wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch điện như hình sau. Phương trình dòng điện tại nút là:

a)

I1+I2+I3+I4+I5=0I_1 + I_2 + I_3 + I_4 + I_5 = 0

b)

I1+I2+I3I4I5=0I_1 + I_2 + I_3 - I_4 - I_5 = 0

c)

I1+I2+I3I4+I5=0I_1 + I_2 + I_3 - I_4 + I_5 = 0

d)

I1I2+I3+I4I5=0I_1 - I_2 + I_3 + I_4 - I_5 = 0

2.

Cho mạch điện như hình. Phương trình điện áp của mạch điện là:

a)

R3i3+1C30ti3dtL2di2dt+R1i1=e2e1R_3 i_3 + \dfrac{1}{C_3}\int_{0}^{t} i_3\, dt - L_2 \dfrac{di_2}{dt} + R_1 i_1 = e_2 - e_1

b)

R3i3+1C30ti3dt+L2di2dt+R1i1=e2e1R_3 i_3 + \dfrac{1}{C_3}\int_{0}^{t} i_3\, dt + L_2 \dfrac{di_2}{dt} + R_1 i_1 = e_2 - e_1

c)

R3i31C30ti3dtL2di2dt+R1i1=e2e1R_3 i_3 - \dfrac{1}{C_3}\int_{0}^{t} i_3\, dt - L_2 \dfrac{di_2}{dt} + R_1 i_1 = e_2 - e_1

d)

R3i3+1C30ti3dtL2di2dt+R1i1=e1e2R_3 i_3 + \dfrac{1}{C_3}\int_{0}^{t} i_3\, dt - L_2 \dfrac{di_2}{dt} + R_1 i_1 = e_1 - e_2

3.

Cho công thức A=UIcosφA = U \cdot I \cdot \cos\varphi là biểu thức tính… của nguồn điện hình sin.

a)

Công suất phản kháng

b)

Công suất biểu kiến

c)

Công suất tác dụng

d)

Khác

4.

Đơn vị tính của công suất biểu kiến của nguồn điện hình sin là:

a)

KVA

b)

KW

c)

KVAR

d)

Khác

5.

Mạch điện 3 pha hình sin có thể mắc theo hình gì?

a)

Tam giác

b)

Hình sao

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Để đo công suất tác dụng nguồn điện 3 pha, ta có thể sử dụng thiết bị điện nào sau đây:

a)

Đồng hồ đo công suất P 3 pha

b)

Đồng hồ đo công suất P 1 pha

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

7.

Theo công dụng, khí cụ điện được chia làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4 (đóng cắt, điều khiển, bảo vệ, đo lường)

d)

5

8.

Tiếp xúc trượt trong khí cụ điện là tiếp xúc của…

a)

Cơ cấu quay và cơ cấu đứng yên

b)

Hai cơ cấu đứng yên

c)

Cơ cấu đóng cắt

d)

Cả 3 đều đúng

9.

Nam châm điện là thiết bị dùng để chuyển đổi điện năng thành…

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng

d)

Cả 3 đều đúng

10.

Nam châm điện được ứng dụng trong các thiết bị điện nào sau đây:

a)

Contactor

b)

Relay/Timer

c)

ACB

d)

Cả 3 đều có

11.

Trong hệ thống điện, thiết bị dùng để bảo vệ ngắn mạch đảm bảo an toàn cho hệ thống là:

a)

Contactor

b)

CB

c)

Relay nhiệt

d)

Khác

12.

Máy phát điện đồng bộ 3 pha theo hình sau là…

a)

Máy phát điện 3 pha có chổi than

b)

Máy phát điện 3 pha không chổi than

c)

Máy phát điện 1 chiều

d)

Động cơ điện 1 chiều

13.

Điều kiện để máy phát điện đồng bộ 3 pha có thể phát ra điện áp để sử dụng là:

a)

Có cơ năng làm quay rotor

b)

Có từ dư hoặc có dòng điện 1 chiều nạp vào rotor

c)

Chiều của từ cùng chiều với từ trường kích từ

d)

Cả 3 ý trên

14.

