wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3:Đo lường không điện

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cảm biến đo áp suất sau đây, cảm biến nào có độ nhạy cao nhất

a)

Lò xo ống 1 vòng

b)

Màng đàn hồi lượn sóng

c)

Màng hộp

d)

Màng đàn hồi phẳng  

 

2.

Màng đàn hồi phẳng ít được sử dụng do:

a)

Độ nhạy thấp

b)

Đặc tính là phi tuyến

c)

Độ chính xác không cao

d)

Dải đo hẹp

3.

Cảm biến đàn hồi 2 phần tử đo áp suất có:

a)

Phần tử thứ cấp biến đổi áp suất thành độ dịch chuyển

b)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành áp suất

c)

Phần tử thứ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

d)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

4.

Cảm biến đàn hồi 2 phần tử đo áp suất có:

a)

Phần tử sơ cấp biến đổi áp suất thành độ dịch chuyển

b)

Phần tử sơ cấp biến đổi áp suất thành tín hiệu điện

c)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lường lực:

a)

dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

b)

dựa trên hiệu ứng áp điện

c)

dựa trên hiệu ứng hỏa điện

d)

Tất cả đều sai.

 

6.

Đơn vị đo lường lực trong hệ SI là:

a)

psi

b)

bar

c)

kgf

d)

Tất cả đều sai.

7.

Cảm biến biến dạng áp điện trở có

a)

độ dài thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

b)

hệ số biến dạng GF là hằng số

c)

giá trị điện trở thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn.

d)

Tất cả đều đúng

8.

Đơn vị đo lường áp suất trong hệ SI là:

a)

bar.

b)

kgf.

c)

Pa.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Đơn vị đo lường thường dùng là:

a)

bar.

b)

mmHg.

c)

Pa.

d)

Tất cả đều đúng

10.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 5V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ¸ 5mV         

b)

0 ¸25mV

c)

0 ¸ 10mV       

d)

0 ¸ 35mV

11.

Load cell có giới hạn đo 500kg, biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng   0 ¸ 5mV. Vậy độ nhạy của loadcell sẽ là:

a)

1mV/V

b)

5mV/V

c)

10mV/V         

d)

15mV/V

12.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ¸ 5mV

b)

0 ¸25mV

c)

0 ¸ 50mV       

d)

0 ¸ 35mV

13.

Load cell có giới hạn đo 500kg, biết với nguồn cung cấp là 10V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng   0 ¸ 5mV. Vậy độ nhạy của loadcell sẽ là:

a)

1mV/V

b)

2mV/V

c)

10mV/V         

d)

15mV/V

14.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 15V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ¸ 5mV         

b)

0 ¸25mV

c)

0 ¸ 50mV       

d)

0 ¸ 75mV

15.

Cảm biến đàn hồi tuyến tính đo áp suất Pvới l là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ cứng của nó được xác định theo công thức:

a)

K= P/l

b)

K= l/P

c)

K= f(P)

d)

K= f(l)

16.

Áp suất dư là:

a)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất chân không

b)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất khí quyển.

c)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất khí quyển.

d)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất chân không

17.

Áp suất chân không là:

a)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất khí quyển.

b)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất khí quyển

c)

giá trị áp suất chênh lệch giữa áp suất đo và áp suất khí quyển.

d)

giá trị áp suất chênh lệch giữa hai môi trường đo

18.

Áp suất toàn phần có giá trị là tổng của:

a)

áp suất dư và áp suất chân không.

b)

áp suất dư và áp suất khí quyển.

c)

áp suất đo và áp suất khí quyển.

d)

áp suất đo và áp suất chân không.

19.

Áp suất tương đối là áp suất chênh lệch giữa

a)

áp suất đo và áp suất chân không

b)

áp suất môi trường và áp suất chân không

c)

áp suất đo và áp suất khí quyển

d)

áp suất mô trường và áp suất khí quyển.

20.

Áp suất tuyệt đối là áp suất chênh lệch giữa:

a)

áp suất mô trường và áp suất khí quyển.

b)

áp suất đo và áp suất chân không

c)

áp suất môi trường và áp suất chân không

d)

áp suất đo và áp suất khí quyển

21.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 300mbar với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Dòng đầu ra tại áp suất đo 180mbar là:

a)

12mA

b)

13.6mA

c)

15,2mA

d)

15.5 V

22.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 30 kPa với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Dòng đầu ra tại áp suất đo 21 kPa là:

a)

12mA

b)

13.6mA

c)

15,2mA

d)

15.5 V

23.

Thông số nào phù hợp đối với cảm biến áp suất

a)

Dải làm việc 500 psi, điện áp ngõ ra định mức 2,9mV/V

b)

Dải làm việc 500 inchH20, điện áp ngõ ra 0 – 10 V

c)

Dải làm việc 500 mmH20, ngõ ra 4 - 20 mA

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 20 bar với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Nếu dòng đầu ra là 12mA thì áp suất cần đo có giá trị là:

a)

1000kPa

b)

1000Pa

c)

100bar

d)

Tất cả các đáp áp đều sai

25.

Cảm biến áp suất được chế tạo với phần tử chuyển đổi là:

a)

Piezo electric

b)

Pyro electric

c)

Photo electric

d)

Tất cả đều đúng

26.

biến áp suất không dựa trên nguyên lý chuyển đổi:

a)

Áp điện

b)

Hỏa điện

c)

Điện dung

d)

Áp trở

 

27.

