=RaαoαR_{ao}=R_a\,\dfrac{\alpha_o}{\alpha}

d)

Rao=RaαoαR_{ao}=R_a\frac{\alpha_o}{\alpha_{ }}

8.

Dựa vào phương trình của chuyển đổi do nhiệt độ trong dải nhiệt độ từ −50°C đến 180°C được biểu diễn dạng tuyến tính Rt=R0(1+αt)R_t = R_0(1+\alpha t) , hãy cho biết tên của chuyển đối đó?

a)

Nhiệt điện trở đồng

b)

Nhiệt điện trở kim loại

c)

Nhiệt điện trở Niken

d)

Nhiệt điện trở Platin

9.

Cho một mạch đo nhiệt độ dùng cặp nhiệt điện như hình. Hãy xác định biểu thức quan hệ giữa UraU_{ra}EE ?

a)

Ura=2KEU_{ra}=2K\,E

b)

Ura=3KEU_{ra}=3K\,E

c)

Ura=KEU_{ra}=K\,E

d)

Ura=(1/K)EU_{ra}=(1/K)\,E

10.

Xét một dây điện trở như hình vẽ. Xác định quan hệ giữa lượng thay đổi tương đối của điện trở dây và lượng thay đổi tương đối chiều dài dây?

a)

ΔLR0=KΔLR0\dfrac{\Delta L}{R_0}=K\,\dfrac{\Delta L}{R_0}

b)

ΔLR0=KΔLL0\dfrac{\Delta L}{R_0}=K\,\dfrac{\Delta L}{L_0}

c)

ΔRL0=KΔLR0\dfrac{\Delta R}{L_0}=K\,\dfrac{\Delta L}{R_0}

d)

ΔRR0=KΔLL0\dfrac{\Delta R}{R_0}=K\,\dfrac{\Delta L}{L_0}

11.

Cho chuyển đổi biến trở di chuyển thẳng như hình vẽ. Hãy tìm quan hệ Rx=f(x)R_x = f(x) ?

a)

Rx=xR_x=\dfrac{x}{\ell}

b)

Rx=2RxR_x=2R\,\dfrac{x}{\ell}

c)

Rx=RxR_x=R\,\dfrac{x}{\ell}

d)

Rx=RxR_x=R\,\dfrac{\ell}{x}

12.

Cho một chuyển đổi Tenzo dùng trong mạch đo khối lượng như hình. Xác định biểu thức điện áp ra theo khối lượng (viết cho nửa cầu chứa R1R_1R3R_3 ).

a)

Ura=EN(R4R3+R4R1R1+R2)U_{ra}=E_N\left(\frac{R_4}{R_3+R_4}-\frac{R_1}{R_1+R_2}\right)

b)

Ura=EN(R3R3+R4R1R1+R2)U_{ra}=E_N\left(\frac{R_3}{R_3+R_4}-\frac{R_1}{R_1+R_2}\right)

c)

Ura=EN(R3R3+R4+R1R1+R2)U_{ra}=E_N\left(\frac{R_3}{R_3+R_4}+\frac{R_1}{R_1+R_2}\right)

d)

Đáp án khác

13.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất; cho biết R,,Rv,U1,KR, \ell, R_v, U_1, K . Hãy xác định điện trở tương đương trong mạch?

a)

(R+Rx)(R+R_x) nt (Rx//Rv)(R_x//R_v)

b)

(RRv)(R-R_v) nt (Rx//Rv)(R_x//R_v)

c)

(RRx)(R-R_x) // (Rx//Rv)(R_x//R_v)

d)

(RRx)(R-R_x) nt (Rx//Rv)(R_x//R_v)

14.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất; cho biết R,,Rv,U1,KR, \ell, R_v, U_1, K . Hãy xác định biểu thức tính dòng điện chạy trong mạch?

a)

I=U1(RRx)+RxRvRx+RvI=\dfrac{U_1}{(R-R_x)+\dfrac{R_x-R_v}{R_x+R_v}}

b)

I=U1(RRx)+RxRvRx+RvI=\dfrac{U_1}{(R-R_x)+\dfrac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

c)

I=U1(R+Rx)+Rx+RvRx+RvI=\dfrac{U_1}{(R+R_x)+\dfrac{R_x+R_v}{R_x+R_v}}

d)

I=U2(RRx)RxRvRx+RvI=\dfrac{U_2}{(R-R_x)-\dfrac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

15.

Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=f(m)s=f(m) thì:

a)

(s) là đại lượng không điện của cảm biến

b)

(s) là đại lượng điện của cảm biến

c)

(s) là đại lượng vật lý của cảm biến

d)

(s) là đại lượng kích thích của cảm biến

16.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có ngưỡng nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

17.

Cho một mạch đo nhiệt độ dùng cặp nhiệt điện, Khi thử nghiệm cặp nhiệt điện tại môi trường có nhiệt độ t2 = 00C người ta thu được đặc tính dưới dạng bảng sau:

Hãy xác định quan hệ giữa đại lượng đầu ra với đại lượng đầu vào?

a)

Ura=(K+1)EU_{ra}=(K+1)E

b)

Ura=K1EU_{ra}=K_1E

c)

Ura=K2EU_{ra}=K_2E

d)

Ura=KEU_{ra}=KE

18.

Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi tenzo như hình. Chuyển đổi tenzo có R=1kΩR=1\text{k}\Omega , EN=15VE_N=15\text{V} , K=2,5K=2{,}5 , Δl=Klm\Delta l=K_l\cdot mKl=11000(mmkg)K_l=\dfrac{1}{1000}\,\big(\dfrac{\text{mm}}{\text{kg}}\big) . Hãy cho biết phương trình điện áp ra trên đường chéo của mạch cầu.

a)

Ura=EN(RR+RR0+ΔRR0+ΔR+R0+ΔR)U_{ra}=E_N\left(\dfrac{R}{R+R}-\dfrac{R_0+\Delta R}{R_0+\Delta R+R_0+\Delta R}\right)

b)

Ura=EN(RR+RR0+ΔRR0+ΔR+R0ΔR)=EN(12R0+ΔR2R0)=EN(ΔR2R0)U_{ra}=E_N\left(\frac{R}{R+R}-\frac{R_0+\Delta R}{R_0+\Delta R+R_0-\Delta R}\right)=E_N\left(\frac{1}{2}-\frac{R_0+\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\frac{-\Delta R}{2R_0}\right)

c)

Ura=EN(RR+R+R0+ΔRR0+ΔR+R0ΔR)=EN(12R0+ΔR2R0)=EN(ΔR2R0)U_{ra}=E_N\left(\frac{R}{R+R}+\frac{R_0+\Delta R}{R_0+\Delta R+R_0-\Delta R}\right)=E_N\left(\frac{1}{2}-\frac{R_0+\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\frac{-\Delta R}{2R_0}\right)

d)

Ura=EN(RR+RR0ΔRR0ΔR+R0ΔR)=EN(12R0+ΔR2R0)=EN(ΔR2R0)U_{ra}=E_N\left(\frac{R}{R+R}-\frac{R_0-\Delta R}{R_0-\Delta R+R_0-\Delta R}\right)=E_N\left(\frac{1}{2}-\frac{R_0+\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\frac{-\Delta R}{2R_0}\right)

19.

Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi tenzo như hình. Chuyển đổi tenzo có R=1kΩR=1\text{k}\Omega , EN=15VE_N=15\text{V} , K=2,5K=2{,}5 , Δl=Klm\Delta l=K_l\cdot mKl=11000(mmkg)K_l=\dfrac{1}{1000}\,\big(\dfrac{\text{mm}}{\text{kg}}\big) . Hãy xây dựng quan hệ của phương trình ΔR=f(m)\Delta R=f(m) .

a)

ΔR=KR0Klml0\Delta R=K\cdot R_0\cdot \dfrac{K_l\cdot m}{l_0}

b)

ΔR=KR0+Klml0\Delta R=K\cdot R_0+\dfrac{K_l\cdot m}{l_0}

c)

ΔR=KR0Klml0\Delta R=K\cdot R_0-\dfrac{K_l\cdot m}{l_0}

d)

ΔR=2KR0Klml0\Delta R=2K\cdot R_0\cdot \dfrac{K_l\cdot m}{l_0}

20.

Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi tenzo như hình. Chuyển đổi tenzo có R=1kΩR=1\text{k}\Omega , EN=15VE_N=15\text{V} , K=2,5K=2{,}5 , Δl=Klm\Delta l=K_l\cdot mKl=11000(mmkg)K_l=\dfrac{1}{1000}\,\big(\dfrac{\text{mm}}{\text{kg}}\big) . Hãy cho biết quan hệ giữa UraU_{ra}mm .

a)

Ura=EN(KR0Klm2R0l0)=f(m)U_{ra}=E_N\left(\dfrac{-K\cdot R_0\cdot K_l\cdot m}{2\cdot R_0\cdot l_0}\right)=f(m)

b)

Ura=EN(ΔR2R0)=EN(KR0Klm2R0l0)=f(m)U_{ra}=E_N\left(\dfrac{-\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\dfrac{-K\cdot R_0\cdot K_l\cdot m}{2R_0\cdot l_0}\right)=f(m)

c)

Ura=EN(ΔR2R0)=EN(KR0Kl2m2R0l0)=f(m)U_{ra}=E_N\left(\dfrac{-\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\dfrac{-K\cdot R_0\cdot K_l\cdot 2m}{2R_0\cdot l_0}\right)=f(m)

d)

Ura=EN(ΔR2R0)=EN(KR0Klm4R0l0)=f(m)U_{ra}=E_N\left(\dfrac{-\Delta R}{2R_0}\right)=E_N\left(\dfrac{-K\cdot R_0\cdot K_l\cdot m}{4R_0\cdot l_0}\right)=f(m)

21.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ (biến trở đồng nhất). Biết các đại lượng RR , ll , RvR_v , U1U_1 , KK . Hãy xác định biểu thức dòng điện II chạy trong mạch.

a)

I=U1(RRx)RxRvRx+RvI=\frac{U_1}{(R-R_x)-\frac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

b)

I=U1(R+Rx)+RxRvRx+RvI=\dfrac{U_1}{(R+R_x)+\dfrac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

c)

I=U1(RRx)+RxRvRx+RvI=\dfrac{U_1}{(R-R_x)+\dfrac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

d)

I=U2(RRx)+RxRvRx+RvI=\dfrac{U_2}{(R-R_x)+\dfrac{R_xR_v}{R_x+R_v}}

22.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ (biến trở đồng nhất). Biết các đại lượng RR , ll , RvR_v , U1U_1 , KK . Hãy xác định điện trở tương đương trong mạch.

a)

(R+Rx) nt (Rx//Rv)(R+R_x)\ nt\ (R_x//R_v)

b)

(RRx) nt (Rxnt Rv)(R-R_x)\ nt\ (R_xnt\ R_v)

c)

(RRx)Rv(R-R_x)\,\parallel\,R_v

d)

(RRx)nt(Rx//Rv)(R-R_x)nt(R_x//R_v)

23.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ (biến trở đồng nhất). Biết RR , ll , RvR_v , U1U_1 , KK . Hãy tìm quan hệ U2=f(x)U_2=f(x) .

a)

U2=KU1xRv(lx)+(Rl.x+Rv)+xRvU_2=KU_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)+\left(\frac{R}{l}.x+R_v\right)+xR_v}

b)

U2=KU1xRv(lx)(Rl.x+Rv)+xRvU_2=KU_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)-\left(\frac{R}{l}.x+R_v\right)+xR_v}

c)

U2=KU1xRv(lx)(Rlx+Rv)+xRvU_2=KU_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x+R_v\right)+xR_v}

d)

U2=2KU12xRv(lx)(Rlx+Rv)+xRvU_2=2KU_1\cdot\frac{2xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x+R_v\right)+xR_v}

24.

