wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên Tử và Liên Kết Hóa Học

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào sẽ xảy ra hiện tượng tách hoặc kết cặp electron?

a)

Khi tỉ số lớn.

b)

Chia sẻ các điện tử.

c)

Chỉ xảy ra ở trường hợp (1), (2), và (3).

d)

Không có bất kỳ trường hợp (1), (2), và (3).

2.

Khối lượng của một nguyên tử hầu như toàn bộ tập trung ở...

a)

Số electron.

b)

Số proton.

c)

Hạt nhân.

d)

Số neutron.

3.

Tất cả các ion của một nguyên tố đều giống nhau về...

a)

Số nguyên tử.

b)

Số electron.

c)

Số proton.

d)

Đều hai trong hợp (1) và (3).

4.

Theo mô hình Bohr, một electron chỉ tăng hoặc giảm năng lượng chỉ bởi...

a)

Di chuyển nhanh hơn hoặc chậm hơn trong quỹ đạo cho phép.

b)

Nhảy từ quỹ đạo này sang quỹ đạo nguyên tử khác.

c)

Bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một nguyên tử.

d)

Nhảy từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác.

5.

Số lượng các vòng trong mô hình Bohr của bất kỳ nguyên tố nào được xác định bởi những gì?

a)

Số hàng trên bảng tuần hoàn.

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Số cột trong bảng tuần hoàn.

d)

Số nguyên tử.

6.

Hạt nào dưới đây tích điện âm có trong nguyên tử?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Không có bất kỳ hạt nào trong số (1), (2), và (3).

7.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi...

a)

Sự di chuyển các electron giữa các nguyên tử.

b)

Chia sẻ sự thay đổi số lượng điện tử bởi sự thay đổi số lượng nguyên tử.

c)

Chia sẻ các electron giữa các nguyên tử.

d)

Không có trường hợp nào trong số các trường hợp trên.

8.

Vật liệu nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị?

a)

Polyme hữu cơ.

b)

Silicon.

c)

Kim loại.

d)

Cả ba loại (1), (2), và (3).

9.

Trong than chì, liên kết là...

a)

cộng hoá trị.

b)

kim loại.

c)

Vander waals.

d)

Vander waals và cộng hoá trị.

10.

Hạt nhân được cấu tạo bởi...

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

photon và neutron.

d)

photon và electron.

11.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng để giải thích, vật liệu được phân loại thành:

a)

Dẫn điện, cách điện, và bán dẫn.

b)

Dẫn điện, cách điện, bán dẫn và vật trần.

c)

Dẫn điện, cách điện, và vật trần.

d)

Dẫn điện, dẫn nhiệt, và siêu dẫn.

12.

Một vật liệu dẫn điện tốt phải có:

a)

chống ăn mòn tốt (1)

b)

độ bền học tốt (2)

c)

dẫn điện cao nhất và hệ số nhiệt điện trở thấp nhất (3)

d)

đủ các điểm (1), (2), và (3)

13.

Một vật liệu dẫn điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

độ dẫn điện cao nhất, hệ số nhiệt độ thấp nhất.

b)

độ bền học tốt, chống ăn mòn tốt.

c)

dẫn điện cao, không độc.

d)

điện trở suất cao nhất.

14.

Hệ độ dẫn điện của kim loại được xác định bởi...

a)

hỏng đi electron và ion lỏng của các electron tự do. (1)

b)

số electron hoá trị trên mỗi nguyên tử. (2)

c)

độ dẫn điện. (3)

d)

(1) và (2)

15.

Dẫn điện ion xảy ra ở đâu?

a)

Trong kim loại. (1)

b)

Trong không khí. (2)

c)

Trong dung dịch điện phân. (2)

d)

Tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).

16.

Thanh carbon được sử dụng trong các pin ướt và khô bởi vì...

a)

thanh carbon đồng vai trò là vật dẫn. (1)

b)

carbon có thể chống lại sự tấn công của axit pin. (2)

c)

cả (1) và (2).

d)

hoặc (1), hoặc (2).

17.

Vàng cắm trong một chất dẫn điện là...

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

bằng không.

d)

nhỏ hơn không.

18.

Một vật dẫn hoàn hảo có...

a)

độ dẫn điện bằng không. (1)

b)

độ dẫn điện vô hạn. (3)

c)

dẫn điện động nhất. (2)

d)

không phải các trường hợp (1), (2), và (3).

19.

Kim loại có hệ số điện trở nhiệt thấp nhất là...

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Vàng.

d)

Hợp kim nhôm.

20.

Vật liệu dẫn điện thường được sử dụng là...

a)

Đồng (1).

b)

Nhôm (2).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Đồng và bạc.

21.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến để truyền tải năng lượng điện trên đường dây dài?

a)

Đồng.

b)

Nhôm lõi thép.

c)

Đồng lõi thép.

d)

Nhôm.

22.

Điện trở suất của đồng là...

a)

1.59 × 10⁻⁸ Ωcm.

b)

1.72 × 10⁻⁸ Ωcm.

c)

1.72 × 10⁻⁶ Ωcm.

d)

2.65 × 10⁻⁸ Ωcm.

23.

Điện trở suất của nhôm là...

a)

2.65 × 10⁻⁸ Ωcm.

b)

2.44 × 10⁻⁸ Ωcm.

c)

1.72 × 10⁻⁸ Ωcm.

d)

2.82 × 10⁻⁸ Ωcm.

24.

Điện trở suất của kim loại là một hàm của nhiệt độ vì...

a)

Mật độ electron khi thay đổi theo nhiệt độ.

b)

Mật độ electron thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Biên độ dao động của các nguyên tử thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Không có điều nào ở trên.

