NEW
Font size
WorksheetsTrieuno2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:
Chuyển động không phụ thuộc thời gian
Chuyển động có xoáy
Chuyển động phụ thuộc thời gian
Chuyển động có thế
Đường dòng là :
Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng
Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu
Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy
Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó
Chuyển động dừng là chuyển động mà:
Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t
Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t
Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t
Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t
Dòng nước có lưu lượng Q = 7 m3/s, lưu lượng M (kg/s):
7000
5000
6905
58860
Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng G (N/s):
Không xác định được
4000
49050
9810
Bán kính thủy lực Rh bằng:
a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a
d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn
Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt 18
Các đáp án kia đều đúng
Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:
Q = const, với Q là lưu lượng thể tích
M = const, với M là lưu lượng khối lượng
G = const, với G là lưu lượng trọng lượng
Các đáp án kia đều đúng
Phương trình liên tục được xây dựng từ:
Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Dòng chảy trong một kênh hình chữ nhật có bề rộng đáy b và chiều sâu cột nước là h. Bán kính thủy lực là Rh là:
R = b.h / (𝑏+ℎ)
R = b.h / [2(𝑏+ℎ)]
R = b.h / (𝑏+2ℎ)
Không đủ số liệu tính
Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2 bằng:
4 v
2 v1
1/4 v1
1/2 v1
Vị năng đơn vị là:
z
z + p/Y
có đơn vị là J
Cả ba đáp án kia đều sai
Độ cao chân không:
pck
pck /Y
Có đơn vị là N/s
Chưa có đáp án chính xác
Thế năng đơn vị là:
z + p/Y
Có đơn vị là m
Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng
Các đáp án kia đều đúng
Cột nước vận tốc là:
𝑣
u^2 / 2g
√2gh
Không có câu trả lời
Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:
gz
gz + p/p
z + p/y
mgz
Đường đo áp 𝑧 +p 𝛾 ⁄ dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi:
Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy
Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy
Luôn luôn ở trên đường năng
Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống
Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực ∑𝐹⃗ trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:
Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống
Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra
Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra ; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra
Các đáp án kia đều sai
Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2 :
Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
p1 < p2
p1 = p2
p1 > p2
Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là:
Phương trình Euler thủy động
Phương trình Euler thủy tĩnh
Phương trình Navier - Stoke
Phương trình động lượng
Các số hạng trong phương trình: z+p/ 𝛾 +u^2 /2g =const có đơn vị là:
m.N/m3
m.N/kg
m.N/N
m.N/s
Ý nghĩa của độ cao vận tốc:
Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v
Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v
Phương trình Bernoulli thể hiện:
Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2:
p2 = pa
p2 > pa
p2 < pa
Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1
Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z = 2 m; pA = 0,6 at; pB = 0,5 at; = 1 ; dA >dB; thì chiều chảy của nước trong ống:
Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống
Chắc chắn từ B sang A
Chắc chắn từ A sang B
Chỉ xác định được khi biết lưu lượng
Dầu (tỷ trọng d = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50lit/s và v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân bằng thì lực lò xo phải bằng N):
800
1250
400
625
Dầu (tỷ trọng d = 0,8) có vận tốc v0 = 5m/s, lưu lượng Q0 = 70 l/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu Pl-t tác dụng lên một cánh gáo đứng yên có giá trị là (N):
560
700
350
280
Cho h = 96cm và z = 0,2m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí (p = pA - pB) bằng:
109 kN/m^2
118 kN/m^2
128 kN/m^2
98 kN/m^2
Tia dầu (có tỷ trọng 0,8) có vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180o. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là (N):
F = 63
F = 161
F = 144
F = 156
Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h = 12m. Bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s):
9,90
15,34
12,52
14,00
Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi vòi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vòi phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa):
49,0
97,8
24,5
78,2
Dòng chất lỏng có = 0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm ngang đường kính không đổi có chiều dài L = 10m. Đầu đoạn ống có áp suất p1 =1,54at, cuối ống có áp suất p2 = 1,22 at. Độ dốc đo áp là:
- 3,5 m
- 4,5 m
- 5 m
- 4 m
Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m; pck = 0,75 at; = 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là:
3,5 m
4,5 m
5 m
4 m
Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 4m; pck = 0,8at; = 1; hw= 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng(m/s):
9,90
8,86
12,5
7,71
Nước từ bể có H = 30m, chảy (rối) qua ống có đường kính d = 5cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s):
47,6
52,7
76,5
60,5
Tia nước có Q = 50,7 lit/s phun ra theo phương ngang. Khi gặp bản phẳng đặt vuông góc với nó bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Ql = 21 lit/s, thì phần kia sẽ lệch một góc so với ban đầu bằng.
60
30
57
45
