wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9 Quy trình công nghệ gia công chi tiết CN11

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lập quy trình công nghệ là…của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kỹ thuật.

a)

toàn bộ

b)

các bước

c)

một phần

d)

kết quả

2.

Mục đích quan trọng nhất của việc lập quy trình công nghệ là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu nhất.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất nhất.

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu.

d)

Năng suất cao nhất.

3.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

b)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

d)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

4.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

b)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

d)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

5.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

b)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

d)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

6.

Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết có bao nhiêu bước?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Thứ tự các bước để lập quy trình công nghệ gia công 1 chi tiết lần lượt là: 1. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản phẩm. 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết. 3. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

a)

1,2,3.

b)

1,3,2.

c)

2,3,1.

d)

3,2,1.

8.

Gia công chi tiết là quá trình

a)

sử dụng các loại máy móc, kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

b)

sử dụng các loại dụng cụ kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

c)

chế tạo các chi tiết theo các bước đặt sẵn trên máy tự động.

d)

biến đổi phôi thành các chi tiết dựa trên các công cụ, máy móc đặc biệt.

9.

Khi chọn phôi, đường kính của phôi phải có kích thước như nào so với đường kính lớn nhất của chi tiết?

a)

Nhỏ hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

d)

Lớn hơn.

10.

Khi chọn phôi, chiều dài của phôi phải có kích thước như nào so với chiều dài lớn nhất của chi tiết?

a)

Nhỏ hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Lớn hơn hoặc ngắn hơn.

d)

dài hơn.

11.

Khi chọn vật liệu làm phôi phải căn cứ vào tính chất nào của vật liệu?

a)

Độ bền.

b)

Độ dẻo.

c)

Độ cứng.

d)

Độ nóng chảy.

12.

Kỹ sư công nghệ chế tạo máy được đào tạo từ đâu?

a)

Các trường kỹ thuật.

b)

Các trường kinh tế.

c)

Các trường sư phạm.

d)

Các trường nông lâm nghiệp.

13.

Để vát mép 2 đầu trụ như hình thì dao cắt chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Đứng yên

d)

Tiến dao chéo

14.

Khi tiện khoả mặt đầu phôi thì dao tiện chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Đứng yên

d)

Tiến dao chéo

15.

Kỹ sư chế tạo máy thực hiện các công việc chính nào?

a)

Chịu trách nhiệm thiết kế, phát triển, xây dựng và kiểm tra các hệ thống và máy móc.

b)

Tập trung vào việc tạo ra các dụng cụ, máy móc và thiết bị cần thiết cho quá trình sản xuất.

c)

Đảm bảo rằng máy móc và thiết bị hoạt động ổn định và hiệu quả, phát hiện và khắc phục các sự cố kỹ thuật.

d)

Người quản lý và điều phối các dự án kỹ thuật trong các công ty chế tạo máy.

16.

Quan sát chi tiết mặt bích hình 9.2 SGK và cho biết chi tiết có đặc điểm gì?

a)

Chi tiết có 2 phần có đường kính khác nhau.

b)

Chi tiết có 2 phần có đường kính bằng nhau.

c)

Chi tiết có 3 phần có đường kính khác nhau.

d)

Chi tiết có 3 phần có đường kính bằng nhau.

17.

Quan sát chi tiết mặt bích hình 9.2 SGK và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

Ø9 trở lên.

b)

Ø50 trở lên.

c)

Ø75 trở lên.

d)

Ø100 trở lên.

18.

Quan sát chi tiết mặt bích hình 9.2 SGK và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

1cm trở lên.

b)

2 cm trở lên.

c)

3 cm trở lên.

d)

4 cm trở lên.

19.

Bước đầu tiên để gia công chi tiết như hình 9.1 là gì?

a)

Tiện trụ Ø10.

b)

Tiện trụ Ø15.

c)

Tiện trụ Ø20.

d)

Tiện mặt đầu.

20.

Bước cuối cùng để gia công chi tiết như hình 9.1 là gì?

a)

Tiện trụ Ø10.

b)

Tiện trụ Ø15.

c)

Tiện trụ Ø20.

d)

Vát mép 2 đầu trụ.

21.

Để gia công chi tiết như hình 9.1 cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

Ø10.

b)

Ø15.

c)

Ø20.

d)

Ø25.

22.

Quan sát hình và cho biết dao tiện đang thực hiện công việc nào?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện trụ.

c)

Vát mép.

d)

Cắt đứt phôi.

23.

Quan sát hình và cho biết dao tiện đang thực hiện công việc nào?

a)

Tiện trụ Ø50 dài 2cm và tiện vai bậc.

b)

Tiện trụ Ø5 dài 20mm và tiện vai bậc.

c)

Tiện trụ Ø100 dài 20cm và tiện vai bậc.

d)

Tiện trụ Ø20 dài 5cm và tiện vai bậc.

24.

