wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kỹ Thuật Điện

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho một máy biến áp một pha, cuộn dây sơ cấp có 1000 vòng dây, điện áp đặt vào là 220V. Hỏi thứ cấp phải có bao nhiêu vòng dây để điện áp ra của máy biến áp là 22V?

a)

200 vòng.

b)

100 vòng.

c)

10000 vòng.

d)

Không có đáp án đúng.

2.

Ðối với máy biến điện áp không được để . . .

a)

hở mạch thứ cấp.

b)

ngắn mạch thứ cấp.

c)

cả hai đáp án đều đúng.

d)

không có đáp án đúng.

3.

Ðối với máy biến dòng điện không được để . . .

a)

hở mạch thứ cấp.

b)

ngắn mạch thứ cấp.

c)

cả hai đáp án đều đúng.

d)

không có đáp án đúng.

4.

Cho máy biến áp một pha có Sđm= 6KVA, Pđm= 4,5KW, tính hệ số công suất định mức cosφđm của máy biến áp.

a)

cosφđm= 0,333

b)

cosφđm= 0,148

c)

cosφđm= 0,750

d)

Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.

5.

Cho máy biến áp một pha có Sđm= 125KVA, Pđm= 75KW, tính hệ số công suất định mức cosφđm của máy biến áp.

a)

cosφđm= 0,600

b)

cosφđm= 0,680

c)

cosφđm= 0,750

d)

Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.

6.

Cho máy biến áp một pha có Sđm= 6KVA, U1đm= 3,7KV, cosφđm= 1, tính dòng điện sơ cấp định mức I1đm của máy biến áp.

a)

I1đm = 1,1621 KA

b)

I1đm = 1,621A

c)

I1đm = 1,750 KA

d)

Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.

7.

Cho máy biến áp một pha có Sđm= 23KVA, U1đm= 17,5KV, tính dòng điện sơ cấp định mức I1đm của máy biến áp.

a)

I1đm = 1,752A

b)

I1đm = 1,314A

c)

I1đm = 1,750KA

d)

Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.

8.

Cho máy biến áp một pha có P = 28KW, U1đm= 6,5KV, cosφđm= 1, tính dòng điện sơ cấp định mức I1đm của máy biến áp.

a)

I1đm=2,570A.

b)

I1đm=2,075KA.

c)

I1đm=2,075A.

d)

Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.

9.

Ðộng cơ không đồng bộ 3 pha, nếu lưới điện bị mất một pha (thí dụ như đứt cầu chì) thì chiều quay của động cơ so với chiều quay trước khi mất pha là . . .

a)

cùng chiều.

b)

ngược chiều.

10.

Ðộng cơ không đồng bộ 380/220V nối Y/∆, đối với lưới điện 3 pha ở Việt Nam khi khởi động và làm việc bình thường có thể nối:

a)

∆.

b)

Y.

c)

Y.

d)

Y hoặc ∆

11.

Người ta gọi động cơ 3 pha Rotor dây quấn và động cơ Rotor lồng sóc là động cơ không đồng bộ, (với n1 là tốc độ đồng bộ, n là tốc độ quay của động cơ), vì khi làm việc bình thường có:

a)

n > n1.

b)

n < n1.

c)

n = n1.

d)

n ≠n1.

12.

Ðộng cơ có ký hiệu nào sau đây có thể hạn chế dòng điện khởi động theo phương pháp đổi nối Y/∆ (ở lưới điện Việt Nam):

a)

Y/∆-380/220V.

b)

Y/∆-660/380V.

c)

Cả hai động cơ.

d)

Không có động cơ nào.

13.

Gọi n1 là tốc độ đồng bộ, n là tốc độ quay của động cơ không đồng bộ ba pha, s là hệ số trượt, ta có:

4 lines
14.

