wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN BÀI 8 – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết điều kiện để mở van bán dẫn trên (chọn 2 đáp án).

a)

Điện áp UA1K1>0U_{A1K1}>0

b)

Điện áp UA1K1=0U_{A1K1}=0

c)

Điện áp UA1K1<0U_{A1K1}<0

d)

Có xung điều khiển cấp cho cực G1

2.

Hãy cho biết điều kiện để khóa van bán dẫn trên.

a)

Điện áp UA1K1>0U_{A1K1}>0

b)

Điện áp UA1K1<0U_{A1K1}<0

c)

Có xung điều khiển cấp cho cực G1

3.

Hãy cho biết cực G1 của van bán dẫn sử dụng trong hình là cực gì.

a)

Cực nguồn

b)

Cực cathode

c)

Cực anode

d)

Cực điều khiển

4.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha bán điều khiển sử dụng các van bán dẫn thế nào.

a)

3 van thyristor

b)

2 van thyristor; 2 van diode

c)

6 van thyristor

d)

4 van thyristor

5.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn sử dụng các van bán dẫn thế nào.

a)

6 van thyristor

b)

3 van thyristor

c)

4 van thyristor

d)

2 van thyristor; 2 van diode

6.

Cho mạch kích trong module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình. Hãy cho biết nguồn cấp vào chân X, Y là bao nhiêu?

a)

24 VDC

b)

12 VAC

c)

12 VDC

d)

24 VAC

7.

Cho mạch kích trong module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình. Đầu ra của mạch điều khiển, chân A và B đấu nối điều khiển thyristor như thế nào?

a)

Chân A nối với cực G của thyristor; chân B nối với anode của thyristor

b)

Chân A nối với cực cathode của thyristor; chân B nối với cathode của thyristor

c)

Chân A nối với cực anode của thyristor; chân B nối với cathode của thyristor

d)

Chân A nối với cực G của thyristor; chân B nối với cathode của thyristor

8.

Cho mạch kích trong module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình. Hãy cho biết TF5 là kí hiệu của thiết bị gì?

a)

Máy biến áp

b)

Biến trở

c)

Bộ khuếch đại thuật toán

d)

Máy biến dòng

9.

Cho module điều khiển hệ truyền động thyristor như hình. Để điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều ta tác động vào đâu?

a)

TF1

b)

P3

c)

TF5

d)

D4

10.

Cho mạch kích trong module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình. Hãy cho biết P3 là kí hiệu của thiết bị gì?

a)

Biến trở

b)

Điện trở

c)

Công tắc

d)

Triac

11.

Cho mạch kích trong module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình. Điện áp đầu ra sau máy biến áp TF5 của module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ là bao nhiêu?

a)

36 VDC

b)

36 VAC

12.

Tác dụng của máy biến áp xung dùng trong hệ truyền động thyristor-động cơ điện một chiều ?

a)

Dùng để cách ly mạch động lực và mạch điều khiển và Biến đổi xung điện áp giúp chuyển đổi năng lượng với hiệu suất cao

b)

Chuyển đổi tín hiệu điện từ một chiều sang xoay chiều

c)

Chuyển đổi tín hiệu điện từ xoay chiều sang một chiều

13.

Đâu là phát biểu đúng về cấu tạo của van thyristor ?

a)

Có 3 chân gồm Anot (A), Cathode (K), Gate (G)

b)

Có 3 chân gồm Drain (D), Source (S), Gate (G)

c)

Có 3 chân gồm Bazo (B), Colecto (C), Emite (E)

d)

Có 2 chân gồm Anot (A), Cathode (K)

14.

Đâu là các chỉ tiêu quan trọng khi chọn van thyristor trong hệ truyền động điện ? ( chọn 2 đáp án)

a)

Chỉ tiêu về điều kiện làm việc

b)

Chỉ tiêu tần số hoạt động

c)

Chỉ tiêu dòng điện

d)

Chỉ tiêu điện áp

15.

Đâu là phát biểu đúng về cách đấu nối mạch lực sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn?

a)

K1 nối K3; A3 nối với K6; A1 nối K4; A4 nối A6

b)

A1 nối với A3; K4 nối K6

c)

A1 nối K4; A4 nối A6

d)

K1 nối K3; A3 nối với K6

16.