Khi tiến hành hòa đồng bộ chính xác các máy phát điện vào mạng điện, ta phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện (điện áp bằng nhau, tần số bằng nhau, góc pha giống nhau và thứ tự pha trùng nhau)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Thao tác hòa đồng bộ chính xác máy phát điện vào mạng điện là: 1. Khởi động máy phát cần hòa, 2. Kiểm tra điện áp và tần số của máy phát cần hòa, 3. Bật thiết bị hòa đồng và chọn máy phát cần hòa, 4. Quan sát và chọn thời điểm đồng bộ để ra lệnh đóng ACB, 5. Chia tải cho các máy phát đều nhau.

a)

1-2-4-3-5

b)

1-2-3-5-4

c)

1-2-3-4-5

d)

1-3-2-4-5

16.

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động của một con tàu khi hoạt động trên biển, trạm phát điện trên tàu thủy có hoạt động thế nào?

a)

Trong chế độ bình thường năng lượng cấp cho thiết bị sử dụng được cấp từ trạm phát điện chính; khi trạm phát chính bị hỏng thì trạm phát điện sự cố sẽ tự động khởi động và cấp điện cho các thiết bị quan trọng đảm bảo hoạt động của tàu chậm nhất sau 60s.

b)

Trạm phát điện chính và trạm phát điện sự cố có thông số như nhau và có thể công tác song song với nhau.

c)

Trạm phát điện chính chỉ cung cấp cho các thiết bị điện có công suất lớn, trạm phát điện sự cố cung cấp cho các thiết bị đảm bảo an toàn cho tàu hoạt động.

d)

Cả 3 ý đều đúng.

17.

Để đảm bảo an toàn cho máy phát điện và trạm phát điện tàu thủy luôn được trang bị hệ thống bảo vệ gồm các chức năng bảo vệ nào?

a)

Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ công suất ngược.

b)

Bảo vệ quá tải, Bảo vệ công suất ngược, Bảo vệ điện áp cao/thấp, Bảo vệ không.

c)

Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ công suất ngược, Bảo vệ điện áp cao/thấp.

d)

Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ công suất ngược, Bảo vệ không.

18.

Hệ thống lái tàu thủy phải đảm bảo đầy đủ các chức năng lái nào?

a)

Lái đơn giản

b)

Lái lặp

c)

Lái tự động

d)

Cả 3 ý trên

19.

Các bảo vệ có trong hệ thống lái tàu thủy là…

a)

Bảo vệ mất pha, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ hành trình góc lái, Bảo vệ mức két dầu thủy lực, Bảo vệ quá tải

b)

Bảo vệ mất pha, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ hành trình góc lái, Bảo vệ mức két dầu thủy lực, Bảo động quá tải máy lái

c)

Bảo vệ mất pha, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ hành trình góc lái, Bảo vệ mức két dầu thủy lực

d)

Bảo vệ mất pha, Bảo vệ hành trình góc lái, Bảo vệ mức két dầu thủy lực, Bảo vệ quá tải

20.

Cho sơ đồ nguyên lý hệ thống lái; phương trình điều khiển của hệ thống là…

a)

y=K1Δw+K2Δwdt+K3sνdtK4σK5dσdty = K_1 \Delta w + K_2 \frac{\Delta w}{dt} + K_3 \int s\,\nu dt - K_4 \sigma - K_5 \frac{d\sigma}{dt}

b)

y=K1ΔwK2ΔwdtK3sνdt+K4σ+K5dσdty = K_1 \Delta w - K_2 \frac{\Delta w}{dt} - K_3 \int s\,\nu dt + K_4 \sigma + K_5 \frac{d\sigma}{dt}

c)

y=K1Δw+K2Δwdt+K3sνdtK4σ+K5dσdty = K_1 \Delta w + K_2 \frac{\Delta w}{dt} + K_3 \int s\,\nu dt - K_4 \sigma + K_5 \frac{d\sigma}{dt}

d)

y=K1ΔwK2ΔwdtK3sνdtK4σK5dσdty = K_1 \Delta w - K_2 \frac{\Delta w}{dt} - K_3 \int s\,\nu dt - K_4 \sigma - K_5 \frac{d\sigma}{dt}

21.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình kéo neo tàu thủy như sau:

a)

Kéo đoạn xích neo trong bùn, thu neo vào lô, nhổ neo, thu đoạn xích vòng.

b)

Kéo đoạn xích neo trong bùn, nhổ neo, thu neo vào lô, thu đoạn xích vòng.

c)

Kéo đoạn xích neo trong bùn, thu đoạn xích vòng, thu neo vào lô, nhổ neo.

d)

Kéo đoạn xích neo trong bùn, thu đoạn xích vòng, nhổ neo, thu neo vào lô.