Trong thực tế chuyển đổi nhiệt ngẫu thường có phương trình nào cho điện áp ra hiệu dụng VnetV_{net} ?

a)

Vnet=At12Bt12+Ct13V_{net}=At_1-2Bt_1^2+Ct_1^3

b)

Vnet=At1Bt12+Ct13V_{net}=A\,t_1-B\,t_1^2+C\,t_1^3

c)

Vnet=At1+Bt12Ct13V_{net}=A\,t_1+B\,t_1^2-C\,t_1^3

d)

Vnet=At1+Bt12+Ct13V_{net}=A\,t_1+B\,t_1^2+C\,t_1^3

25.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ (biến trở đồng nhất). Biết RR , ll , RvR_v , U1U_1 , KK . Hãy xác định biểu thức Ura=f(x)U_{ra}=f(x) trước khâu khuếch đại.

a)

Ura=3U1xRv(lx)(Rlx+Rv)+xRvU_{ra}=3U_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x+R_v\right)+xR_v}

b)

Ura=U1xRv(lx)(Rlx+Rv)+xRvU_{ra}=U_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x+R_v\right)+xR_v}

c)

Ura=U1xRv(lx)(Rlx+Rv)xRvU_{ra}=U_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x+R_v\right)-xR_v}

d)

Ura=U1xRv(lx)(RlxRv)xRvU_{ra}=U_1\cdot\frac{xR_v}{(l-x)\left(\frac{R}{l}x-R_v\right)-xR_v}

26.

Phát biểu “chuyển đổi biến trở là một biến trở dây quấn, khi đại lượng đầu vào thay đổi sẽ làm cho con chạy của biến trở di chuyển và do đó làm thay đổi giá trị điện trở đầu ra của biến trở” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

27.

Có những loại biến trở nào thường được sử dụng trong chuyển đổi biến trở?

a)

Biến trở nhiệt độ và biến trở áp suất

b)

Biến trở điện tử và biến trở cơ học

c)

Biến trở dạng di chuyển thẳng và dạng quay

d)

Biến trở cố định và biến trở dây quấn

28.

Mạch đo của chuyển đổi biến trở thường dùng chủ yếu là mạch gì?

a)

Mạch điện đơn giản

b)

Mạch phân áp

c)

Mạch khuếch đại tín hiệu

d)

Mạch điều chỉnh độ nhạy

29.

Bạn hiểu sai số phi tuyến của chuyển đổi biến trở là như thế nào?

a)

Sai số do nhiệt độ tác động

b)

Sai số cố định qua thời gian

c)

Sai số do điện áp thay đổi

d)

Sai số do chế tạo không hoàn hảo, sự mài mòn và bị dơ lắc của dây điện trở

30.

Giá trị của sai số phi tuyến của chuyển đổi biến trở thường nằm trong khoảng nào?

a)

0,1%0,2%0{,}1\%-0{,}2\% điện trở của toàn bộ biến trở

b)

0,3%0,5%0{,}3\%-0{,}5\% điện trở của toàn bộ biến trở

c)

0,5%1,0%0{,}5\%-1{,}0\% điện trở của toàn bộ biến trở

d)

1,0%2,0%1{,}0\%-2{,}0\% điện trở của toàn bộ biến trở

31.

Vận dụng kiến thức đã học, hãy giải thích tại sao quan hệ giữa điện trở đầu ra RxR_xlxl_x trong thực tế có dạng bậc thang. Chọn nhận định đúng nhất.

a)

Do cấu tạo cho nên điện trở R chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một lượng lớn hơn đường kính của dây điện trở

b)

Do cấu tạo cho nên điện trở Rx chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một lượng lớn hơn đường kính của dây điện trở

c)

Do cấu tạo cho nên điện trở R chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một lượng nhỏ hơn đường kính của dây điện trở

d)

Do cấu tạo cho nên điện trở Rx chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một lượng nhỏ hơn đường kính của dây điện trở

32.

