wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống lái ô tô – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu lái loại trục răng – thanh răng, thanh răng đóng vai trò như:

a)

Trục bánh răng

b)

Đòn kéo giữa

c)

Đòn quay

d)

Đòn kéo giữa và đòn quay

2.

Trụ lái có thể điều chỉnh cao thấp nhằm mục đích

a)

Làm giảm tỷ số truyền động lái

b)

Giúp cho tư thế ngồi của người lái được thoải mái

c)

Giảm lực tác dụng lên vành lái

d)

Làm tăng tỷ số truyền động lái

3.

Vị trí để xác định góc toe trong hệ thống lái là

a)

Nhìn từ trên xuống

b)

Nhìn từ trước xe

c)

Nhìn từ hông xe

d)

Nhìn từ sau xe

4.

Ưu điểm của cơ cấu lái trục vít con lăn là:

a)

Tăng áp suất riêng và tăng độ chống mòn

b)

Giảm áp suất riêng và giảm độ chống mòn

c)

Tăng áp suất riêng và giảm độ chống mòn

d)

Giảm áp suất riêng và tăng độ chống mòn

5.

Góc camber được xác định khi:

a)

Nhìn từ trước xe

b)

Nhìn từ hông xe

c)

Nhìn từ sau xe

d)

Nhìn từ người tài xế xuống

6.

Kết cấu bộ trợ lực (cường hoá) trong hệ thống lái gồm những loại sau, ngoại trừ:

a)

Trợ lực bằng khí nén

b)

Trợ lực bằng thuỷ lực

c)

Trợ lực bằng áp thấp

d)

Loại liên hợp

7.

Theo định nghĩa bán kính quay vòng khi quạnh xe là:

a)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong

b)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong

c)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước và sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong

d)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do vành lái với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong

8.

Công dụng của hệ thống lái dùng để, ngoại trừ:

a)

Dẫn hướng

b)

Thay đổi hướng chuyển động

c)

Dẫn động

d)

Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định

9.

Vành lái trên ô tô ở nước Việt Nam được bố trí:

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở hai bên cả trái và phải

10.

Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái thấp gọi là:

a)

Tay lái nhanh

b)

Tay lái chậm

c)

Tay lái trung bình

d)

Tay lái trợ lực

11.

Hệ thống lái phân loại theo kết cấu và nguyên lý của cơ cấu lái gồm có, ngoại trừ

a)

Loại trục vít – chốt quay

b)

Loại trục vít – cung răng

c)

Loại chốt quay – cung răng

d)

Loại trục vít – con lăn

12.

Yêu cầu của hệ thống lái, ngoại trừ :

a)

Lái nhẹ và tiện lợi

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô

c)

Tháo ráp dễ dàng

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên một diện tích bé

13.

Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái cao gọi là

a)

Tay lái nhanh

b)

Tay lái chậm

c)

Tay lái trung bình

d)

Tay lái trợ lực

14.

Cơ cấu lái không trợ lực loại trục vít – cung răng thường được sử dụng thích hợp cho xe:

a)

Xe con

b)

Xe tải lớn

c)

Xe du lịch

d)

Xe taxi

15.

Ưu điểm của cơ cấu lái loại trục vít – chốt quay là gì?

a)

Đánh lái dễ dàng hơn.

b)

Có tỷ số truyền thay đổi.

c)

Giữ cho hai bánh xe trước luôn hướng thẳng.

d)

Làm cho bánh xe khỏi bị trượt lệ khi quay vòng.

16.

Ô tô có cơ cấu lái trợ lực, để cải thiện tính êm dịu, phần lớn ô tô dùng lốp loại nào?

a)

Bản rộng, áp suất thấp.

b)

Bản rộng, áp suất cao.

c)

Bản nhỏ, áp suất thấp.

d)

Bản nhỏ, áp suất cao.

17.

Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để làm gì?

a)

Cung cấp dầu cho hệ thống lái.

b)

Duy trì lưu lượng dầu không đổi cung cấp đến cơ cấu lái.

c)

Điều khiển dầu cho hệ thống lái khi rẽ trái hay phải.

d)

Giúp hai bánh xe hướng thẳng.

18.

Công dụng của góc Toe dùng để làm gì?

a)

Bảo đảm cho hai bánh dẫn hướng song song với nhau khi lăn trên mặt đường.

b)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.

c)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.

d)

Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.

19.

Công dụng của góc Caster, ngoại trừ lựa chọn nào sau đây?

a)

Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.

b)

Làm giảm lực tác động khi quay vành lái.

c)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.

d)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.

20.

Góc được xác định bởi đường tâm của trục xoay đứng với đường vuông góc mặt đường tại nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ hông xe là góc nào?

a)

Góc Camber.

b)

Góc Caster.

c)

Góc Kingpin.

d)

Góc Toe.

21.

