NEW
Font size
Worksheetshọc mãi
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch: UCB = f(IB) / với UCE = constMạch EC
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IE = f(UCE) / với IB = const
Mạch EC
Mạch BC
Mạch CC
Mạch khác
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
Đây là sơ đồ:
Mắc kiểu Emitơ chung (EC)
Mắc kiểu Colectơ chung (CC)
Mắc kiểu Bazơ chung (BC)
Không thuộc ba cách trên
Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) điện trở RB có nhiệm vụ:
Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:
Chỉnh lưu
Chống nhiễu
Tách sóng
Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:
Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau
Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau
Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:
Dòng điện một chiều
Dòng điện xoay chiều
Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều
Điện áp một chiều
Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:
Dòng điện xoay chiều
Dòng điện một chiều
Điện áp xoay chiều
Điện áp một chiều
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được đưa vào:
Ở cực E và cực C
Ở cực C và cực E
Ở cực B và cực C
Ở cực B và cực E
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được lấy ra:
Ở cực E và cực C
Ở cực C và cực E
Ở cực B và cực C
Ở cực C và cực B
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:
Ổn áp
Chống nhiễu
Tách sóng
Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác
Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RC có nhiệm vụ:
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào
Tạo sụt áp dòng xoay chiều và đưa điện áp từ nguồn lên cực C để cho tiếp giáp B và C phân cực ngược
Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra
Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:
2 loại : kênh N và kênh P
1 loại : kênh P
1 loại : kênh N
3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G
Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:
Transistor trường MOSFET
Transistor trường FET
Transistor trường JFET
Transistor trường BJT
Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:
Transistor trường MOSFET
Transistor trường FET
Transistor trường JFET
Transistor trường BJT
Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:
2 loại : kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng
1 loại : kênh cảm ứng
1 loại : kênh đặt sẵn
3 loại: kênh N, Kênh P, kênh G
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực PNP
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh P
Transistor FET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor lưỡng cực NPN
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Transistor FET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Đây là ký hiệu của linh kiện:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
Transistor trường MOSFET có mấy cực:
Có 2 cực: S, G
Có 4 cực : S, G, D, E
Có 3 cực: S, G, D
Có 3 cực : E, B, C
Đây là sơ đồ phân cực của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh N
Đây là sơ đồ phân cực của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh P
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh N
Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho:
UGS < 0, UDS > 0
UGS = 0, UDS < 0
UGS = 0, UDS > 0
UGS > 0, UDS < 0
Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho:
UGS < 0, UDS > 0
UGS = 0, UDS < 0
UGS = 0, UDS > 0
UGS > 0, UDS < 0
Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:
1 vùng
2 vùng
3 vùng
4 vùng
Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
Điện trở thuần
Tụ điện
Phần tử khuếch đại
Cuộn cảm
Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:
Điện trở thuần
Tụ điện
Phần tử khuếch đại
Cuộn cảm
Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng:
Khuếch đại
Đánh thủng
Chuyển tiếp
Dao động
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch:
Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng
Không có dòng điện cực máng ID
Có điện áp xoay chiều
Không có gì cả
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch:
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch:
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng
Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường JFET kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường JFET kênh P
Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp
Kênh dẫn vẫn có và dòng điện ID vẫn tồn tại
Kênh dẫn vẫn có
Kênh dẫn không tồn tại, dòng điện ID = 0
Dòng điện ID vẫn tồn tại
Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp
UGS > 0V
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm
Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm
Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng
Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N
Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N
Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P
