wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂY ĐẬU TƯƠNG

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đậu tương được xếp vào nhóm cây nào sau đây?

a)

Ngày ngắn          

b)

Ngày ngắn điển hình         

c)

Ngày dài

d)

Ngày dài điển hình       

2.

Luân canh đậu tương với cây trồng nước có tác dụng:

a)

Diệt trừ một số sâu bệnh hại tồn tại trong đất        

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Thay đổi tiểu khí hậu đồng ruộng                          

d)

Giảm công lao động                                      

3.

Thời kỳ cây con đậu tương diễn ra quá trình nào sau đây?

a)

Phân hóa đốt, phân hóa mầm hoa                   

b)

Tập trung dinh dưỡng cho phân hóa mầm hoa

c)

Sinh trưởng sinh dưỡng mạnh, cố định đạm, phân hóa mầm hoa  

d)

Tăng trưởng chiều cao cây, số lá, số hoa

4.

Thành phần hợp chất nào chiếm tỷ lệ cao trong hạt đậu tương?

a)

Lipit

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Nước

5.

Axit béo no trong hạt đậu tương gồm những axit nào sau đây?

a)

Axit palmitic, axit oleic  

b)

Axit palmitic, axit stearic

c)

Axit oleic, axit linoleic     

d)

Axit stearic, axit oleic

6.

Trồng đậu tương có tác dụng cải tạo đất là do: 

a)

Làm tăng hàm lượng kali trong đất

b)

Làm tăng hàm lượng lân trong đất

c)

Làm tăng hàm lượng canxi trong đất           

d)

Làm tăng hàm lượng đạm trong đất            

7.

Cơ thể vi khuẩn nốt sần đậu tương Rhizobium Japonicum có dạng hình:

a)

Hình đế dày

b)

Hình que                     

c)

Hình elip

d)

Hình cầu

8.

Cánh hoa lớn nhất ở hoa đậu tương có tên gọi là:

a)

Cánh cờ

b)

Cánh thìa

c)

Cánh bên

d)

Cánh ngoài

9.

Để dễ xác định phép lai đậu tương thành công cần chọn cây bố mẹ có đặc điểm gì? 

a)

Cây mẹ hoa tím, cây bố hoa tím

b)

Cây mẹ hoa tím, cây bố hoa trắng                  

c)

Cây mẹ hoa trắng, cây bố hoa tím

d)

Cây mẹ hoa trắng, cây bố hoa trắng          

10.

Trong sản xuất, màu sắc vỏ hạt đậu tương chủ yếu là:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Nâu

11.

Nguồn dinh dưỡng cung cấp cho cây đậu tương khi mới nảy mầm là:

a)

Dinh dưỡng trong hai lá mầm

b)

Dinh dưỡng do rễ cây hút từ đất

c)

Dinh dưỡng từ Vi khuẩn nốt sần cộng sinh với rễ cây

d)

Dinh dưỡng từ quá trình quang hợp

12.

Sự khử nitơ phân tử thành NH3 cần các yếu tố nào tham gia?

a)

Nitrogenaza, Mg

b)

Nitrogenaza, ATP

c)

Cu, Fe, Zn, Mg

d)

Nitrogenaza, Cu

13.

Hạt đậu tương là nguồn thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cao cho con người do trong hạt có: 

a)

Hàm lượng protein cao

b)

Hàm lượng lipit cao

c)

Hàm lượng chất khoáng cao

d)

Hàm lượng vitamin cao

14.

Cây đậu tương quang hợp theo chu trình nào sau đây?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả C3 và C4

15.

Tên khoa học của vi khuẩn nốt sần đậu tương:

a)

Rhizobium vigna

b)

Rhizobium japonicum

c)

Rhizobium leguminosarum  

d)

Rhizobium phaseoli

16.

Bộ phận nào trên cây đậu tương ít dùng để phân biệt giống ?

a)

Thân

b)

c)

Hoa

d)

Quả

17.

Chất vận chuyển cung cấp O2 cho quá trình phân giải ATP để tổng hợp N2 tự do thành NH3 là:

a)

Hemoglobin

b)

Methemoglobin

c)

LegHemolobin

d)

Leghemoglobin

18.

Biện pháp kỹ thuật nào giúp tăng cường quá trình hình thành nốt sần trên rễ cây đậu tương?

a)

Chọn đất có thành phần cơ giới nặng

b)

Xới xáo đất, bón phân đạm sớm

c)

Bón nhiều lân, làm sạch cỏ

d)

Bón nhiều kali, không xới đất

19.

Gen quy định tính trạng màu sắc hoa đậu tương là:

a)

Gen trội quy định cả màu hoa tím và hoa trắng

b)

Gen trội chỉ quy định màu hoa trắng

c)

Gen lặn chỉ quy định màu hoa tím

d)

Gen lặn chỉ quy định màu trắng

20.

Rốn hạt hạt đậu tương có ý nghĩa gì cho quá trình nảy mầm của hạt?

a)

Hấp thu dinh dưỡng

b)

Hấp thu ánh sáng

c)

Trao đổi nước và ôxy

d)

Trao đổi năng lượng

21.

Yếu tố nào quyết định tỷ lệ nảy mầm của hạt đậu tương sau gieo?

a)

Độ lẫn tạp

b)

Kích thước hạt keo đất

c)

Độ ẩm đất

d)

Màu sắc hạt giống

22.

Chất nào có trong hạt đậu tương làm hạt nhanh mất sức nẩy mầm khi bảo quản hạt không kín?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Chất khoáng

23.

Thời kỳ ra hoa, hoa đậu tương bị rụng nhiều khi cây gặp điều kiện nào sau đây?          

a)

Ánh sáng mạnh

b)

Nhiệt độ cao

c)

Ẩm độ không khí cao

d)

Đất bị khô hạn

24.

Phép lai hữu tính ở đậu tương thành công khi con lai F1 có hoa màu:

a)

Trắng

b)

Tím

c)

Cả trắng và tím

d)

Xanh

25.

Thời kỳ nào cây đậu tương cần độ ẩm đất cao nhất?

a)

Nảy mầm

b)

Cây con

c)

Ra hoa-làm quả

d)

Chín

26.

Đậu tương thường được chọn làm cây trồng luân canh vì:

a)

Cây có tác dụng cải tạo dinh dưỡng đất

b)

Cây có tác dụng cải thiện môi trường sống

c)

Là cây dễ trồng, chăm sóc

d)

Cây cho năng suất cao

27.

Thành phần các axit amin cấu thành lên phân tử protein hạt đậu tương có đặc điểm

a)

Thiếu một vài axitamin không thay thế

b)

Hàm lượng axitamin thay thế lớn hơn axitamin không thay thế

c)

Đầy đủ và không cân đối các axitamin không thay thế

d)

Đầy đủ và cân đối các axitamin không thay thế

28.

Vi khuẩn nốt sần đậu tương (Rhizobium Japonicum) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyên tính rất cao, ưa pH kiềm

b)

Ít chuyên tính, ưa pH axit

c)

Chuyên tính rất cao, ưa pH trung tính                           

d)

Ít chuyên tính, ưa pH kiềm

29.

Nốt sần hữu hiệu trên cây đậu tương có đặc điểm:

a)

Dịch màu vàng tươi

b)

Dịch màu hồng

c)

Dịch màu trong suốt

d)

Dịch màu xanh xám                                                

30.

Tại sao hạt đậu tương có kích thước lớn thì lại khó bảo quản trong thời gian dài?

a)

Phôi mầm nhỏ   

b)

Rốn hạt to

c)

Nội nhũ lớn

d)

Vỏ hạt mỏng

31.

Tế bào nốt sần đậu tương là những tế bào có đặc điểm:

a)

Tế bào sống, kích thước lớn, bên trong chứa nhân nhỏ

b)

Tế bào chết, kích thước lớn

c)

Tế bào phát triển bình thường

d)

Tế bào sống, kích thước lớn, bên trong chứa nhân khổng lồ

32.

Ở cây đậu tương giai đoạn nào có số lượng nốt sần hữu hiệu đạt cao nhất?

a)

Cây con

b)

Ra hoa – làm quả               

c)

Quả chắc mẩy

d)

Quả chín

33.

Mép lá bị cháy, theo hình chữ V lá cong lên phía trên” là biểu hiện của cây đậu tương thiếu hụt dinh dưỡng nào?

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Canxi

34.

Cây đậu tương chịu hạn thường có đặc điểm sinh trưởng nổi bật:            

a)

Bộ rễ to khỏe, ăn sâu

b)

Lá nhỏ hẹp, cong queo

c)

Bộ rễ hình thành nhiều nốt sần

d)

Thân cây cứng

35.

Quả đậu tương ít bị loài sâu nào gây hại?

a)

Bọ xít

b)

Sâu đục quả

c)

Rệp

d)

Giòi đục lá

36.

“ Mặt dưới vết bệnh có lớp mốc trắng xám, hơi xốp là các cành của nấm bào tử gây bệnh“ là triệu chứng của bệnh nào gây hại cây đậu tương ? 

a)

Khảm lá

b)

Lở cổ rễ

c)

Thán thư

d)

Sương mai                       

37.

Loài sâu nào thường chích hút dịch cây đậu tương?

a)

Giồi đục ngọn

b)

Sâu xanh

c)

Rệp

d)

Giòi đục lá

38.

Trưởng thành của Giòi đục thân đậu tương (Melanagromyza sojae Zehntner) là:

a)

Giòi

b)

Ngài

c)

Bọ cánh cứng

d)

Ruồi

39.

“ Cây đậu tương sinh trưởng phát triển chậm, cây còi cọc, ngọn chùn lại, lá nhỏ quăn queo, nụ và hoa bị teo đi, rụng nhiều” là triệu chứng của loài sâu nào gây hại?

a)

Rệp Aphis glycines

b)

Giòi đục ngọn

c)

Bọ xít xanh

d)

Sâu cuốn lá

40.

Môi giới truyền bệnh khảm lá đậu tương là: 

a)

Rệp

b)

Bọ xít xanh

c)

Mọt đục hạt

d)

Kiến