WorksheetsNguyên lý hợp kim hóa và các loại thép
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Đâu không phải là thép cacbon kết cấu?
Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt.
Thép cacbon hợp kim.
Thép cacbon kết cấu chất lượng thường.
Tất cả đều sai.
Để tăng tính chịu nhiệt cho thép hợp kim thì thường hợp kim bởi nguyên tố nào?
Tất cả đều sai.
W.
Cr.
W, Cr.
Thép có thành phần cacbon C = 0,9%, Cr = 1%, Si = 2% có ký hiệu gì?
90CrSi2.
Tất cả đều sai.
9CrSi2.
0,9CrSi2.
Thép có thành phần cacbon C = 1,3%, W = 14%, V = 1%, Cr = 4%, Mo = 1% có ký hiệu gì?
90CrSi2.
1.3W14VCr4Mo.
13W14VCr4Mo.
130W14VCr4Mo.
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Ni chiếm bao nhiêu phần trăm?
2%.
1%.
3%.
4%.
Mác thép 90W9Cr4VMo có thành phần nào đúng?
0,8%Coban, 0,9%Wonfram, 4%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlípdden.
0,8%Cacbon, 9%Wonfram, 4%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlípdden.
0,9%Cacbon, 9%Wonfram, 4%Crom, 1% Vanadi, 1% Môlípdden.
0,8%Cacbon, 9%Wonfram, 40%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlípdden.
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố C chiếm bao nhiêu phần trăm?
2%.
1%.
3%.
0,4%.
Thép hợp kim trung bình có tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim trong khoảng nào?
Thấp hơn 2,5%.
Tất cả đều sai.
Lớn hơn 10%.
Trong khoảng (2,5–10)%.
Thép hợp kim cao có tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim bằng bao nhiêu?
Tất cả đều sai.
Trong khoảng (2,5–10)%.
Thấp hơn 2,5%.
Lớn hơn >10%.
Mục đích của hợp kim hóa là gì?
Tạo ra các tính chất đặc biệt.
Tất cả đều đúng.
Nâng cao tính chịu nhiệt.
Nâng cao cơ tính.
Thép hợp kim thấp có tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim bằng bao nhiêu?
Trong khoảng (2,5–10)%.
Tất cả đều sai.
Nhỏ hơn <2,5%.
Lớn hơn 10%.
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Mo chiếm bao nhiêu phần trăm?
1%.
3%.
2%.
4%.
Phân loại thép hợp kim theo tổng lượng nguyên tố hợp kim có mấy loại?
4.
3.
2.
5.
Có bao nhiêu cách phân loại thép hợp kim?
2.
3.
4.
5.
Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép không gỉ là gì?
W, Ti.
Mo, V.
Cr, Ni.
Ni, Ti.
Để tăng tính chịu nhiệt cho thép hợp kim thì thường hợp kim bởi nguyên tố nào?
Tất cả đều sai.
Cr.
W.
W, Cr.
Vật liệu có ký hiệu TT10K8 là gì?
Hợp kim cứng một các bit.
Hợp kim cứng ba các bit.
Thép gió.
Hợp kim cứng hai các bit.
Ký hiệu thép P6M5 thuộc loại thép nào?
Thép gió.
Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt.
Thép cacbon.
Thép cacbon dụng cụ.
Vật liệu có ký hiệu BK8 là gì?
Thép gió.
Hợp kim cứng ba các bit.
Hợp kim cứng hai các bit.
Hợp kim cứng một các bit.
Thép hợp kim cao có tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim bằng bao nhiêu?
Tất cả đều sai.
Thấp hơn 2,5%.
Trong khoảng (2,5–10)%.
Lớn hơn >10%.
Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép gió là gì?
W.
Cr.
Mg.
Ni.
Dao cắt tốc độ cao, có tính cứng nóng từ 900 đến 1000°C được làm từ vật liệu nào?
Hợp kim cứng hai các bit.
Thép hợp kim dụng cụ.
Thép gió.
Thép cacbon dụng cụ.
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố C chiếm bao nhiêu phần trăm?
2%.
0,4%.
1%.
3%.
Mác vật liệu 12Cr17 chống ăn mòn tốt là do yếu tố nào?
Hàm lượng S thấp.
Hàm lượng C cao.