Góc mà bánh xe nghiêng bên phải hay bên trái so với đường thẳng góc với mặt đường tại nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ trước xe là góc nào?

a)

Góc Camber.

b)

Góc Caster.

c)

Góc Kingpin.

d)

Góc Toe.

22.

Mục đích của cơ cấu khoá tay lái trên ô tô dùng để làm gì?

a)

Ngăn việc lái vận hành sai.

b)

Chống trộm.

c)

Khởi động động cơ.

d)

Điều chỉnh vị trí lái.

23.

Minh hoạ hình bên thể hiện góc đặt bánh xe nào?

a)

Góc Camber.

b)

Góc Caster và khoảng Caster

c)

Góc Kingpin và độ lệch

d)

Góc Toe.

24.

Minh họa hình bên thể hiện góc đặt bánh xe nào?

a)

Góc Camber

b)

Góc Caster và khoảng caster

c)

Góc Kingpin và độ lệch

d)

Góc toe

25.

Minh họa hình ở bên thể hiện góc đặt bánh xe nào?

a)

Góc Camber dương

b)

Góc Caster dương

c)

Góc Camber âm

d)

Góc Caster âm

26.

Ở hệ thống lái trục vít - thanh răng, kết cấu trong bơm trợ lực lái có:

a)

Các cánh van trượt.

b)

Hai bánh răng ăn khớp ngoài.

c)

Hai bánh răng ăn khớp trong.

d)

Một đĩa quay hình tròn.

27.

Có những loại trợ lực điện nào?

a)

motor trợ lực thanh răng lái

b)

motor trợ lực tay lái

c)

motor trợ lực trục lái/bánh răng lái

d)

Các câu trên đều đúng

28.

Các chức năng của các thanh ổn định là gì?

a)

Hạn chế sự rung lắc của xe.

b)

Hạn chế sự bổ nhào về phía trước khi phanh xe.

c)

Để hạn chế lăn của chiếc xe trong một góc (quay vòng).

d)

Để hạn chế ngồi xồm xe khi tăng tốc

29.

Các chức năng của các thanh ổn định là gì?

a)

Hạn chế sự rung lắc của xe.

b)

Hạn chế sự bổ nhào về phía trước khi phanh xe.

c)

Để hạn chế lăn của chiếc xe trong một góc (quay vòng).

d)

Để hạn chế ngồi xồm xe khi tăng tốc

30.

Chức năng của thanh răng là gì?

a)

Điều khiển thanh lái ngang.

b)

Điều khiển trục lái.

c)

Điều khiển vô lăng.

d)

Các ý trên đều đúng

31.

Cơ cấu lái nào sau đây thường sử dụng trên các dòng xe con?

a)

Trục vít – bánh vít

b)

Trục vít – ecubi – thanh răng – cung răng

c)

Bánh răng – thanh răng

d)

Bánh răng – trục vít

32.

Khớp nối ở ti đẩy trên cơ cấu lái bánh răng thanh răng có dạng?

a)

Khớp trụ

b)

Khớp cầu

c)

Khớp bản lề

d)

Khớp bánh răng

33.

Sau một thời gian sử dụng, thanh răng của cơ cấu lái thường bị?

a)

Cong vênh

b)

Mòn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

34.

Dẫn động lái Ackerman có thể được thay thế bởi loại dẫn động lái đơn giản nào sau đây?

a)

Ba khâu

b)

Bốn khâu

c)

Mười tám khâu

d)

Ba mươi hai khâu

35.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Khi trợ lực lái bị hỏng, hệ thống lái sẽ không hoạt động

b)

Moment cản sinh ra trên vành tay lái chỉ cần lớn hơn moment ma sát của bánh xe

c)

Thông thường, góc Kingpin của trục quay đứng là góc dương

d)

Các dòng xe phổ biến hiện nay đều có góc Kingpin âm

36.

Sau một thời gian hoạt động, bánh xe sẽ xảy ra hiện tượng mòn không đều, chúng ta cần phải?

a)

Cân bằng tĩnh bánh xe

b)

Cân bằng động bánh xe

c)

Vệ sinh bánh xe

d)

Thay lốp cho bánh xe

37.

Hiện nay, loại mành nào thường được sử dụng để làm lốp xe?

a)

Mành hướng kính

b)

Mành hướng chéo

c)

Kết hợp cả mành hướng kính và hướng chéo

d)

A, B, C đều sai

38.

Trợ lực lái điện có?

a)

Độ nhạy cao

b)

Hiệu quả cao

c)

Đáp ứng tốt trước sự thay đổi của vận tốc của xe

d)

A, B, C đều đúng

39.

Bơm dầu của trợ lực lái được dẫn động bằng?

a)

Trục khuỷu

b)

Trục cam

c)

Bán trục

d)

Bánh xe

40.

Motor trợ lực điện của cơ cấu lái bánh răng thanh răng có thể được lắp tại vị trí nào?

a)

Trục lái

b)

Thước lái

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng