wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 VLCK CKC

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong tổ chức của gang cầu có:

a)

Graphit dạng tấm

b)

Graphit dạng cầu

c)

Lêdeburit

d)

Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)

2.

Để luyện thép người ta sử dụng loại gang nào:

a)

Gang dẻo

b)

Gang cầu

c)

Gang xám

d)

Gang trắng

3.

Tổ chức của gang trắng 5,5 %C ở 700°C là:

a)

P + XelI + Le

b)

Le + Xel

c)

(P + Xe) + Xel

d)

(gama + Xe) + Xel

4.

Câu 4. Cho mác vật liệu GX 12 – 28, tìm phương án sai trong các phương án sau:

a)

GX là ký hiệu gang xám

b)

28 là số chỉ độ giãn dài tương đối

c)

28 là số chỉ độ bền uốn tối thiểu [kg/mm²]

d)

12 là số chỉ độ bền kéo tối thiểu [kg/mm²]

5.

Trong tổ chức của gang dẻo có:

a)

Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)

b)

Graphit dạng cầu

c)

Lêdeburit

d)

Graphit dạng tấm

6.

Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V:

a)

GC 60 – 2

b)

GX 28 – 48

c)

GX 36 – 56

d)

GZ 50 – 4

7.

Nếu chọn gang hoặc thép để chế tạo trục khuỷu của ô tô vận tải dưới 4 tấn thì thông thường chọn:

a)

Gang trắng hoặc thép hợp kim

b)

Gang cầu hoặc thép Cacbon C45

c)

Gang xám hoặc thép Cacbon C45

d)

Gang dẻo hoặc thép

8.

Gang cầu được ký hiệu:

a)

Bằng 2 chữ cái GX và theo sau là hai chỉ số chỉ độ bền kéo và độ giãn dài tương đối.

b)

Bằng 2 chữ cái GC và theo sau là hai chỉ số chỉ độ bền kéo và độ bền uốn.

c)

Bằng 2 chữ cái GZ và theo sau là hai chỉ số chỉ độ bền kéo và độ giãn dài tương đối.

d)

Bằng 2 chữ cái GC và theo sau là hai chỉ số chỉ độ bền kéo và độ giãn dài tương đối.

9.

Trong đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng?

a)

Dễ nấu luyện do thành phần không yêu cầu chặt chẽ như thép

b)

Độ dẻo dai, độ bền kém thép

c)

Luôn có độ cứng cao hơn thép vì hàm lượng C nhiều

d)

Tính đúc tốt do có cùng tính dễ chảy

10.

Khi làm nguội vật đúc bằng gang với tốc độ nhanh thì sẽ thu được:

a)

Gang trắng

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

11.

Thân và nắp hộp giảm tốc được đúc từ:

a)

Thép hợp kim

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Gang dẻo

12.

Các nguyên tố ảnh hưởng tốt đến cơ tính của gang là:

a)

P, S

b)

Si, Mn

c)

Si, Mn, P

d)

Si, Mn, P, S

13.

Chọn gang để chế tạo bi nghiền:

a)

Gang xám

b)

Gang cầu

c)

Gang trắng

d)

Gang dẻo

14.

Gang cầu được chế tạo từ:

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang dẻo

d)

Cả a, b, c

15.

Vai trò của graphit trong gang chứa graphit làm bệ máy:

a)

Giảm rung động

b)

Bôi trơn

c)

Tăng độ dai va đập

d)

Tăng độ bền nén

16.

Thành phần C của gang thường sử dụng trong kỹ thuật, chiếm một khoảng tỉ lệ:

a)

2% ≤ C ≤ 2,5%

b)

2,5% ≤ C ≤ 3%

c)

3% ≤ C ≤ 3,5%

d)

3,5% ≤ C ≤ 4,5%

17.

Tính chất của gang so với thép thì gang:

a)

Khó gia công bằng dụng cụ cắt gọt

b)

Tính đúc kém vì độ chảy loãng thấp

c)

Độ co ngót lớn

d)

Cả 3 câu trên đều sai

18.

Gang có các đặc điểm về cơ tính như sau:

a)

Khả năng chịu va đập kém

b)

Khả năng chịu nén rất tốt

c)

Khả năng chịu tải trọng tĩnh khá tốt

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

19.

Tính chất của gang trắng là:

a)

Rất cứng và giòn

b)

Không thể gia công cơ khí

c)

Chỉ sử dụng ở dạng vật đúc không gia công cơ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

20.

Gang trắng thường dùng để chế tạo:

a)

Các sản phẩm chịu va đập 

b)

Gang dẻo và luyện thép 

c)

Gang biến tính và các sản phẩm chịu ăn mòn 

d)

Cả 3 câu trên đều sai. 

21.

Nếu ký hiệu của gang cho biết độ bền kéo: 18 Kg/mm2, độ bền uốn 36 Kg/mm thì đó là:

a)

a. CЧ 18 – 36

b)

b. GX 18 – 36

c)

c. GC 18 – 36

d)

d. Cả a và b

22.

Cho mác gang GC 50 – 2, số 2 chỉ:

a)

Độ bền kéo

b)

Độ bền uốn

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Hàm lượng C

23.

Để chế tạo gang dẻo người ta thường ủ loại gang nào:

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Cả a, b, c

24.