25.

Bộ dẫn điện của một vật dẫn có thể tăng lên bởi...

a)

tăng độ dao động của nó.

b)

tăng nhiệt độ của nó.

c)

giảm độ dao động của nó.

d)

giảm nhiệt độ của nó.

26.

Các vật dẫn có hiện tượng vận chuyển điện từ do...

a)

từ trường.

b)

điện trường.

c)

trường điện từ.

d)

áp suất.

27.

Do nguyên nhân nào sau đây đồng và nhôm không được dùng làm vật đốt nóng nóng?

a)

Cả hai đều có xu hướng oxy hóa cao (1).

b)

Cả hai đều nhiệt độ nóng chảy thấp (2).

c)

Sự yếu chịu chiếu dài dây rất lớn (3).

d)

Tất cả (1), (2), và (3).

28.

Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện kém nhất?

a)

Bạc.

b)

Thép.

c)

Carbon.

d)

Nhôm.

29.

Một vật liệu tiếp xúc điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...

a)

điểm nóng chảy cao.

b)

khả năng chống ăn mòn cao.

c)

độ dẫn điện cao.

d)

khả năng dẫn nhiệt cao.

30.

Câu nào sau đây ảnh hưởng lớn đến điện trở suất của vật dẫn điện?

a)

Kích thước.

b)

Áp suất.

c)

Thành phần.

d)

Nhiệt độ.

31.

Vật liệu có điện trở suất thấp được sử dụng trong...

a)

cuộn nóng trong lò nhiệt.

b)

các cuộn dây điện trở.

c)

cuộn dây máy biến áp, động cơ và máy phát điện.

d)

Tất cả các trường hợp (1), (2) và (3).

32.

Đồng, mặc dù đã tắt điện, được tìm thấy sử dụng trong cuộn dây của máy điện bởi vì...

a)

đồng có điện trở tiếp xúc thấp, dễ dàng hàn nối, ít cồng kềnh hơn và máy trọn nhẹ hơn.

b)

đồng có khả năng chống oxi hóa cao.

c)

giúp cho máy dễ công suất lớn hơn.

d)

Tất cả các lý do (1), (2) và (3).

33.

Số bộ số không nhiệt độ bằng không.

a)

Nhôm.

b)

Manganin.

c)

Sắt.

d)

Carbon.

34.

Vật liệu có điện trở suất cao được sử dụng trong...

a)

dây quấn máy điện.

b)

dây truyền tải điện năng.

c)

dụng cụ chính xác.

d)

dây dẫn điện trong nhà.

35.

Trong cặp nhiệt điện, cặp nào sau đây thường được sử dụng?

a)

Nhôm - Thiếc.

b)

Đồng - Constantan.

c)

Hợp kim đồng (Cu 52-809%), Zn (10-35%), và Ni (5-35%).

d)

Sắt - Thép.

36.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?

a)

Manganin.

b)

Nichrome.

c)

Bạch kim.

d)

Đồng.

37.

Cặp nhiệt điện chủ yếu được sử dụng để đo...

a)

dòng điện xoáy.

b)

điện kháng.

c)

nhiệt độ.

d)

hệ số ghép.

38.

Constantan chứa...

a)

bạc và thiếc.

b)

đồng và vonfram.

c)

vonfram và bạc.

d)

đồng và niken.

39.

Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?

a)

Đồng.

b)

Nichrome.

c)

Platin.

d)

Manganin.

40.

Chất cách điện là vật liệu trong đó các điện tử hóa trị liên kết với nhau như thế nào?

a)

rất chặt chẽ với các nguyên tử mẹ của chúng

b)

vẫn phải với các nguyên tử mẹ của chúng

c)

lỏng lẻo với các nguyên tử mẹ của chúng

d)

không có cấu trúc liên kết nào trong số này

41.

Điện môi có...

a)

nhiều electron tự do

b)

không có electron tự do

c)

không phải (1), (2) và (3)

d)

một số electron tự do

42.

Vùng cấm trong một chất cách điện là...

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

bằng không

d)

nhỏ hơn không

43.

Chất cách điện có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một vùng hóa trị đầy đủ (1)

b)

Không chứa năng lượng lớn (2)

c)

Một vùng cấm trống (3)

d)

Tất cả các đặc trưng (1), (2), và (3)

44.

Hằng số điện môi của mica là bao nhiêu?

a)

200

b)

100

c)

1 đến 2

d)

3 đến 8

45.

Có bao nhiêu cấp chịu nhiệt của vật liệu cách điện?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

4

46.

Thứ tự các cấp chịu nhiệt của các loại vật liệu cách điện theo thứ tự tăng dần là?

a)

Y-A-E-B-F-H-I

b)

Y-A-B-E-F-H-I

c)

C-A-B-E-F-H-Y

d)

Y-A-B-E-H-F-C

47.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại E là...

a)

140°C

b)

130°C

c)

120°C

d)

150°C

48.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại F là...

a)

135°C

b)

155°C

c)

145°C

d)

165°C

49.

Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại H là...

a)

170°C

b)

200°C

c)

190°C

d)

180°C

50.

Vật liệu cách điện nào dưới đây có nhiệt độ cho phép lớn nhất?

a)

PE

b)

PVC

c)

TEFLON

d)

PP

51.

Vật liệu cách điện nào dưới đây không chịu được nhiệt độ ở cấp cao nhất?

a)

Mica

b)

Sắt

c)

Thủy tinh

d)

Cao su EPDM