Trong mạch cầu hai nhánh tích cực ta sử dụng bao nhiêu chuyển đổi điện trở lực căng?

a)

Hai chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau

b)

Ba chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau

c)

Hai chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng ngược nhau theo chiều ngược nhau

d)

Bốn chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau

33.

Một trong những ưu điểm của mạch cầu hai nhánh tích cực sử dụng chuyển đổi điện trở lực căng là gì?

a)

Có khả năng bù lại sự ảnh hưởng của nhiệt độ

b)

Đơn giản và dễ chế tạo

c)

Dễ dàng cân bằng điện áp

d)

Có thể kết nối với nhiều loại cảm biến

34.

Mạch cầu hai nhánh tích cực sử dụng chuyển đổi điện trở lực căng cho điện áp đầu ra lớn gấp bao nhiêu lần so với mạch cầu một nhánh tích cực?

a)

Gấp một lần

b)

Gấp ba lần

c)

Gấp hai lần

d)

Gấp bốn lần

35.

Cho một chuyển đổi biến trở có điện trở của toàn bộ biến trở là R = 10 kΩ, điện áp UN = 10V, giả thiết rằng con chạy của biến trở nằm ở vị trí giữa. Sau khi phân tích sơ đồ mạch, biểu thức và giá trị của điện áp ra là?

a)

Ura=UNRRx=3VU_{ra\infty}=\frac{U_N}{R}·R_x=3V

b)

Ura=UNRRx=5VU_{ra\infty}=\frac{U_N}{R}·R_x=5V

c)

Ura=UNR/Rx=7VU_{ra\infty}=\frac{U_N}{R}/R_x=7V

d)

Ura=UNR+Rx=6VU_{ra\infty}=\frac{U_N}{R}+R_x=6V

36.

Cho mạch phân áp của chuyển đổi biến trở như hình. Hãy xây dựng quan hệ giữa điện áp ra của mạch với điện trở của biến trở R_x trong trường hợp lý tưởng R_v = ∞.

a)

Ura=ENRxRU_{ra\infty}=\frac{E_N}{R_x}·R

b)

Ura=ENR/RxU_{ra\infty}=\frac{E_N}{R}/R_x

c)

Ura=ENR+RxU_{ra\infty}=\frac{E_N}{R}+R_x

d)

Ura=ENRRxU_{ra\infty}=\frac{E_N}{R}·R_x

37.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất; cho biết R = 100Ω, l = 8 cm, R_v = 1 kΩ, R_x = 25000 mΩ. Hãy xác định điện trở tương đương trong mạch?

a)

101 Ω

b)

126 Ω

c)

99.39 Ω

d)

90.9 Ω

38.

Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất; cho biết R = 20 kΩ, l = 20 cm, R_v = 100 kΩ, R_x = 5 kΩ, U1 = 10 V, K = 10/5. Hãy xác định tính dòng điện chạy trong mạch?

a)

I = 0.5 A

b)

I = 1.01 mA

c)

I = 0.001 A

d)

I = 0.0005 mA

39.

Cho chuyển đổi biến trở thẳng như hình vẽ sau. Hãy tính giá trị R_x? Biết R = 10 kΩ, l = 0.5 m, x = 2/3 l.

a)

66 Ω

b)

6.67 kΩ

c)

26.67 kΩ

d)

26.67 Ω

40.

Cho mạch phân áp của chuyển đổi biến trở như hình sau. Biết R = 10 kΩ, R_x = 5 Ω, E_N = 24 V. Hãy tính giá trị điện áp ra của mạch với điện trở của biến trở R_x trong trường hợp lý tưởng R_v = ∞?

a)

U_ra = 12 × 10^3 V

b)

U_ra = 0.012 V

c)

U_ra = 12 V

d)

U_ra = 0.0012 V

41.

