wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học di ae

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Linh kiện Tiristo có mấy lớp tiếp giáp:

a)

1 lớp tiếp giáp

b)

2 lớp tiếp giáp

c)

3 lớp tiếp giáp

d)

4 lớp tiếp giáp

2.

Linh kiện Tiristo có mấy cực:

a)

1 cực B

b)

2 cực B, E

c)

3 cực A, K, G

d)

4 cực E, B1, B2, C

3.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Điốt

b)

PUT

c)

Tiristo

d)

Triac

4.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

PUT

d)

Diac

5.

Một trong những ứng dụng của linh kiện Tiristo là:

a)

Chỉnh lưu có điều khiển

b)

Lọc

c)

Khuếch đại

d)

Tạo mạch chia tần

6.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

PUT

d)

Diac

7.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

Điốt

d)

Diac

8.

Đây là cấu tạo của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Triac

c)

Điốt

d)

Diac

9.

Transistor hiệu ứng trường (FET) thường có các cách mắc:

a)

EC, SC, GC

b)

EC, BC, CC

c)

SC, GC, DC

d)

EC, BC, GC

10.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Điốt

c)

Triac

d)

Diac

11.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu cực cửa chung (GC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)

d)

Mắc kiểu cực máng chung (DC)

12.

Đây là ký hiệu của linh kiện:

a)

Tiristo

b)

Khuếch đại thuật toán

c)

Triac

d)

Không có đáp án

13.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch khuếch đại thuật toán đảo

c)

Mạch khuếch đại thuật toán không đảo

d)

Không có đáp án

14.

Đây là sơ đồ:

a)

Mắc kiểu cực cửa chung (GC)

b)

Mắc kiểu Colectơ chung (CC)

c)

Mắc kiểu cực nguồn chung (SC)

d)

Mắc kiểu cực máng chung (DC)

15.

Đây là:

a)

Mạch cộng

b)

Mạch khuếch đại thuật toán đảo

c)

Mạch khuếch đại thuật toán không đảo

d)

Không có đáp án

16.

Đây là sơ đồ:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Không có đáp án

17.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến ra của mạch CC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

18.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Không có đáp án

19.

Đây là:

a)

Mạch trừ

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch vi phân

d)

Mạch tích phân

20.

Đây là sơ đồ:

a)

Họ đặc tuyến vào của mạch BC

b)

Họ đặc tuyến ra của mạch BC

c)

Họ đặc tuyến ra của mạch CC

d)

Họ đặc tuyến ra của mạch EC

21.

Đây là:

a)

Mạch vi phân

b)

Mạch cộng không đảo

c)

Mạch cộng đảo

d)

Mạch tích phân

22.

Hệ số khuếch đại dòng điện tĩnh của transistor được tính bằng:

a)

Ic/Ie

b)

Ie/Ic

c)

Ic/Ib

d)

Ib/Ie

23.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

b)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

24.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

b)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

25.

Đây là:

a)

Mạch khuếch đại EC dùng transistor lưỡng cực

b)

Mạch khuếch đại CC dùng transistor lưỡng cực

c)

Mạch khuếch đại BC dùng transistor lưỡng cực

d)

Không có đáp án

26.

Đây là sơ đồ đặc tuyến ra của:

a)

Transistor trường MOSFET kênh P

b)

Transistor trường JFET kênh N

c)

Transistor trường MOSFET kênh N

d)

Transistor trường JFET kênh P

27.

Transistor trong kỹ thuật xung để:

a)

Chỉnh lưu 2 nửa chu kì xung

b)

Tách thành phần xung dương

c)

Khóa điện tử để đóng mở cho tín hiệu

d)

Các phương án đều sai

28.

Transistor dùng trong kỹ thuật xung để:

a)

Khuếch đại

b)

Chỉnh lưu

c)

Lọc một chiều

d)

Đóng/ngắt tín hiệu

29.

Hình bên là linh kiện gì:

a)

Cổng khuếch đại thuật toán

b)

Phần tử NOT

c)

Phần tử NAND

d)

Các phương án đều sai

30.

Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:

a)

Trở kháng đầu vào rất nhỏ

b)

Trở kháng đầu vào rất lớn

c)

Trở kháng đầu vào bằng 1k Ohm

d)

Các phương án đều sai

31.

Linh kiện sau đây có đặc điểm gì:

a)

Trở kháng ra nhỏ ,trở kháng vào rất lớn

b)

Trở kháng ra lớn và trở kháng vào rất nhỏ

c)

Trở kháng đầu vào bằng 1 Ohm

d)

Các phương án đều sai

32.

Đây là mạch gì?

a)

Mạch khuếch đại EC

b)

Mạch chỉnh lưu dùng transistor

c)

Mạch so sánh dùng khuếch đại thuật toán

d)

Mạch không đồng bộ 2 trạng thái ổn định

33.

Điện áp Vref bằng bao nhiêu?

a)

Vcc*R1/R2

b)

(Vcc*R1)/ (R1 +R2)

c)

Vcc

d)

(Vcc*R2)/(R1+R2)

34.

Nếu Vin>Vref thì Vout là:

a)

Vcc

b)

Vin

c)

0V

d)

(Vcc*R2)/(R1+R2)

35.

Nếu Vin<VREF thì Vout là:

a)

Vcc

b)

Vin

c)

0V

d)

(Vcc*R2)/(R1+R2)

36.

Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì VREF là:

a)

1V

b)

2V

c)

3V

d)

4V

37.

Nếu Vcc=5V, R1=1K, R2=4K, Vin=2V thì Vout là:

a)

0V

b)

1V

c)

2V

d)

3V

38.

Nếu Vcc=5V, R1=4K, R2=1K, Vin=2V thì Vout là:

a)

5V

b)

2V

c)

4V

d)

0V

39.

Bảng trạng thái của phần tử logic có ba đầu vào là X1, X2, X3; có một đầu ra F như sau:

a)

NOT

b)

NAND

c)

OR

d)

AND

40.

Cho mạch sau đây nếu Uđk =5V, Rb=10k, Rc=1K thì Ur là:

a)

+5V

b)

+10V

c)

0V

d)

+15V