Cảm biến áp suất dựa trên nguyên lý chuyển đổi:

a)

Áp điện

b)

Điện dung

c)

Áp trở

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Load cell có thông số: khả năng chịu tải định mức 500 kg, điện áp ngõ ra lớn nhất 2±0,1% mV/V khi được cung cấp điện áp kích thích 10VDC sẽ có điện áp ngõ ra là

a)

1999 mV khi chịu tải định mức

b)

998 mV khi chịu tải bằng 50% định mức

c)

1298 mV khi chịu tải vượt 10% định mức

d)

Tất cả đều đúng

29.

Giá trị điện áp ngõ ra của cầu đo Wheatstone xác định bởi

a)

Vout = Vin (R1/(R1 + Rg) – R2/(R3 + R2)).

b)

Vout = Vin (R2/(R2 + Rg) – R3/(R1 + R3))

c)

Vout = Vin (R3/(R3 + Rg) – R2/(R1 + R2))

d)

Tất cả đều sai

30.

Thông số nào phù hợp đối với cảm biến loadcell

a)

Khả năng chịu tải 500Kg, tổng trở ngõ vào 350Ω

b)

Khả năng chịu tải 1.200 N, tổng trở ngõ ra 350Ω

c)

Điện áp ngõ ra lớn nhất 2±0,1% mV/V, cấp bảo vệ IP68

d)

Tất cả đều đúng

31.

Hiệu ứng áp điện là hiện tượng:

a)

Được phát hiện vào thế kỷ 18 bởi Marie Curie

b)

Xuất hiện phân cực điện của một số chất khi bị biến dạng dưới tác dụng của lực

c)

Xuất hiện phân cực điện của một số chất khi bị biến dạng

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Hiệu ứng áp điện là hiệu ứng

a)

Có tính thuận nghịch

b)

Mô tả bởi biểu thức Q = dF

c)

Dưới tác dụng của điện trường có chiều thích hợp vật liệu sẽ bị biến dạng

d)

a và b đúng.

33.

Hiệu ứng áp điện được xác định bởi biểu thức

a)

Q = dF với F: lực tác dụng lên chất điện môi (N/m).

b)

Q = dF với d: bề dày của chất điện môi.

c)

Q = dF với d: độ nhạy nạp điện của tinh thể

d)

Tất cả đều đúng

 

34.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu khi vật cân có khối lượng 100kg:

a)

5mV   

b)

8.3 mV

c)

10mV 

d)

35mV

35.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng 10mV. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu ?

a)

100kg

b)

200kg

c)

300kg 

d)

500kg

36.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 200kg. Tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu:

a)

5mV   

b)

8.3 mV

c)

33.3 mV         

d)

41.67mV

37.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng 5mV. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu ?

a)

100kg

b)

200kg

c)

250kg 

d)

500kg

38.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 150kg. Tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu:

a)

mV     

b)

8.3 mV

c)

25 mV

d)

41.67mV

39.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó hai điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.5 và điện trở danh định có giá trị 100Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 10V. Khi điện áp ra của cầu là 75mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

0.1

b)

1

c)

0.001

d)

0.01

41.

Bốn điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó cả bốn điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =2 và giá trị điện trở là 120Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

0.0015

b)

0.015

c)

0.15    

d)

1.5

42.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó có một điện trở lực căng là tích cực có hệ số có hệ số nhạy cảm K =1.6và điện trở danh định có giá trị 150Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì điện trở biến thiên có giá trị là:

a)

1.8Ω

b)

0.9Ω

c)

0.45Ω 

d)

Tất cả các giá trị trên đều sai

43.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó một điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.6 và điện trở danh định có giá trị 150Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

1

b)

0.0075

c)

0.075

d)

0.75

44.

Một cảm biến tương tự đo khối lượng có độ nhạy cầu 5mV/V. Khối lượng của vật là 0 -50kg. Biết điện áp cấp cho cảm biến là 20V. Khi vật cần đo có khối lượng 22kg thì điện áp đầu ra của cầu chỉ giá trị là bao nhiêu?

a)

4.4mV

b)

1.1mV

c)

11mV

d)

44mV

45.

Bốn điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó cả bốn điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.8 và điện trở danh định có giá trị 120Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V.Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì điện trở biến thiên có giá trị là:

a)

3.6 Ω

b)

36 Ω   

c)

0.036Ω

d)

0.36 Ω

46.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó có cả hai điện trở lực căng là tích cực có hệ số có hệ số nhạy cảm K =1.6 và điện trở danh định có giá trị 100Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 10V. Khi điện áp ra của cầu là 75mV thì điện trở biến thiên có giá trị là:

a)

3Ω

b)

1.5Ω

c)

0.15Ω 

d)

15Ω

47.

Cảm biến điện trở lực căng thường có giá trị nào sau đây thấp:

a)

Hệ số nhiệt điện trở

b)

Hệ số nhạy cảm

c)

Điện trở

d)

Cả 3 giá trị trên

48.

Cảm biến đàn hồi phi tuyến tính đo áp suất P với l là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ cứng của nó được xác định theo công thức:

a)

K= Δl/ΔP

b)

K= f(P)

c)

K= f(l)

d)

K= ΔP/Δl

49.

Cảm biến đàn hồi phi tuyến tính đo áp suất P với l là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ nhạy của nó được xác định theo công thức:

a)

S= f(P)

b)

S= Δl/ΔP

c)

S= f(l)

d)

S= ΔP/Δl

50.

Cảm biến đàn hồi tuyến tính đo áp suất P với l là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ nhạy của nó được xác định theo công thức sau:

a)

S= P/l

b)

S= f(P)

c)

S= l/P

d)

S= f(l)