Cho một chuyển đổi biến trở có điện trở của toàn bộ biến trở là R = 20 kΩ, điện áp U_N = 10 V, giả thiết rằng con chạy của biến trở nằm ở vị trí giữa. Sau khi phân tích sơ đồ mạch đo ta có biểu thức và giá trị của điện áp ra là?

a)

U_ra∞ = 0.005 V

b)

U_ra∞ = 0.05 V

c)

U_ra∞ = 0.5 V

d)

U_ra∞= 5 V

42.

Chuyển đổi điện trở lực căng (strain gauges, chuyển đổi Tenzo) là chuyển đổi làm việc dựa trên hiện tượng gì?

a)

Dòng điện tăng theo lực kéo

b)

Điện trở của dây dẫn thay đổi theo biến dạng cơ học

c)

Điện trở dây thay đổi do nhiệt độ

d)

Tích điện giữa hai bản cực thay đổi

43.

Cảm biến chuyển đổi dòng điện xoáy (ECT) đo được thông số nào dưới đây?

a)

Đo khối lượng vật liệu

b)

Đo khoảng cách, độ dày vật liệu

c)

Đo nhiệt độ môi trường

d)

Đo dòng điện xoay chiều

44.

Chuyển đổi Hall làm việc dựa trên nguyên lý nào?

a)

Khi có từ trường vuông góc với dòng điện, trong vật dẫn xuất hiện hiệu điện thế vuông góc với cả hai hướng trên

b)

Khi có ánh sáng chiếu vào vật dẫn, các electron bật ra khỏi bề mặt vật liệu

c)

Khi nhiệt độ hai đầu vật dẫn khác nhau, tạo ra sức điện động nhiệt điện

d)

Khi thay đổi từ thông qua cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng

45.

Cho một chuyển đổi biến trở có điện trở của toàn bộ biến trở là R = 10 kΩ, giả thiết rằng con chạy của biến trở nằm ở vị trí giữa. Điện trở vào của mạch khuếch đại đằng sau là R_v = 100 kΩ. Tính sai lệch điện áp ra của cảm biến.

a)

3,24%

b)

3,44%

c)

2,44%

d)

4,24%

46.

Cho băng tải có đoạn cân khối lượng dài L (mét) và vận tốc băng tải R (mét/phút). Tính lưu lượng vật liệu chuyển qua băng tải Q.

a)

Q = WR / L (kg/phút)

b)

Q = LR / W (kg/phút)

c)

Q = R / L (kg/phút)

d)

Q = W / L (kg/phút)

47.

Một chuyển đổi biến áp vi chuyển tuyến tính (LVDT) có lõi thép di chuyển trong khoảng ±1,5cm với mức độ sai lệch tuyến tính ± 3%, độ nhạy của chuyển đổi là 23.87 mV/mm. Nếu chuyển đổi này được dùng để đo khoảng cách chuyển động tịnh tiến trong khoảng từ -1,2 ÷ +1,4cm. Điện áp đầu ra của cảm biến tại khoảng cách -1,2cm bằng bao nhiêu?

a)

-258,62 mV ± 3%

b)

-258,62mV ± 3%

c)

-285,62mV ± 3%

d)

285,62 mV ± 3%

48.

Một chuyển đổi biến áp vi chuyển tuyến tính (LVDT) có lõi thép di chuyển trong khoảng ±1,5cm với mức độ sai lệch tuyến tính ± 3%, độ nhạy của chuyển đổi là 23.87 mV/mm. Nếu chuyển đổi này được dùng để đo khoảng cách chuyển động tịnh tiến trong khoảng từ -1,2 ÷ +1,4cm. Điện áp đầu ra của cảm biến tại khoảng cách +1,4cm bằng bao nhiêu?

a)

335 mV ± 3%

b)

333 mV ± 3%

c)

-333 mV ± 3%

d)

339 mV ± 3%