Hàm lượng Cr cao.
Tỉ số %Cr, %C nhỏ.
Mác thép R25 dùng để làm gì?
Băng máy tiện.
Dao tiện.
Mũi khoan.
Bánh răng.
Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công gì?
Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ.
Các loại gang và thép có độ cứng thấp.
Gia công phá các thỏi đúc.
Gia công các loại thép có độ cứng rất cao.
Thép hợp kim thấp thì tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim là bao nhiêu?
Tất cả đều sai.
Nhỏ hơn 2,5%.
Lớn hơn 10%.
Trong khoảng (2,5-10)%.
Có bao nhiêu cách phân loại thép hợp kim?
2.
5.
4.
3.
Mác thép 90W9Cr4VMo có thành phần nào?
0,8%Cácbon, 9%Wonfram, 4%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlipđen.
0,9%Cácbon, 9%Wonfram, 4%Crom, 1% Vanadi, 1% Môlipđen.
0,8%Côban, 0,9%Wonfram, 4%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlipđen.
0,8%Cácbon, 9%Wonfram, 40%Crom, 2% Vanadi, 1% Môlipđen.
Thép có thành phần cacbon C = 0.9% , Cr = 1% , Si = 2% có ký hiệu gì?
0.9CrSi2.
9CrSi2.
Tất cả đều sai.
90CrSi2.
Trong ký hiệu TT7K10 có bao nhiêu phần trăm WC?
7%.
17%.
10%.
83%.
Thép gió chịu cứng nóng tới nhiệt độ khoảng bao nhiêu?
(850-900)°C.
(700-750)°C.
(550-600)°C.
(300-350)°C.
Cho ký hiệu vật liệu là BK2. Hỏi WC chiếm bao nhiêu %?
97%.
3%.
98%.
2%.
Hợp kim cứng WCTiC17Co12 chứa thành phần nào?
17% TiC, 71% WC, 12% Co.
17% WC, 12% Co.
17% TiC, 71% TaC, 12% Co.
Co 12%, 17% (TiC + TaC), 71% WC.
Thép có thành phần cacbon C = 1.3% , W = 14% , V = 1% , Cr = 4% , Mo = 1% có ký hiệu gì?
13W14VCr4Mo.
1.3W14VCr4Mo.
90CrSi2.
130W14VCr4Mo.
Phương pháp thấm C thường áp dụng cho chi tiết nào sau đây?
Khuôn dập.
Nhíp, lò xo.
Bánh răng.
Ổ lăn.
Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép không gỉ là gì?
W, Ti.
Ni, Ti.
Mo, V.
Cr, Ni.
Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
18CrMnTi.
40Cr.
20CrNi2Mo.
20CrNi.
Phân loại thép hợp kim theo tổng lượng nguyên tố hợp kim thì có mấy loại?
2.
3.
4.
5.
Mục đích của hợp kim hóa là gì?
Nâng cao cơ tính.
Tất cả đều đúng.
Nâng cao tính chịu nhiệt.
Tạo ra các tính chất đặc biệt.
Vật liệu siêu cứng thường dùng để làm gì?
Làm dao phá các thỏi đúc.
Làm khuôn đùn, kéo, chuốt kim loại.
Làm đĩa cắt kim loại, cắt đá.
Làm dao cho các máy tiện, phay, bào…
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Mo chiếm bao nhiêu %?
1%.
3%.
2%.
4%.
Hợp kim cứng được chế tạo theo phương pháp nào?
Gia công áp lực.
Hàn.
Luyện kim bột.
Gia công đúc.
Đâu không phải là thép cacbon kết cấu?
Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt.
Thép cacbon hợp kim.
Thép cacbon kết cấu chất lượng thường.
Tất cả đều sai.
Thép hợp kim trung bình thì tổng hàm lượng nguyên tố hợp kim là bao nhiêu?
Thấp hơn 2,5%.
Tất cả đều sai.
Lớn hơn 10%.
Trong khoảng (2,5-10)%.
Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Ni chiếm bao nhiêu %?
3%.
2%.
4%.
1%.
Vật liệu có ký hiệu là BK8 là gì?
Thép gió.
Hợp kim cứng hai các bit.
Hợp kim cứng ba các bit.
Hợp kim cứng một các bit.