Ðối với động cơ không đồng bộ ba pha, gọi s là hệ số trượt, f là tần số dòng điện Stato, f2 là tần số dòng điện Rôto, ta có:

a)

f = s. f2

b)

f2 = s. f

c)

s = f . f2

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào Stator đi 3 lần trị số định mức, thì mô men khởi động giảm đi p lần. Với:

a)

p = 9.

b)

p = 3 .

c)

p =1/9

d)

p =1/3

16.

Kết cấu máy điện quay gồm 02 phần chính:

a)

Stator: phần đứng yên, không quay; Rotor: phần quay

b)

Rotor: phần đứng yên, không quay; Stator: phần quay

c)

Stator: phần đứng yên, không quay; Rotor: phần không quay

d)

Stator: phần không đứng yên; Rotor: phần không quay

17.

Tuỳ theo cách tạo ra từ trường, kết cấu mạch từ và dây quấn, người ta chia máy điện quay thành:

a)

4 Loại

b)

3 Loại

c)

2 Loại

d)

1 Loại

18.

Trong công thức s = (n1-n)/n1, thì s là:

a)

Hệ số trượt

b)

Tốc độ từ trường quay stator

c)

Tốc độ quay rotor

d)

Số đôi cực

19.

Trong công thức s = (n1-n)/n1, thì n là:

a)

Hệ số trượt

b)

Tốc độ từ trường quay stator

c)

Tốc độ quay rotor

d)

Số đôi cực

20.

Trong công thức s = (n1-n)/n1, thì n1 là:

a)

Hệ số trượt

b)

Tốc độ từ trường quay stator

c)

Tốc độ quay rotor

d)

Số đôi cực

21.

Trong công thức n1=60f/p, thì n1 là:

a)

Hệ số trượt

b)

Tốc độ từ trường quay stator

c)

Tốc độ quay rotor

d)

Số đôi cực

22.

Trong công thức n1=60f/p, thì p là:

a)

Hệ số trượt

b)

Tốc độ từ trường quay stator

c)

Tốc độ quay rotor

d)

Số đôi cực

23.

Phát biểu nào không đúng về quy tắc phân bố đường sức từ từ trường trong máy điện quay:

a)

Đường sức từ luôn có hướng

b)

Đường sức từ đi theo đường ngắn nhất, qua tiết diện lớn nhất, đi theo đường có từ trở nhỏ nhất

c)

Đường sức từ luôn khép kín mạch

d)

Đường sức từ đi theo đường ngắn nhất, qua tiết diện lớn nhất, đi theo đường có từ trở lớn nhất

24.

Biên độ từ trường đập mạch phụ thuộc vào:

a)

Điện trở dây quấn rotor

b)

Điện trở dây quấn stator

c)

Chiều rộng khe hở không khí

d)

Loại dòng điện cấp vào dây quấn stator

25.

Được tạo thành từ nhiều lá thép kỹ thuật điện ghép lại với nhau thành hình trụ vành khăn, trên lá thép có xẻ rãnh đặt dây quấn, là phần đứng yên. Đây là:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Cả stator và rotor

c)

Rotor

d)

Stator

26.

Thông thường với động cơ cần điều chỉnh tốc độ, dùng loại động cơ:

a)

Không đán án nào đúng

b)

Rotor dây quấn

c)

Rotor lồng sóc

27.

Thông thường với động cơ cần điều chỉnh tốc độ, dùng loại động cơ:

a)

Không đán án nào đúng

b)

Rotor dây quấn

c)

Rotor lồng sóc

28.

Với động cơ có bao nhiêu cặp cực thì khi dòng sin hoàn tất một chu kỳ thì từ trường đã quay đúng 1 vòng:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

29.

Với dòng điện cấp cho động cơ có f = 50Hz, động cơ có bao nhiêu cặp cực thì tốc độ từ trường quay bằng 1000 vòng/phút:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

30.

Với dòng điện cấp cho động cơ có f = 50Hz, động cơ có bao nhiêu cặp cực thì tốc độ từ trường quay bằng 1500 vòng/phút:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

31.