22.

Hệ thống tời neo tàu thủy có các chức năng sau:

a)

Giữ tàu tại vị trí neo đậu

b)

Hỗ trợ quá trình di chuyển

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Trong hệ thống cần cẩu điện cơ của tàu biển, motor nâng hạ hàng thuộc nhóm tải nào?

a)

Tải dài hạn

b)

Tải ngắn hạn

c)

Tải ngắn hạn lặp lại

d)

Cả 3 đều đúng

24.

Hệ thống cần cẩu tàu biển thường có những bảo vệ nào để đảm bảo an toàn trong khai thác?

a)

Bảo vệ quá tải, Bảo vệ tăng tốc đột ngột, Bảo vệ không, Bảo vệ cáp chùng, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ quá giới hạn các góc quay/nâng hạ cần.

b)

Bảo vệ quá tải, Bảo vệ tăng tốc đột ngột, Bảo vệ không, Bảo vệ cáp chùng, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo động quá giới hạn các góc quay/nâng hạ cần.

c)

Bảo vệ quá tải, Bảo vệ không, Bảo vệ cáp chùng, Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ giới hạn các góc quay/nâng hạ cần.

d)

Cả 3 đều đúng.

25.

Để đảm bảo tính kinh tế trong khai thác, hệ thống cần cẩu tàu thủy phải có các đặc điểm sau…

a)

Thời gian quá độ ngắn

b)

Có nhiều tốc độ khác nhau, việc điều chỉnh tốc độ phải láng mượt

c)

Tốc độ nâng hàng/hạ hàng phải hợp lý

d)

Cả 3 ý trên

26.

Thiết bị điện được dùng để bảo quá tải cho hệ thống cần cẩu tàu thủy là gì?

a)

Load cell, Relay nhiệt, Relay dòng cực đại, CB

b)

Load cell, Relay nhiệt, Relay dòng cực đại, Cầu chì

c)

Load cell, Relay nhiệt, Relay dòng cực đại, Công tắc giới hạn

d)

Load cell, Relay nhiệt, Relay dòng cực đại, Cảm biến nhiệt độ

27.

Thuật toán làm việc của hệ thống tự động kiểm tra các thông số buồng máy được mô tả như sau:

a)

Hệ thống sẽ báo động bằng âm thanh và ánh sáng để báo động các thông số vượt ngưỡng.

b)

Khi bình thường hệ thống im lặng; khi sự cố đèn sáng & còi kêu, xác nhận sự cố thì đèn sáng liên tục & còi tắt, hết sự cố đèn tắt.

c)

Khi bình thường hệ thống im lặng; khi sự cố đèn nháy & còi kêu, xác nhận sự cố thì đèn sáng liên tục & còi tắt, hết sự cố đèn tắt.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Hệ thống lạnh tàu thủy bao gồm… phần tử cơ bản?

a)

3

b)

4 (máy nén, bình ngưng, van tiết lưu, dàn bay hơi)

c)

5

d)

6

29.

Trong hệ thống điều khiển từ xa Diesel tàu thủy có bao nhiêu hệ thuật toán điều khiển? Liệt kê cụ thể các thuật toán đó.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6 (thuật toán hãm máy, thuật toán điều khiển ổn định tốc độ, thuật toán khởi động, thuật toán đảo chiều, thuật toán dừng, thuật toán báo động-bảo vệ)

30.

Để đảm bảo cho nồi hơi tàu thủy hoạt động có hiệu suất cao và an toàn, khi nồi hơi hoạt động thì việc kiểm soát mức nước trong nồi hơi người ta có thể dùng những thiết bị điện nào?

a)

Dùng cảm biến mức nước dạng phao

b)

Dùng cảm biến mức nước dạng điện cực

c)

Dùng Transmister

d)

Cả A, B và C

31.

Để tự động duy trì áp suất trong nồi hơi người ta áp dụng bao nhiêu phương pháp?

a)

2 (theo nguyên tắc gián đoạn và theo nguyên tắc liên tục)

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Để theo dõi các thông số của các máy phát điện trên tàu thủy người ta bố trí những loại đồng hồ sau:

a)

P metter, Q metter, Volt metter, Ampe metter, Hezt metter, Cosφ metter.

b)

S metter, Volt metter, Ampe metter, Hezt metter, Cosφ metter.

c)

P metter, Volt metter, Ampe metter, Hezt metter.

d)

S metter, Q metter, Volt metter, Ampe metter, Hezt metter, Cosφ metter.