Quan sát hình và cho biết để tiện được trụ Ø100 dài 20mm thì dao tiện chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao dọc.

b)

Tiến dao ngang.

c)

Tiến dao chéo.

d)

Tiến dao phối hợp.

25.

Quan sát hình và cho biết để tiện được trụ Ø100 dài 20mm thì trong quá trình tiện có những chuyển động nào?

a)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao dọc.

b)

Chuyển động tiến dao ngang, chuyển động tiến dao tịnh tiến.

c)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao tịnh tiến.

d)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao chéo.

26.

Để trở thành sinh viên ngành công nghệ chế tạo máy, em cần có yêu cầu gì?

a)

Có đam mê và kiến thức về kỹ thuật, toán học

b)

Chỉ cần biết sử dụng máy tính

c)

Không cần học tập chăm chỉ

d)

Chỉ cần có sức khỏe tốt

27.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Khả năng tư duy logic và phân tích, hiểu biết về các quy luật vật lý và toán học.

b)

Thích làm việc một mình, không cần hợp tác với ai.

c)

Chỉ cần sáng tạo mà không cần tuân thủ quy trình kỹ thuật.

d)

Không cần quan tâm đến an toàn lao động.

28.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Khả năng sáng tạo là yếu tố quan trọng trong quá trình thiết kế và chế tạo máy.

b)

Lười biếng là yếu tố quan trọng trong quá trình thiết kế và chế tạo máy.

c)

Thiếu kiên nhẫn là yếu tố quan trọng trong quá trình thiết kế và chế tạo máy.

d)

Không hợp tác là yếu tố quan trọng trong quá trình thiết kế và chế tạo máy.

29.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Khả năng giao tiếp giúp bạn trao đổi thông tin hiệu quả với đồng nghiệp, quản lý và khách hàng.

b)

Thích làm việc một mình và không cần trao đổi với ai.

c)

Chỉ tập trung vào lý thuyết mà không cần thực hành.

d)

Không cần chú ý đến chi tiết khi làm việc.

30.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Kỹ năng làm việc nhóm giúp bạn cùng nhau giải quyết các vấn đề và hoàn thành dự án một cách hiệu quả.

b)

Chỉ làm việc một mình để tránh xung đột.

c)

Luôn tránh tiếp thu ý kiến mới.

d)

Không cần chú ý đến chi tiết khi thiết kế.

31.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Tính thần tự học

b)

Lười biếng

c)

Thiếu trách nhiệm

d)

Chậm trễ trong công việc

e)

Không tuân thủ quy trình

32.

Kể tên một trong các đức tính cần thiết khi làm việc trong lĩnh vực thiết kế và chế tạo máy.

a)

Chăm chỉ, kiên nhẫn và tỉ mỉ.

b)

Lười biếng và hấp tấp.

c)

Thiếu trách nhiệm và cẩu thả.

d)

Chỉ quan tâm đến kết quả, không chú ý đến quy trình.

33.

Quy trình công nghệ chế tạo chi tiết chốt gồm các bước nào sau đây?

a)

Cắt phôi, tiện, khoan, mài, kiểm tra

b)

Hàn, tiện, phay, kiểm tra

c)

Rèn, tiện, phay, kiểm tra

d)

Đúc, phay, khoan, kiểm tra

34.

Điền vào chỗ trống: Bước 1 trong quy trình công nghệ chế tạo chi tiết chốt là ________.

a)

Tiện (khoả) mặt đầu

b)

Tiện ren ngoài

c)

Mài tròn ngoài

d)

Phay rãnh then

35.

Tiện phần trụ có đường kính bao nhiêu mm và chiều dài bao nhiêu mm?

a)

Đường kính 25mm, chiều dài 45mm

b)

Đường kính 30mm, chiều dài 40mm

c)

Đường kính 20mm, chiều dài 50mm

d)

Đường kính 35mm, chiều dài 35mm

36.

Bước 3: Tiện trụ có đường kính bao nhiêu mm và chiều dài bao nhiêu mm?

a)

Đường kính 20mm, chiều dài 25mm

b)

Đường kính 25mm, chiều dài 20mm

c)

Đường kính 15mm, chiều dài 30mm

d)

Đường kính 30mm, chiều dài 15mm

37.

Bước 4: Vát mép với kích thước và góc bao nhiêu?

a)

1×45°

b)

2×30°

c)

0.5×60°

d)

1.5×20°

38.

Bước 5: Cắt đứt đủ chiều dài bao nhiêu mm?

a)

40mm

b)

30mm

c)

50mm

d)

60mm

39.

Quy trình gia công một chi tiết cơ khí đơn giản thường bao gồm những bước nào sau đây?

a)

Lập bản vẽ, chọn vật liệu, gia công, kiểm tra sản phẩm

b)

Lắp ráp, sơn phủ, đóng gói, vận chuyển

c)

Chọn vật liệu, nung chảy, đúc khuôn, đóng gói

d)

Kiểm tra sản phẩm, đóng gói, vận chuyển, bảo quản