Động cơ KĐB BP 2p = 4 cực được cấp nguồn xoaychiều 3 pha có tần số là f = 50 Hz. Bảng lý lịch của động cơ có ghi tốc độ định mức là 1425 vòng/phút. Tốc độ từ trường quay:

a)

1500

b)

1000

c)

1425

d)

750

32.

Động cơ KĐB BP 2p = 4 cực được cấp nguồn xoaychiều 3 pha có tần số là f = 50 Hz. Bảng lý lịch của động cơ có ghi tốc độ định mức là 1425 vòng/phút. Hệ số trượt của động cơ tại tải định mức:

a)

0.05

b)

0.5

c)

1

d)

0

33.

Động cơ KĐB BP 2p = 4 cực được cấp nguồn xoay chiều 3 pha có tần số là f = 50 Hz. Bảng lý lịch của động cơ có ghi tốc độ định mức là 1425 vòng/phút Xác định tần số phía Rotor khi động cơ đang tải định mức:

a)

2.5 Hz

b)

0.5 Hz

c)

100 Hz

d)

50 Hz

34.

Biến tần là thiết bị được dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ bằng thay đổi:

a)

Tần số

b)

Dòng điện

c)

Điện trở mắc vào rotor

d)

Số đôi cực

35.

Máy biến điện áp tự ngẫu là thiết bị được dùng để khởi động động cơ bằng thay đổi:

a)

Giảm điện áp

b)

Tần số

c)

Điện trở mắc vào rotor

d)

Tăng điện áp

36.

Gọi n1 là tốc độ đồng bộ, n là tốc độ quay của động cơ không đồng bộ ba pha, s là hệ số trượt, ta có

a)

A.   𝑠 =


(𝑛−𝑛1)/n


b)

(𝑛1−𝑛)/n1

c)

(𝑛1−𝑛)/n1

d)

(𝑛1−𝑛)/n

37.

Trong mạch điện có 3 pha đấu Y, độ lệch pha giữa điện áp dây và điện áp pha là bao nhiêu?

a)

30

b)

60

c)

90

d)

120

38.

Mạch điện 3 pha đấu Y/Y với tải cân bằng trên mỗi pha là 4 + j3 Ω. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

a)

0.75

b)

0.32

c)

0.8

d)

0.96

39.

Với nguồn điện 3 pha đấu Y, mối quan hệ giữa điện áp pha và điện áp dây như thế

a)

Up=Ud/ can 3

b)

up=can 3 *ud

c)

up = ud / can 2

d)

up = can 2 *ud

40.

Nguồn điện 3 pha cân bằng có điện áp dây 400V - 50Hz cấp cho tải đấu Y cân bằng mỗi nhánh có trở kháng 6 + j9 Ω qua đường dây có trở kháng 1 + j2 Ω. Xác định dòng điện dây?

a)

17.7

b)

27.7

c)

47.7

d)

37.7

41.

Tải 3 pha cân bằng đấu Y, tổng trở tải mỗi pha là 4 + j3 Ω được kết nối vào nguồn 3 pha 400V - 50Hz đấu Y. Tính dòng pha hiệu dụng?

a)

46.188

b)

20.23

c)

50.54

d)

50.522

42.

Tải 3 pha cân bằng đấu Y, tổng trở tải mỗi pha là 4 + j3 Ω được kết nối vào nguồn 3 pha có điện áp pha là 230V. Tính công suất tiêu thụ trên tải?

a)

19.13

b)

22.45

c)

15.34

d)

24.4

43.

Áp và dòng của 1 mạch điện có các giá trị sau. Xác định tính chất của tải. Tìm câu sai?

a)

tải có tính chất điện cảm

b)

tải có tính chất điện dung

c)

tải có tính chất thuần dung

i=5-5j

d)

tải có tính chất thuần dung

i=12+16j