33.

Nồi hơi tàu thủy phân loại theo kết cấu có bao nhiêu dạng:

a)

2 (nồi hơi ống nước và nồi hơi ống lửa)

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Các Diesel lai máy phát điện trên tàu thủy được khởi động bằng gì?

a)

Khí nén đối với máy phát chính; ắc quy đối với máy phát sự cố

b)

Ắc quy

c)

Khí nén

d)

Bằng tay

35.

Trong bản vẽ trên đây là tay trang điều khiển của hệ thống tời neo Siemens?

a)

B1

b)

b2

c)

Br

d)

LS1

36.

Để đảo chiều chuyển động của hệ thống tời neo Siemens, trong bản vẽ người ta dùng các contactor nào để đổi số cực trong 3 pha của nguồn điện?

a)

C11 & C12, 3

b)

C11 & C12, 2

c)

CBr & C17, 2

d)

CBr & C17, 3

37.

Hệ thống tời neo Siemens có bao nhiêu bảo vệ? Hãy liệt kê các bảo vệ đó.

a)

4

b)

5 (BV khống, BV quá tải, BV ngắn mạch, Bảo vệ Gia tốc, Bảo vệ kẹt phanh)

c)

6

d)

7

38.

Để bảo vệ quá tải cho động cơ kéo neo trong hệ thống người ta sử dụng những loại khí cụ điện nào?

a)

Relay trung gian RT1&RT2 và Relay dòng cực đại e1

b)

Relay nhiệt RT1&RT2 và cảm biến nhiệt độ e1

c)

Timer RT1&RT2 và relay dòng cực đại e1

d)

Relay nhiệt RT1&RT2 và relay dòng cực đại e1

39.

Khi hệ thống đang làm việc mà hệ thống mất điện đột ngột thì neo và xích neo sẽ giữ nguyên vị trí nhờ gì?

a)

Contactor CBr có điện làm phanh Br mở ra

b)

Contactor CBr mất điện làm phanh Br đóng vào

c)

Contactor CBr mất điện làm Phanh Br mở ra

d)

Contactor CBr có điện làm phanh Br đóng vào

40.

Đây là hệ thống tự động điều chỉnh điện áp theo nguyên lý gì?

a)

Độ lệch

b)

Phức hợp pha

c)

Phức hợp pha song song kết hợp với độ lệch

d)

Phức hợp pha nối tiếp kết hợp với độ lệch

41.

Máy phát sử dụng trong hệ thống là loại nào?

a)

Máy phát 3 pha có chổi than

b)

Máy phát ba pha không chổi than

c)

Máy phát điện 1 chiều

d)

Cả 3 đều đúng

42.

Khối điều chỉnh điện áp trong hệ thống trên bao gồm các phần tử nào?

a)

Cuộn cảm L, Biến dòng TP và Cầu diodes P2

b)

Cuộn cảm L, Biến dòng TP và R7

c)

Biến áp TN1, TN2 và Cầu diodes P3, P4

d)

Biến áp TN2, Các transistor T1, T2, T3, T5

43.

Khối hiệu chỉnh trong hệ thống trên bao gồm các phần tử nào?

a)

Cuộn cảm L, Biến dòng TP và Cầu diodes P2

b)

Biến áp TN2, DZ1 và Các transistor T1, T2, T3, T5

c)

Biến áp TN1, TN2 và Cầu diodes P3, P4

d)

Biến áp TN2, Các transistor T1, T2, T3, T5

44.

Nguyên lí làm việc của hệ thống như sau:

a)

Khối điều chỉnh có chức năng kích điện áp máy phát lên 110–130% điện áp, cụm hiệu chỉnh có chức năng kéo điện áp của máy phát về giá trị mong muốn

b)

Khối điều chỉnh có chức năng kích điện áp máy phát lên 60–90% và cụm hiệu chỉnh có chức năng kéo điện áp máy phát đến giá trị mong muốn

c)

Khối điều chỉnh có chức năng giữ ổn định điện áp và khối hiệu chỉnh có chức năng tăng độ chính xác cho hệ thống

d)

Cả 2 khối có chức năng như nhau