wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học mãi

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IB và điện áp UCB của họ đặc tuyến vào của mạch: UCB = f(IB) / với UCE = constMạch EC

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

2.

Đây là mô tả mối quan hệ giữa dòng điện IC và điện áp UCE của họ đặc tuyến ra của mạch: IE = f(UCE) / với IB = const

a)

Mạch EC

b)

Mạch BC

c)

Mạch CC

d)

Mạch khác

3.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

d)

Không thuộc ba cách trên

4.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

d)

Không thuộc ba cách trên

5.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu Emitơ chung (EC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu Bazơ chung (BC)

d)

Không thuộc ba cách trên

6.

Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) điện trở RB có nhiệm vụ:

a)

Phân áp cho transistor và đưa tín hiệu vào

b)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu vào

c)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

d)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

7.

Trong mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) tụ điện C1 có nhiệm vụ:

a)

Chỉnh lưu

b)

Chống nhiễu

c)

Tách sóng

d)

Dẫn tín hiệu vào mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

8.

Đặc điểm của mạch khuếch đại CC là:

a)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra đồng pha nhau

b)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra ngược pha nhau

c)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra trộn nhau

d)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra bằng nhau

9.

Mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) là mạch khuếch đại:

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Điện áp xoay chiều và dòng điện xoay chiều

d)

Điện áp một chiều

10.

Mạch khuếch đại Colectơ chung (CC) là mạch khuếch đại:

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

Dòng điện một chiều

c)

Điện áp xoay chiều

d)

Điện áp một chiều

11.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được đưa vào:

a)

Ở cực E và cực C

b)

Ở cực C và cực E

c)

Ở cực B và cực C

d)

Ở cực B và cực E

12.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện áp xoay chiều được lấy ra:

a)

Ở cực E và cực C

b)

Ở cực C và cực E

c)

Ở cực B và cực C

d)

Ở cực C và cực B

13.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) tụ điện C2 có nhiệm vụ:

a)

Ổn áp

b)

Chống nhiễu

c)

Tách sóng

d)

Dẫn tín hiệu ra mạch đồng thời ngăn cản thành phần dòng một chiều từ tầng này sang tầng khác

14.

Trong mạch khuếch đại Emitơ chung (EC) điện trở RC có nhiệm vụ:

a)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực thuận cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào

b)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp C và B, đưa tín hiệu vào

c)

Tạo sụt áp dòng xoay chiều và đưa điện áp từ nguồn lên cực C để cho tiếp giáp B và C phân cực ngược

d)

Tạo sụt áp của nguồn để phân cực ngược cho tiếp giáp E và B, đưa tín hiệu ra

15.

Transistor trường JFET được chia làm mấy loại:

a)

2 loại : kênh N và kênh P

b)

1 loại : kênh P

c)

1 loại : kênh N

d)

3 loại: kênh N , Kênh P, kênh G

16.

Transistor trường có điều khiển bằng tiếp xúc P-N được gọi là:

a)

Transistor trường MOSFET

b)

Transistor trường FET

c)

Transistor trường JFET

d)

Transistor trường BJT

17.

Transistor trường có cực cửa cách điện được gọi là:

a)

Transistor trường MOSFET

b)

Transistor trường FET

c)

Transistor trường JFET

d)

Transistor trường BJT

18.

Transistor trường MOSFET được chia làm mấy loại:

a)

2 loại : kênh đặt sẵn và kênh cảm ứng

b)

1 loại : kênh cảm ứng

c)

1 loại : kênh đặt sẵn

d)

3 loại: kênh N, Kênh P, kênh G

19.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực PNP

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh P

d)

Transistor FET kênh P

20.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor lưỡng cực NPN

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường JFET kênh P

d)

Transistor FET kênh P

21.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

22.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

23.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P

24.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P

25.

Transistor trường MOSFET có mấy cực:

a)

Có 2 cực: S, G

b)

Có 4 cực : S, G, D, E

c)

Có 3 cực: S, G, D

d)

Có 3 cực : E, B, C

26.

Đây là sơ đồ phân cực của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh N

27.

Đây là sơ đồ phân cực của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh P

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh N

28.

Với Transistor trường JFET kênh N cần mắc nguồn cung cấp sao cho:

a)

UGS < 0, UDS > 0

b)

UGS = 0, UDS < 0

c)

UGS = 0, UDS > 0

d)

UGS > 0, UDS < 0

29.

Với Transistor trường JFET kênh P cần mắc nguồn cung cấp sao cho:

a)

UGS < 0, UDS > 0

b)

UGS = 0, UDS < 0

c)

UGS = 0, UDS > 0

d)

UGS > 0, UDS < 0

30.

Đường đặc tuyến ra của Transistor trường JFET kênh N được chia làm mấy vùng:

a)

1 vùng

b)

2 vùng

c)

3 vùng

d)

4 vùng

31.

Ở vùng gần gốc Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:

a)

Điện trở thuần

b)

Tụ điện

c)

Phần tử khuếch đại

d)

Cuộn cảm

32.

Ở vùng bão hòa ( thắt kênh) Transistor trường JFET kênh N làm việc giống như:

a)

Điện trở thuần

b)

Tụ điện

c)

Phần tử khuếch đại

d)

Cuộn cảm

33.

Khi giá trị điện áp UDS tăng quá cao tiếp xúc P-N bị đánh thủng, dòng điện ID tăng vọt được gọi là vùng:

a)

Khuếch đại

b)

Đánh thủng

c)

Chuyển tiếp

d)

Dao động

34.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS= 0 trong mạch:

a)

Vẫn có dòng điện cực máng ID nối giữa cực nguồn và cực máng

b)

Không có dòng điện cực máng ID

c)

Có điện áp xoay chiều

d)

Không có gì cả

35.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS> 0 trong mạch:

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

36.

Trong Transistor trường MOSFET kênh N khi điện áp UGS < 0 trong mạch:

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn. làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID tăng

37.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

38.

Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp

a)

Kênh dẫn vẫn có và dòng điện ID vẫn tồn tại

b)

Kênh dẫn vẫn có

c)

Kênh dẫn không tồn tại, dòng điện ID = 0

d)

Dòng điện ID vẫn tồn tại

39.

Trong Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N khi điện áp

UGS > 0V

a)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh giảm, dòng điện ID giảm

b)

Điện tử bị hút vào vùng kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

c)

Điện tử bị đẩy xa khỏi kênh dẫn làm điện trở của kênh tăng, dòng điện ID giảm

d)

Tại vùng đế đối diện cực cửa xuất hiện các điện tử tự do và hình thành kênh dẫn nối giữa cực nguồn và cực máng

40.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh P

b)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh đặt sẵn kênh N

d)

Transistor trường MOSFET kênh cảm ứng kênh P