wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCKCB 3

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các môi trường làm nguội sau, môi trường nào có khả năng làm nguội nhanh nhất?

a)

Dầu

b)

Nước

c)

Dung dịch NaCl 15%

d)

Dung dịch NaCl 10%

2.

Tính đúc nào sau đây gây ra khuyết tật lỗ khí?

a)

Tính chảy loãng

b)

Tính hòa tan khí

c)

Độ ngót

d)

Tính thiên tích

3.

Trong các lực sau, lực nào sẽ gây gãy mũi khoan khi lực cắt quá lớn?

a)

Lực chảy dẻo Px

b)

Lực hướng chính Py

c)

Lực cắt chính Pz

d)

Cả b và c

4.

Chọn loại dao phay để gia công bánh răng?

a)

Dao phay moda

b)

Dao phay trụ

c)

Dao phay mặt đấu

d)

Cả b và c

5.

Chất kết dính để liên kết các vật liệu dẻo mà dẻo, nó quyết định yếu tố nào của đá mài?

a)

Độ bền

b)

Độ cứng

c)

Độ mềm

d)

a, b, c

6.

Khi thành phần hóa học như nhau, loại thép nào có cơ tính thấp nhất?

a)

Thép đúc

b)

Thép rèn

c)

Thép cán

d)

Thép hàn

7.

Loại vật liệu nào làm dụng cụ dưới đây chịu nhiệt lớn nhất đến 1000°C?

a)

CD70

b)

90W19V2

c)

BK10

d)

Cả a và b

8.

Dạng Graphit nào dưới đây đặc trưng cho GZ 48-6?

a)

Tấm

b)

Cầu

c)

Cụm

d)

Cả a và b

9.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ dẫn điện tương đối?

a)

8%

b)

ak

c)

HB

d)

a, b, c

10.

Phương pháp chế tạo phôi nào không đúng lực tác dụng?

a)

Dập thể tích

b)

Đúc khuôn cát

c)

Hàn điện tiếp xúc

d)

Cán kim loại

11.

Dòng điện hồ quang khi hàn thép cacbon cho cùng chiều dày vật hàn và cùng đường kính que hàn. Vị trí hàn nào là lớn nhất?

a)

Sấp

b)

Trần

c)

Đứng

d)

Ngang

12.

Trong các loại thép sau, loại nào là thép từ tính?

a)

AH1

b)

CD8

c)

C45

d)

12X3

13.

Trong khoảng nhiệt độ 911-1392, Fe ở trạng thái nào?

a)

Fe, không từ tính

b)

Fe, có từ tính

c)

Fe, có từ tính

14.

Chọn phương pháp để cắt thép cacbon thấp?

a)

Bằng tự quang điện

b)

Bằng khí O2

c)

Bằng O2 cùng chất trợ dung

15.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào là tổ chức hóa học?

a)

Xementit

b)

Pecilít

c)

Ferit

d)

Ledeburit

16.

Khi cắt kim loại A ta hay cho thêm chất biến tính với mục đích?

a)

Dễ kết tinh

b)

Làm nhỏ hạt tinh thể

c)

Dễ đúc

d)

Dễ điền đầy khuôn

17.

Đối tượng chủ yếu của thép cán nóng dùng là?

a)

Xây dựng

b)

CTM

c)

Dụng cụ

d)

Thiết bị điện

18.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ cứng?

a)

HB

b)

5%

c)

B

d)

αk

19.

Quá trình trượt dễ gây ra biến dạng chỗ xảy ra dưới tác dụng của yếu tố nào sau đây?

a)

Ứng suất tiếp trên bề mặt trượt

b)

Ứng suất pháp trên bề mặt trượt

c)

Ứng suất tiếp trong vật liệu

d)

Ứng suất pháp trong vật liệu

20.

Theo tiêu chuẩn TCVN mác C45 là mác thép có?

a)

σb = 450N/mm²

b)

450N/mm²

c)

%C = 0,45

d)

δt = 0,45

21.

Chọn loại Al có độ tinh khiết cao nhất?

a)

A85

b)

A8

c)

A0

d)

A7

22.

Loại hợp kim nào sau đây không bị nhiễm từ và tóe lửa khi va chạm mạnh, ma sát?

a)

Hợp kim Ni

b)

Hợp kim Cu

c)

Hợp kim Al

d)

Hk Mg

23.

Loại thép nào thay đổi hằn tính chất khi nhiệt luyện?

a)

C16

b)

C20

c)

C70

d)

a và b

24.

Khoảng nhiệt độ nào rót thép cũng tích là tốt nhất?

a)

1200-1300°C

b)

1300-1500°C

c)

730 – 1147

d)

a và c

25.

Phương pháp hàn nào được nhiệt độ cao nhất trong vùng hàn?

a)

Hàn khí

b)

Hàn hồ quang

c)

Hàn vảy

d)

Hàn điện tiếp xúc

26.

Phương pháp gia công cắt gọt nào tạo ra sản phẩm dạng sợi?

a)

Cắn

b)

Kéo

c)

Ép

d)

Rèn

27.

Hỗn hợp khí (80% Ar + 20% CO2) được dùng làm khí bảo vệ trong phương pháp hàn nào sau đây?

a)

Hàn TIG

b)

Hàn MAG

c)

Hàn MIG

d)

Hàn khí

28.

Loại nào là hợp kim cứng 1 cacbit?

a)

10MnSi

b)

BK8

c)

T30k4

d)

20CrNi

29.

Với giá trị góc nghiêng nào của chi tiết (hv) mới hàn được coi là mối hàn trần?

a)

15°

b)

35

c)

65

d)

135

30.

Chỉ ra thành phần cacbon của thép 10Cr13?

a)

1%C

b)

0,1%C

c)

1,5%

d)

0,13%

31.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tính chảy lỏng của hợp kim đúc?

a)

Vật liệu làm khuôn

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Nhiệt độ rót

d)

Khối lượng riêng

32.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng đề gia công áp lực của vật liệu?

a)

Dễ cán

b)

Dễ thấm từ

c)

Dễ thấm cacbon

d)

Dễ thấm tôi

33.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ bóng cao nhất?

a)

Rz 200

b)

Ra100

c)

Rz60

d)

Ra20

34.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất?

a)

GX15-32

b)

GX14-32

c)

GX28-55

d)

GC45-5

35.

Mục đích nào là đúng nhất của việc thấm Xianua?

a)

Tăng nhiệt độ chảy

b)

Tăng độ dẻo

c)

Tăng độ dai va chạm

d)

Tăng độ cứng và chống ăn mòn

36.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính chảy loãng

b)

Tính bền nhiệt

c)

Độ co ngót

d)

Tính thiên tích

37.

Cho biết loại que nào dưới đây sử dụng cho phương pháp hàn MIG?

a)

Que hàn Vonfram

b)

Que hàn N38

c)

Que hàn thuốc bọc

38.

Trên sơ đồ (hv) hãy chỉ ra kí hiệu lượng chạy dao?

a)

A

b)

t

c)

S

d)

b

39.

Nguyên tố nào dưới đây làm tăng tính bở nóng của thép mạnh nhất?

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

40.

Chỉ ra bộ chuyển động được dùng trong đầu phân độ?

a)

Xích

b)

Vítme-đai ốc

c)

Trục vít-bánh vít

41.

Phương pháp hàn nào sử dụng kim loại bổ sung có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn 450°C và khác với vật liệu hàn?

a)

Hàn khí

b)

Hàn vảy

c)

Hàn đường

d)

Hàn điểm

42.

Trong các phương pháp tôi sau đây, phương pháp nào nhận được độ dai va chạm cao?

a)

Tôi trong 1 môi trường

b)

Tôi trong 2 môi trường

c)

Tôi cục bộ

d)

Tôi đẳng nhiệt