Thân và nắp hộp được đúc từ:

a)

Thép hợp kim

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Gang dẻo

25.

Gang nào sau đây không có chứa graphit:

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Gang dẻo

26.

Công dụng của mác vật liệu GZ50 – 4 là:

a)

Làm trục khuỷu, trục cán

b)

Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung

c)

Làm bánh răng chịu tải cao

d)

 Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập

27.

Theo tổ chức tế vi thì gang là hợp kim Fe – C:

a)

Có tổ chức lêđêburit

b)

Có Xementit và lêđêburit

c)

Có Peclit và lêđêburit

d)

Có lêđêburit và không có peclit

28.

Trong các loại gang sau, loại nào có độ bền cao nhất?

a)

Gang dẻo

b)

Gang trắng

c)

Gang xám

d)

Gang cầu

29.

Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng bị động tốc độ chậm?

a)

GX 28 – 48

b)

GZ 50 – 4

c)

GC 4 – 5

d)

GC 60 – 2

30.

Công dụng của mác vật liệu GC 45 – 5 là:

a)

Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung

b)

Làm bánh răng chịu tải cao

c)

Làm trục khuỷu, trục cán, …

d)

Làm các chi tiết thành mỏng, chịu va đập

31.

Cơ tính của gang xám, gang dẻo, gang cầu khác nhau chủ yếu là do:

a)

Phương pháp nhiệt luyện quyết định

b)

Thành phần hóa học quyết định

c)

Hình dạng của graphit quyết định

d)

Phương pháp chế tạo quyết định

32.

Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

a)

Gang xám

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang trắng

33.

Công dụng của mác vật liệu GC 60 – 2 là:

a)

Làm trục khuỷu, trục cán, … 

b)

Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập 

c)

Làm bánh răng chịu tải cao 

d)

Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung 

34.

Tổ chức của gang trắng trước cùng tinh là:

a)

P + XeII + Le

b)

Le

c)

Le + XeI

d)

P + Le

35.

Cho các mác vật liệu: GC 45 – 5, GX 28 – 48, GZ 30 – 6. Mác nào có độ bền cao nhất?

a)

GX 28 – 48

b)

GC 45 – 5

c)

GZ 30 – 6

d)

Không xác định được

36.

Cho mác vật liệu GC 45 – 5. Hỏi số "5" có ý nghĩa gì?

a)

Số chỉ độ bền uốn tối thiểu

b)

Số chỉ độ bền kéo tối thiểu

c)

Số chỉ độ giãn dài tương đối

d)

Số chỉ độ thất tiết diện tương đối

37.

Gang xám có độ bền kéo nhỏ nhất 24KG/mm2 và độ bền uốn nhỏ nhất là 44KG/mm2, theo TCVN được ghi là:

a)

GX 44 – 24

b)

GX 24 – 44

c)

GZ 44 – 24

d)

GC 24 – 44

38.

Nguyên tố quan trọng tạo graphit của gang:

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

39.

Nguyên tố làm cản trở graphit của gang, nhưng có tác dụng nâng cao cơ tính:

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

40.

Nguyên tố làm tăng tính đúc của gang

a)

Si

b)

Mn

c)

Cr

d)

S

41.

Nguyên tố làm giảm tính đúc, cản trở quá trình tạo graphit của gang:

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

42.

Các nguyên tố ảnh hưởng tốt đến cơ tính của gang:

a)

P, S

b)

Si, Mn, S

c)

Si, Mn

d)

Si, Mn, S, P

43.

Nếu ký hiệu gang cầu cho biết độ bền kéo 45Kg/mm², độ giãn dài tương đối là 5% thì đó là:

a)

GC 45 – 05

b)

GZ 5 – 45

c)

GC 5 – 45

d)

Cả a và c

44.

Gang trắng cùng tính có nhiệt độ nóng chảy:

a)

911°C

b)

1147°C

c)

727°C

d)

1200°C

45.

Các gang xám, dẻo, cầu có tính cắt gọt tốt là do:

a)

Chứa nhiều P, S như thép dễ cắt

b)

Chứa nhiều bọt khí, xốp nên dễ cắt

c)

Có graphit với tính bôi trơn cao ít làm mòn dao

d)

Có graphit mềm, giòn làm phoi dễ gãy

46.

Gang xám được dùng làm các chi tiết chủ yếu:

a)

Chịu kéo cao

b)

Chịu nén cao

c)

Chịu uốn cao

d)

Chịu va đập

47.

Với cùng độ cứng như nhau gang xám và thép cacbon có:

a)

Tính chống mài mòn như nhau

b)

Gang có tính chống mài mòn thấp hơn thép

c)

Gang có tính chống mài mòn cao hơn thép

d)

Tính chống mài mòn khác nhau không thể khẳng định như trên được

48.

Vật liệu thường gặp nhất để làm thân hộp giảm tốc thông thường là:

a)

Gang xám

b)

Gang cầu

c)

Gang dẻo

d)

Thép tấm

49.

Ngoài Fe và C thành phần của gang đúc còn chứa một nguyên tố quan trọng nữa là:

a)

Mn

b)

Cr

c)

Si

d)

Ni

50.

Hãy chọn loại gang thích hợp nhất để chế tạo trục cán kim loại:

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Gang dẻo