wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học tập tốt, lao động tốt

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ Bode được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc, trong đó:

a)

Trục hoành được chia tuyến tính

b)

Trục hoành được chia theo thang logarith

c)

Gồm nhiều nhánh xuất phát từ các cực và tiến đến các zêro hoặc tiến đến vô cùng theo các đường tiệm cận

d)

n đoạn thẳng

2.

Chu kỳ lấy mẫu T là:

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu

b)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu liên tiếp

c)

Khoảng thời gian lấy mẫu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất mà tín hiệu lặp lại trạng thái ban đầu

3.

Bộ bù trễ pha được sử dụng khi:

a)

Muốn giảm sai số xác lập của hệ thống

b)

Muốn tăng sai số xác lập của hệ thống

c)

Muốn tăng thời gian đáp ứng quá độ của hệ thống

d)

Tín hiệu vào của hệ thống là hàm nấc đơn vị

4.

Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

a)

f = 2fc

b)

f ≥ 2fc

c)

Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

d)

f ≤ 2fc

5.

Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống điều khiển rời rạc được mô tả bằng:

a)

Phương trình vi phân

b)

Phương trình sai phân

c)

Phương trình đại số

d)

Graph tín hiệu

6.

Bộ chuyển đổi A/D

a)

Là khâu vi phân

b)

Là khâu chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

c)

Là khâu giữ dữ liệu

d)

Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

7.

Điều khiển là quá trình:

a)

Thu thập thông tin

b)

Tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống như mong muốn

c)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin và tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống  gần với mong muốn

d)

Thu thập và xử lý thông tin

8.

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng qua trục thực

c)

Đối xứng qua trục ảo

d)

Đối xứng qua góc tọa độ

9.

Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi D/A:

a)

Tín hiệu liên tục

b)

Tín hiệu số

c)

Sóng sin

d)

Xung vuông

10.

Quĩ đạo nghiệm số là:

a)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ -∞ →0

b)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ  0 →+∞

c)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ  -∞ →+∞

d)

Tập hợp các zero của hệ thống

11.

Tần số cắt biên ωc là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số:

a)

L(ωc) = 20lgωT

b)

L(ωc) = 40 lgωT

c)

L(ωc) = 20lgK

d)

L(ωc) = 0

12.

Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi D/A:

a)

Tín hiệu liên tục

b)

Tín hiệu số

c)

Sóng sin

d)

Xung vuông

13.

Biến đổi Laplace của hàm nấc đơn vị (step) f(t)=1(t):

a)

b)

s

c)

1/s

d)

s2

14.

Biến đổi Laplace của hàm mũ:  

a)

b)

c)

d)

15.

Biến đổi Laplace của hàm dốc đơn vị f(t) = a.t

a)

b)

s

c)

a/s

d)

s2

16.

Hệ thống rời rạc là hệ thống mà trong đó:

a)

Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung

b)

Tín hiệu tại một hoặc nhiều điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung

c)

Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống là các hàm liên tục theo thời gian

d)

Có khâu giữ dữ liệu

17.

Hàm truyền của hệ rời rạc:

a)

Là tỷ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào

b)

Phụ thuộc vào tín hiệu vào của hệ thống

c)

Là tỷ số giữa biến đổi Z của tín hiệu ra và biến đổi Z của tín hiệu vào

d)

Là tỷ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

18.

Hệ thống có 5 nghiệm cực và 1 zero:

a)

Quỹ đạo nghiệm số có 5 nhánh

b)

Quỹ đạo nghiệm số có tiệm cận

c)

Quỹ đạo nghiệm số có 1 nhánh tiến đến 1 zero và 4 nhánh tiến đến vô cùng

d)

Quỹ đạo nghiệm số có điểm tách nhập

19.

Lấy mẫu là quá trình:

a)

Biến đổi tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian

b)

Tạo ra chuỗi xung

c)

Biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian

d)

Thu thập dữ liệu

20.

Biểu đồ Bode là hình vẽ gồm các thành phần:

a)

Biểu đồ Bode về biên độ

b)

Biểu đồ Bode về pha

c)

Biểu đồ Bode về biên độ và biểu đồ Bode về pha

d)

Vòng tròn đơn vị và trục ảo

21.

Sai số xác lập phụ thuộc vào:

a)

Cấu trúc và thông số của hệ thống

b)

Thông số của hệ thống và tín hiệu vào

c)

Tín hiệu vào và cấu trúc hệ thống

d)

Cấu trúc, thông số và tín hiệu vào của hệ thống

22.

Theo tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov: Điều kiện cần và đủ để hệ tuyến tính ổn định là:

a)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

b)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến 0, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

c)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A (j ω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng +∞, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

d)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ 0 đến +∞, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

23.

Độ dự trữ biên:

a)

G M = -L(ω)

b)

G M = L(ω)

c)

G M = -L(ωc)

d)

G M = L(ωc)

24.

Hàm truyền đạt của hệ thống song song:

a)

G(s) = Tổng của các Gi(s)

b)

G(s) = Tích của các Gi(s)

c)

G(s) = Hiệu của các Gi(s)

d)

Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

25.

Tần số cắt pha là:

a)

Tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1 (hay bằng 0dB)

b)

Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800)

c)

Là tần số tại đó có độ dự trữ biên

d)

Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

26.

Tiêu chuẩn ổn định Bode cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị:

a)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên âm và độ dự trữ pha dương

b)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha âm

c)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên dương và độ dự trữ pha âm

d)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha dương

27.

Tiêu chuẩn ổn định Nyquist:

a)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi  thay đổi từ 0 đến +∞, trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

b)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi  thay đổi từ 0 đến +∞, trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

c)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi  thay đổi từ -∞ đến +∞, trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

d)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi  thay đổi từ -∞ đến +∞, trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

28.

Theo tiêu chuẩn Hurwitz, điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là:

a)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo chính của ma trận Hurwitz đều dương

b)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều âm

c)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều bằng zero

d)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều không âm

29.

Hệ thống liên tục là hệ thống có:

a)

Tín hiệu ra là tín hiệu liên tục

b)

Tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục

c)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra là tín hiệu liên tục

d)

Tín hiệu vào, tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục

30.

Tiêu chuẩn Routh:

a)

Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh không đổi dấu

b)

Các hệ số của phương trình đặc trưng khác 0

c)

Các hệ số của phương trình đặc trưng cùng dấu

d)

Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh dương

31.

Hệ thống liên tục được gọi là ở trạng thái ổn định, nếu:

a)

Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ bị chặn

b)

Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn

c)

Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ cũng bị chặn

d)

Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn

32.

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

a)

B là ma trận {1 x n}

b)

B là ma trận {n x 1}

c)

B là ma trận {n x n}

d)

B là ma trận {n x m}, với n khác m

33.

Hệ thống tuyến tính là hệ thống:

a)

Có tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian

b)

Có tín hiệu ra là tuyến tính theo thời gian

c)

Được mô tả bởi phương trình vi phân tuyến tính

d)

Có tín hiệu ra và tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian

34.

Yêu cầu đầu tiên đối với một hệ thống điều khiển tự động là:

a)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tín hiệu ra

b)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu ra và chịu ảnh hưởng của tín hiệu vào

c)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của nhiễu lên hệ thống

d)

Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tần  số lên hệ thống

35.

Hệ thống phi tuyến là hệ thống:

a)

Có một ngõ vào một ngõ ra

b)

Có tín hiệu ra là phi tuyến theo thời gian

c)

Được mô tả bởi phương trình vi phân phi tuyến

d)

Nhiều ngõ vào và một ngõ ra

36.

Biểu đồ Nyquist (đường cong Nyquist) là:

a)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ Đề - các khi thay đổi từ 0→∞

b)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cực khi ω thay đổi từ  0→∞

c)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cầu khi thay đổi từ 0→∞

d)

Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hê toạ độ trụ khi ω thay đổi từ 0→∞

37.

Khi thêm một cực có phần thực âm vào hàm truyền hệ hở thì:

a)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến về phía trục thực, hệ thống sẽ ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm

b)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm

c)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng

d)

Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục thực, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng

38.

ADC là:

a)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự

b)

Bộ khuếch đại tín hiệu

c)

Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số

d)

Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào

39.

Các cách đánh giá thường được dùng đề xét ổn định cho hệ liên tục là:

a)

Tiêu chuẩn ổn định Routh-Hurwitz; Nyquist-Bode

b)

Tiêu chuẩn ổn định Routh-Hurwitz; Nyquist-Bode và phương pháp quỹ đạo nghiệm số

c)

Tiêu chuẩn ổn định Routh-Hurwitz; Mikhailov-Nyquist-Bode và phương pháp chia miền ổn định

d)

Tiêu chuẩn ổn định tần số, tiêu chuẩn ổn định đại số và phương pháp quỹ đạo nghiệm số

40.

Khâu hiệu chỉnh sớm trễ pha gồm:

a)

Một khâu trễ pha mắc nối tiếp với một khâu sớm pha

b)

Một khâu trễ pha mắc song song với một khâu sớm pha

c)

Một khâu trễ pha mắc hồi tiếp với một khâu sớm pha

d)

Một khâu trễ pha mắc hỗn hợp với hai khâu sớm pha