Đâu là phát biểu đúng về cách mắc tải động cơ trong hệ truyền động thyristor–động cơ sử dụng sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn?

a)

Dương nguồn động cơ nối G1, âm nguồn động cơ nối G3

b)

Dương nguồn động cơ nối A6, âm nguồn động cơ nối K3

c)

Dương nguồn động cơ nối A1, âm nguồn động cơ nối A3

d)

Dương nguồn động cơ nối K4, âm nguồn động cơ nối K6

17.

Đâu là phát biểu đúng về cách đấu nối nguồn cấp cho mạch lực sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn?

a)

Dương nguồn nối chân G1; âm nguồn nối chân G3

b)

Dương nguồn nối chân K4; âm nguồn nối chân A3

c)

Dương nguồn nối chân G4; âm nguồn nối chân G6

d)

Dương nguồn nối chân K1; âm nguồn nối chân K3

18.

Đâu là phát biểu đúng về cách đo điện áp trên tải động cơ trong module hệ truyền động thyristor–động cơ?

a)

Chọn thang đo điện áp DC, que đo màu đỏ nối vào chân dương nguồn động cơ, que đo màu đen nối vào chân âm nguồn động cơ

b)

Chọn thang đo điện áp AC, que đo màu đỏ nối vào chân dương nguồn động cơ, que đo màu đen nối vào chân âm nguồn động cơ

c)

Chọn thang đo điện áp AC, que đo màu đỏ nối vào chân âm nguồn động cơ, que đo màu đen nối vào chân dương nguồn động cơ

19.

Đâu là phát biểu đúng về cấu tạo hệ truyền động thyristor–động cơ điện một chiều?

a)

Nguồn điện, bộ điều khiển, mạch lực nghịch lưu, tải động cơ

b)

Nguồn điện, bộ điều khiển, mạch lực chỉnh lưu, tải động cơ

20.

Đâu là phát biểu đúng về bộ chỉnh lưu?

a)

Bộ chỉnh lưu dùng để giảm điện áp ở cuối đường dây để cung cấp nguồn điện áp phù hợp cho tải

b)

Bộ chỉnh lưu dùng để tăng điện áp từ máy phát điện lên đường dây tải điện để truyền đi xa

c)

Bộ chỉnh lưu dùng để biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều cấp cho tải

d)

Bộ chỉnh lưu dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều cấp cho tải

21.

Đâu là phát biểu đúng về cách đo dòng điện trên tải động cơ trong module hệ truyền động thyristor động cơ? Sử dụng sơ đồ mạch trong hình có ký hiệu T4 và cực âm nguồn động cơ để xác định điểm đo.

a)

Chọn thang đo dòng điện DC; que đỏ nối vào anot của T4; que đen nối vào cực âm nguồn động cơ

b)

Chọn thang đo dòng điện AC; que đỏ nối vào cathode của T4; que đen nối vào cực dương nguồn động cơ

c)

Chọn thang đo điện áp DC; que đỏ và que đen kẹp hai đầu cuộn dây động cơ để suy ra dòng

d)

Chọn thang đo điện trở; ngắt nguồn và đo giữa anot T4 với cực âm nguồn động cơ

22.

Hệ truyền động thyristor động cơ là hệ truyền động làm việc theo nguyên tắc nào để điều chỉnh tốc độ động cơ điện?

a)

Điều chỉnh số đôi cực

b)

Điều chỉnh điện áp

c)

Điều chỉnh từ thông

d)

Điều chỉnh điện trở

23.

Cho module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ như hình dưới. Hãy cho biết van bán dẫn sử dụng trong mô trình trên thuộc loại nào?

a)

Bán điều khiển

b)

Điều khiển hoàn toàn

c)

Không điều khiển

24.

Cho module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ biết Ud0 = 32,4V; điện áp đo được trên tải động cơ là 8V. Xác định góc điều khiển α?

a)

54,6°

b)

87,2°

c)

80,9°

d)

75,7°

25.

Cho module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ biết U2 = 36V, xác định trị số trung bình của điện áp điều khiển Ud0 khi sử dụng sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn?

a)

32,4V

b)

23,5V

c)

38,2V

d)

41,6V

26.

Cho module thực hành hệ truyền động thyristor động cơ biết U2 = 36V, xác định trị số trung bình của điện áp điều khiển Ud0 khi sử dụng sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn.

a)

73,45V

b)

91,2V

c)

84,24V

d)

89,3V

27.

Trong module thực hành hệ truyền động điện thyristor động cơ, mối quan hệ giữa điện áp và tốc độ động cơ như thế nào?

a)

Điện áp tăng thì tốc độ động cơ tăng

b)

Điện áp giảm thì tốc độ động cơ tăng

c)

Điện áp tăng thì tốc độ động cơ giảm

d)

Điện áp giảm thì tốc độ động cơ bằng 0

28.

Bổ sung – Chọn đáp án đúng hoặc sai cho phát biểu sau: Điện áp lưới cần được hạ xuống qua máy biến áp trước khi đưa vào các chân đồng bộ số 5 và số 1 của vi mạch TCA 785.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn 2 đáp án đúng về các chân liên quan đến tín hiệu điều khiển và đồng bộ của vi mạch TCA785. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Chân 11 là chân nhận điện áp điều khiển

b)

Chân 5 là chân nhận tín hiệu cấm

c)

Chân 5 là chân nhận tín hiệu đồng bộ (VSYNC)

d)

Chân 6 là chân nhận điện áp chuẩn

30.

Chọn 2 đáp án đúng về các chân liên quan đến tín hiệu điều khiển và đồng bộ của vi mạch TCA785. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Chân 5 là chân điện áp điều khiển

b)

Chân 7 là chân đầu ra

c)

Chân 15 là chân đầu ra

d)

Chân 16 là chân điện áp nguồn nuôi

31.

Chọn mô tả đúng cho chân 5 của vi mạch TCA785.

a)

Tín hiệu đồng bộ

b)

Xung điều khiển thyristor (đầu ra) tại chân 14–15

c)

Điện áp nguồn nuôi

d)

Tín hiệu điều khiển

32.

Chọn mô tả đúng cho các chân 14–15 của vi mạch TCA785.

a)

Tín hiệu đồng bộ

b)

Xung điều khiển thyristor (đầu ra)

c)

Điện áp nguồn nuôi

d)

Tín hiệu điều khiển

33.

Chọn mô tả đúng cho chân 16 của vi mạch TCA785.

a)

Tín hiệu đồng bộ

b)

Xung điều khiển thyristor (đầu ra)

c)

Điện áp nguồn nuôi

d)

Tín hiệu điều khiển

34.

Chọn mô tả đúng cho chân 11 của vi mạch TCA785.

a)

Tín hiệu đồng bộ

b)

Xung điều khiển thyristor (đầu ra)

c)

Điện áp nguồn nuôi

d)

Tín hiệu điều khiển

35.

Chọn 2 đáp án sai về vi mạch TCA785. Chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Trong trường hợp ngắn mạch, tín hiệu đầu ra tại chân 14 và 15 vẫn duy trì

b)

Tụ C12 có chức năng tạo xung răng cưa

c)

Điện áp lưới được hạ xuống bởi máy biến áp trước khi đưa vào chân đồng bộ

d)

Tụ C10 được dùng để tạo ra điện áp răng cưa

36.

Chọn đáp án đúng hoặc sai cho phát biểu: Góc mở α\alpha của xung điều khiển chỉ có thể thay đổi trong khoảng từ 00 đến 9090^\circ .

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn đáp án đúng hoặc sai cho phát biểu: Khi xảy ra ngắn mạch, chân 16 của TCA785 sẽ nhận được tín hiệu cấm làm ngắt các tín hiệu đầu ra tại chân 14 và 15.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn đáp án đúng hoặc sai về vi mạch TCA785: Tụ C12 có chức năng tạo xung răng cưa.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn đáp án đúng hoặc sai về vi mạch TCA785: Tín hiệu điều khiển VdkV_{dk} được đưa vào chân số 11 và so sánh với điện áp răng cưa để tạo xung điều khiển thyristor.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Vì mạch TCA785 là vi mạch phức hợp thực hiện ... chức năng của một mạch điều khiển.

a)

4

b)

7

c)

5

d)

3

41.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Vì mạch TCA785 có ... chân chức năng.

a)

14

b)

19

c)

18

d)

16